v
TÓM TT LUNăVĔN
TổăchcăKhoaăhcă- Giáoădcă- VĕnăhóaăliênăhipăqucăUnescoăđaăraăbnă
trăctăcaăvicăhcătpăăthăkỷăXXI,ăđóălƠ:ăhcăđăbit,ăhcăđălƠm,ăhcăđăcùngă
chungăsngăvƠăhcăđălƠmăngi.ăĐơyălƠăquanăđimăgiáoădcăconăngiătoƠnădin.
Hinănay,ăgiáoădcătoƠnădinăchoăhcăsinhănghăđangăgặpănhiuăkhóăkhĕn.ăVìă
th,ănghiênăcuămtăniăđangăthƠnhăcôngăđăcóănhngăbƠiăhcăkinhănghimălƠăđiuă
cầnăthit.ăTheoăđánhăgiáăcaănhiuăchuyênăgiaăsăphm,ăcácănhƠătuynădngătiăkhuă
côngă nghipă Phúă Mỹ,ă cũngă nhă nhngă nhƠă qună lỦă dyă nghă caă tnhă BƠă Raă ậ
VũngăTƠu,ăthìăTrungăTơmăDyăNghăPhcăLcăđƣăcóănhngăthƠnhăcôngănhtăđnhă
trongălƣnhăvựcăgiáoădcănghănghipătheoăquanăđimătoƠnădin.ă
ViănhngălỦădoătrên,ăngiănghiênăcuăchnăđătƠi:ăắXác định yếu tố thành
công trong công tác giáo dục học sinh tại trung tâm dạy nghề Phước Lộc và khả
năng áp dụng cho các trung tâm dạy nghề khác”ăđăthựcăhinălunăvĕnăttănghip.
Lunăvĕnăbaoăgmănhngăphầnăchínhăsau:
Phần m đầu: PhầnănƠyătrìnhăbƠyălỦădoăchnăđătƠi,ămcătiêu,ăcơuăhiănghiênă
cu,ăgiăthuyt,ănhimăvăvƠăniădungănghiênăcu,ăđiătngăvƠăkháchăthă
nghiênăcu,ăphngăphápănghiênăcuăvƠăgiiăhnăđătƠi.
Phần nội dung,ătrìnhăbƠyătrongăbaăchngăgmănhngăđimăchínhăsau:
Cơ sở lý luận giáo dục toàn diện:ăNghiênăcuăvăgiáoădcătoƠnădinătrênăth
giiăvƠăVităNamăchoăthyănhngăquanăđimăgiáoădcăđiălinăviămcătiêu,ă
nguyênătcăthựcăhin,ăniădung,ăphngăpháp,ămôiătrngăvƠăcácăconăđngă
giáoădc.ă
NhngăvnăđăcăbnătrênăcầnăđcălƠmărõăvăcăsălỦălun,ănêuăraăcácăyêuă
cầuăvămcătiêu,ăchngătrình,ăniădung,ăphng pháp,ăcácăconăđngăgiáoă
dc,ămôiătrngăgiáoădc…
Thiết kế và nghiên cứu quá trình giáo dục tại Trung tâm.ăThităkăcôngăcă
nghiênăcuădựaătrên căsălỦălunăgiáoădcăvƠănhngăhiuăbităbanăđầuăvă
Trungătơm.ăKtăquănghiênăcuăđcătrìnhăbƠyăthƠnhănhngăniădungăchính:ă
vi
ABSTRACT
The UNESCO (the United Nations for Sciences, Education, Culture
Organization) showed four pillars of education in the twenty-first century, which were:
learning to know, learning to do, learning to live together and learning to be. These four
fundamental pillars reflected the standpoint of integral human education.
Actually in Vietnam, the integral education for vocational students were facing
many difficulties. Therefore, to study the elements in the students' successful education
in one school and to draw out its valuable experience was a helpful task. According to
the evaluation of many education experts, the employeers in Phu My industrial parks,
and the vocation managers in Ba Ria province, the Vocational Training Center of
Phuoc Loc got a certain success in the training aspects regarding the integral education.
With the above reasons, the researchers chose the following title for our
graduationăthesis:ăắIdentifying the successful elements in the students’ education at
Phuoc Loc Vocational Training Center, and the possibility of applying these
elements to other centers.”ă
The thesis consists of:
Introduction:
The reason to choose the title, the purpose, questions for researching, the hypothesis
for researching, the task and contents of researching, its objects and subjects, its
method and limitations.
The Contents:
The contents were divided into three main parts:
Basic rationale of the idea of the integral education: Presenting the researches
on the integral education in the world and in Vietnam, with the purpose to clarify the
fundamental elements, which were: the education views associated with its aims,
realizing principles, contents, methods, environment and different paths of education.
Those critical questions should be clarified about its rational, its requested
aim, its program, its contents, its method, its different educational roads, its
environments…ă Design and study the educational process of the center, which
consisted of designing the tools of research based on the educational rationale and
The lessons drawn from Phuoc Loc Vocational Training Center may definitely be
applied to other vocational training centers, specially in those having hostels for the students.
ix
MC LC
LụăLCHăKHOAăHC ii
LIăCAMăĐOAN iii
LIăTRIăỂN iv
TịMăTTăLUNăVĔN v
ABSTRACT vii
MCăLC ix
CÁCăCHăVITăTT xiv
DANHăSÁCHăCÁCăBNG xv
DANHăSÁCHăCÁCăBIUăĐ xvi
PhầnăMăĐầu 1
1.ăLỦădoăchnăđătƠi 1
2.ăMcătiêuăcaăđătƠi 2
3.ăCơuăhiănghiênăcu 2
4.ăGiăthuytănghiênăcu 2
5.ăNhimăvănghiênăcuăvƠăniădungănghiênăcu 3
6.ăĐiătngăvƠăkháchăthănghiênăcu 3
7. Phngăphápănghiênăcu 3
8. GiiăhnăđătƠi 4
Chng 1 C SăLụăLUNăVăVNăĐăGIÁOăDCăTOÀNăDIN 4
1.1ăLchăsăvăgiáoădcătoƠnădin 4
1.1.1ăLchăsăvnăđăgiáoădcătoƠnădin 4
x
1.1.2ăLchăsănghiênăcuăvnăđăgiáoădcătoƠnădinătrênăthăgii 5
2.1.4 C săvtăchtăhinănay 39
2.1.5ăNhơnăsựăhinănay 40
2.1.6 Điătngăhcăsinh 40
2.2ăThităkănghiênăcuăvƠăquáătrìnhănghiênăcu 41
2.2.1ăNghiênăcuăc săthựcătinăcaăTrungătơm 41
2.2.2 NghiênăcuăquáătrìnhăgiáoădcătiăTrungătơm 42
2.2.3ăThităkăcôngăcănghiênăcu 42
2.2.4 XălỦăthôngătinăvƠătrìnhăbƠyăktăquănghiênăcu 47
2.3ăQuanăđimătipăcnăgiáoădcăcaăTrungătâm 49
2.3.1ăTritălỦăgiáoăduc 49
2.3.2ăMcăđích 49
2.3.3ăĐngălực giáoădc: 50
2.3.4ăMcătiêuăgiáoădc 50
2.3.5ăNiădungăvƠănhimăvăgiáoădc 50
2.3.6 Phngăphápăgiáoădc 51
2.3.7ăKăhochăchngătrìnhăgiáoădc 51
2.4ăQuáătrìnhăgiáoădcătiăTrungătơmădyănghăPhcăLc 52
2.4.1ăHotăđngăgiáoădcătiăTrungătơmădyănghă(trngăhc) 52
xii
2.4.2ăHotăđngăgiáoădcăcaăc săniătrú 57
2.5ăĐánhăgiáăquáătrìnhăgiáoădcătiăTrungătơm 67
2.5.1ă Đánhă giáă quană đimă giáoă dcă caă Trungă tơmă thôngă quaă cácă
nguyênălỦăvƠănguyênătcăgiáoădc 67
2.5.2ăĐánhăgiáăquáătrìnhăgiáoădcăthựcăhinătrongăthựcăt 67
2.5.3ăĐánhăgiáăchtălngăktăquăgiáoădcăgiáoădc 76
2.6ăKtălunăchng 2 78
Chngă 3ă ă PHỂNă TệCHă CÁCă YUă Tă DNă ĐNă THÀNHă CỌNGă
TRONGă CỌNGă TÁCă GIÁOă DCă HCă SINHă TIă PHCă LCă VÀă KHă
NĔNGăÁPăDNGăCHOăNHNGăTRUNGăTỂMăDYăNGHăKHÁC 80
Giáo dc ngh nghip
2
HSTN
Hc sinh tt nghip
3
TCCN
Trung cp chuyên nghip
4
THCS
Trung hcăcăs
5
THPT
Trung hc phổ thông
6
TTDN
Trung tâm dy ngh
7
GV
Giáo viên xv
DANH SÁCH CÁC BNG
BNG TRANG
Bng 1. 1 Tiêuăchíăđánhăgiáăkt qu giáo dc ngh nghip 32
Bng 2. 1 T l hc sinh có tt xu 40
Bng 2. 2 Đánhăgiáăca hc sinh v quá trình giáo dc 68
Bng 2. 3 Biu hin ca nhngăđiu hcăđcătrongăđi sng cá nhân 69
1. Lý do chnăđ tài
TổăchcăKhoaăhcă- Giáoădcă- Vĕnăhóaăliênăhipăquc (Unesco) đaăraăbnă
trăctăcaăvicăhcătpăăthăkỷăXXI,ăđóălƠ:ăhcăđăbit,ăhcăđălƠm,ăhcăđăcùngă
chungăsngăvƠăhcăđălƠmăngi.ăMcăđíchăhcăđălƠmăngiăđcăđặtăăvătríăcui
lƠămcăđíchăquanătrngănht,ăcầnăđcăgiáoădcăngayătừăđầuăvƠăkéoădƠiătrongăsut
đi. BnătrăctăgiáoădcătrênăthăhinăquanăđimăgiáoădcăconăngiătoƠnădin.
Chtălngăngună nhơnălựcăngƠyănayăcũngăđcă đánhăgiáătheoă quanăđimă
toƠnădinăhn,ăkhôngăchădựaătrênăkỹănĕngăngh,ătrìnhăđ,ăkhănĕngăsángăto,ămƠă
cònădựaăvƠoăvĕnăhóaăngh,ăđóălƠănhnăthcăvăngh,ăcácăgiáătr, chunămựcăđoălỦă
trongălaoăđng.ă
Theo NguynăĐcăTríăhcăsinhăttănghipătiăTTNDăvƠătrngăTCCNăchăđtă
trungă bìnhă vă kină thcă vƠă kỹă nĕng,ă đặcă bită bă đánhă giáă thpă vă đoă đcă nghă
nghip,ătácăphongălaoăđngăvƠătinh thầnătráchă nhimă[14,157].ă Nhă vy,ăktăquă
giáoădcăkhôngăthăhinăđcăquanăđimăgiáoădcănghănghipătoƠnădin. Hay nói
cách khác, vnăđăgiáoădcăvĕnăhóaăngh,ăliăsngăchoăhcăsinhăhinănayăđangăgặpă
nhiuăkhóăkhĕn.
Trongăbiăcnhăchung nhăth, TTDN PhcăLc đánhăgiáălƠămtătrongăsăítă
TTNDăđƣăthƠnhăcôngătrongăvicăgiáoădcăhcăsinh:
-
SăLaoă ĐngăThngăBinhăvƠă XƣăHiătnhă BƠăRaăậ VũngăTƠu nhnăxét:
TrungătơmăđƣălƠmăttăcôngătácăgiáoădcăvƠăđƠoătoăngh.ăHcăsinhăttănghipă
cóăđcăvicălƠmăổnăđnh,ălƠănhng công dân có ích cho xƣăhi,ăcóătăcáchă
đoăđcătt.
- Các nhà tuyn dngătiăkhuăcôngănghipăPhúăMỹ nhnăxét:ăNhngăuăđimăcaă
hcăsinhăPhcălcălƠătínhăkỷălut,ăsựănhiuătìnhăvƠăkhănĕngăhiănhpăcao,
tác phong côngănghipătt. Trongăđó,ăhcăsinhăPhcălcăcóăsựăđngăđuăvƠă
nổiăbtătrongăkỷălutăvƠăđoăđcănghănghip.
2
5. Nhim v nghiên cu và ni dung nghiên cu
+ Nhimăv nghiênăcu
1. PhơnătíchămôiătrngăgiáoădcăcaăTTDNăPhcăLc
2. XácăđnhăquanăđimătipăcnăgiáoădcăcaăTTDNăPhcăLc:ătritălỦăgiáoă
dc,ămcătiêu,ăniădung,ăphngăpháp,ăhìnhăthcătổăchc,ăhotăđngăgiáoădc
3. Phân tíchăcácăyuătănhăhngăđnăhcăsinh
4. PhơnătíchăkhănĕngăápădngăchoănhngăTTDNăkhác
+ Niădungănghiênăcu
1. NghiênăcuătổngăquanăvăđătƠiăgiáoădcă
2. TổngăhpănhngălỦăthuytăvăgiáoădcă
3. Xácăđnhănhngătiêuăchíăđăđánhăgiáăchtălngăgiáoădcănghănghip
4. Thuăthpădăliu vămcătiêu,ăniădung,ăphngăphápăgiáoădc,ăcácăhotă
đngăgiáoădc tiăTTDNăPhcăLc
5. PhơnătíchădăliuăthuăthpăđcăđăxácăđnhăyuătăthƠnhăcông
6. RútăraăbƠiăhcăkinhănghimăápădngăchoănhngătrungătơmăkhác
6. Điătng và khách th nghiên cu
+ Điătngănghiênăcu
ĐiătngănghiênăcuălƠănhngăyuătăthƠnhăcôngătrongăcôngătácăgiáoădcă
hcă sinhă gmă niă dung,ă phngă pháp,ă kă hochă chngă trình,ă các con
đngăgiáoădc,ăhìnhăthcătổăchcăhotăđng.
+ Kháchăthănghiênăcu
KháchăthănghiênăcuălƠăhcăsinh,ăgiáoăviên,ămôiătrngăhcătp,ăcăsăđƠoăto.
7. Phngăphápănghiênăcu
1. NghiênăcuălỦăthuytăbằngăphngăphápătổngăhpăvƠăphơnătíchă tƠiăliuă đă
nghiênăcuătổngăquanăvƠăcăsălỦălun.
2. Nghiênăcuăthựcătinăbằngăphngăphápăquan sát - thamădự,ăđiuătraăbằngă
bngăhiă vƠăphngăvnăbánăcuătrúc, thuăthpăthôngătinătrongăkă hochăvƠă
chngătrìnhăgiáoădc ca TTDNăPhcăLc.
3. SălỦăsăliuăthngăkêăbằngăphầnămmăExel và SPSS.
4
cácăgiáătrăvĕnăhóaănghăthut.ăVìăth,ăAthens trăthƠnh trungătơmăvĕnăhóa,ăkinhăt,ă
chínhătr,ăgiáoădcăcaăHyăLp.ăTrẻ con Athens đcăhcăth,ăkch,ălchăs,ăcácăthầnă
thoiăHyăLpăvƠăthădcăthăthao.ăQuanănimăcaăAthens văconăngiătoƠnădinălƠ
ắkhônăngoanăvƠăđoăđc”ă[9,34],ăkhiăgingădyăluônăhngăvămcătiêu này trong
btăcămônăhcănƠo.ăĐiuăđóăthăhinăsựăthngănhtăgiaămcătiêu vƠăchngătrìnhă
giáoădc.ă
AristoteănhƠăgiáoădcătiêuăbiuă caă Hy Lp cổăđi, quanănimăconăngiă
gmăbaăthƠnhăt:ăxngătht,ăỦăchíă vƠă lỦă trí.ă Vìăthăgiáoă dcă phiă hngă tiăcácă
nhimăvăgiáoădcăắthăcht,ăđcădcăvƠătríădc”ă[12,43];ătngăngăviămiănhimă
vălƠămtăniădungăthíchăhp.ăĐơyălƠăquanăđimătrităhcăvăgiáoădcătoƠnădinăđầuă
tiênăđcănêuăraăcáchăcăth.ăBaănhimăvăgiáoădcăkhôngăxutăphátătừăngiăln,ătừă
xƣă hiă mƠă xută phátă từă đặcă đim,ă nhuă cầuă tựă nhiênă caă trẻă em. Ọngă đƣă nêuă lênă
nguyênătcăquanătrngălƠăgiáoădcăphiăxutăphátătừăđặcăđimătựănhiênăconăngi,ă
theoăsựăphátătrinăcaălaătuổi.ă
TătngăgiáoădcătrongăthiăTrungăcổă(tiăTây Âu) chuănhăhngăbiăKitôă
giáo, nhằmăđnămuăngiătoƠnădinăcó kinăthcătổngăquát,ăđcăcôngăbằng,ălòngă
cană đmă vƠă lòngă thƠnhă theoă tă tngă trongă Kinhă Thánh.ă Phngă phápă giáoă dcă
chínhăyuălƠăgingăgii, thucălòng vƠătuăđc.
NhngătrìnhăbƠy trên choăthyăđặc đim chung ăcác mcătiêu giáoădcălà
con ngiătoƠnădinăviănhiuăkhíaăcnh.ăĐặcăbit,ăAristoteăđƣăcóătătngăgiáoădcă
choăconăngiătoƠnădinătrongăbaănhimăvăthăcht,ăđoăđcăvƠătríătu. Nhìn chung,
mcăđíchăgiáoădcătrongăthiăkỳănƠyăhngăđnăsựăổnăđnhăxƣăhi.ăKinhănghimăcaă
Athens lƠăbtăkỳăhotăđngănƠoăcũngăphiăhngăđnămcătiêu giáoădc,ăthăhină
tínhăthngănhtăcaăchngătrìnhăviămcătiêuăvƠămcăđích.
1.1.2 Lch s nghiên cu vnăđ giáo dc toàn din trên th gii
Btă đầuă từă Komensky(1592 - 1670),ă vtă trênă tổngă ktă kinhă nghimă đnă
thuần,ăgiáoădcăconăngiătoƠnădinăkănhălầnăđầuăđcănghiênăcuăbằngăphngă
pháp quan sát khoaăhc. KomenskyăcoiătrngămcătiêuăgiáoădcătoƠnădin, đó là:
6
Ngoài ra, Rousseau luôn khẳngăđnh ắlaoăđng chân tay và luyn tp thân th
đ làm cho tính tình và sc khe thêm mnh m”ă[11,58].
Pestalozzi (1746 - 1827)ă kă thừaă quană đim giáoă dcă toƠnă din caă
Komensky, quanăđimăgiáoădcătựănhiênăcaăRousseau, đăxơyădựngăchoămìnhămtă
tătngăgiáoădcăriêngăvƠăông đƣăthựcănghim thành công tătngăgiáoădc caă
mình.ăPestaloziăchoărằngămcătiêu giáoădcălƠăphátătrinăhtămiătimănĕngăắtríătu,ă
tơmăhnăvƠăthăcht”ă[9,188] ăconăngi. SựăphátătrinătoƠnădinăvƠăcơnăđiăđ să
ắtiêuăditătnăgcărămiăsựănghèoăkhổăcaănhơnădơn” [12,115].
CácănguyênătcăgiáoădcăcaăPestalozziăgm: trẻănênăđcătựădoăđătheoăđuổiă
nhngăgìătrẻăthíchăvƠătựărútăraăktălun; giáoădcădựaătrênăluynătpăhƠnhăvi:ătình yêu
con ngiăđcăhìnhăthƠnhătrênăcăsăphátătrinănhngăhƠnhăvi ttăđẹp, tríătuăđcă
phátătrinătrongăquáătrìnhăhotăđngătăduyăcáănhơn, thăchtăphátătrinănhăthngă
xuyênăluynătp.[12,116]
Phngăphápăgiáoădc đặcătrngănhtăcaăPestalozziălƠăkết hợp giáo dục với
lao động và giáo dục bằng lao động.ăBênăcnhăđó,ăôngăcũngăthyărằngămcăđíchăcaă
thădcălƠălƠmăphátătrinăvƠăcngăcăthălựcăvƠănhơnăcáchăcaătrẻ.ă
Vămôiătrngăgiáoădc,ăPestalozziă tổăchcătheoătinhăthầnăgiaăđình. Ngiă
thầyăbiuălăsựăquanătơmăđiăviătrẻănhătìnhăcha [12,117]. Điuăđóăcũngăcóănghĩaă
ngiăthầyăphiăcóăcătriăthcăv vicăgiáoădcătrẻăvà hiuăbit văconăngiătrẻ.
Johnă Deweyă (1859,1952)ă nổiă btă viă tă tngă giáo dục là cuộc sống chứ
không chỉ là sự chuẩn bị cho cuộc sống.ăỌngăđặtămcăđíchăgiáoădcăăgiáătrăcáă
nhân,ăvìăíchăliăcaămiăhcăsinh. Mcătiêu giáoădcăôngăđaăraălƠăắsựătĕngătrng”ă
[2,43],ăsựăphátătrinăcácănĕngăkhiuăcáănhơn.ăắMcătiêuăgiáoădcălƠăphátătrinătăduyă
phnăt,ăsángătoăvƠătinhăthầnătráchănhim”ă[2,36]. TăduyăphnătăcóănghĩaălƠătă
duyăkimăchng,ăsuyăxétăliăđăkhámăpháăcáiămi.ăKhi phátăbiuănhăth,ămcătiêuă
cũng giáoădcăcóătínhălinhăhot,ă ắkhuynăkhíchăngă xăcóăsuyănghĩ,ăthúcă đyăsựă
trngăthƠnhăvƠăscăkhe”ă[2,40].ăTătngăcaăDewey nổiăbtăăkháiănimăđngăvă
mcătiêu,ăniădung…,ăvƠăăphngăphápăgiáoădc.
8
nổiăbtăcaăôngălƠ ktăhpăchặtăchăgiáoădcăviălaoăđngăsnăxutăvƠăgiáoădcăkỹă
thutătổngăhp. [12,251]
Makarenkoăxơyădựngămôiătrngăgiáoădcăgm cácănhƠăsăphmăvƠătoàn thă
hcăsinh cóăquanăhăchặtăchăviănhauătrongămtătpăthăgiáoădcăthngănht.ăĐặcă
bit,ăôngătoădălunătpăthăcóăscămnhăgiáoădc, đnăniăhìnhăthƠnhămtăphngă
phápăgiălƠăắgiáoădcătpăth”ă[8,262].
1.1.3 Lch s nghiên cu vnăđ ti Vit Nam
Từ thiăđc lpă1945ăđn nay, giáo dc Vit Nam phát trinătheoăhng phát
huy tinh thần dân tc, sng và làm vicătheoăgngăBácăH. Giáo dcăhngăđn sự
phát trin toàn din vừaăắhng”ăvừaăắchuyên”.ă
Tâm đc viătătng Dewey, GS. H NgcăĐi (1936) mun có mt môi
trng giáo dcămƠă đi vi trẻ ắmiăngƠyă đnă trngă lƠă mtăngƠyă vui”. Ọngăđƣă
nghiên cu từ lý thuytăđn thực nghim công ngh giáo dc. Vi ông, giáo dc
toàn din là giáo dc li sng,ăhìnhăthƠnhănĕngălực ngi: nĕngălực làm vic theo
phngăpháp, nĕngălực giao tip vƠălƠmăđẹp ting mẹ đẻ, nĕngălựcăđng cm vi
thân phnăconăngi, nĕngălực thâm nhp vào mt nnăvĕnăhóaăkhácăvà nĕngălực
sngăđng thun vi miăngi
Nguyên tc giáo dc ca GS. H NgcăĐi là trẻ phi tự suyănghĩăăbằng cái
đầu ca mình, tự làm bằngăđôiătayăca mình. Mun vy, ắcáchălƠmăca thầy giáo là
tổ chc cho hc sinh tự mình làm ra sn phm caăchínhămình” [3,131]. Ông mô t
sự thng nht trong quá trình giáo dc là ắthầy thit k, trò thi công”. Trong công
ngh giáo dc, mi thit k đu cóătătng ch đo,ăcóăphngăpháp,ăcóămc tiêu
thực tin,ăhngăđn mc tiêu, mcăđíchăca quá trình giáo dc.
Phngăphápăgiáoădc ca GS. H NgcăĐiălƠăắdyăngi thì phi dy ch,
và dy ch ctăđ dy ngi” [3,123].
Môiătrng giáo dcăđ cao tinh thần trách nhim, quan h dân ch, bình
đẳng, thân thin. Quan h thầy và tròătrongănhƠătrng không phi quan h b trên
và kẻ di, mà là thực hin mt sự phân công, hp tác.
10
11
Căbaăkhơuăđuăcóăgiáătrăquanătrng,ăthngănhtăvìăcácăkhơuăcóătácăđngăquaă
liăbinăchngăviănhau.ăDoăđó,ăcăbaăquáătrìnhănƠyăthngăđcătinăhƠnhăđngă
thi,ănhngămiăthiăđim,ătùyătheoăđặcăđimăcaăđiătng,ătừngăgiaiăđonămƠăcó
thăchúătrngăhnămtăkhơuăcăth.ă
1.2.3 Mc tiêu giáo dc
McătiêuăgiáoădcălƠăcĕnăcăđăxơyădựng,ăthựcăhinăvƠăđánhăgiáăktăquăquáă
trìnhăgiáoădc.ăMcătiêuăgiáoădc cầnăđcăxácăđnhăđầuătiênăđăđnhăhngăquáă
trìnhăgiáoădc.ăBiăvìămcătiêuăgiáoădcălƠămtăphmătrùăcăbnăcaăgiáoădcăhc,ă
ắphnăánhătrcăktăquămongămunătrongătngălaiăcaăquáătrìnhăgiáoădc,ăphnă
ánhăsnăphmădựăkinătrcăcaăhotăđngăchungăgiáoădcăvƠăhcătp”ă[7,64].
Thêmă vƠoă đó,ă Johnă Deweyă cònă xácă đnh mcă tiêuă giáoă dcă lƠă ắsựă tĕngă
trng”ă[2,43],ănổiăbtăquaăkháiănimăắtăduyăphnăt”.ăNhăvyămcătiêuăgiáoădcă
khôngăphiălƠămtămcăđimăcăđnhănhngălƠăsựăphátătrinăkhôngăngừng.ăQuaăđóă
thăhinămcătiêuăgiáoădcălƠăsựăthayăđổi,ăthĕngătinăliênătcăca hcăsinh vănhngă
niădungăcầnăđcăgiáoădc.ă
1.2.4 Nguyên lý giáo dc và nguyên tc giáo dc
TheoătừăđinătingăVit,ănguyênălỦăđcăđnhănghĩaălƠăắlunăđimăcăbnăcaă
mtăhcăthuyt”ă[10,671].ăHƠăThăNgăđnhănghĩaăắnguyênălỦăgiáoădc,ăviătăcáchă
là cáiăctălõi,ăcáiăcăbnănhtăcaăphngăphápăgiáoădc,ăcùngăviămcăđíchăgiáoă
dcă lƠă cặpă phmă trùă că bnă caă giáoă dcă hc”ă [7,86].ă Nguyênă lỦă giáoă dcă đnhă
hngătoƠnăbăhăthngăphngăphápăcaăquáătrìnhăgiáoădc,ăcóăvaiătròăđnhăhngă
quáătrìnhăgiáoădcătrongănhƠătrngăđtăđcămcăđíchăgiáoădc.ăNguyênălỦăgiáoă
dcăVităNamăđcăquyăđnhătrongăLutăgiáoădc.
NguyênătcăđcăđnhănghĩaălƠăắđiuăcăbnăđnhăra,ănhtăthităphiătuơnătheoă
trongă mtă lotă côngă vic”ă [10,672].ă Phană Thanhă Long,ă ắnguyênă tcă giáoă dcă lƠă
nhngălunăđimăcăbnăcaălỦălunăgiáoădc,ăcóăvaiătròăđnhăhngătrongăvicătổă
chcăcácăhotăđngăgiáoădc,ăchădnăvăvicălựaăchnăniădung,ăphngăphápăvƠă
12
Hìnhăthcătổăchcăgiáoădcăđcăphơnăloiătheoăsălngăhcăsinh tham gia
hotăđngăgiáoădcă(toƠnătrng,ăcălp,ătổ,ăcáănhơn),ăhayăphơnăloiătheoătínhăchtă
hotăđngăchungăcaănhƠăgiáoădcăvƠăhcăsinh khiăthựcăhinăbinăphápăgiáoădcălƠă
riêngătăhayăcôngăkhai.
1.2.8ăCácăconăđng giáo dc
CácăconăđngăgiáoădcălƠăcácăloiăhìnhăhotăđngăkhácănhauăcaăhcăsinh
nhằmăthựcăhinăcácănhimăvăgiáoădc.ăCácăconăđngăgiáoădcăchăyuătrongănhƠă
trngăgm:ădyăvà hcăcácămônăhc, nghănghip,ălaoăđngăsnăxut,ăcôngătácăxƣă
hi,ăvĕnăhóaăvĕnăngh,ăvuiăchiăgiiătrí…ăConăđngănƠoăphùăhpăvi săthíchăcaă
hcăsinh thì hcăsinh thamăgiaătíchăcực,ătựăgiácăhn,ăsămangăliăktăquăttăhn.ă
Nhăvy,ăphngăphápăgiáoădc,ăniădungăgiáoădcăđuăđcăthựcăhinătrongă
conăđngăgiáoădc.ă
1.2.9 Nhng yu t thành công trong công tác giáo dc
Nhngăyu tăthƠnhăcôngătrongăcôngătácăgiáoădcălƠănhngăyuătătrongăquáă
trìnhăgiáoădcăđƣăđcăthựcăhinăttăđădnăđnăktăquăgiáoădcătoƠnădinătrongă
hoƠnăcnhăcăthăcaămtătrungătơmădyăngh.
1.3 Căs lý thuyt v giáo dc conăngi toàn din
1.3.1 Mc tiêu giáo dc
Mcătiêuăphiăđápăngănhuăcầuăcaăngiăhc,ăsựăkỳăvngăcaăxƣăhi,ămcă
tiêuăgiáoădcănghănghipăphiăđápăngăđòiăhiăcaăthătrngălaoăđng.ăĐiuă2ăLută
giáoădcăVităNamăxácăđnhăắmcătiêuăgiáoădcălƠăđƠoătoăconăngiăVităNamătoƠnă
din,ăcó đoăđc,ătriăthc,ăscăkhe,ăthmămỹăvƠănghănghip,ătrungăthƠnhăviălỦă
tngă đcălpădơnă tcă vƠăchănghĩaă xƣă hi;ă hìnhă thƠnhăvƠăbiădỡngănhơnăcách,ă
phmăchtăvƠănĕngălựcăcaăcôngădơn,ăđápăngăyêuăcầuăcaăsựănghipăxơyădựngăvƠă
boăvăTổăquc”.
McătiêuăphátătrinăxƣăhiăvƠăboăvăTổăqucăcũngănhằmăphátătrinăvƠăboăvă
quynăcaămiăcôngădơn,ănhằmămcăđíchădơnătcăđcălp,ăxƣăhiătựădoăvƠămiăngiă