Báo Cáo Thực Tập Trắc Địa
Th.S:Lê Thị Hà
BÁO CÁO THỰC TẬP TRẮC ĐỊA
MỞ ĐẦU
Thực tập trắc địa trong xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công
nghiệp là môn học mang tính thực tế rất cao. Vì vậy, ngoài việc nắm được lý
thuyết cơ bản còn phải vận dụng lý thuyết cũng như tiến hành công việc đo
ngoài thực địa một cách thành thạo. Thực tập trắc địa đáp ứng yêu cầu đó.
Sau đợt thực tập ngoài việc sử dụng thành thạo dụng cụ đo, đo đạc các yếu tố
cơ bản, thực hiện hầu hết các công tác trắc địa trong xây dựng công trình
giao thông. Ngoài ra, đợt thực tập này còn giúp sinh viên củng cố lại những gì
đã học trên lớp, thực tế hóa những gì đã học. Không những thế,đợt thực tập
còn giúp sinh viên biết cách tổ chức làm việc theo nhóm để hoàn thành công
việc chung.
Thực hiện kế hoạch của bộ môn Trắc địa, lớp Xây dựng dân dụng và công
nghiệp 1 K54 đã tiến hành đi thực tập ngoài hiện trường từ ngày 10/8/2015
đến 24/8/2015.
Nhóm IV.4 gồm:
Nhóm IV-1
Lớp :XDDD1-K54 1
Báo Cáo Thực Tập Trắc Địa
Th.S:Lê Thị Hà
1 NGUYỄN THIỆN HOÀNG 5451101036
2 VÕ VĂN NHẤT 5451101070
Địa điểm thực tập kí túc xá đại học giao thông vận tải cơ sở 2 .
Nội dung thực tập :
- Thành lập lưới khống chế đo vẽ
- Đo vẽ bình đồ khu vực
- Bố trí và đo vẽ mặt cắt.
Trong đợt thực tập này nhóm II chúng em cũng xin chân thành cảm ơn thầy,
cô trong bộ môn đã tận tâm theo sát ,hướng dẫn để chúng em hoàn thành tốt
(a
1
=00
o
00’00”) sau đó quay máy thuận chiều kim đồng hồ ngắm tiêu tại II đọc
giá trị trên bàn độ ngang (b
1
) góc đo ở một nửa lần đo thuận kính : β
1
=b
1
–
a
1
.
+ Vị trí đảo kính (PH) : Đảo ống kính , quay máy 180
o
ngắm lại cọc tiêu
tại II đọc giá trị trên bàn độ ngang (b
2
) , quay máy thuận chiều kim đồng hồ
ngắm tiêu tại IV , đọc trị số trên bàn độ ngang (a
2
) Góc đo ở nửa lần đo
đảo kính : β
2
=b
2
– a
2
ngắm
Số đọc trên
bàn độ
ngang
Trị số
nửa lần
đo
Δβ
(“)
Góc đo β
Phác
họa
I
TR
I – IV 0
0
00’00”
87
0
30’50”
-20” 87
0
31’00”
IV
I
II
I – II 87
0
30’50”
46’40”
92
0
43’50”
II – I 179
0
59’50”
III
TR
III – II 0
0
00’00”
68
0
13’15”
10” 68
0
13’10”
II
III
IV
III – IV 68
0
13’15”
PH
III – IV 247
0
12’15”
68
0
11’30”
Nhóm IV-1
Lớp :XDDD1-K54 4
Báo Cáo Thực Tập Trắc Địa
Th.S:Lê Thị Hà
Sai số khép góc cho phép:
f
βđo =
Σβ - (n-2)180
o
= (87 – 180
f
βcp
= 1,5.t.= 1,5 30”=
Ta có : |f
βđo
|| f
βcp
| thỏa mãn
Kết quả đo các góc trong đường truyền khép kín đạt yêu cầu .
c.Đo chiều dài các cạnh đường chuyền
+Dụng cụ : Máy kinh vĩ + mia + thước dây.
+Phương pháp đo : Sử dụng máy kinh vĩ và mia để xác định hướng đường
thẳng,dùng thước thẳng để đo khoảng cách,đo 2 lần (đo đi và đo về).
Trong đó :
Nếu thì kết quả đo là
Nếu kết quả đo không đạt phải đo lại các cạnh đường truyền
Kết quả đo chiều dài các cạnh của đường chuyền được thể hiện trong bảng
1.2
trước tại III . Tương tự làm tiếp tại trạm J3 và J4.
Kết quả đo được ghi trong sổ dưới đây:
SỔ ĐO CAO CÁC CẠNH ĐƯỜNG CHUYỀN (Mẫu 3)
Điểm đặt mia
Trị số đọc trên mia
(mm)
Độ chênh cao 1
lần đo (m)
Ghi chú
Sau Trước
Nhóm IV-1
Lớp :XDDD1-K54 6
Báo Cáo Thực Tập Trắc Địa
Th.S:Lê Thị Hà
I 1495
II 1769 1032 0,463
III 1165 1205 0,564
IV 1029 1348 -0,203
I 1863 -0.834
Kiểm tra : (mm)
:(mm)
=> Kết quả đo đạt, ta tiến hành bình sai.
KẾT QUẢ BÌNH SAI LƯỚI MẶT BẰNG PHỤ THUỘC
Tên công trình : BSMB-Nhom IV-1
Số liệu khởi tính
+ Số điểm gốc : 1
+ Số điểm mới lập : 3
+ Số phương vị gốc : 1
+ Số góc đo : 4
Số Tên đỉnh cạnh Cạnh đo SHC Cạnh BS
TT Điểm đầu Điểm cuối (m) (m) (m)
1 I II 22,115 +0,006 22,121
2 II III 75,330 -0,017 75,313
3 III IV 24,105 0,000 24,104
4 IV I 67,405 +0,017 67,422
Bảng sai số tương hỗ
Nhóm IV-1
Lớp :XDDD1-K54 8
Báo Cáo Thực Tập Trắc Địa
Th.S:Lê Thị Hà
Cạnh tương hỗ Chiều dài Phương vị ms/S
mα
m(t.h)
Điểm đầu Điểm cuối (m) o ' " " (m)
I II 22,121 30 00 00,0 1/2100 00,0 0,010
II III 75,313 302 43 35,6 1/7200 18,4 0,012
III IV 24,104 190 56 45,5 1/2200 21,6 0,011
IV I 67,422 122 28 55,3 1/6400 18,3 0,012
Kết quả đánh giá độ chính xác
1 . Sai số trung phương trọng số đơn vị.
mo = ± 0,725
2 . Sai số vị trí điểm yếu nhất : (III)
mp = 0,015(m).
3 . Sai số trung phương tương đối chiều dài cạnh yếu : (I-*-II)
mS/S = 1/ 2100
4 . Sai số trung phương phương vị cạnh yếu : (III-*-IV)
mα = 21,6"
5 . Sai số trung phương tương hỗ hai điểm yếu : (II-*-III)
m(t.h) = 0,012(m).
2 II III 75 0,5640 4,0 0,5680 4,9
3 III IV 24 -0,2030 1,3 -0,2017 3,3
4 IV I 67 -0,8340 3,6 -0,8304 4,8
V. Kết quả đánh giá độ chính xác
Nhóm IV-1
Lớp :XDDD1-K54 10
Báo Cáo Thực Tập Trắc Địa
Th.S:Lê Thị Hà
- Sai số trung phương trọng số đơn vị mo = ± 0,73 mm/Km
- SSTP độ cao điểm yếu nhất : mH(III) = 5,00(mm).
- SSTP chênh cao yếu nhất : m(II - III) = 4,90 (mm).
Ngày 16 tháng 8 năm 2015
Người thực hiện đo :
Người tính toán ghi sổ :
Kết quả được tính toán bằng phần mềm DPSurvey 2.8.
ooo0ooo
Đo vẽ các điểm chi tiết.
1. Trình tự tiến hành.
Dùng phương pháp toàn đạc để xác định vị trí các điểm chi tiết. Tiến hành
đặt máy tại các đỉnh của đường chuyền để đo các điểm chi tiết. Trình tự tiến
hành đo tại một trạm máy như sau:
Ví dụ tại trạm I: Tiến hành định tâm và cân bằng máy kinh vĩ tại điểm I, đo
chiều cao máy (i). Quay máy ngắm cọc tiêu dựng tại II và đưa số đọc trên bàn
độ ngang về 0
0
00’00”. Tiếp theo, quay máy ngắm về mia dựng tại các điểm chi
tiết, tại các điểm chi tiết xác định các giá trị:
- Trên mia đọc: dây trên, dây giữa, dây dưới Trên máy đọc: góc bằng,
góc đứng hoặc góc thiên đỉnh.
90 0 0
2
1702 1579 1456
OK
6 11 40
90 0 0
3
1682 1572 1462
OK
5 16 50
90 0 0
4
1685 1583,5 1482
OK
6 20 20
90 0 0
5
1615 1533 1451
OK
8 45 0
90 0 0
6
1548 1489 1430
OK
14 7 10
90 0 0
7
1402 1409 1416
OK
21 30 50
90 0 0
14
1395 1359 1323
OK
144 54 40
90 0 0
15
1398 1345 1292
OK
154 36 20
90 0 0
16
1396 1330 1266
OK
160 5 30
90 0 0
Nhóm IV-1
Lớp :XDDD1-K54 12
Báo Cáo Thực Tập Trắc Địa
Th.S:Lê Thị Hà
17
1382 1294 1206
OK
163 23 50
90 0 0
18
1495 1340 1185
OK
165 15 30
90 0 0
25
1466 1338 1210
OK
126 52 50
90 0 0
26
1418 1259 1100
OK
131 56 20
90 0 0
27
1485 1387 1289
OK
118 11 20
90 0 0
28
1392 1255 1118
OK
178 51 30
90 0 0
29
1405 1285 1165
OK
179 12 40
90 0 0
30
1400 1295 1190
OK
179 46 30
90 0 0
37
1425 1313 1201
OK
107 52 0
90 0 0
38
1520 1391 1262
OK
100 36 30
90 0 0
Nhóm IV-1
Lớp :XDDD1-K54 13
Báo Cáo Thực Tập Trắc Địa
Th.S:Lê Thị Hà
39
1552 1402 1252
OK
94 17 40
90 0 0
40
1560 1393 1226
OK
90 15 20
90 0 0
41
1585 1427 1269
OK
89 42 20
90 0 0
42
1610 1535 1460
OK
349 57 50
90 0 0
49
1558 1499 1440
OK
348 14 10
90 0 0
50
1468 1425 1382
OK
345 44 50
90 0 0
51
1202 1169 1136
OK
324 41 30
90 0 0
52
1410 1389 1368
OK
334 33 30
90 0 0
53
1432 1395 1358
OK
282 16 40
90 0 0
54
1342 1259 1176
OK
273 49 20
90 0 0
Nhóm IV-1
Lớp :XDDD1-K54 14
Báo Cáo Thực Tập Trắc Địa
Th.S:Lê Thị Hà
Điểm đặt máy: IV Ngày đo: 11/08/2015
Điểm định hướng: III Người đo:
Cao độ điểm đặt
máy:
30.830
4
m
Người ghi
sổ:
Chiều cao máy: 1,465 m Thời tiết: Nắng
TT
Giá trị đọc mia
Kiể
m
tra
Giá trị đọc trên
bàn độ ngang
Giá trị đọc trên
bàn độ đứng
Dây
trên
OK
38 10 20
90 0 0
66 1490 1250 1010
OK
40 26 40
90 0 0
67 1550 1285 1020
OK
34 21 40
90 0 0
68 1210 1070 930
OK
59 23 20
90 0 0
69 1280 1245 1210
OK
72 14 20
90 0 0
70 1440 1418 1396
OK
82 30 40
90 0 0
71 1560 1528 1496
OK
105 58 20
90 0 0
72 1620 1568 1516
OK
100 53 10
OK
111 55 10
90 0 0
80 1658 1588 1518
OK
97 36 0
90 0 0
81 1706 1613 1520
OK
95 15 30
90 0 0
82 1352 1252 1152
OK
84 45 50
90 0 0
83 1732 1617 1502
OK
94 8 40
90 0 0
84 1816 1669 1522
OK
93 29 10
90 0 0
85 1865 1724 1583
OK
101 57 10
90 0 0
86 1788 1650 1512
OK
106 6 0
OK
154 9 10
90 0 0
95 1616 1544 1472
OK
168 19 30
90 0 0
96 1572 1502 1432
OK
177 1 10
90 0 0
Nhóm IV-1
Lớp :XDDD1-K54 16
Báo Cáo Thực Tập Trắc Địa
Th.S:Lê Thị Hà
97 1602 1549 1496
OK
174 55 50
90 0 0
98 1569 1516 1463
OK
165 45 40
90 0 0
99 1590 1563 1536
OK
156 57 0
90 0 0
100 1595 1566 1537
OK
172 2 30
OK
255 56 50
90 0 0
109 1790 1633 1476
OK
258 11 50
90 0 0
110 1550 1395 1240
OK
267 7 40
90 0 0
111 1742 1606 1470
OK
270 31 0
90 0 0
112 1665 1535 1405
OK
274 5 30
90 0 0
113 1645 1508 1371
OK
265 0 50
90 0 0
114 1605 1492 1379
OK
264 17 30
90 0 0
115 1570 1480 1390
OK
263 7 50
OK
235 22 0
90 0 0
123 1848 1704 1560
OK
240 35 10
90 0 0
Điểm đặt máy: I Ngày đo: 11/08/2015
Điểm định hướng: II Người đo:
Cao độ điểm đặt máy:
30.000
0
m
Người ghi
sổ:
Chiều cao máy: 1.492 m Thời tiết: Nắng
ST
T
Giá trị đọc mia
Kiể
m
tra
Giá trị đọc trên
bàn độ ngang
Giá trị đọc trên
bàn độ đứng
Dây
trên
Dây
OK
107 49 30
90 0 0
129 1400 1286 1172
OK
130 26 10
90 0 0
130 1422 1242 1062
OK
123 19 10
90 0 0
131 1319 1243 1167
OK
147 38 40
90 0 0
Nhóm IV-1
Lớp :XDDD1-K54 18
Báo Cáo Thực Tập Trắc Địa
Th.S:Lê Thị Hà
132 1355 1317 1279
OK
186 15 30
90 0 0
133 1049 900 751
OK
71 0 50
90 0 0
134 1122 995 868
OK
70 33 40
OK
274 39 10
90 0 0
143 1582 1541 1500
OK
291 5 30
90 0 0
144 1518 1469 1420
OK
323 50 10
90 0 0
145 1512 1443 1374
OK
344 7 20
90 0 0
146 1130 1018 906
OK
56 30 40
90 0 0
147 1282 1192 1102
OK
56 25 30
90 0 0
148 1359 1292 1225
OK
53 50 20
90 0 0
149 1397 1352 1307
OK
49 1 20
bàn độ đứng
Dây
trên
Dây
giữa
Dây
dưới
Độ Phút Giây Độ
Phú
t
Giây
152 1100 935 770
OK
285 39 50
90 0 0
153 902 769 636
OK
277 24 0
90 0 0
154 1113 967 821
OK
284 53 20
90 0 0
155 1135 1025 915
OK
282 57 20
90 0 0
156 1155 1077 999
OK
280 1 10
OK
242 38 20
90 0 0
165 860 710 560
OK
245 1 20
90 0 0
166 820 613 406
OK
247 53 10
90 0 0
167 1308 1225 1142
OK
295 11 10
90 0 0
Nhóm IV-1
Lớp :XDDD1-K54 20
Báo Cáo Thực Tập Trắc Địa
Th.S:Lê Thị Hà
168 1375 1323 1271
OK
297 14 20
90 0 0
169 1372 1344 1316
OK
304 20 10
90 0 0
170 1290 1268 1246
OK
48 58 40
OK
106 32 50
90 0 0
179 1568 1482 1396
OK
95 49 20
90 0 0
180 1561 1508 1455
OK
86 16 30
90 0 0
181 1685 1612 1539
OK
71 32 20
90 0 0
182 1708 1610 1512
OK
81 32 40
90 0 0
183 1290 1250 1210
OK
165 19 30
90 0 0
184 1382 1332 1282
OK
127 16 30
90 0 0
185 1340 1275 1210
OK
139 57 20
A (2568.585; 1454.082) (m ); B (2555.726; 1519.505) (m)
I(2535,1515) ; II(2554,157;1526,060) ; III(2594,874;1462,703)
;VI(2571,208;1458,126)
1. Tính toán và bố trí điểm A
Tính toán:
Sử dụng phương pháp bố trí điểm bằng phương pháp tọa độ cực lần lượt tính
được các yếu tố là góc
A
và chiều dài S
A
theo tọa độ của các điểm đỉnh lưới và
tọa độ điểm A.
Ta có :
(m)
(Chú ý lấy trong bình sai mặt bằng)
Bố trí:
Nhóm IV-1
Lớp :XDDD1-K54 22
Báo Cáo Thực Tập Trắc Địa
Th.S:Lê Thị Hà
Đặt máy kinh vĩ tại IV, định tâm cân bằng, ngắm chính xác về I sau đó quay
máy một góc =114
O
33’4” theo chiều kim đồng hồ. Trên hướng vừa xác định bố
trí 1 đoạn S
A
= 4,82 m. Ta được điểm A.
2. Tính toán và bố trí điểm B
Tính toán:
∆
TB
S
S
Số liệu đo được thể hiện như sổ đo sau:
Nhóm IV-1
Lớp :XDDD1-K54 23
Báo Cáo Thực Tập Trắc Địa
Th.S:Lê Thị Hà
SỔ ĐO DÀI TỔNG QUÁT TUYẾT ĐƯỜNG
Khoảng
cách
Kết quả đo
Kết quả trung bình 1/T=∆S/S GHI CHÚ
Lần 1 Lần 2
A -B 66,63 66,69 66,66 1/1111 ĐẠT
Kiểm tra:
Kết quả đo đạt yêu cầu.
Đo chiều dài chi tiết: Là xác định khoảng cách giữa các điểm chi tiết trên
trục chính bằng thước dây với 01 lần đo. Yêu cầu độ chính xác:
500
1
<
−
=
∆
TQ
CTTQ
TQ
S
10 50
5
11 55
5
12 60
5
A 66,60(m)
6,60
Kiểm tra:
Kết quả đo đạt yêu cầu.
Nhóm IV-1
Lớp :XDDD1-K54 25