-1-
Hoàn thin công tác kim soát chi Ngân sách Nhà
c qua Kho bc c
Nguyn Xuân Qung
i hc Kinh t
Luchuyên ngành: Tài chính Ngân hàng; Mã s: 60 34 20
ng dn: c Thanh
o v: 2012 Abstract:
nh yêu cu v c
(NSNN) nói chung và kim soát chi NSNN nói riêng .
m
n (XDCB) t ngun NSNN qua h thng
Kho bc (KBNN) trong thi gian qua (
T khi thành lp h thng KBNN trc thuc B Tài chính, công tác qun lý qu NSNN và các
qu c bit là công tác kim soát chi i v cht, giúp cho
vic quu hành ngân sách ca Chính ph, B c ch ng, an toàn và hiu qu;
ng thu to nên s ng b ca các quy trình qun lý ngân sách, t khâu xây dng d
toán, phân b n khâu kim soát, thanh toán và quyt toán NSNN, góp phn nâng cao hiu qu
qun lý tài chính-c.
Công tác kim soát chi NSNN t ch ch n xut qu u cho
n nay h th , quy trình qun lý, kim soát chi NSNN qua
KBNN phù hp vi thông l quc t vc cp thanh
toán trc ti cung cp hàng hoá dch vy mnh ci cách th tc hành chính
trong công tác kim soát chi, thông qua công n thc hành tit kim, chng lãng
phí và phòng ch
Tuy nhiên c kim soát chi NSNN vn thc hin da theo yu t n
pháp kim soát cam kt chi; t chc quy trình king nht, còn nhi
-2-
tham gia vào quá trình kim soát chi NSNN; vic ci cách th tc hành chính và ng
dng công ngh tin hc trong kit hiu qu u qu tài chính
c qun lý thông qua KBNN, làm suy yu và phân tán ngun lc NSNN.
T nhng yêu cu trên, cùng vi quá trình công tác thc t thng Kho
bc vi mong mut s gii pháp nhm góp phn hoàn thin công tác kim
soát chi NSNN qua KBNN, tác gi chn và nghiên c tài: n công tác kim soát chi
c qua Kho b tài Lut nghip ca mình. C 1 MT S V CHUNG V KIM SOÁT C
-3-
Quyết toán chi NSNN: là vic tng hp, phân tc
hiu qui d c duyt .
c
Th nht, chi NSNN luôn gn cht vi b c và nhng nhim v kinh t, chính tr
, xã hc phi k.
Th hai, các khon chi NSNN c xem xét hiu qu trên t
Th ba, các khon chi ca NSNN mang tính không hoàn tr trc tip.
Th các khon chi ca NSNN luôn gn cht vi s vng ca các cp phm trù giá tr
, tit, t giá h
c
Vchi
1.2. công tác
1.2.1. Khái niệm về công tác kiểm soát chi ngân sách nhà nước
Kic có thm quyn thc hin thnh,
kim tra, kim soát các khon chi NSNN theo các chính sách, ch , tiêu chunh mc chi
nh d nhng nguyên tc, hình thn lý tài
chính trong tng thi k.
1.2.2. Sự cần thiết kiểm soát chi ngân sách nhà nước
1.2.2.1. cã
.
1.2.2.2.t
.
1.2.2.3.Vic kim soát chi NSNN góp phu qu
s dng ca các khon chi NSNN.
1.2.2.4. Vic kim soát chi NSNN phù hp vi yêu cu m ca và hi nhp vi nn tài chính
1.3.3.2. Yêu cu công tác kim soát chi NSNN qua KBNN:
- Chính sách và c ch kim soát chi NSNN phi làm cho hot ng ca NSNN t hiu qu
cao, có tác ng tích cc n s phát trin ca nn kinh t, tránh tình trng làm cho qu NSNN b
ct on, phân tán, gây cng thng trong quá trình iu hành NSNN
- Kim soát chi NSNN ph c tin hành ht sc thn trng, c thc hin dn tng
c; sau mc có ti ci tin quy trình kim soát chi cho
phù hp tình hình thc t.
-
-
l
1.4.
1.4.1. Những nhân tố khách quan
- Quy trình kim soát chi : Xây dng quy trình kim soát chi NSNN phi phù hp v
qun lý chi NSNN.
- D toán NSNN: kp thi, , chi tit
- Ch , tiêu chunh mc chi NSNN: phm bo chính xác, thng nht .
- Nâng cao ý thc chp hành, ca các ngành, các cp, các ng th ng kinh phí
NSNN cp.
1.4.2. Những nhân tố chủ quan
- Chm v KBNN.
- Ch c làm công tác kim soát chi ca KBNN.
-5-
- .
TIU K
- NSNN
c
;
-6-
soát,
thanh toán.
-
.
C
-
. Sau khi
-Chi c d vào quynh cc có thm
quyn, Kho bc thc hin chi s dng ngân sách . i vi nhng
khon chi này, KBNN thc hin ct quá 20% d toán chi NSNN theo
c
Trung tâm
thanh toán
Thanh toán
viên
(4)
(5)
(5)
(1)
-7-
(Nguồn: Kho bạc Nhà nước)
a h ng t kim soát chi
a chng t thanh toán
c 1. Tip nhn h ng t
c 2. Kim soát chi
c 3. K ng ký chng t.
c ký.
c 5. Thc hin thanh toán
c 6. Tr tài liu, chng t cho khách hàng.
u kin sau:
-Có d c Báo cáo kinh t k thut và quynh phê duyt a cp có
thm quyn.
- Hng gia ch i nhà thu
-Tài liu b m : K hoch vi là K hoch khi
ng ) và Thông báo danh mc d án và v
- Nhng loi tài lic gi mt ln (bao gm c ng hp b u chnh), tài
liu gi b sui là bn chính hoc bn sao y bn chính.
- KBNN không nhn và không xem xét các bn v thit k, bn v hoàn công, các tài liu có
tính k thut ca d
- Tài liu, h ng t thanh toán vu do ch i Kho bc phi
m bnh.
- Các d án ph th tng, có k hoch v
u kic thanh toán vn.
- Các Ch n lý d án phi m tài khon ti Kho bc. Th tc m
Tài khonh ca B ng dn ca KBNN.
- Ch i lp, ký chng t thanh toán v
- S vn thanh toán cho d t d toán hoc giá trúng tht tng mc
c phê duyt. S vn thanh toán cho d t k hoch vn
trí cho d án .
Vic thanh toán vc thc hii hai hình thc là tm ng và thanh
toán khng hoàn thành, c th:
-Tạm ứng: Hình thc áp di vi các gói thu xây lp; gói thu thit b, gói
thn và mt s khon chi phí khác. T l tm ng ph thuc vào tính cht ca tng công
vic, tng d án; t l tm c quy i vi tng gói thu c th. Vic tm ng vc
thc hin trong thi hn thanh toán ca k hoch v vn thanh toán cho d
(bao gm vn tm ng và thanh toán kh t k hoch vn c
trí cho d án.
2.2:
(1) ;
(2) tip nhn h kt qu;
Kim soát chi
Kim soát chi
KBNN
B phn tip
nhn h
tr kt qu
Kim soát chi
tr kt qu
Kim soát chi
KBNN
B phn tip
nhn h
tr kt qu
Kim soát chi
KBNN
B phn tip
nhn h
tr kt qu
-10-
(3) B tip nhn h kt qu chuyn tài liu cho B phn kim soát
chi NSNN;
(4)
, hp pháp B nh L
;
(7)
;
(8)
ình chi
2010
D toán chi NSNN qua
KBNN
Thc chi NSNN qua
KBNN
T l gii ngân
(Tỷ đồng)
(Tỷ đồng)
(%)
2006
294.400
277.599
94,3
2007
357.400
331.885
92,9
-11-
2008
398.980
437.595
qua KBNN
S
chp hành
S món thanh
th tc
S tin t chi
thanh toán
(Tỷ đồng)
(Đơn vị)
(Món)
(Tỷ đồng)
2006
121.734
12.390
30.146
217
2007
150.558
13.374
30.537
204
2008
208.850
14.243
33.098
u kin thun li cho công tác tng hp, thnh phê duyt quyt
toán ngân sách ca các cp ngân sách và vic kim toán, báo cáo quyt toán ngân sách các cp ca
m toán.
2.2.1.2.
- ng dnh rõ trách nhim, quyn hn cuan, t chc. Do
vy,
,
.
Vn
c
ngoài
1
2006
1
KH vn
83.323
75.603
7.720
18.588
12.618
5.970
64.735
62.985
1.750
2
S TT
69.682
62.457
7.225
-13-
1
KH vn
99.794
90.157
9.637
22.095
15.405
6.690
77.699
74.752
2.947
2
S TT
81.747
74.878
6.869
16.745
12.338
4.407
65.002
62.540
2.462
3
T l gii
ngân (%)
81.9
2
S TT
94.824
86.752
8.073
17.652
12.903
4.748
77.172
73.848
3.324
3
T l gii
ngân (%)
80.6
81.1
75.4
69.6
71.1
65.9
83.6
83.2
95.2
IV
2009
82.1
92.7
80.6
79.4
84.0
83.7
82.7
108.5
V
2010
1
KH vn
161.007
148.330
12.677
32.937
25.163
7.775
128.070
123.168
4.902
TT
1
2006
90.307
83.323
551
-14-
2
2007
77.057
99.794
573
3
2008
75.649
117.630
583
4
2009
c thng nht KBNN, nhiu n v KBNN có mô hình thc hin khác
nhau. Ti mt s n v, vic trin khai còn mang tính hình thc, cha nghiêm túc và cha ch o
quyt lit nên kt qu t c cha rõ nét.c hic tri vic tách bit gii
nhn h i x lý h
Thứ hai , ng mc khi thc hin chi ngân sách theo d toán t KBNN
161/2012/TT-BTC ngày 02/10/2012 ca B tài chính ban hành v nh ch kim soát, thanh
toán các khon chi NSNN qua KBNN thay th -BTC.
-15-
Thứ ba, tình hình thanh toán trc tip t ng NSNN vn
c ci thi .
Thứ tư cp phát các khon chi ngân sách theo Lut NSNN mi ch b c hình
thc cp phát bng hn mc kinh phí và thay bng hình thc cp phát theo d toán t KBNN; còn
mt s c cp bng lnh chi tin, ghi thu - ghi chi, cp phát kinh phí u
quyn vn tn ti song song vc cp phát mi - cp phát theo d toán t KBNN. Thc
t trên gây nhiong công tác kim soát, thanh toán các khon chi NSNN.
Thứ năm, V tiêu chunh mc chi: h thnh mc, tiêu chun chi lc hu.
Thứ sáu, quyn hn, trách nhim ca t có liên quan trong quá trình qun
lý, kim tra, kim soát vic chi tiêu c thc hinh mt cách rõ
ràng.
Thứ bảy, hch toán và quyt toán kinh phí NSNN còn gKBNN hch toán và
quy khoán vào mc chi khác,
thc hin khoán hch toán và quyt toán các khon chi khoán v ài chính theo
MLNSNN hin hành.
b) Nguyên nhân:
Mt là, u t chc b máy, phân công nhim v trong h thng KBNN hi
hp vi quy trình giao dch mt ca.
C
h ch
NSNN cha phù h v giai o hi nay
h ch
NSNN
3.1.
3.1.1. Mục tiêu hoàn thiện :
C
Một là, P
,
, KBNN.
Hai là, C N qua
KBNN .
qua KBNN
.
.
Th i vm dt vic lp và phân b k hoch vchi tit
cho tng d xây dn.
Th ba, d toán chi NSNN phc xây dng t .
.
3.2.2. Hoàn thiện hệ thống chế độ, tiêu chuẩn, đơn giá, định mức chi NSNN
-y mnh vic xây dng c h thng các nh mc và tiêu chun chi m bo
tính thng nh nh mnh mc theo ngành và theo vùng, lãnh th .
-Xây dng h thng tiêu chuu qu chu ra.
3.2.3. Xây dựng quy trình kiểm soát chi NSNN theo kết quả đầu ra:
Xây dng quy trình kim soát chi NSNN theo kt qu
v i yêu c v cung ng cc phi cung cp
hàng hoá, dch v công vi mc chi phí h c nhng hiu qu kinh t - xã hi cao
nht.
3.2.4. Thực hiện quản lý kiểm soát cam kết chi qua KBNN
-18-
-
.
-
hàng hoá
-
Hai là, Thc hin rà soát h tc, quy trình nghip v KBNN.
-19-
* Ba là,
..
Bốn là, vic xây dn lin vi vic ban hành quy ch phân công nhim
v, trách nhim và quyn hn gia các b phn, cán b nghip v .
Năm là, Xây dng quy trình kii v c chi NSNN, thng
nht t khâu kim nhn h - x lý h - chuyn b phn k toán làm th tc thanh toán- chuyn
b phn kho qu chi tr tin mt- khách hàng.
Sáu là, KBNN ban hành Quy ch kim soát chi 1 ca, các quy trình x lý nghip v chun
i vi tng loi nghip v.
3.2.7. Xây dựng Nghị dịnh xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kiểm soát chi
NSNN qua KBNN
X
.
NSNN
3.2.8. Hoàn thiện chức năng, nhiệm vụ của KBNN.
Cn có s nh rõ chm v phi kt hp gi
trong vic t chc qun lý và ki qun lý và ki có
hiu qu khi có s phi hp cht ch gi d toán, ; ci
tin quy trình thanh toán, chi tr trc tip t KBNN cho ch n thc s ca Quc gia; nâng cao cht
ng công tác kim soát chi,
3.2.9 Hiện đại hoá công nghệ KBNN trên cơ sở hình thành Kho bạc điện tử.
cn 2020 các hoc thc hin trên nn tng công ngh thông
tin hii và hình thành kho bn t. các nhân t ng tích cc n công tác kim
soát chi NSNN qua KBNN :
-Thứ nhất, hoàn thin quy trình kim soát chi NSNN theo kt qu u ra, thng nht quy
u mi kim soát các khon chi ca NSNN.Hoàn thin và m rng quy trình kim soát chi
n t. Qun lý và khai thác có hiu qu các phân h ca h thng thông tin qun lý ngân sách -
kho bc (TABMIS), m rng ph s dng ngân sách to thành h
thng tích h, khép kín, t ng gi s d
và giao din vi ngân hàng, nhà cung cp hàng hoá, dch v. Hoàn thin và m rng TABMIS theo
n 2 vi vai trò là ht nhân ca h thng thông tin tài chính tích hp(IFMIS).
-Thứ hai Xây dng h thng k c thng nht, hii theo nguyên tc dn tích.
n 2020 KBNN thc hin Tng k toán nhà nc.
-Thứ ba, hii hóa công tác thanh toán ca KBNN trên nn tng công ngh thông tin hin
i. Hoàn thin công tác thanh toán chuyn tin t trong h thng KBNN; tham gia thanh toán
n t a KBNN v thanh toán. M rng thanh toán bù tr n t trên
a bàn, tin ti tham gia h thn t ng thi, nâng cao cht
ng dch v và tit kim chi phí thanh toán.
-Thứ tư, p
thông tin c
-Thứ năm, kin toàn t chc b máy KBNN tinh gn, hii, hng có hiu lc, hiu
qu và chuyên nghip; Hình thành mt s KBNN hong theo chc hin
qun lý ngân qu và qun lý n; KBNN thc hin nhim v trung tâm k u
lng thành lp mt s KBNN khu vc, có l trình b trí li KBNN
a gii hành chính. Chuyi mô hình t chc b m bo thc hi 3
-21-
pháp thit thc thc hin thành công Chic phát tri
KT LUN
n công tác kic qua Kho bp
trung gii quyt mt s v trm:
1. H thng hoá nhng v n v kim soát chi NSNN qua KBNN. Khng nh vai
trò, v trí và trách nhim ca KBNN trong vic qun lý qu NSNN và kim soát chi NSNN.
2. c trng công tác qun lý và kim soát NSNN qua h thng KBNN
qun lý. T tài tng h ng kt qu c,
nhng hn ch và nguyên nhân ca công tác và king th
-22-
c mt s gii pháp nhm hoàn thi qun lý và kim soát chi NSNN qua h thng KBNN
trong thi gian ti.
3. Lut nghi xut nhng ging; nhng gii pháp
c th nhm hoàn thin quy trình kiu kin thc hin gii
pháp. T c các yêu ci mc qun lý NSNN nói chung và trong
c kim soát chi NSNN nói riêng.
Xut phát t tình hình thc t trong công tác kic qua KBNN
trong th nghiên cu Chic phát tri kinh nghim
thc ti thng KBNN, tác gi ng rng vic thc hing b
các gii pháp trên chc chn s to ra nhc chuyn bin tích cc, góp phn nâng cao hiu
qu kim soát chi NSNN. References
1. -
2. B Tài chính - B Ni v, Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BTC-BNV ngày 17/01/2006
Nhà nước áp dụng cho TABMIS
14. B Tài chính (2008), Thông tư số 113/2008/TT-BTC ngà 27/11/2008 hướng dẫn quản lý và
kiểm soát cam kết chi NSNN qua KBNN.
15. Chính ph (2009), Nghị định số 83/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009 của Chính phủ về việc
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 12/2009/NĐ-CP
16. Chính ph (2009), Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày 14/12/2009 của Chính phủ về việc
quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình.
17. Chính ph (2009), Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009 của Chính phủ về quản lý
dự án đầu tư xây dựng công trình
18. Chính ph (2007), Nghị định số 99/2007/NĐ-CP ngày 13/06/2007 của Chính phủ về quản lý
chi phí đầu tư xây dựng công trình.
19. Chính ph (2006), Nghị định số 43/2006/NĐ-CP ngày 25/04/2006 của Chính phủ Quy định
quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế và tài
chính đối với đơn vị sự nghiệp công lập.
20. Chính ph (2006), Nghị định số 112/2006/NĐ-CP ngày 29/9/2006 của Chính phủ về việc
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 16/2005/NĐ-CP.
21. Chính ph (2005), Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07/02/2005 của Chính phủ về quản lý
dự án đầu tư xây dựng công trình.
22. Chính ph (2009), Quyết định số 108/2009/QĐ-TTg ngày 26/8/2009 của Thủ tướng Chính
phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của KBNN trực thuộc Bộ
Tài chính, Hà Ni.
23. Chính ph (2007), Quyết định số 138/2007/QĐ-TTg ngày 21/8/2007 của Thủ tướng Chính
phủ về việc phê duyệt Chiến lược phát triển KBNN đến 2020, Hà Ni.
-24-
24. Chính ph (2007) Quyết định số 93/2007/QĐ-TTg ngày 22-6-2007 của Thủ tướng Chính
phủ ban hành Quy chế thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại cơ quan