Báo cáo thực tập trắc địa giao thông vận tải tính toán bố trí đo vẽ bố trí điểm mặt cắt địa hình - Pdf 19

Báo cáo thực tập trắc địa  Giao thông vận tải
Báo cáo thực tập trắc địa
Giao thông vận tải
1
Báo cáo thực tập trắc địa  Giao thông vận tải
MỤC LỤC
NỘI DUNG Trang
A/ Mở Đầu 2
B/Tính Toán và Bố Trí
Phần I:Đo vẽ bình đồ khu vực 2
I.Xây dựng lưới khống chế đo vẽ 2
I.1.Thành lập lưới đường chuyền kinh vĩ 3
I.2.Đo đạc các yếu tố của đường truyền 3
II.Tính và bình sai đường chuyền 8
II.1.Bình sai lưới mặt bằng 8
II.2 Bình sai lưới đo cao tổng quát 9
III.Đo các điểm chi tiết vẽ bình đồ 11
III.1.Đo các điểm chi tiết
III.2.Tính toán
IV.Vẽ bình đồ
Phần II.Bố trí điểm ra ngoài thực địa 11
I.Bố trí điểm A 11
II.Bố trí điểm B 12
Phần III.Đo vẽ mặt cắt địa hình 13
I.Đo vẽ mặt cắt dọc 13
II.Đo vẽ mặt cắt ngang 17
Phần IV.Sổ đo cao các điểm chi tiết 23

2
Báo cáo thực tập trắc địa  Giao thông vận tải


dưới dạng đường chuyền khép kín để định vị được lưới , giả định tọa độ , độ cao
một điểm , và phương vị một cạnh .
I.1. Thành lập lưới đường chuyền kinh vĩ
a.Phạm vi đo vẽ : Một đoạn đường cổng công viên Dịch Vọng với độ dài từ
100 đến 150m và giới hạn giữa hai bên vỉa hè đường .
b.Chọn các đỉnh đường chuyền : Trước tiên phải khảo sát toàn bộ khu vực cần
phả vẽ bình đồ để sau đó lựa chọn được nơi đặt đỉnh đường chuyền cho thích hợp
thỏa mãn các yêu cầu chính sau :
- Đỉnh đường chuyền phải đặt ở nới bằng phẳng ,đất cứng.
- Chiều dài mỗi cạnh từ 40 đến 100m.
- Đỉnh đường chuyền phải nhìn thấy đỉnh trước và đỉnh sau.
- Tại đo phải nhìn được bao quát địa hình , đo được nhiều điểm chi tiết.
Sau khi đã lựa chọn vị trí đặt các đỉnh dường chuyền dùng sơn để đánh dấu vị
trí các đỉnh đường truyền như sau:
-Hình minh họa : II

III
I
IV

I.2. Đo đạc các yếu tố của đường chuyền
I.2.1.Đo các đỉnh đường chuyền
- Dụng cụ đo : Máy kinh vĩ , cọc tiêu.
- Phương pháp đo : Đo góc theo phương pháp đo đơn giản với máy kinh vĩ có
độ chính xác t = 30” ( máy kinh vĩ điện tử ) . Sai số cho phép giữa hai nửa lần đo
là ±2t.
- Tiến hành : Đo tất cả các góc của đường chuyền , cụ thể tại góc ( I II III IV)
như sau :
4
Báo cáo thực tập trắc địa  Giao thông vận tải

=b
2

a
2
.
Chú ý : Khi ngắm tiêu thì ngắm vào chân tiêu để giảm bớt sai sô do tiêu bị
nghiêng.
Nếu Δβ=| β
1
- β
2
| ≤ 2t thì lấy giá trị trung bình làm kết quả đo.
Nếu Δβ=| β
1
- β
2
| > 2t thì đo không đạt yêu cầu, phải đo lại.

Các góc còn lại đo tương tự.

5
Báo cáo thực tập trắc địa  Giao thông vận tải
Kết quả đo được ghi vào sổ đo góc bằng dưới đây :
SỔ ĐO GÓC BẰNG
Người đo: Ngô Đức Mạnh Máy đo: Máy kinh vĩ điện tử
Người ghi: Phan Thị Nhung Thời tiết:Nắng to
Người đi mia: Đinh Văn Phóng
Điể
m

PH I-IV 270
o
37’00” 90
o
37’10”
I-II 179
o
59’50”
II TR II-III 112
o
40’10” 90
o
13’30”
90
o
13’35”
III
II

I
II-I 202
o
53’40”
PH II-I 22
o
53’30” 90
o
13’40”
II-III 292
o

24’50”
I
IV
II
IV-III 19
o
12’30”
PH IV-III 199
o
12’00” 89
o
24’40”
IV-I 109
o
47’20”
• Kiểm tra : Δβ
i
=40’’< Δβ
cp
=60”  Đo đạt yêu cầu.
Kim tra sai s khp gc cho php:
Ta có: - Sai số khép góc cho phép
= = = 90” 0°1’30” , với t =30” là độ chính xác máy.
- Sai số khép góc:
f
βđ
= - với 1 ≤ i ≤ 4
= ( β
1
+ β


< │f
βcp
│ => đo đạt yêu cầu, ta tiến hành bình sai.
I.2.2.Đo chiều dài cạnh đường chuyền.
Phương pháp đo : Đo chiều dài các cạnh của đường chuyền bằng thước vải , đo
đi và đo về được kết quả S
đi
và S
về
.
Dùng sai số tương đối khép kín để đánh giá kết quả đo :
+Nếu ΔS/S ≤ 1/1000 trong đó ΔS = | S
đi
- S
về
| , thì kết quả đo là
S=( S
đi
+ S
về
)/2
+Nếu ΔS/S > 1/1000 thì đo lại các cạnh đường chuyền.
Kết quả đo :

SỔ ĐO CHIỀU DÀI CẠNH ĐƯỜNG CHUYỀN
Cạnh S
đi
(m) S
về

II 1137
J2
II 1013
-0.116
III 1129
J3
III 1329
0.064
IV 1265
J4
IV 1173
0.031
I 1142
Hình minh họa:
I
II
J1

J4
J2
J3
IV
Kiểm tra độ chính xác: III
Ta có: = ±30

√0.175975

= ±12.585 (mm)
8
Báo cáo thực tập trắc địa  Giao thông vận tải

Số Tên đỉnh góc Góc đo SHC Góc sau BS
TT Đỉnh trái Đỉnh giữa Đỉnh phải o ' " " o ' "
9
Báo cáo thực tập trắc địa  Giao thông vận tải
1 II I IV 90 37 30.0 -69.1 90 36 20.9
2 III II I 90 13 35.0 +126.3 90 15 41.3
3 IV III II 89 44 40.0 +53.5 89 45 33.5
4 I IV III 89 24 50.0 -145.6 89 22 24.4
Bảng kết quả trị đo cạnh sau bình sai
Số Tên đỉnh cạnh Cạnh đo SHC Cạnh BS
TT Điểm đầu Điểm cuối (m) (m) (m)
1 I II 61.845 +0.016 61.861
2 II III 25.900 +0.018 25.918
3 III IV 62.270 -0.016 62.254
4 IV I 25.960 -0.018 25.942
Bảng sai số tương hỗ
Cạnh tương hỗ Chiều dài Phương vị ms/S

m(t.h)
Điểm đầu Điểm cuối (m) o ' " " (m)
I II 61.861 10 30 20.0 1/2800 0.0 0.022
II III 25.918 100 14 38.7 1/1000 125.4 0.030
III IV 62.254 190 29 5.2 1/2800 105.3 0.039
IV I 25.942 281 06 40.9 1/1000 125.2 0.030
Kết quả đánh giá độ chính xác
1 . Sai số trung phương trọng số đơn vị.
mo = ± 5.689
2 . Sai số vị trí điểm yếu nhất : (III)
mp = 0.035(m).
3 . Sai số trung phương tương đối chiều dài cạnh yếu : (II-*-III)

3 IV 20.292 1
IV. Trị đo và các đại lượng bình sai
S Điểm sau Điểm trước [S] Trị đo SHC Trị B.Sai SSTP
TT (i) (j) (km) (m) (mm) (m) (mm)
1 I II 0.061
845
0.023 -1 0.022 1
2 II III 0.025
9
-0.116 0 -0.116 1
3 III IV 0.062
27
0.064 -1 0.063 1
4 IV I 0.025
96
0.031 0 0.031 1
11
Báo cáo thực tập trắc địa  Giao thông vận tải
V. Kết quả đánh giá độ chính xác
- Sai số trung phương trọng số đơn vị mo = ± 4.77 mm/Km
- SSTP độ cao điểm yếu nhất : mH(III) = 1.00(mm).
- SSTP chênh cao yếu nhất : m(III - IV) = 0.96 (mm).

Ngày 11 tháng 8 năm 2013
Người thực hiện đo :
Người tính toán ghi sổ :
Kết quả được tính toán bằng phần mềm DPSurvey 2.8.
ooo0ooo

III. ĐO CÁC ĐIỂM CHI TIẾT VẼ BÌNH ĐỒ

Số liệu đo được ghi vào sổ đo theo mẫu sau:
IV. VẼ BÌNH ĐỒ
Sử dụng phần mềm DP survey 2.8
PHẦN II.BỐ TRÍ ĐIỂM RA NGOÀI THỰC ĐỊA
- Dựa vào lưới khống chế và bình đồ vừa thành lập ta đi bố trí 2 điểm A & B
ra ngoài thực địa.
12
Báo cáo thực tập trắc địa  Giao thông vận tải
- Phương pháp đo: Giao hội góc, Tọa độ cực
I.Bố trí điểm A: (Phương pháp tọa độ cực)
A(4521.007m;2782.078m) ;
Tọa độ điểm lưới: I (4545.028m;2790.030m)
IV (4535.684 m; 2814.231m)
1. Tính cạch cực và góc cực.
- Cạnh cực: S1=
22
)()(
IAIA
YX ∆+∆
=25.3 m
- Góc cực: β1=(α
I-A -

I-IV
)

-)Tính α
I-A

tan(r




∆Υ

r
I-IV
= 68
o
53’18.38’
vì ΔY>0 và ΔX<0 => α
I-V
= 180
o
- r
I-V

=111
o
06’41.62’
=>> β1=(α
I-A
- α
I-IV
)
= 87
o
12’18.85’
2.Cách bố trí.
Đặt máy kinh vĩ tại I định tâm cân bằng máy, ngắm về tiêu đặt tại II(đưa số

−−
∆+∆

= 13.21m
- Góc cực: β2=(α
II-B

II-III
)
-)Tính α
II-III

tan(r
II-III
)=
IIIII
IIIII
X



∆Υ
r
II-III
=69
o
45’15,04’

vì ΔY>0 và ΔX<0 => α
II-III

= 34
o
28’5,42’
=>> β2=(α
II-B
- α
II-III
)
= 75
o
46’39,54’
2.Cách bố trí.
Đặt máy kinh vĩ tại IV định tâm cân bằng máy, ngắm về tiêu đặt tại III(đưa
số đọc trên bàn độ ngang về 0
o
0’0’) .quay máy thuận chiều kim đồng hồ 1 góc
bằng β2.Trên hướng ngắm dùng thước vải đo 1 đoạn có chiều dài bằng S
2
ta
đánh dấu được điểm B.
Hình minh họa

Bắc B
α
II-B

β
2
14
Báo cáo thực tập trắc địa  Giao thông vận tải

2
21
SS +
 Nếu
T
1
=
1000
1


tb
S
S
thì kết quả đo là S
tb
=
2
21
SS +

 Nếu
T
1
=
1000
1


tb



=

TQ
CTTQ
TQ
S
SS
S
SKết quả đo được ghi vào trong sổ đo như sau
TÊN CỌC KHOẢNG
CÁCH LẼ
(m)
KHOẢNG
CÁCH CỘNG
DỒN
(m)
A
0 0.00
C
1
4.95 4.95
C
2
5 9.95
C

5 59.95
C
13
5 64.95
C
14
5 69.95
C
15
5 74.95
C
16
5 79.95
C
17
5 84.95
C
18
5 89.95
C
19
5 94.95
B
5 99.95

Kiểm tra độ chính xác
2500
1
99.99
95.9999.99

độ cao
cọc
ghi chú
sau tỏa trước
I 1045 21.368 20.323
A 1058 21.368 20.310
C1 1076 21.368 20.292
C2 1080 21.368 20.288
C3 1075 21.368 20.293
C4 1074 21.368 20.294
C5 1063 21.368 20.305
C6 1057 21.368 20.311
C7 1076 21.368 20.292
C8 1318 21.368 20.050
C9 1241 21.368 20.127
C10 1305 21.368 20.063
CH1 1288 1195 21.461 20.173
C11 1193 21.461 20.268
C12 1152 21.461 20.309
C13 1152 21.461 20.309
C14 1170 21.461 20.291
C15 1162 21.461 20.299
C16 1177 21.461 20.284
C17 1170 21.461 20.290
C18 1148 21.461 20.313
C19 1168 21.461 20.293
B 1164 21.461 20.297
IV 1118 21.461 20.345
Kiểm tra độ chính xác
Ta có: :

K/C lẻ Độ cao K/C lẻ Độ cao
mặt cắt ngang tại CA
Hc
A
=20.310
1
1.92 20.336
4.72 20.264
19
Báo cáo thực tập trắc địa  Giao thông vận tải
2 0.22 20.125
3 0.38 20.156
4
7.18
20.308
5 7.8 20.138
6
6.87
20.220
7
8
9
mặt cắt ngang tại C1
H
c1
= 20.292
1
1.12 20.302

4.62 20.252

c3
= 20.293
1
2.21 20.321

4.48 20.233
2
0.20 20.065
3
0.45 20.148
4
7.98 20.300
5
8.35 20.128
6
6.45 20.208
20
Báo cáo thực tập trắc địa  Nhóm 11.3– KTHTĐT-K52
Phần IV:Sổ đo điểm chi tiết vẽ bình đồ
Điểm đặt máy: I Ngày đo: 6/8/2011
Điểm định hướng: IV Người đo: N.11
Cao độ điểm đặt máy:
40.323
Người ghi sổ: N.11
Chiều cao máy: i = (m) 1.4500 Thời tiết: Nắng nhẹ
TT
Giá trị đọc mia
Giá trị đọc trên
bàn độ ngang
Giá trị đọc trên

Mép vỉa hè
3 935 881 830 56 24 10 94 3 30
0.105 10.4475 -0.172
40.1
5
Mép vỉa hè
4 1235 1209 1184 36 35 40 94 3 30
0.051 5.0745 -0.119
40.2
0
Cây
5 914 875 837 300 33 30 94 3 30
0.077 7.6615 0.032
40.3
5
Cây
6 1039 1005 972 315 53 0 94 3 30
0.067 6.6665 -0.028
40.3
0
Hố ga
7 658 590 524 71 21 0 94 3 30
0.134 13.3330 -0.085
40.2
4
Cây
8 285 193 100 73 19 20 94 3 30
0.185 18.4074 -0.048 40.2
Cột điện
21

8
Cây
15 1180 1005 830 80 16 30 90 51 50
0.350 34.9921 -0.082
40.2
4
Mép vỉa hè
16 1381 1350 1328 339 51 30 90 51 50
0.053 5.2988 0.020
40.3
4
Mép trong
17 1411 1397 1385 131 12 10 90 51 50
0.026 2.5994 0.014
40.3
4
Mép trong
18 1330 1281 1234 94 10 40 90 51 50
0.096 9.5978 0.024
40.3
5
Mép trong
19 1278 1190 1100 92 0 40 90 51 50
0.178 17.7960 -0.008
40.3
1
Mép trong
20 1413 1375 1335 318 22 0 90 51 50
0.078 7.7982 -0.043
40.2

0.146 14.5904 -0.202
40.1
2
Mép vỉa hè
27 1323 1247 1170 264 4 40 91 28 10
0.153 15.2899 -0.189
40.1
3
Mép vỉa hè
28 1309 1234 1160 259 52 0 91 28 10
0.149 14.8902 -0.166
40.1
6
Cây
29 1260 1180 1101 253 25 30 91 28 10
0.159 15.8896 -0.137
40.1
9
Mép vỉa hè
31 1225 1115 1006 257 29 30 91 28 10
0.219 21.8856 -0.226
40.1
0
Mép vỉa hè
32 1220 1100 980 259 6 40 91 28 10
0.240 23.9842 -0.265
40.0
6
Mép vỉa hè
33 1162 1045 930 261 23 30 91 28 10

39 785 618 453 278 23 20 91 28 10
0.332 33.1782 -0.019
40.3
0
Cột điện
40 1200 1090 980 91 37 30 90 56 50
0.220 21.9940 -0.003
40.3
2
Mép trong
41 1215 1080 944 91 45 0 90 49 50
0.271 27.0943 -0.023
40.3
0
Mép trong
Điểm đặt máy: II Ngày đo: 6/8/2013
Điểm định hướng: III Người đo:
N.11
Cao độ điểm đặt máy:
40.345
3
Người ghi sổ:
N.11
Chiều cao máy: i = (m) 1.3450 Thời tiết: Nắng nhẹ
Giá trị đọc mia
Giá trị đọc trên
bàn độ ngang
Giá trị đọc trên
bàn độ đứng
n (m)

44
1340 1238 1135 78 26 20 90 31 20
0.205 20.4983 -0.080
40.2
7
Cây
45
1345 1257 1168 70 36 50 90 31 20
0.177 17.6985 -0.073
40.2
7
Mép vỉa hè
46
1347 1268 1189 74 35 50 90 31 20
0.158 15.7987 -0.067 40.2
Cây
24
Báo cáo thực tập trắc địa  Nhóm 11.3– KTHTĐT-K52
8
47
1393 1334 1275 60 13 40 90 31 20
0.118 11.7990 -0.096
40.2
5
Mép vỉa hè
48
1335 1280 1225 66 45 0 90 31 20
0.110 10.9991 -0.035
40.3
1

Mép vỉa hè
54
1348 1313 1278 310 32 10 90 31 20
0.070 6.9994 -0.032
40.3
1
Cây
55
1366 1310 1254 294 7 20 90 31 20
0.112 11.1991 -0.067
40.2
8
Cây
56
1381 1315 1251 297 26 20 90 31 20
0.130 12.9989 -0.088
40.2
6
Mép vỉa hè
57
1350 1268 1186 286 28 0 90 31 20
0.164 16.3986 -0.072
40.2
7
Cây
58
1402 1306 1210 288 34 20 90 31 20
0.192 19.1984 -0.136
40.2
1


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status