Toàn văn nghiên cứu thành phần limonoid của lá cây neem azadirachta indica a juss trồng ở ninh thuận - Pdf 30

ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN

NGUYỄN THỊ Ý NHI

NGHIÊN CỨU THÀNH PHẦN LIMONOID
CỦA LÁ CÂY NEEM AZADIRACHTA INDICA A. JUSS
TRỒNG Ở NINH THUẬN

Chuyên ngành: Hóa Hữu cơ
Mã số chuyên ngành: 62 44 27 01 Phản biện 1: GS.TS. NGUYỄN KIM PHI PHỤNG
Phản biện 2: PGS.TS. NGUYỄN NGỌC HẠNH
Phản biện 3: PGS.TS. TRẦN HÙNG
Phản biện độc lập 1: GS.TS. NGUYỄN MINH ĐỨC
Phản biện độc lập 2: PGS.TS. NGUYỄN TIẾN THẮNG


2.1. NGUYÊN LIỆU, HÓA CHẤT VÀ THIẾT BỊ 40
2.2. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 42
CHƯƠNG 3. KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
3.1. KHẢO SÁT CẤU TRÚC HÓA HỌC 56
3.2.1. Khảo sát cấu trúc hóa học của hợp chất NEEM 8 56
3.2.2. Khảo sát cấu trúc hóa học của hợp chất NEEM 24 58
3.2.3. Khảo sát cấu trúc hóa học của hợp chất NEEM 39 61
3.2.4. Khảo sát cấu trúc hóa học của hợp chất NEEM 33 63
3.2.5. Khảo sát cấu trúc hóa học của hợp chất NEEM 31 68
3.2.6. Khảo sát cấu trúc hóa học của hợp chất NEEM 23 70
ii

3.2.7. Khảo sát cấu trúc hóa học của hợp chất NEEM 25 73
3.2.8. Khảo sát cấu trúc hóa học của hợp chất NEEM 3 75
3.2.9. Khảo sát cấu trúc hóa học của hợp chất NEEM 19 78
3.2.10. Khảo sát cấu trúc hóa học của hợp chất NEEM 20 80
3.2.11. Khảo sát cấu trúc hóa học của hợp chất NEEM 22 83
3.2.12. Khảo sát cấu trúc hóa học của hợp chất NEEM 5 88
3.2.13. Khảo sát cấu trúc hóa học của hợp chất NEEM 1 90
3.2.14. Khảo sát cấu trúc hóa học của hợp chất NEEM 17 93
3.2.15. Khảo sát cấu trúc hóa học của hợp chất NEEM 4 96
3.2.16. Khảo sát cấu trúc hóa học của hợp chất NEEM 35 98
3.2.17. Khảo sát cấu trúc hóa học của hợp chất NEEM 14 100
3.2.18. Khảo sát cấu trúc hóa học của hợp chất NEEM 30 102
3.2.19. Khảo sát cấu trúc hóa học của hợp chất NEEM 28 103
3.2.20. Khảo sát cấu trúc hóa học của hợp chất NEEM 34 108
3.2. NHẬN XÉT VỀ ĐẶC ĐIỂM PHỔ NMR CỦA CÁC TRITERPEN THUỘC
AZADIRACHTA INDICA 111
3.3. KẾT QUẢ THỬ NGHIỆM HOẠT TÍNH SINH HỌC 119
CHƯƠNG 4. KẾT LUẬN 124

H-H COSY : tương quan giữa H-H
(H-H COrrelation SpectroscopY)
NOESY : Nuclear Overhauser Effect Spectrocopy
DEPT : Distortionless Enhancement by Polarisation Transfer
iv

DMSO : DiMetyl SulfOxid
TMS : TetraMetylSilan
Ac : Acetyl
Bz : Benzoyl
Cin : Cinnamoyl
Me : Metyl
Meth : Methacryloyl
Sen : Senecioyl
Tig : Tigloyl
M : khối lượng phân tử
[α]
D
: Năng lực triền quang (Specific Optical Rotation)
Mp : Nhiệt độ nóng chảy (Melting point)
IC
50
: Nồng độ ức chế 50% (50% Inhibitory Concentration) v

DANH MỤC HÌNH ẢNH
Trang
Hình 1.1. Azadirachta indica A. Juss 2

Hình 3.10. Một số tương quan trong phổ HMBC của hợp chất NEEM 25 74
Hình 3.11. Một số tương quan trong phổ NOESY của NEEM 25 74
Hình 3.12. Một số tương quan trong phổ HMBC của hợp chất NEEM 3 77
Hình 3.13. Một số tương quan trong phổ NOESY của NEEM 3 77
Hình 3.14. Một số tương quan trong phổ HMBC của hợp chất NEEM 19 79
Hình 3.15. Một số tương quan trong phổ NOESY của NEEM 19 80
Hình 3.16. Một số tương quan trong phổ HMBC của hợp chất NEEM 20 82
Hình 3.17. Một số tương quan trong phổ NOESY của NEEM 20 83
Hình 3.18. Một số tương quan trong phổ HMBC của hợp chất NEEM 22 85
Hình 3.19. Một số tương quan trong phổ NOESY của NEEM 22 85
Hình 3.20. Một số tương quan trong phổ HMBC của hợp chất NEEM 5 89
Hình 3.21. Một số tương quan trong phổ HMBC của hợp chất NEEM 1 92
Hình 3.22. Tương quan NOESY của hợp chất NEEM 1 92
Hình 3.23. Một số tương quan trong phổ HMBC của hợp chất NEEM 17 94
Hình 3.24. Tương quan NOESY của hợp chất NEEM 17 95
Hình 3.25. Một số tương quan trong phổ HMBC của hợp chất NEEM 4 98
Hình 3.26. Một số tương quan trong phổ HMBC của hợp chất NEEM 35 99
Hình 3.27. Tương quan NOESY của hợp chất NEEM 35 100
Hình 3.28. Một số tương quan trong phổ HMBC của hợp chất NEEM 14 101
Hình 3.29. Một số tương quan trong phổ HMBC của hợp chất NEEM 30 104
Hình 3.30. Tương quan NOESY của hợp chất NEEM 30 105
Hình 3.31. Một số tương quan trong phổ HMBC của hợp chất NEEM 28 106
Hình 3.32. Tương quan NOESY của hợp chất NEEM 28 106
Hình 3.33. Một số tương quan trong phổ HMBC của hợp chất NEEM 34 109
Hình 3.34. Tương quan NOESY của hợp chất NEEM 34 110
Hình 3.35. Số liệu phổ
1
H- và
13
C-NMR đặc trưng của hợp chất

Hình 3.43. Công thức các hợp chất limonoid không mở vòng C và giá trị IC
50
122
Hình 3.44. Công thức các hợp chất limonoid mở vòng C và giá trị IC
50
123

viii

DANH MỤC SƠ ĐỒ

Trang
Sơ đồ 1.1. Sinh tổng hợp các limonoid trong cây neem Azadirachta indica 6
Sơ đồ 1.2. Con đường sinh tổng hợp protolimonoid được đề nghị 7
Sơ đồ 1.3. Sự chuyển vị -Apo 8

Bng 3.1. So sỏnh s liu ph NMR ca NEEM 8 v odoraton 57
Bng 3.2. So sỏnh s liu ph NMR ca NEEM 24 v 23-deoxyazadirachtolid 60
Bng 3.3. S liu ph
1
H-NMR ca NEEM 39, NEEM 33 v NEEM 31 66
Bng 3.4. S liu ph
13
C-NMR ca hp cht NEEM 39, NEEM 33 v NEEM 31 67
Bng 3.5. So sỏnh s liu ph NMR ca hp cht NEEM 23 v azadirachtolid 72
Bng 3.6. S liu ph NMR ca hp cht NEEM 25 v NEEM 3 76
Bng 3.7. S liu ph
1
H-NMR ca NEEM 19, NEEM 20 v NEEM 22 86
Bng 3.8. S liu ph
13
C-NMR ca NEEM 19, NEEM 20 v NEEM 22 87
Bng 3.9. So sỏnh s liu ph NMR ca hp cht NEEM 5 v azadirachtolid A 90
Bng 3.10. S liu ph NMR ca hp cht NEEM 1 v NEEM 17 95
Bng 3.11. So sỏnh s liu ph NMR ca hp cht NEEM 4 v NEEM 5 97
Bng 3.12. S liu ph NMR ca hp cht NEEM 35 v NEEM 14 102
Bng 3.13. S liu ph NMR ca hp cht NEEM 30 v NEEM 28 107
Bng 3.14. S liu ph NMR ca hp cht NEEM 34 110
3.15.
50
acarbose 120
3.16.
50
t v cao phõn on 120
Bng 3.17.
50

Phụ lục 10. Phổ
13
C- và DEPT-NMR của hợp chất NEEM 24 p.10
Phụ lục 11. Phổ COSY của hợp chất NEEM 24 p.11
Phụ lục 12. Phổ HSQC của hợp chất NEEM 24 p.12
Phụ lục 13. Phổ HMBC của hợp chất NEEM 24 p.13
Phụ lục 13a. Phổ giãn HMBC của hợp chất NEEM 24 p.14
Phụ lục 13b. Phổ giãn HMBC của hợp chất NEEM 24 p.14
Phụ lục 14. Phổ HR-ESI-MS của hợp chất NEEM 39 p.15
Phụ lục 15. Phổ
1
H-NMR của hợp chất NEEM 39 p.16
Phụ lục 15a. Phổ giãn
1
H-NMR của hợp chất NEEM 39 p.17
Phụ lục 15b. Phổ giãn
1
H-NMR của hợp chất NEEM 39 p.17
Phụ lục 16. Phổ
13
C-NMR của hợp chất NEEM 39 p.18
Phụ lục 17. Phổ
13
C- và DEPT-NMR của hợp chất NEEM 39 p.19
Phụ lục 18. Phổ COSY của hợp chất NEEM 39 p.20
Phụ lục 19. Phổ HSQC của hợp chất NEEM 39 p.21
Phụ lục 20. Phổ HMBC của hợp chất NEEM 39 p.22
Phụ lục 21. Phổ NOESY của hợp chất NEEM 39 p. 23
Phụ lục 22. Phổ HR-ESI-MS của hợp chất NEEM 33 p.24
Phụ lục 23. Phổ

Phụ lục 34. Phổ HSQC của hợp chất NEEM 31 p.38
Phụ lục 35. Phổ HMBC của hợp chất NEEM 31 p.39
Phụ lục 35a. Phổ giãn HMBC của hợp chất NEEM 31 p.40
Phụ lục 35b. Phổ giãn HMBC của hợp chất NEEM 31 p.40
Phụ lục 36. Phổ NOESY của hợp chất NEEM 31 p.41
Phụ lục 37. Phổ LC-MS của hợp chất NEEM 23 p.42
Phụ lục 38. Phổ
1
H-NMR của hợp chất NEEM 23 p.42
Phụ lục 38a. Phổ giãn
1
H-NMR của hợp chất NEEM 23 p.43
Phụ lục 38b. Phổ giãn
1
H-NMR của hợp chất NEEM 23 p.43
Phụ lục 39. Phổ
13
C- và DEPT-NMR của hợp chất NEEM 23 p.44
Phụ lục 39a. Phổ giãn
13
C- và DEPT-NMR của hợp chất NEEM 23 p.44
Phụ lục 40. Phổ COSY của hợp chất NEEM 23 p.45
Phụ lục 41. Phổ HSQC của hợp chất NEEM 23 p.45
Phụ lục 42. Phổ HMBC của hợp chất NEEM 23 p.46
Phụ lục 42a. Phổ giãn HMBC của hợp chất NEEM 23 p.46
Phụ lục 43. Phổ LC-MS của hợp chất NEEM 25 p.47
Phụ lục 44. Phổ HR-ESI-MS của hợp chất NEEM 25 p.48
Phụ lục 45. Phổ
1
H-NMR của hợp chất NEEM 25 p.49

Phụ lục 57. Phổ COSY của hợp chất NEEM 3 p.62
Phụ lục 58. Phổ HSQC của hợp chất NEEM 3 p.63
Phụ lục 59. Phổ HMBC của hợp chất NEEM 3 p.64
Phụ lục 60. Phổ NOESY của hợp chất NEEM 3 p.65
Phụ lục 61. Phổ LC-MS của hợp chất NEEM 19 p.66
Phụ lục 62. Phổ HR-ESI-MS của hợp chất NEEM 19 p.67
Phụ lục 63. Phổ
1
H-NMR của hợp chất NEEM 19 p.68
Phụ lục 64. Phổ
13
C-NMR của hợp chất NEEM 19 p.69
Phụ lục 65. Phổ
13
C- và DEPT-NMR của hợp chất NEEM 19 p.70
Phụ lục 66. Phổ COSY của hợp chất NEEM 19 p.71
Phụ lục 67. Phổ HSQC của hợp chất NEEM 19 p.72
Phụ lục 68. Phổ HMBC của hợp chất NEEM 19 p.73
Phụ lục 68a. Phổ giãn HMBC của hợp chất NEEM 19 p.74
Phụ lục 68b. Phổ giãn HMBC của hợp chất NEEM 19 p.74
Phụ lục 69. Phổ NOESY của hợp chất NEEM 19 p.75
Phụ lục 70. Phổ LC-MS của hợp chất NEEM 20 p.76
Phụ lục 71. Phổ HR-ESI-MS của hợp chất NEEM 20 p.77
Phụ lục 72. Phổ
1
H-NMR của hợp chất NEEM 20 p.78
Phụ lục 73. Phổ
13
C-NMR của hợp chất NEEM 20 p.79
Phụ lục 74. Phổ

Phụ lục 86. Phổ HMBC của hợp chất NEEM 22 p.94
Phụ lục 86a. Phổ giãn HMBC của hợp chất NEEM 22 p.95
Phụ lục 86b. Phổ giãn HMBC của hợp chất NEEM 22 p.95
Phụ lục 87. Phổ NOESY của hợp chất NEEM 22 p.96
Phụ lục 88. Phổ LC-MS của hợp chất NEEM 5 p.97
Phụ lục 89. Phổ
1
H-NMR của hợp chất NEEM 5 p.98
Phụ lục 89a. Phổ giãn
1
H-NMR của hợp chất NEEM 5 p.98
Phụ lục 89b. Phổ giãn
1
H-NMR của hợp chất NEEM 5 p.99
Phụ lục 89c. Phổ giãn
1
H-NMR của hợp chất NEEM 5 p.99
Phụ lục 90. Phổ
13
C- và DEPT-NMR của hợp chất NEEM 5 p.100
Phụ lục 91. Phổ COSY của hợp chất NEEM 5 p.101
Phụ lục 92. Phổ HSQC của hợp chất NEEM 5 p.102
Phụ lục 93. Phổ HMBC của hợp chất NEEM 5 p.103
Phụ lục 94. Phổ HR-ESI-MS của hợp chất NEEM 1 p.104
Phụ lục 95. Phổ
1
H-NMR của hợp chất NEEM 1 p.105
Phụ lục 96. Phổ
13
C- và DEPT-NMR của hợp chất NEEM 1 p.106

13
C-NMR của hợp chất NEEM 4 p.123
Phụ lục 111. Phổ DEPT-NMR của hợp chất NEEM 4 p.124
Phụ lục 112. Phổ COSY của hợp chất NEEM 4 p.125
Phụ lục 113. Phổ HSQC của hợp chất NEEM 4 p.126
Phụ lục 114. Phổ HMBC của hợp chất NEEM 4 p.127
Phụ lục 115. Phổ HR-ESI-MS của hợp chất NEEM 35 p.128
Phụ lục 116. Phổ
1
H-NMR của hợp chất NEEM 35 p.129
Phụ lục 116a. Phổ giãn
1
H-NMR của hợp chất NEEM 35 p.130
Phụ lục 116b. Phổ giãn
1
H-NMR của hợp chất NEEM 35 p.130
Phụ lục 117. Phổ
13
C-NMR của hợp chất NEEM 35 p.131
Phụ lục 118. Phổ DEPT-NMR của hợp chất NEEM 35 p.132
Phụ lục 119. Phổ COSY của hợp chất NEEM 35 p.133
Phụ lục 120. Phổ HSQC của hợp chất NEEM 35 p.134
Phụ lục 121. Phổ HMBC của hợp chất NEEM 35 p.135
Phụ lục 122. Phổ NOESY của hợp chất NEEM 35 p.136
Phụ lục 123. Phổ LC-MS của hợp chất NEEM 14 p.137
Phụ lục 124. Phổ HR-ESI-MS của hợp chất NEEM 14 p.138
Phụ lục 125. Phổ
1
H-NMR của hợp chất NEEM 14 p.139
Phụ lục 126. Phổ

Phụ lục 141. Phổ
13
C-NMR của hợp chất NEEM 28 p.156
Phụ lục 142. Phổ
13
C- và DEPT-NMR của hợp chất NEEM 28 p.157
Phụ lục 143. Phổ COSY của hợp chất NEEM 28 p.158
Phụ lục 144. Phổ HSQC của hợp chất NEEM 28 p.159
Phụ lục 145. Phổ HMBC của hợp chất NEEM 28 p.160
Phụ lục 145a. Phổ giãn HMBC của hợp chất NEEM 28 p.161
Phụ lục 145b. Phổ giãn HMBC của hợp chất NEEM 28 p.161
Phụ lục 146. Phổ NOESY của hợp chất NEEM 28 p.162
Phụ lục 147. Phổ HR-ESI-MS của hợp chất NEEM 34 p.163
Phụ lục 148. Phổ
1
H-NMR của hợp chất NEEM 34 p.164
Phụ lục 148a. Phổ giãn
1
H-NMR của hợp chất NEEM 34 p.165
Phụ lục 148b. Phổ giãn
1
H-NMR của hợp chất NEEM 34 p.165
Phụ lục 149. Phổ
13
C-NMR của hợp chất NEEM 34 p.166
Phụ lục 150. Phổ
13
C- và DEPT-NMR của hợp chất NEEM 34 p.167
Phụ lục 151. Phổ COSY của hợp chất NEEM 34 p.168
Phụ lục 152. Phổ HSQC của hợp chất NEEM 34 p.169

trội trong đời sống con người. Từ xưa con người đã biết sử dụng các loại thảo mộc
để làm thuốc trị bệnh, chủ yếu dựa vào kinh nghiệm dân gian. Chính vì vậy, việc
nghiên cứu thấu đáo một loại cây, đặc tính thực vật, vùng phân bố, thành phần hóa
học và dược tính đã và đang đóng vai trò then chốt trong quá trình khám phá các
loại thuốc mới cũng như tổng hợp các hợp chất mới để giải quyết vấn đề kháng
thuốc, tiếp tục điều trị các bệnh chưa chế ngự được…
Họ Xoan (Meliaceae) có khoảng 50 chi với khoảng 550 loài, trong đó chi
Azadirachta là một chi thuộc họ này, nó có ba loài là A. indica, A. excelsa và A.
siamensis. A.indica là một loài được biết đến nhiều nhất trong chi với tên thường
gọi là cây neem (neem Ấn Độ). Hai loài còn lại thường thấy ở khu vực Đông Nam
Á là A.excelsa hay còn gọi là marrango (cây neem Philippine) và A. siamensis (cây
neem Thái). Ở Việt Nam hiện nay, cây neem được trồng đại trà ở các vùng ven biển
miền Trung, đặc biệt nhiều nhất ở huyện Ninh Phước, tỉnh Ninh Thuận. Cây neem
từ lâu đã xuất hiện trong nhiều bài thuốc dân gian, được xem là loại thảo dược quen
thuộc trong y học cổ truyền với những công dụng trị liệu hết sức thiết thực như trị
ho, sốt rét, da liễu, viêm loét, đái tháo đường…Ngoài ra, người ta còn quan tâm đến
những hợp chất có hoạt tính tiêu diệt sâu bệnh, bảo vệ mùa màng, dùng lá neem khô
trộn lẫn với hạt để chống sâu mọt…
Việc nghiên cứu thành phần hóa học cây neem đã bắt đầu từ rất lâu, cho đến
nay, người ta đã cô lập được hàng trăm hợp chất từ cây neem với thành phần chủ
yếu là các tetranortriterpenoid hay còn gọi là các limonoid. Các hợp chất limonoid
là những hợp chất chính gây nên tính đắng trong các bộ phận của cây neem, trong
đó bộ phận hạt là đắng nhất. Với tinh thần mong muốn góp phần tìm hiểu mối liên
hệ giữa thành phần hóa học và dược tính của cây neem thuộc chi Azadirachta,
chúng tôi tiến hành nghiên cứu ly trích các hoạt chất limonoid từ lá cây neem trồng
ở Ninh Thuận và khảo sát khả năng ức chế enzym α-glucosidase của các cao trích
và các hợp chất cô lập được.


3

1.2. VÙNG PHÂN BỐ
28,101

Cây neem (A. indica) là cây đặc biệt ưa sáng, chịu hạn, có thể phát triển trong
những vùng bán khô hạn, bán sa mạc, có lượng mưa trung bình hằng năm từ 400-
1200 mm. Cây thích hợp ở những vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới, có nhiệt độ trung
bình hằng năm từ 21-32
o
C. Cây có thể chịu được nhiệt độ cao nhưng không thể
chịu được nhiệt độ dưới 4
o
C. Cây neem có thể phát triển trên nhiều loại đất, nhưng
tốt nhất là trên vùng đất cát. Neem là loài cây sinh trưởng tốt, kể cả những miền
duyên hải khô cằn, những vùng đất phía nam, và cả những vùng đất dốc khô.
Cây neem được xem là có nguồn gốc ở vùng tiểu lục địa Ấn Độ-Pakistan. Ngày
nay, nó được tìm thấy ở khu vực phía nam Châu Á như ở Ấn Độ, Pakistan, Bangla
Desh, Burma và vùng khô cằn của Sri Lanka. Ở Đông Nam Á, đặc biệt tập trung ở
Thái Lan, miền nam Malaysia và Indonesia. Nó cũng được tìm thấy ở một số nước
khác như Phillipines, FiJi, Mauritius và các đảo ở Nam Thái Bình Dương. Ở Vùng
Trung Đông, nó có ở các nước Yemen và Saudi Arabia. Ở Châu Phi, cây neem mọc
rộng rãi ở vùng Sahelian như Ghana, Nigeria và Sudan, ở phía Đông Phi nó xuất
hiện ở các nước Ethiopia, Somalia, Kenya, Tanzania và Mozambique và ở phía Tây
Phi có các nước Ivory Coast, Togo, Cameroon. Ngoài ra, nó cũng đã được trồng ở
Haiti và Surinam.
Ở Việt Nam, năm 1981, một số hạt giống A. indica (xoan Ấn Độ) được đưa về
trồng thử nghiệm ở khuôn viên Sở Nông Nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Ninh
Thuận. Sau nhiều năm, cây được nhân giống để nhân trồng tiếp và đến năm 1998,

(apo-protolimonoid), các nortriterpen như mononortriterpenoid, dinortriterpenoid,
trinortriterpenoid, tetranortriterpenoid (limonoid), pentanortriterpenoid,
hexanortriterpenoid, heptanortriterpenoid, octanortriterpenoid và
nonanortriterpenoid.
Ngoài ra, các hợp chất loại isoprenoid khác cũng đã được nghiên cứu từ cây
neem như sterol (isopren cải biến) và các diterpenoid.
48,59,81,101

- Thành phần các hợp chất không-isoprenoid là các hợp chất như polyphenol
(flavonoid và coumarin), carbohydrat, protein, hydrocarbon, acid béo và các ester
của nó cũng đã được nghiên cứu.
81,101

● Thành phần các triterpen theo sự sinh tổng hợp
Theo Connolly và Taylor,
23,98
các limonoid (tetranortriterpenoid) trong cây
neem được phân loại theo quá trình sinh tổng hợp (sơ đồ 1.1). Khởi đầu từ triterpen
bốn vòng hay còn gọi là protolimonoid hoặc protomeliancin hoặc melian (nhóm 1)
và từ đó chuyển hóa thành nhiều limonoid khác nhau và có thể chia thành các nhóm
khác nhau như apo-protolimonoid hay còn gọi là apo-tetracylic triterpen (nhóm 2,
sơ đồ 1.1), tetranortriterpenoid với nhánh là vòng -hydroxybutenolid (nhóm 3a, sơ 5

đồ 1.1), tetranortriterpenoid với nhánh là vòng furan (nhóm 3b, sơ đồ 1.1),

furan (nhóm 3b).
Trong khi đó, Kraus (1980)
49
và Connolly (1983)
23
cho rằng sinh tổng hợp
limonoid với vòng furan (nhóm 3b) có thể được tạo trực tiếp từ apo-protolimonoid
(nhóm 2), còn vòng -hydroxybutenolid (nhóm 3a) được tạo ra sau nhờ quá trình
oxy hóa vòng furan của các limonoid tương ứng.
HO

7-Euphol (20β-H)
7- Tirucallol (20α-H)

HO

Euphol (20β-H)
Tirucallol (20α-H) 6

9
10
11
13
15
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30

Tetracylic triterpen (Nhóm 1)

OH
H

Apo-tetracylic triterpen (Nhóm 2) OH
O

15
12
17
14
20
21
22
23
18
6
7
8

C-seco nortriterpen với
vòng furan (Nhóm 4b)
Oxid hóa vòng C
Sơ đồ 1.1. Sinh tổng hợp các limonoid trong cây neem A. indica
101
O
HOOC
O OH
O

C-seco nortriterpen với vòng
-hydroxybutenolid (Nhóm 4a)


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status