Đánh giá hiệu quả kháng đông khi dùng dùng các thuốc kháng đông đường tiêm và đường uống - Pdf 30

XÉT NGHIỆM ĐÁNH GIÁ KHI
DÙNG THUỐC CHỐNG ĐÔNG
ĐƯỜNG UỐNG VÀ ĐƯỜNG
TIÊM
TS. Trần thị Kiều My
Trưởng phòng Đông máu-Khoa Huyết học BV Bạch mai
1
NHẮC LẠI CƠ CHẾ ĐÔNG CẦM MÁU
• 3 giai đoạn:
- Cầm máu ban đầu
- Đông máu huyết tương
- Tiêu sợi huyết

• Các thành phần tham
gia:
- Thành mạch
- Tiểu cầu
- Yếu tố đông máu huyết
tương
- Hệ thống tiêu sợi huyết
- Các yếu tố chống đông
sinh lý
2
CẦM MÁU BAN ĐẦU
3
CẦM MÁU BAN ĐẦU
CHỨC NĂNG TIỂU CẦU
Platelet
 Dính
 Nhờ glycoprotein (GP)
 Thay đổi hình dạng

VIII VIIIa
Extrinsic system
(tissue damage)
X
V Va
II
Fibrinogen Fibrin
(Thrombin)
Xa
(Prothrombin)
TIÊU SỢI HUYẾT
8
9
ĐẠI CƯƠNG VỀ THUỐC CHỐNG ĐÔNG
VÀ CHỐNG HUYẾT KHỐI
• Thuốc chống ngưng tập tiểu cầu
• Thuốc chống các yếu tố đông máu huyết
tương
• Thuốc tiêu sợi huyết và huyết khối
• Các chất chống đông không phải là thuốc dùng
trong xét nghiệm

10
THUỐC CHỐNG NGƯNG TẬP TIỂU CẦU
11
12
Thuốc chống ngưng tập tiểu cầu Đường sử
dụng
Xét nghiệm theo dõi
Nhóm thuốc ức chế Glycoprotein IIb/IIIa:

TM+uống
Uống
NTTC, phân tích chức

năng TC bằng PFA,
ROTEM
VerifyNow

ƯC ADP

Nhóm Prostaglandin analogue (PGI2):
Beraprost,

Iloprost (Illomedin),

Prostacyclin,Treprostinil

Uống Xịt hoặc
truyền TM
NTTC, phân tích chức

năng TC bằng PFA,
ROTEM
VerifyNow

Cilostazol, Dipyridamole, Triflusal Uống NTTC, phân tích
chức
năng TC
bằng
PFA, ROTEM
VerifyNow

Nhóm khác:
Cloricromen, Ditazole, Vorapaxar

Uống NTTC, phân tích
chức
năng TC
bằng
PFA, ROTEM
VerifyNow

THUỐC CHỐNG YẾU TỐ ĐÔNG MÁU HUYẾT TƯƠNG
1. Nhóm thuốc kháng các yếu tố phụ thuộc
vitamin K
2. Heparin (UH, LMWH)
3. Nhóm thuốc kháng trực tiếp yếu tố IIa, Xa
(đường uống mới-NOACs)
4. Các thuốc khác

IX
IXa
VIIa
VII
VIII VIIIa
Extrinsic system
(tissue damage)
X
V Va
II
Fibrinogen Fibrin
(Thrombin)
Xa
Coagulation cascade
XIIa
IIa
Intrinsic system (surface contact)
XII
XI
XIa
Tissue factor
IX
IXa
VIIa
VII
VIII VIIIa
Extrinsic system
(tissue damage)
X
V Va


Targets of heparin
Activated partial
thromboplastin time
(APTT)
Thrombin time
(TT)
Coagulation cascade
IIa
Intrinsic system (surface contact)
XII
XI
XIa
Tissue factor
IX
IXa
VIIa
VII
VIII VIIIa
Extrinsic system
(tissue damage)
X
V Va
II
Fibrinogen Fibrin
(Thrombin)

Vitamin K dependant factors
Loại
thuốc
Yếu
tố đích
Các
test dùng theo dõi và hoặc đánh
giá
hoạt tính
heparin
không
phân
đoạn(UH)
Anti
-thrombin activity
(and to lesser extent anti-
FXa
, FIXa and FXIa
activity)


APTT

Anti-Xa

Thrombin time
Kháng

Vitamin K
Các
yếu tố phụ thuộc

IIa
Intrinsic system (surface contact)
XII
XI
XIa
Tissue factor
IX
IXa
VIIa
VII
VIII VIIIa
Extrinsic system
(tissue damage)
X
V Va
II
Fibrinogen Fibrin
(Thrombin)
Xa

Main target of LMWH
Xét nghiệm theo dõi thuốc chống đông
cổ điển
Loại
thuốc
Yếu
tố đích
Các
test dùng theo dõi và hoặc đánh
giá

dụng
ức chế thrombin ít)


anti-Xa
Favaloro EJ, et al. Pathology 2011;43(7):682-692
Xét nghiệm theo dõi thuốc chống đông
khác
Loại
thuốc/đường
dùng

Yếu
tố đích
Các
test dùng theo dõi và hoặc
đánh
giá hoạt tính
Fondaparinux

(TDD)

Ức
chế gián tiếp nhưng
chọn
lọc FXa qua ATIII

Anti-Xa
Lepirudin
(hirudin)


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status