Tài liệu chuyên đề hàm số và các bài toán liên quan (phân dạng hay nhất) - Pdf 30

Nguyễn Phú Khánh -ðà Lạt Bài tập vấn ñề liên quan Hàm số lớp 12 -1-
ÔN TẬP ðẠO HÀM
1
)
a
Cho hàm số
= +
2
cos
y x x
; tìm nghiệm
(
)

1;5
x
của phương trình
=
' 0
y

)
b
Cho hàm số
= − + +
2
8
y x x

của phương trình
=
' 0
y

2
)
a
Cho hàm số
(
)
(
)
= − − + − +
2 2
2 sin sin 2 cos .cos .cos
y x a x a x a x

1
)
a
Chứng tỏ rằng
= ∀ ∈

' 0;
y x

2
)
a

 
= ∀ ∈ −
 
 
' 0, ;
4 4
y x

2
)
b
Tìm
π π
 
∈ −
 
 
;
4 4
x
ñể
= −
4 4
cos sin
y x x
QUAN HỆ GIỮA TÍNH ðƠN ðIỆU VÀ ðẠO HÀM CỦA HÀM SỐ
( 3 tiết )

)
(
)
1 2 1 2 1 2
, ,
x x K x x f x f x
∈ < ⇒ >

2. ðiều kiện cần ñể hàm số ñơn ñiệu :
Giả sử hàm số
f
có ñạo hàm trên khoảng
I



Nếu hàm số
f
ñồng biến trên khoảng
I
thì
(
)
' 0
f x

với mọi
x I



thì tồn tại ít nhất một ñiểm
(
)
;
c a b


sao cho
(
)
(
)
(
)
(
)
'
f b f a f c b a
− = −Nguyễn Phú Khánh -ðà Lạt Bài tập vấn ñề liên quan Hàm số lớp 12 -2-
ðịnh lý 2 :
Giả sử
I
là một khoảng hoặc nửa khoảng hoặc một ñoạn ,
f

)
' 0
f x
<
với mọi
x I

thì hàm số
f
nghịch biến trên khoảng
I



Nếu
(
)
' 0
f x
=
với mọi
x I

thì hàm số
f
không ñổi trên khoảng
I

Chú ý :


Nếu hàm số
f
liên tục trên
;
a b
 
 
và có ñạo hàm
(
)
' 0
f x
<
trên khoảng
(
)
;
a b
thì hàm số
f
nghịch
biến trên
;
a b
 
 

Ví dụ 1:
Xét chiều biến thiên của các hàm số :
( )

1 1
) 2 2
3 2
d f x x x x
= − − +Giải :
( )
3 2
1
) 3 8 2
3
a f x x x x
= − + −Hàm số ñã cho xác ñịnh trên

.
Ta có
(
)
2
' 6 8
f x x x
= − +

(
)

(
)
f x

+∞−∞Vậy hàm số ñồng biến trên mỗi khoảng
(
)
;2
−∞

(
)
4;
+∞
, nghịch biến trên khoảng
(
)
2; 4

( )
2
2
)
1

− +
− +
= = > ≠
− −

Nguyễn Phú Khánh -ðà Lạt Bài tập vấn ñề liên quan Hàm số lớp 12 -3- Chiều biến thiên của hàm số ñược nêu trong bảng sau :
x

−∞

1

+∞

(
)
'
f x

+

+

Hàm số ñã cho xác ñịnh trên

.
Ta có
( ) ( )
2
2
' 3 6 3 3 1
f x x x x= = + = +
(
)
' 0 1
f x x
= ⇔ = −

(
)
' 0
f x
>
với mọi
1
x
≠ −

Vì hàm số ñồng biến trên mỗi nửa khoảng
(
; 1


+

(
)
f x

+∞1−∞

Vì hàm số ñồng biến trên mỗi nửa khoảng
(
; 1

−∞ −


)
1;

− +∞

nên hàm số ñồng biến trên

.
( )

( )
3 2
4 2
) 6 9
3 3
c f x x x x
= − + − −(
)
2
) 2
d f x x x
= −Giải :
(
)
3 2
) 2 3 1
a f x x x
= + +Hàm số ñã cho xác ñịnh trên

.
Ta có

)
(
)
' 0, 1;0
f x x f x
< ∈ − ⇒ nghịch biến trên khoảng
(
)
1;0
− .
Nguyễn Phú Khánh -ðà Lạt Bài tập vấn ñề liên quan Hàm số lớp 12 -4-
Ngoài ra : Học sinh có thể giải
(
)
' 0
f x
=
, tìm ra hai nghiệm
1, 0
x x
= − =
, kẻ bảng biến thiên rồi kết
luận.
(
)
4 2
) 2 5

− và
(
)
1;
+∞
.
(
)
(
)
(
)
(
)
' 0, ; 1 , 0;1
f x x f x
< ∈ −∞ − ⇒ nghịch biến trên mỗi khoảng
(
)
; 1
−∞ −

(
)
0;1
.
Ngoài ra : Học sinh có thể giải
(
)
' 0

f x x
= ⇔ =

(
)
' 0
f x
<
với mọi
3
2
x


Vì hàm số nghịch biến trên mỗi nửa khoảng
3
;
2
 
−∞


 

3
;
2
 
+∞



(
)
(
)
(
)
' 0, 0;1
f x x f x
> ∈ ⇒ ñồng biến trên ñoạn
0;1
 
 

(
)
(
)
(
)
' 0, 1;2
f x x f x
< ∈ ⇒ nghịch biến trên ñoạn
1;2
 
 

Ví dụ 3: Chứng minh rằng hàm số
(
)

0;2
 
 
.
Ví dụ 4:
1. Chứng minh rằng hàm số
(
)
3
cos 4
f x x x x
= + − −
ñồng biến trên

.
2. Chứng minh rằng hàm số
(
)
cos2 2 3
f x x x
= − +
nghịch biến trên

.
Giải :
Nguyễn Phú Khánh -ðà Lạt Bài tập vấn ñề liên quan Hàm số lớp 12 -5-
1. Hàm số ñã cho xác ñịnh trên

)
(
)
' 2 sin 2 1 0,f x x x
= − + ≤ ∀ ∈


( )
' 0 sin 2 1 ,
4
f x x x k k
π
π
= ⇔ = − ⇔ = − + ∈


Hàm số nghịch biến trên mỗi ñoạn
( )
; 1 ,
4 4
k k k
π π
π π
 
− + − + + ∈
 
 

. Do ñó hàm số nghịch biến trên


2 2
f x x x x
π π
π
= ∈ ⇔ = =
Chiều biến thiên của hàm số ñược nêu trong bảng sau :
x

0

2
π

3
2
π

2
π

(
)
'
f x

+

0



π
π
 
 
 
, nghịch biến trên khoảng
3
;
2 2
π π
 
 
 
.
Ví dụ 6: Với giá trị nào của
a
hàm số
( )
3 2
1
4 3
3
f x x ax x
= + + +
ñồng biến trên

.
Giải:
Hàm số ñã cho xác ñịnh trên




Nếu
2
4 0 2 2
a hay a
− < − < <

thì
(
)
' 0
f x
>
với mọi
x


. Hàm số
(
)
f x
ñồng biến trên




Nếu
2
a

-6-


Nếu
2
a
< −
hoặc
2
a
>
thì
(
)
' 0
f x
=
có hai nghiệm phân biệt
1 2
,
x x
. Giả sử
1 2
x x
<
. Khi ñó hàm số
nghịch biến trên khoảng
(
)
1 2

khi và chỉ khi
2 2
a
− ≤ ≤ BÀI TẬP TỰ LUYỆN

1. Chứng minh rằng hàm số
(
)
2
1
f x x
= −
nghịch biến trên ñoạn
0;1
 
 
.
2. Chứng minh rằng hàm số
( )
3 2
4

= +( )
9
)
d f x x
x
= −( )
3 2
1
) 2 4 5
3
e f x x x x
= − + −( )
2
8 9
)
5
x x
f f x
x
− +
=

2
) 4
j f x x x
= −(
)
)
k f x x x
= +

(
)
)
l f x x x
= −

( )
2
2
)
9
x
m f x
x
=


4 3
4 3 2
5 3
7 6 5
1
) 5
2
3 3
) 2 6 11
4 2
4
) 8
5
7
) 9 7 12
5
e y x x x
f y x x x x
g y x x
h y x x x
= + − +
= − + − +
= − + +
= − + +
Nguyễn Phú Khánh -ðà Lạt Bài tập vấn ñề liên quan Hàm số lớp 12 -7-
)
a
Hàm số

=
+
3
1 2
x
y
x
nghịch biến trên mỗi khoảng xác ñịnh của nó .
)
b
Hàm số
+
=
+
2
2 3
2 1
x x
y
x
ñồng biến trên mỗi khoảng xác ñịnh của nó .
)

1;2

)
b
Hàm số
= −
2
9
y x
ñồng biến trên nửa khoảng
)

+∞

3;

)
c
Hàm số
= +
4
y x
x
nghịch biến trên mỗi nửa khoảng
)



2; 0


.
8. Cho hàm số
= −
2
2 2
y x x

)
a
Chứng minh hàm số ñồng biến trên nửa khoảng
)

+∞

2;

)
b
Chứng minh rằng phương trình
− =
2
2 2 11
x x
có nghiệm duy nhất .
Hướng dẫn :
)
a
(
)
( )

)
(
)
< <
0 11 3
y y
nên theo ñịnh lý giá trị trung gian của hàm số liên tục, tồn tại số thực
(
)

2; 3
c
sao
cho
(
)
=
11
y c
. Số thực
(
)

2; 3
c
là 1 nghiệm của phương trình ñã cho và vì hàm số ñồng biến trên nửa
khoảng
)

+∞

;
3
.
)
b
Chứng minh rằng với mọi
(
)
∈ −
1;1
m
, phương trình
+ =
2
sin cos
x x m
có nghiệm duy nhất thuộc
ñoạn
π
 
 
0;
.
Hướng dẫn :
)
a
Chứng minh rằng hàm số ñồng biến trên ñoạn
π
 
 

-8-

(
)
0; sin 0
x x
π
∈ ⇒ >
nên trong khoảng
( ) ( )
1
0; : ' 0 cos
2 3
f x x x
π
π
= ⇔ = ⇔ =π
 
• > ∀ ∈
 
 

' 0, 0;
3
y x
nên hàm số ñồng biến trên ñoạn
π

)
∈ −
1;1
m
, phương trình
+ =
2
sin cos
x x m
có nghiệm duy nhất thuộc
ñoạn
π
 
 
0;
.
π
 
• ∈
 
 

0;
3
x
ta có
( )
π
 
≤ ≤ ⇔ ≤ ≤

 
5
1
3 4
y y y y
. Theo ñịnh lý về giá trị trung gian của hàm số
liên tục với
( )
 
∀ ∈ − ⊂ −
 
 
5
1;1 1;
4
m
, tồn tại một số thực
π
π
 

 
 
;
3
c
sao cho
(
)
=

(
)

1;1 , 2; 4
A B
là hai ñiểm của parabol
=
2
y x
.Xác ñịnh ñiểm
C
thuộc parabol sao cho tiếp
tuyến tại
C
với parabol song song với ñường thẳng
AB
.
11. Với giá trị nào của
a
hàm số
(
)
3
f x x ax
= − +
nghịch biến trên

.
12. Với giá trị nào của
m

) 2 ' 1 , 1
1
1
m m
a y x y x
x
x

• ≤

0
m
thì
> ∀ ≠
' 0; 1
y x
. Do ñó hàm số ñồng biến trên mỗi khoảng
(
)
−∞
;1

(
)
+∞
1;
.
• >

0

)
+1;1
m
; do ñó không thoả ñiều kiện .
Vậy :hàm số ñồng biến trên mỗi khoảng xác ñịnh của nó khi và chỉ khi

0
m

Nguyễn Phú Khánh -ðà Lạt Bài tập vấn ñề liên quan Hàm số lớp 12 -9-

Chú ý : Bài toán trên ñược mở rộng như sau
1
)
a
Tìm giá trị của
m
ñể hàm số ñồng biến
(
)
−∞ −
; 1

2
)
a
Tìm giá trị của

Gọi
<
1 2
x x
là hai nghiệm của phương trình
( )
− − =
2
1 0
x m
. Tìm
m
ñể :
5.1
)
a
=
1 2
2
x x

5.2
)
a
<
1 2
3
x x

5.3

x
− + + − +
− −
= = − + + ⇒ = − +
− −


1
' 0, 1
2
m y x
• ≤ ⇒ < ≠
, hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng
(
)
(
)
;1 à 1;v
−∞ +∞

1
2
m
• >
phương trình
' 0
y
=
có hai nghiệm
1 2

1
) 2 2 1 3 2 ' 4 2 1, ' 2 5
3
a y x x m x m y x x m m

• = −

5
2
m
thì
( )
= − − ≤
2
' 2 0
y x
với mọi
∈ =

, ' 0
x y
chỉ tại ñiểm
=
2
x
. Do ñó hàm số nghịch biến
trên

.
( )

1 2 1 2
,
x x x x
. Hàm số ñồng biến trên khoảng
(
)

1 2
;
x x
. Trường hợp này không thỏa mãn .

Ngoài ra ta có thể trình bày : Hàm số nghịch biến trên

khi và chỉ khi
1 0
5
2 5 0
' 0
2
a
m m

= − <

⇔ + ≤ ⇔ ≤ −

∆ ≤



m
ñể hàm số ñồng biến
(
)
0;1

(
)
2;3

3
)
a
Tìm giá trị của
m
ñể hàm số ñồng biến trong khoảng có ñộ dài bằng 1.
4
)
a
Tìm giá trị của
m
ñể hàm số nghịch biến trên khoảng
(
)
0;1
.
14. Cho hàm số
( ) ( ) ( )
3 2
1 2

b −(
3
) ; 1
b

−∞ −
4
) 1;0
b
 

 15. Cho hàm số
(
)
2 sin tan 3
f x x x x
= + −

)
a
Chứng minh rằng hàm số ñồng biến trên nửa khoảng

π
 


 

Hàm số
(
)
2 sin tan 3
f x x x x
= + −
liên tục trên nửa khoảng
0;
2
π
 


 
và có ñạo hàm
( )
( ) ( )
2
3 2
2 2 2
1 cos 2 cos 1
1 2 cos 1 3 cos
' 2 cos 3 0, 0;
2

Chứng minh rằng
2 sin tan 3
x x x
+ >
với mọi
0;
2
x
π
 

 
 

Hàm số
(
)
2 sin tan 3
f x x x x
= + −
ñồng biến trên nửa khoảng
0;
2
π
 


 

( ) ( )

 

 
 

16.
Nguyễn Phú Khánh -ðà Lạt Bài tập vấn ñề liên quan Hàm số lớp 12 -11-
)
a
Chứng minh rằng
tan
x x
>
với mọi
0;
2
x
π
 

 
 
.
)
b
Chứng minh rằng
3

 
.
Hàm số
(
)
tan
f x x x
= −
liên tục trên nửa khoảng
0;
2
π
 


 
và có ñạo hàm
( )
2
2
1
' 1 tan 0, 0;
2
cos
f x x x
x
π
 
= − = > ∀ ∈
 

>
.
)
b
Chứng minh rằng
3
tan
3
x
x x> +
với mọi
0;
2
x
π
 

 
 
.
Xét hàm số
( )
3
tan
3
x
g x x x= − −
trên nửa khoảng
0;
2

x
π
 
= − − = − = − + > ∀ ∈
 
 
câu
)
a

Do ñó hàm số
( )
3
tan
3
x
g x x x= − −
ñồng biến trên nửa khoảng
0;
2
π
 


 

( ) ( )
0 0, 0;
2
g x g x

4
x
π
 

 
 

)
a
Xét chiều biến thiên của hàm số trên ñoạn
0;
4
π
 
 
 
.
)
b
Từ ñó suy ra rằng
4
tan
x x
π

với mọi
0;
4
x

4
π
 
 
 
và có ñạo hàm
( ) ( )

2
2
4 1 4 4
' tan , 0; , ' 0 tan
4
cos
f x x x f x x
x
π π π
π π π
 
− −
= − = − ∀ ∈ = ⇔ =
 
 


4
0 1 tan
4
π π
π

0;
x c
 

 

( )

' 0, ;
4
f x x c
π
 
• < ∈ ⇒
 
 
hàm số
(
)
f x
nghịch biến trên ñoạn
;
4
x c
π
 

 
 


x x
<
với mọi
0
x
>
,
sin
x x
>
với mọi
0
x
<

)
b

2
cos 1
2
x
x > −
với mọi
0
x


)
c

 

 
 

Hướng dẫn :
)
a

sin
x x
<
với mọi
0
x
>
.
Hàm số
(
)
sin
f x x x
= −
liên tục trên nửa khoảng
0;
2
π
 



 
, tức là
sin 0, 0; sin , 0;
2 2
x x x hay x x x
π π
   
− > ∀ ∈ > ∀ ∈
   
   

.
)
b

2
cos 1
2
x
x > −
với mọi
0
x


Hàm số
( )
2
cos 1
2

(
)
(
)
0 0, 0
f x f x
> = ∀ >
, tức là
2
cos 1 0, 0
2
x
x x
− + > ∀ >

Nguyễn Phú Khánh -ðà Lạt Bài tập vấn ñề liên quan Hàm số lớp 12 -13-
Với mọi
0
x
<
, ta có
( )
( )
2
2
cos 1 0, 0 cos 1 0, 0
2 2

)
' 0, 0
f x x
< ∀ ≠
. Do ñó hàm số nghịch biến trên

.

(
)
(
)
( ) ( )
0 0
0 0
f x f khi x
f x f khi x

> <


< >


)
d
sin tan 2

1 1
' cos 2 cos 2 0, 0;
2
cos cos
f x x x x
x x
π
 
= + − > + − > ∀ ∈
 
 
. Do ñó hàm số ñồng biến trên nửa
khoảng
0;
2
π
 


 
và ta có
( ) ( )
0 0, 0;
2
f x f x
π
 
> = ∀ ∈
 
 

= − >
+
với mọi
0
x
>
. Do ñó hàm số
(
)
f x
ñồng biến trên nửa khoảng
)
0;

+∞

, hơn
nữa
(
)
(
)
0 0
f x f
> =
với mọi
0
x
>


a x

ñược gọi là một ñiểm cực ñại của hàm số
f
nếu tồn tại một khoảng
(
)
;
a b
chứa ñiểm
0
x
sao cho
(
)
;
a b D


(
)
(
)
0
f x f x
< với mọi
(
)
{
}

a b D


(
)
(
)
0
f x f x
> với mọi
(
)
{
}
0
; \
x a b x
∈ . Khi ñó
(
)
0
f x
ñược gọi là giá trị cực tiểu của
hàm số
f
.
Giá trị cực ñại và giá trị cực tiểu ñược gọi chung là cực trị
Nếu
0
x

' 0
f x
=

Chú ý :


ðạo hàm
'
f
có thể bằng
0
tại ñiểm
0
x
nhưng hàm số
f
không ñạt cực trị tại ñiểm
0
x
.


Hàm số có thể ñạt cực trị tại một ñiểm mà tại ñó hàm số không có ñạo hàm .


Hàm số chỉ có thể ñạt cực trị tại một ñiểm mà tại ñó ñạo hàm của hàm số bằng
0
, hoặc tại ñó hàm
số không có ñạo hàm .

(
)
( ) ( )
0 0
0 0
' 0, ;
' 0, ;
f x x a x
f x x x b

< ∈


> ∈


thì hàm số ñạt cực tiểu tại ñiểm
0
x
. Nói một cách khác , nếu
(
)
'
f x
ñổi
dấu từ âm sang dương khi
x
qua ñiểm
0
x

(
)
f b(
)
0
f x)
b

Nếu
(
)
(
)
( ) ( )
0 0
0 0
' 0, ;
' 0, ;
f x x a x
f x x x b

> ∈



x

b

(
)
'
f x

+



(
)
f x

(
)
0
f x(
)
f a

(
)
f b

Nếu
(
)
0
'' 0
f x
<
thì hàm số
f
ñạt cực ñại tại ñiểm
0
x
.
)
b

Nếu
(
)
0
'' 0
f x
>
thì hàm số
f
ñạt cực tiểu tại ñiểm
0
x
.
4. Quy tắc tìm cực trị:

)
'
f x
ñổi dấu khi
x
qua ñiểm
0
x
thì hàm số có cực trị tại ñiểm
0
x
.
Quy tắc 2: Áp dụng ñịnh lý 3


Tìm
(
)
'
f x



Tìm các nghiệm
(
)
1,2,3
i
x i
=

x
.


Nếu
(
)
'' 0
i
f x
>
thì hàm số ñạt cực tiểu tại ñiểm
i
x
.

Ví dụ 1 : Tìm cực trị của các hàm số :
( )
3 2
1 5
) 3
3 3
a f x x x x
= − − +

(
)
(
)
) 2

Ta có
(
)
(
)
2
' 2 3 ' 0 1, 3
f x x x f x x x
= − − = ⇔ = − =
Nguyễn Phú Khánh – ðà Lạt ðang truy tìm kẻ phản bội

Cách 1. Bảng biến thiên
x

−∞

1


3

+∞

(

( )
10
1, 1
3
x f= − − = , hàm số ñạt cực tiểu tại ñiểm
( )
22
3, 3
3
x f= = −
Cách 2 :
(
)
'' 2 2
f x x
= −


(
)
'' 1 4 0
f
− = − <
nên hàm số ñạt cực ñại tại ñiểm
( )
10
1, 1
3
x f= − − = .


Hàm số ñã cho xác ñịnh và liên tục trên

.
Ta có
( ) ( )
2 2 0 0
' ' 0 1
2 2 0
x khi x
f x f x x
x khi x

+ > >

= = ⇔ = −

− − <



Hàm số liên tục tại
0
x
=

(
)
f x

1

+∞
−∞

0

Vậy hàm số ñạt cực ñại tại ñiểm
(
)
1, 1 1
x f
= − − =
, hàm số ñạt cực tiểu tại ñiểm
(
)
0, 0 0
x f
= =

(
)
(

(
)
( )
3 1
0
2
' ' 0 1
3
0 0
2
x
khi x
x
f x f x x
x
x khi x
x



>

= = ⇔ =



− > <





+

(
)
f x

0

+∞
−∞

2
−Hàm số ñạt ñiểm cực ñại tại ñiểm
(
)
0, 0 0
x f
= =
, hàm số ñạt ñiểm cực tiểu tại ñiểm
(
)
1, 1 2
x f

( )
1 0
'
1 0
khi x
f x
khi x

>

=

− <


Bảng biến thiên
x

−∞

0

+∞

(
)
'

) 4
a f x x x
= −

(
)
) 3 2 cos cos2
b f x x x
= − −

(
)
) 2 sin 2 3
c f x x
= −(
)
) sin 2 2
d f x x x
= − +Giải :
(
)
2
) 4
a f x x x

2

thì hàm số ñạt cực tiểu tại ñiểm
2,
x
= −

(
)
2 2
f
− = −

(
)
'
f x
ñổi dấu từ dương sang âm khi
x
qua ñiểm
2
thì hàm số ñạt cực ñại tại ñiểm
2,
x
=

(
)
2 2
f


0



(
)
f x

0

2

2


0(
)
) 3 2 cos cos 2
b f x x x
= − −

Hàm số ñã cho xác ñịnh và liên tục trên




.
(
)
'' 2cos 4 cos2
f x x x
= +
2 2
'' 2 6 cos 3 0
3 3
f k
π π
π
 
± + = = − <
 
 
. Hàm số ñạt cực ñại tại
2
2
3
x k
π
π
= ± + ,
2 1
2 4
3 2
f k

.
Ta có
( ) ( )
' 4 cos2 , ' 0 cos 2 0 ,
4 2
f x x f x x x k k
π π
= = ⇔ = ⇔ = + ∈



( )
8 2
'' 8 sin 2 , '' 8 sin
8 2 1
4 2 2
khi k n
f x x f k k
khi k n
π π π
π

− =
   

= − + = − + =

   
= +
   

d f x x x
= − +

Tương tự trên hàm số ñạt cực ñại tại các ñiểm
,
6
x k k
π
π
= − + ∈

và ñạt cực tiểu tại các ñiểm
,
6
x k k
π
π
= + ∈

.
Ví dụ 3 :
1.

Tìm các hệ số
, , ,
a b c d
sao cho hàm số
(
)
3 2

tại ñiểm
2
x
= −

và ñồ thị của hàm số ñi qua ñiểm
(
)
1;0
A .
Giải :
1.

Tìm các hệ số
, , ,
a b c d
sao cho hàm số
(
)
3 2
f x ax bx cx d
= + + +
ñạt cực tiểu tại ñiểm
(
)
0, 0 0
x f
= =
và ñạt cực ñại tại ñiểm
(

( )
' 0 0 0 0
1
2 0 0
'' 0 0
f c c
b b
f

 
= = =
  
⇔ ⇔
  
> >
>
 

 
Hàm số
(
)
f x
ñạt cực ñại tại
1
x
=

(
)
0 0 0 , 1 1 1 1 0 3
f d f a b c d hay a b c do d= ⇒ = = ⇒ + + + = + + = =Từ
(
)
(
)
(
)
1 , 2 , 3
suy ra
2, 3, 0, 0
a b c d
= − = = =

Ta kiểm tra lại
(
)
3 2
2 3
f x x x
= − +

Ta có
(
)

= − = = =

2.

Tìm các hệ số
, ,
a b c
sao cho hàm số
(
)
3 2
f x x ax bx c
= + + +
ñạt cực trị bằng
0
tại ñiểm
2
x
= −

và ñồ thị của hàm số ñi qua ñiểm
(
)
1;0
A .
Hàm số ñã cho xác ñịnh trên

.
Ta có
(

 
− + =
− =



ðồ thị của hàm số ñi qua ñiểm
(
)
1;0
A khi và chỉ khi
(
)
(
)
1 0 1 0 2
f a b c
= ⇔ + + + =Từ
(
)
(
)
1 , 2
suy ra

Ta có
( )
(
)
( )
( )
2 2
2 2
2 2
2 1
' , , 2 1
g x
x mx m
y x m g x x mx m
x m x m
− + −
= = ≠ = − + −
− −

Dấu của
(
)
g x
cũng là dấu của
'
y

(
)
2 2

m

1
m
+

+∞

(
)
'
f x

+

0





0

+

(
)
f x

+∞

1
x m
= +
thì hàm số ñạt cực tiểu tại ñiểm
2
1
x m
= +Ví dụ 5:
1.

Xác ñịnh giá trị tham số
m
ñể hàm số
( )
2
1
x mx
f x
x m
+ +
=
+
ñạt cực ñại tại
2.
x
=


2 2
2
2 1
' ,
x mx m
f x x m
x m
+ + −
= ≠ −
+

Nếu hàm số ñạt cực ñại tại
2
x
=
thì
( )
2
3
' 2 0 4 3 0
1
m
f m m
m

= −
= ⇔ + + = ⇔

= −

Bảng biến thiên :
x

−∞

2

3

4

+∞

(
)
'
f x

+

0





0


Tương tự với
1
m
= −

2.

Hàm số cho xác ñịnh trên

.
Ta có
( ) ( ) ( ) ( )
2
0
' 3 2 3 3 2 6 ' 0
2 6
3
x
f x x m x x x m f x
m
x

=

= + + = + + ⇒ = ⇔
+

= −




0

+

(
)
f xHàm số ñạt cực ñại tại
2 6 3
1 1 .
3 2
m
x m
+
= − ⇔ − = − ⇔ = −

Ví dụ 6: Cho hàm số
(
)
(
)
(
)
3 2
1 2 1
f x x m x m x
= + − − + −

x
y
=
và tiếp xúc với ñồ thị
(
)
C
.
).
b

Viết phương trình ñường thẳng ñi qua hai ñiểm cực trị của
(
)
C
.
Giải :
Hàm số cho xác ñịnh trên

.
1.

Ta có
(
)
(
)
(
)
2

).
a

Gọi
(
)
0 0
;
M x y
là toạ ñộ tiếp ñiểm của ñường thẳng
(
)
d
và ñồ thị
(
)
C

3 2
0 0 0 0 0
3 1, ' 3 3
y x x y x
⇒ = − − = −
. ðường thẳng
(
)
d
vuông góc với ñường thẳng
3
x

).
b

ðồ thị
(
)
C
có ñiểm cực ñại là
(
)
1;1
A

, ñiểm cực tiểu là
(
)
1; 3
B

. Do ñó ñường thẳng qua
AB
là :
2 1
y x
= − −
.

BÀI TẬP TỰ LUYỆN

1. Tìm cực trị của các hàm số sau :

1 1
) 2
5 3
3 3
)
1
d f x x x
x x
e f x
x
= − +
− +
=

(
)
( )
( )
( )
( )
( )
2
2
3
2
2
3 2

2. Tìm cực trị của các hàm số sau :
(
)
( )
( )
( )

3 2
4 3 2
3 2
) 2 9 12 3
) 3 4 24 48 3
) 5 3 4 5
9
) 3
2
a f x x x x
b f x x x x
c f x x x x
d f x x
x

x
g f x x x
h f x x x
+ −
=

=
+
= −
= − +Hướng dẫn :
(
)

2
) 2 | | 2
h f x x x
= − +

( ) ( )
2
2
2 2 0 2 2 0
'
2 2 0
2 2 0
x x khi x x khi x
f x f x

(
)
(
)
1;1 , 1;1
B C


3. Tìm các hệ số
, ,
a b c
sao cho hàm số
(
)
3 2
f x x ax bx c
= + + +
ñạt cực tiểu tại
(
)
1; 3
A

và ñồ thị của
hàm số cắt trục tung tại ñiểm có tung ñộ bằng
2
.
4. Cho hàm số
( ) ( )


= =
, gọi
,
M N
là ñiểm cực ñại , cực tiểu của hàm số . Tính ñộ dài
MN

2
)
a
Trường hợp
1
p q
= =
,một ñường thẳng
(
)
t
luôn tiếp xúc với ñồ thị hàm số
(
)
*
tại
K
thuộc ñồ thị
hàm số
(
)
*
ñồng thời cắt hai trục tọa ñộ tại hai ñiểm phân biệt

1
2
f x f x
=

2
)
b
Khoảng cách từ
(
)
(
)
1 1
;
A x f x
ñến ñường thẳng
y x p
= +

1 0
x
+ =
bằng nhau .
Hướng dẫn :
Nguyễn Phú Khánh – ðà Lạt ðang truy tìm kẻ phản bội

)
a
Tìm các số thực

)
' 0, 1
f x x
> ∀ ≠ −
. Do ñó hàm số
( )
1
q
f x x p
x
= + +
+
ñồng biến trên mỗi khoảng
(
)
; 1
−∞ −

(
)
1;
− +∞
. Hàm số không có cực ñại , cực tiểu .

0
q
• >
thì
( )
( )

1
2 2
x
q
p
f


= −
=
 

 
=
− = −





5. Cho hàm số
( ) ( ) ( )
3 2
1 2
1 2 3
3 3
f x x m x m x
= + − + − −

)

) 5
b x x
+ =

2
4 1 2
) 3
b x x
+ ≤

)
c

Tìm
m
ñể :
1
)
c

1 2
0 1
x x
< < <

2
)
c

1 2

(
)
3
f x x px q
= + +

)
a

Với ñiều kiện nào ñể hàm số
f
có một cực ñại và một cực tiểu ?.
)
b

Chứng minh rằng nếu giá trị cực ñại và giá trị cực tiểu trái dấu thì phương trình
3
0
x px q
+ + =

3 nghiệm phân biệt?.
)
c

Chứng minh rằng ñiều kiện cần và ñủ ñể phương trình
3
0
x px q
+ + =

ñể các cực trị hàm số
( )
2 3 2
5
2 9
3
f x a x ax x b
= + − +
ñều là những số dương và
0
5
9
x
= −

ñiểm cực ñại .
Hướng dẫn :
0
a
=
: Hàm số không có cực trị
Nguyễn Phú Khánh – ðà Lạt ðang truy tìm kẻ phản bội

( ) ( )
2 2
9
5
0 ' 5 4 9 ' 0
1
x

a
= − = ⇔ = −
, giá trị cực tiểu là số dương nên
( ) ( )
9 36
1 0
5 5
CT
f x f f b
a
 
= − = > ⇔ >
 
 

Nếu
0
a
>
,
0
5
9
x
= −
là ñiểm cực ñại khi
0
5 9 81
9 5 25
x a

;

8. Cho hàm số
(
)
(
)
3 2
3 3 2 1 1,
f x x mx m x m
= − + − + là tham số
)
a

Xác ñịnh
m
ñể hàm số ñồng biến trên tập xác ñịnh .
)
b

Xác ñịnh
m
ñể
(
)
'' 6
f x x
> .
9. Xác ñịnh khoảng ñơn ñiệu và cực trị ( nếu có ) của hàm số :
(

)
) sin 2
a f x x
=
Hàm số ñã cho xác ñịnh và liên tục trên


Ta có
( ) ( )
' 2 cos 2 , ' 0 cos2 0 ,
4 2
f x x f x x x l l
π π
= = ⇔ = ⇔ = + ∈



( )
4 2
'' 4 sin 2 , '' 4 sin
4 2 1
4 2 4 2
khi l k
f x x f l l k
khi l k
π π π π

− =
   


Một bài toán tương tự :
(
)
sin 2
f x x x
= −
, ñể ý xét
(
)
(
)
' 0, , ?
f x x x
π π
= ∈ − ⇒ =

(
)
) sin cos
b f x x x
= +
Hàm số ñã cho xác ñịnh và liên tục trên


Nguyễn Phú Khánh – ðà Lạt ðang truy tìm kẻ phản bội

( ) ( ) ( ) ( )
sin cos 2 sin ' 2 cos , ' 0
4 4 4
f x x x x f x x f x x k k
Vậy
( )
2
4
x n n
π
π
= + ∈

là ñiểm cực ñại của hàm số .
( ) ( )
2 1
4
x n n
π
π
= + + ∈

là ñiểm cực tiểu của hàm số .
(
)
2
) sin 3 cos , 0;
c f x x x x
π
 
= − ∈
 

π
π
= ⇔ = − ⇔ =

( )

5
' 0, 0;
6
f x x
π
 
• > ∈ ⇒
 
 
hàm số ñồng biến trên ñoạn
5
0;
6
π
 
 
 

( )

5
' 0, ;
6
f x x

π
π
π

 
> ∈

 

 

 

< ∈
 

 

nên hàm số ñạt cực ñại tại ñiểm
5 5 7 3
, 1
6 6 4 4
x f
π π
 
= = =
 
 

Hoặc có thể kiểm tra

π
= + ⇒ = − ∈

Trong khoảng
( ) ( )

2
cos 0
0; : ' 0
1
6
sin
2
5
6
x
x
f x x
x
x
π
π
π
π

=


=


π π
 
= =
 
 

5 5 3
,
6 6 2
x f
π π
 
= =
 
 
.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status