Báo cáo nhận thức thủy điện Hòa Bình Đại học Bách Khoa Hà Nội - Pdf 30



BÌNH 12
1. Các thiết b chnh 12
1.1. Tuabin 12
1.2. B điu tốc thủy lc 12
1.3. My pht đng b ba pha 13
1.4. My bin p 13
2. Các thiết b ph 16
3. Phòng điu khin trung tâm 18
4. Hệ thng t dng trong nhà máy 19
CHƯƠNG 3. TÌNH HÌNH SN XUT ĐIỆN NĂNG VÀ KH NĂNG LÀM VIỆC CỦA
NHÀ MÁY TRONG HỆ THNG ĐIỆN 20
1. Tình hình sn xut điện năng 20
2. Kh năng làm việc của nhà máy 20
2.1. Quy trình vn hnh, gim st, điu khin, bo dưng mi t my v phối hp cc t
my 20
2.2. Phân phối điện năng sn xut 21
3. Vai trò của k sư t động ha 22
Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội Báo cáo nhận thức – Nhà máy Thủy Điện Hòa Bình
Nguyễn Tiến Khang, TĐH 05 – K58 Trang 3
LI M ĐU

Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội là một trong s nhng trường đại học đu
ngành của ngành Điện. Trường đ c b dày thành tch trong công cuộc đào tạo ra
nhiu k sư, c nhân c cht lưng cao. Gp phn không nh vào thành tch này
chnh là việc sinh viên của trường luôn đưc học đi đôi vi hành. Trong đ, các kỳ
thc tập đng một vai trò quan trọng. Ngay từ năm thứ hai, Viện Điện đ t chức
tham quan nhà máy Thủy điện Hòa Bình cho sinh viên trong viện cng như sinh viên
các Viện khác c nguyện vọng tìm hiu.
Là nhng sinh viên ngành k thuật điu khin và t động ha, một trong nhng
ngành học đặc trưng của trường, việc tìm hiếu v các kiến thức thc tế ở các nhà máy

ha – hiện đại ha đt nưc. Là một biu tưng của tình hu ngh gia nhân dân,
chnh phủ hai nưc Việt Nam và Liên Xô (c)
Hnh 1. Công ty thy đin ha bnh

Nhà máy thủy điện Hòa Bình là một công trình điện lc ln nht Việt Nam
hiện nay, nằm trong bậc thang các nhà máy thủy điện trên hệ thng sông Dà. Thủy
điện Hòa Bình là một t hp công trình ngm đưc thiết kế thi công xây dng trong
lòng núi. Vi quy mô ln gồm: 8 t máy c công sut lắp đặt 1920MW, thiết b máy
mc hiện đại, thuộc thế hệ mi. Cng vi công trình là hệ thng hồ chứa, đập đt đá
và hệ thng tràn x l vi 12 ca x đáy và 6 ca x mặt.
2. Mt s ct mc quan trng ca nh my
 Tháng 5/1971, Bộ Chnh tr quyết đnh xây dng nhà máy thủy điện Hòa Bình,
chọn uyến Hòa Bình đ xây dng công trình đu tiên trong quy hoạch và khai
thác sông Đà.
 Tháng 10/1971, tại Hà Nội, Việt Nam và Liên Xô ký tuyên b chung v s hp
tác nghiên cứu, thiết kế lập luận chứng kinh tế k thuật, chuẩn b các điu kiện
cn và đủ đ tiến hành khởi công xây dng công trình thủy điện trên sông Đà.
Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội Báo cáo nhận thức – Nhà máy Thủy Điện Hòa Bình
Nguyễn Tiến Khang, TĐH 05 – K58 Trang 5
 Ngày 6/1/1979, khởi công tng th công trình thủy điện Hòa Bình, lập thành
tch chào mừng ln thứ 62 cách mạng tháng Mười Nga và kỷ niệm ln thứ nht
hiệp ưc hu ngh gia Việt Nam và Liên Xô.
 Ngày 10/12/1982, chủ tch hội đồng bộ trưởng (nay là chnh phủ) quyết đnh
đặt tên công trình thủy điện Hòa Bình là “Công trình Thanh niên cộng sn”.
 Ngày 12/1/1983, ngăn sông đt I.
 Ngày 9/11/1986 thủ tưng Phạm Văn Đồng b viên đá ra lệnh ngăn sông đt II
 Ngày 30/12/1988, t máy s 1 hòa lưi điện quc gia.
 Ngày 04/11/1989, t máy s 2 hòa lưi điện quc gia.
 Ngày 27/3/1991, t máy s 3 hòa lưi điện quc gia.
 Ngày 19/12/1991, t máy s 4 hòa lưi điện quc gia.


Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội Báo cáo nhận thức – Nhà máy Thủy Điện Hòa Bình
Nguyễn Tiến Khang, TĐH 05 – K58 Trang 6
Hnh 2. Đp đt đ v ca x l
3.2. Ca nhn – thot nưc
3.2.1. Ca nhn nưc
Cao 70m, dài 204m, rộng 27m gồm 8
ng dẫn nưc vào cho 8 t máy, mỗi ng c
đường knh 8m vi độ dc là 45. Dưi các
ca nhận nưc đu c hệ thng lưi chắn
rác c tác dng ngăn rác không cho vào tua
bin làm hư hng thiết b. Ngoài ra còn c 16
van sa cha s c tương ứng cho 8 t máy.
Các van này đưc điu khin bằng 4 bộ
truyn động thuỷ lc đặt tại cao độ 119m,
mỗi bộ cho 4 xi lanh của 4 cách phai sa
cha s c tương ứng vi 2 t máy
3.2.2. Ca thot nưc
Các thông s:
 Đường knh trong xi lanh: 
 Đường knh cn xi lanh thuỷ lc: 
 Lc nâng cách phai:  


 Lc gi cách phai:  


 Áp lc làm việc của du trong xi lanh khi nâng: 



. Nưc đưc vào tour-bin bằng 8
ng dẫn áp lc ti các t máy, và thoát ra
bằng các ng dẫn áp lc nưc ra. Hnh 3: Cc ca thot nưc

3.3. H cha nưc
Hồ chứa nưc của thủy điện Hòa Bình c dung tch 

trong đ dung
tch phòng l là 

, dung tch đ khai thác năng lưng là 

. Đi đôi vi
việc sn xut điện, v ma khô nhà máy còn phi duy trì x xung hạ lưu vi lưu
lưng dòng chy không nh hơn 

đ đm bo nguồn nưc tưi tiêu cho sn
xut nông nghiệp vng hạ lưu sông Đà và sông Hồng, đồng thời ngăn không cho
nưc mặn xâm nhập ở các ca sông, tăng cường diện tch canh tác cho nhân dân.
Hồ chứa nưc Hòa Bình c mặt thoáng ln nht là 308 km2 khi mc nưc hồ
dâng cao . Chiu dài hồ  kéo dài ti biên gii Trung Quc, rộng trung
bình khoang , độ sâu khong   .
 Chiu cao ln nht: 

    


 Mc nưc dân bình thường: 
 Mc nưc chết của hồ: 
 Mc nưc nh nht của hồ: 

bê tông ct thép.
C 8 t máy, mỗi t máy công sut , tng công sut lắp đặt .
Các buồng thiết b điện và phòng điu khin trung tâm đưc ni vi gian máy, song
song vi gian máy là các gian biến áp một pha gồm 24 máy, mỗi máy c dung lưng
 đưc đu lại vi nhau bằng 8 khi theo 8 t máy dng đ nâng điện áp từ
 lên  Sn lưng điện trung bình hàng năm là 
Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội Báo cáo nhận thức – Nhà máy Thủy Điện Hòa Bình
Nguyễn Tiến Khang, TĐH 05 – K58 Trang 9

Hnh 5. Hnh nh gian my vi 8 t my
3.5. Đi tưng nim
Đài tưởng niệm đưc đặt cách pha hạ lưu cách công trình thủy điện Hòa Bình
khong 300m. Đài tưởng niệm đưc thiết kế thi công như một hình tháp, kết cu bên
trong là biu tưng của tuabin t máy, tin snh c 6 cách vươn rộng, các hạng mc
chi tiết đưc b cc hài hòa, mang đậm bn sắc của hai dân tộc, hai nưc Việt Nam –
Liên Xô (trưc đây), Việt nam – Nga (hiện nay).
Đài tưng niệm đưc xây dng đ ghi
nh công lao của tập th cán bộ công nhân
viên người Việt Nam cng như các chuyên
gia Liên Xô c đ khắc phc mọi kh khăn
gian kh của thời kì quá độ, chng chọi vi
kh hậu khắc nghiệt của vng rừng núi Hòa
Bình, quyết tâm xây dng thành công công
trình thủy điện Hòa Bình. Đây còn là nơi
vinh danh 168 CBCNVC (trong đ c 11
chuyên gia Liên Xô) đ ng xung vì công
trình thủy điện Hòa Bình, vì dòng điện ngày
nay của t quc.
Hnh 6. Đi tưng nim
Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội Báo cáo nhận thức – Nhà máy Thủy Điện Hòa Bình

Tưng đài đưc khởi
công và xây dng vào ngày
08/1/1996 kết thúc phn thi
công nghệ thuật cng đúng
vào ngày 08/1/1997 Hnh 7. Tưng đi ch tch H Ch Minh
Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội Báo cáo nhận thức – Nhà máy Thủy Điện Hòa Bình
Nguyễn Tiến Khang, TĐH 05 – K58 Trang 11
4. Sơ qua v cc nhim v ca nh my thy đin Ha Bnh
4.1. Nhim v chng l cho đng bng Bc B
Từ khi đưa công trình thủy điện Hòa Bình đi vào qun lý, vận hành, mỗi năm
hồ chứa nưc Hòa Bình đ cắt đưc từ    trận l ln, c lưu lưng đỉnh l từ
 

, đm bo an toàn cho vng hạ lưu sông Đà, sông Hồng và thủ
đô Hà Nội. Đặc biệt nhà máy thủy điện Hòa Bình đ cắt trận l ln tháng 8/1996 vi
lưu lưng đỉnh l 22.650m3/s. Vi đỉnh l lúc đ nhà máy chỉ x xung hạ lưu


, cắt đưc 

 (lưu lưng này đưc gi lại ở trên hồ) đ làm
gim đưc mc nưc tại Hòa Bình , tại Hà Nội 0.8m tại thời đim đỉnh l. Dây
là trận l ln nht sau 50 năm trở lại đây. Nhà máy thủy điện Hòa Bình đ cắt l thật
s c hiệu qu đm bo kinh tế, an toàn,…

Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội Báo cáo nhận thức – Nhà máy Thủy Điện Hòa Bình
Nguyễn Tiến Khang, TĐH 05 – K58 Trang 12
CHƯƠNG 2. GII THIỆU V CÁC THIT B
TRONG NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN HÒA BÌNH

1. Cc thit b chnh
1.1. Tuabin
Nhà máy thuỷ điện Hoà Bình c máy phát kiu trc đứng. ở đây tuor-bin trc
đứng kiu PO-115/810/B567,2.
Các thông s:
 Đường knh bánh xe công tác: 
 Cột nưc tnh toán: 
 Cột nưc làm việc cao nht là: 
 Cột nưc làm việc thp nht là: 
 Lưu lưng nưc qua tuabin ở công sut đnh mức và cột nưc tnh toán là:
  


 Tc độ quay đnh mức là: 
 Tc độ quay lồng tc: 
 Hiệu sut ti đa ở cột áp đnh mức:   
 Trọng ti tnh toán ti đa trên  đỡ: 

1.2. B điu tốc thy lc
Bộ điu tôc thuỷ lc dng đ điu khin tour-bin, n là bộ điu tc thuỷ lc
kiu      cng thiết b du áp lc        
. Điu tc c tác dng điu chỉnh tn s quay và điu khin tour-bin thuỷ lc
hưng tâm, hưng trc ở các chế độ khác nhau,đồng thời dng đ điu chỉnh riêng và
điu chỉnh theo nhm công sut hu công của t máy. Còn thiết b du áp lc dng
đ cung cp du        hoặc du tương đương c áp lc cho


 
 Dòng kch thch đnh mức: 

 
 Tc độ quay đnh mức: 

 
 Tc độ quay lồng tc: 

 
 Điện áp rôto ph ti đnh mức:   
  

: 
 Khi lưng lắp ráp rôto là: 
 Khi lưng toàn bộ máy phát là: 
 Điện áp phát lên thanh cái là: 
1.4. My bin p
Nhà máy thuỷ điện Hoà Bình c hai trạm điện: trạm 220kV và trạm 500kV.
Máy biến áp (MBA) dng trong nhà máy này là loại máy biến áp 1 pha 2 cuộn
dây kiu      đu ni 3 pha và lắp đật vào kh máy phát.
Các thông s của máy biến áp:
 Công sut đnh mức của MBA: 

 
 Công sut đnh mức của nhm 3 pha: 

 
 Điện áp đnh mức pha cao áp: 

, điện áp , 3 si của 3 pha đu đặt trong ng thép
đường knh , du nạp vào ng đ đưc kh kh loạI    vi áp lc từ
  

 Thiết b áp lc b xung du áp lc  dng đ duy trì áp lc
du trong các đường cáp du áp lc trong các gii hạn quy đnh, thiết b này đưc lắp
đặt ở độ cao 31m trong nhà hành chnh sn xut AéK và AéY2 đưc đặt trong các
buồng riêng biệt nhau, c hai t máy bơm đu đưc ni lên hệ thng gp chung 2
phân đoạn, các đường ng dẫn du cho các đường ng dẫn cáp cng đưc đu ni vi
hệ thng ng gp đ, đ kh kh trong ng dng thiết b kh kh. Thiết b  c hai
b chứa dung tch 4m3 đ chứa du cáp đ đưc kh kh và đưc duy trì chân không
bằng bơm chân không, các bơm du sẽ t động duy trì áp lc du trong đường ng
gp từ   

, nếu áp lc tt xung 

thì bơm du d
phòng làm việc và c tn hiệu.
1.4.1. Trm phân phối 220/110/35 kV
Tại trạm chuyn tiếp thc hiện khi
ghép đôi 2 bộ    rồi đưa lên
thanh cái  và các ph ti. Phn
dng các máy cắt không kh SF6
loại      c các thông s chnh
sau:
 Điện áp đnh mức: 
 Dòng điện đnh mức: 
 Dòng điện cắt đnh mức: 
 Áp lc kh SF6: 


 
 Sơ đồ t đu dây của nhm biến áp: 



 
 S nc của bộ điu chỉnh dưi ti: 
Đ thao tác đng cắt các mạch điện ở lưi điện  người ta dng các máy
cắt kh SF6 của Trung Quc c ký hiệu        vi kiu truyn động 3
pha và thao tác bằng kh nén, mỗi máy cắt c 1 máy nén kh riêng.
1.4.2. Trm bin p 500kV
Tại trạm 500kV c 6 m.b.a t ngẫu1 pha 500/225/35kV của nhà chế tạo
   c các thông s sau:
 Công sut đnh mức MBA: 
 Điện áp đnh mức pha cao áp:








 Dòng điện đnh mức: 
 Sơ đồ t đu dây của nhm biến áp 



  






















Máy cắt loại      dng đ đưa điện áp  cung cp cho
m.b.a tăng áp của trạm biến áp 500kV Hoà Bình, đ là máy cắt  , còn
loại máy cắt      dng đ cung cp điện áp  lên đường dây
siêu cao áp Bắc-Nam, đ là các loại máy cắt 571 và 572, loại máy cắt  
   dng đ ni tắt t b của đường dây siêu cao áp  tại trạm biến
áp Trạm  Hoà Bình.
T dng của nhà máy từ trạm phân phi  xung gian máy
đưc bo đm cung cp từ các nguồn điện áp khác nhau vi điện áp trung gian 6kV
qua các KTex đ cung cp cho các ph ti  gồm:
- Hai máy biến áp 3 pha 2 cuộn dây  và  kiu    


 Các bộ làm mát biến đi Thyristor: 


 Các bộ làm mát du hệ thng điu chỉnh: 


Hệ thng làm mát nhm các máy biến thế 1 pha ly từ buồng xoắn lên cao độ
 vi kh năng đm bo cung cp nưc khong   

. Nhà máy thuỷ
điện này còn c hệ thng kh nén hạ áp dng đ cung cp kh nén áp lc 


cho các bộ phận tiêu th như:
- Hệ thng phanh các t máy.
- Các đồng hồ thuỷ kh giám sát và điu khin các trạm bơm khô phn nưc qua
t máy, các máy bơm tiêu nưc, thi nưc sau làm mát máy biến thế khi và các hm
cáp trong gian máy.
- Các dng c làm bằng kh nén dng trong công tác sa cha thiết b.
Trạm kh nén gian máy c đặt hai máy nén kh hạ áp kiu TB2-10/9M-04 và hai bình
chứa kh, mỗi bình c th tch 

, áp lc đnh mức 

, các thông s chnh
của máy nén cắt kh hạ áp là:
 Tc độ quay: 
 Công sut cơ điện: 
 Năng sut nén kh: 

 Điện áp đnh mức của 1 bình ắc quy: 
Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội Báo cáo nhận thức – Nhà máy Thủy Điện Hòa Bình
Nguyễn Tiến Khang, TĐH 05 – K58 Trang 18
Đ đm bo cho nhà máy hoạt động bình thường thì còn c nhiu thiết b hỗ
tr khác như hệ thng nưc sn xut, hệ tng nưc sinh hoạt, các trạm bơm khô phn
nưc qua của các t máy, bơm tiêu nưc, bơm thi nưc sau cứu ho.
3. Phng điu khin trung tâm
C th ni đây là cơ quan
đu no của nhà máy. Ở đây c hệ
thng máy tnh, hệ thng đèn tn
hiệu, hệ thng camera,… giúp
người kĩ sư c th quan sát và chỉ
đạo toàn bộ nhà máy. C th đng
mở t máy, phát hiện lỗi ở từng t
máy đ chỉ đạo người sa cha….
Hnh 10. Vn hnh mt t my
Hnh 11. Phng điu khin trung tâm
Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội Báo cáo nhận thức – Nhà máy Thủy Điện Hòa Bình
Nguyễn Tiến Khang, TĐH 05 – K58 Trang 19
4. H thng t dng trong nh my
T dng của nhà máy phn từ trạm phân phi  xung gian
máy đưc đm bo cung cp từ các nguồn khác nhau vi điện áp trung gian  đ
cung cp cho các ph tI  gồm :
- 2 máy biến áp 3 pha 2 cuộn dây1 và  đu vào pha hạ áp của 2 máy Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội Báo cáo nhận thức – Nhà máy Thủy Điện Hòa Bình
Nguyễn Tiến Khang, TĐH 05 – K58 Trang 20
CHƯƠNG 3. TÌNH HÌNH SN XUT ĐIỆN NĂNG VÀ KH NĂNG LÀM
VIỆC CỦA NHÀ MÁY TRONG HỆ THNG ĐIỆN

1. Tnh hnh sn xut đin năng
Như đ trình bày ở trên nhà máy thuỷ điện Hoà Bình c công sut tng là
, việc sn xut điên năng nhờ 8 t máy phát (dng máy phát đồng bộ ba pha
trc đứng) đưc đặt trong gian máy. Hệ thng sn xut điện của nhà máy đưc đặt
trong lòng núi, tng s phòng làm việc và vận hành của nhà máy là khong gn 1000
phòng ln nh. S lưng công nhân viên làm việc trong nhà máy là trên 720 người.
Các máy phát đồng bộ phát điện lên thanh cái nhờ việc biến đi thuỷ năng
thành cơ năng và hệ thng kch từ một chiu (108 bình ắc quy). Thanh cái c mức
điện áp là , lưng điện sn xut ra đưc phân làm hai luồng phân phi: Phân
phi ngoài trời và phân phi trong gian máy đ t dng.
Phân phi ngoài trời gồm hai trạm  và  đưc truyn ti lên lưi
điện quc gia.
Do nhà máy c tỷ trọng ln, kh năng thch ứng trong mọi s thay đi của ph
ti v công sut hu công cng như v điện áp. Hệ thng điu khin nhm v t máy
theo công sut hu công  và điện áp  của nhà máy đm bo cho nhà
máy làm việc tt nhiệm v điu tn của hệ thng.
2. Kh năng lm vic ca nh my
2.1. Quy trnh vn hnh, gim st, điu khin, bo dưng mi t my v phối
hp cc t my
Sơ đồ ni dây:
Nhà máy c 8 t máy đưc ni thành 4 khi. Mỗi t máy c một bộ 3 máy biến

2.2. Phân phối đin năng sn xut
Do nhà máy thuỷ điện Hoà Bình là nhà máy c tỷ trọng ln trong hệ thng
điện, kh năng thch ứng trong mọi s thay đi của ph ti v công sut hu công
cng như điện áp. hệ thng điu khin nhm t máy theo công sut hu công và điện
áp của nhà máy đm bo cho nhà máy làm việc tt nhiệm v điu tn của hệ thng
điện.
Cng vi việc đưa vào đường dây siêu cao áp  Bắc – Nam vào vận hành
vi kh năngtruyn ti công sut ln đ đặt ra vn đ là khi đường dây 500KV đang
mang ti ln mà b s c thì c th đe doạ ti s n đnh của hệ thng do tn s tăng
cao. Nhà máy thuỷ điện Hoà Bình cng đ đưc trang b các thiết b t động chng
s c nhằm ngăn ngừa và khăcông sut phc các s c c liên quan đến s thay đi
v chế độ làm việc không cho phép của hệ thng điện.
Chnh vì vậy mà khi đường dây  b cắt s c hoặc do 1 nguyên nhân
nào khác, khi phc hồi lại phi quan tâm ti 1 điu rằng điện áp , 
không đưc tăng quá gii hạn cho phép của các thiết b trong sut qu trình. Điện áp
đ là :  cho toàn đường dây,  tại Hoà Bình và Phú Lâm và các gii
hạn khác trong hệ thng điện. Do đường dây  c dung lưng nạp ln, chỉ đưc
b một phn nhờ kháng b, vì vậy, điện áp sẽ tăng một cách đáng k khi đng điện
cho đường dây . Ngoài ra còn phi đm bo rằng công sut vô công do đường
dây  sinh ra c th hp th đưc bởi các máy phát đồng bộ thuỷ điện Hoà
Bình trưc khi đng điện từ Hoà Bình và của các máy phát tại Tr An, Thủ Đức, Bà
Ra trưc khi đng điện từ Phú Lâm. Nếu d tr công sut vô công không đm bo sẽ
dẫn ti hiện tưng quá điện áp khi đường dây dây đưc đng điện.
Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội Báo cáo nhận thức – Nhà máy Thủy Điện Hòa Bình
Nguyễn Tiến Khang, TĐH 05 – K58 Trang 22
3. Vai tr ca k sư t đng ha
C th ni k sư điện ni chung và k sư TĐH ni riêng c vai trò rt quan
trọng trong hoạt đông của nhà máy. Điu này là dễ hiu vì nhà máy là 1 nhà máy phát
điện. Phn ln cán bộ công nhân viên phc v trong nhà máy đu là các k sư ngành
điện thuộc nhiu chuyên ngành khác nhau như hệ thng điện, đo lường, điu khin,


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status