cơ sở thiết kế máy - Pdf 30

Đồ án môn học Nguyễn Chí 01CDT
`
Lời nói đầu
Đối với nhiều nghành trong trường đại học kỹ thuật,sau khi học xong
phần lý thuyết về “cơ sở thiết kế máy” sinh viên bước vào phần thiết kế đồ án
môn học .Vì lần đầu tiên bắt tay vào một công việc mới mẻ:vận dụng lý thuyết
để giải quyết những vấn đề có liên quan trực tiếp trong thực tế sản xuất ,thiết
kế ra những bộ phận máy và chi tiết có hình dạng ,kích thước cụ thể trong một
chừng mực nhất đònh về các yêu cầu chủ yếu về kinh tế ,kỹ thuật và các yêu
cầu khác ,cho nên trong quá trình thiết kế còn nhiều bở ngở ,lúng túng.
Được sự hướng dẫn của thầy Bùi Trương Vó em đã hoàn thành phần
thiết kế và phần bản vẽ hoàn thành trong thời gian qui đònh .Tuy trong quá
trình vẽ và phần thuyết minh có nhiều phần không đúng với thực tế nên phải
tính lại nhiều lần để phù hợp với thực tế hơn.
Khi làm đồ án em đã cố gắng thể hiện hết những chi tiết trên bản vẽ và
số liệu thể hiện trong thuyết minh .Tuy nhiên lần đầu tiên thiết kế ,trình độ và
khả năng có hạn nên không tránh khỏi những thiếu sót.Rất mong sự chỉ bảo
thêm của thâỳ để em khắc phục trong lần thiết kế sau.
Xin chân thành cảm ơn thầy Bùi Trương Vó.
Sinh viên thực hiện
Nguyễn Chí
GVHD: Bùi Trương Vó 1
Đồ án môn học Nguyễn Chí 01CDT
MỤC LỤC
Chương 1: Phân tích đặc điểm truyền
động dựa vào số liệu ban đầu. 3
1.1.Đặc tính máy chuẩn. 3
1.2.Phân tích động học. 3
1.3.Phân tích các cơ cấu dùng trong truyền động. 6
1.3.1.Động cơ chíng. 6
1.3.2.Bộ truyền bánh răng di trượt. 6

âån chiãúc hay trong phán xỉåíng sỉía chỉỵa.
Nhỉỵng thäng säú cå bn ca mạy chøn :

Cäng sút âäüng cå N 4,5Kw
Âỉåìng kênh lain nháút ca
phäi
∅320 mm
Säú cáúp vng quay trủc
chênh
Z = 12
Säú vng quay trủc chênh n = 44 - 1980 v/ph
Ren càõt âỉåüc :qúc tã :
Mä âun :
Anh :
0,5 - 9 mm
0,5 - 9 Π
38 - 2/11”
Lỉåüng chảy dao : dc :
Ngang:
0,06 - 3,34 mm/v
0,04 - 2,47 mm/v
Khong cạch giỉỵa hai mi
tám
750 mm

1.2. Phán têch âäüng hc :
GVHD: Bùi Trương Vó 3
Hçnh 1.1 S å âäư täøng håüp thnh m ạy riãng
häüp täúc âäü
ÂC

II
I
64
42
68
34
51
51
III
68
34
42
60
IV V
VI
VII
Động cơ
N=4,5kw
Hình 1.2 đường truyền xích tốc độ của máy
Đồ án môn học Nguyễn Chí 01CDT

Theo u cáưu mạy cáưn thiãút kãú l 6 cáúp täúc âäü (Zv = 6) .
Âáy l säú cáúp täúc âäü tháúp cäng sút nh .
Âỉåìng truưn :
Tỉì âäng cå (I)
0
'
0
Z
Z

Z
(IV) Bạnh âai
Tỉì âäng cå (I)
0
'
0
Z
Z
(II)
'
3
3
Z
Z
(III)
'
4
4
Z
Z
(IV) Bạnh âai
Tỉì âäng cå (I)
0
'
0
Z
Z
(II)
1
'

Hçnh 1.3 Så âäư âäüng häüp täúc
âäü
Z
4
Z
5
Z

4
Z

5
Z
0
Z

0
Z
1
Z
2
Z
3
Z

1
Đồ án môn học Nguyễn Chí 01CDT
Tỉì âäng cå (I)
0
'

Cäng bäüi
ϕ
:
Ta cọ: R
n
=
ϕ
z -1

413,1634,5
5
1
===

z
n
R
ϕ
Theo tiãu chøn chn
ϕ
= 1,41.
1.3.Phán tich cạc cå cáúu dng trong truưn âäüng häüp:
1.3.1 Âäüng cå chênh :
Dỉûa vo cäng thỉïc thỉûc nghiãûm tênh toạn sạc âënh âỉåüc
âäüng cå âiãûn theo mạy chøn :
chn âäüng cå âiãûn khäng âäưng bäü 3 pha .
- säú vng quay : 1400 [vng / phụt ]
- cäng sút âäng cå âiãûn :4,5 [kw]
1.3.2 Trong så âäư häüp täúc âäü (HTÂ) dng cå cáúu củm
bạnh ràng di trỉåüt .

bäü truưn âai truưn cäng sút âãún trủc chênh
Hộp tốc độ dùng bánh răng di trượt để thay đổi số vòng quay nên có
những ưu điểm sau :
+ Điều chỉnh vận tốc dễ dàng.
+ Có thể truyền được mô men xoắn và công suất lớn mà kích thước
tương đối nhỏ.
+ Hạn chế tiềng ồn, ít mòn, đỡ tốn năng lượng, nâng cao được hiệu suất
truyền động.
Nhưng có những nhược điểm sau:
+ Chỉ dùng được bánh răng thẳng, rất khó dùng bánh răng nghiêng và
không dùng bánh răng chữ V .
. + Kích thước theo chiều trục tương đối lớn.
GVHD: Bùi Trương Vó 6
Đồ án môn học Nguyễn Chí 01CDT
+Tênh toạn bäü truưn bạnh ràng âm bo tryưn âỉåüc cäng
sút cho phẹp.
+Tênh toạn kiãøm nghiãûm ỉïng sút ún cho phẹp , ỉïng sút
tiãúp sục cho phẹp chëu ti âäüt ngäüt.
1.3.3 Cå cáúu truưn âäüng âai thang :
- truưn âäüng tỉì häüp täúc âäü (HTÂ) âãún häüp trủc chênh ca
mạy T6M16.
- Loải âai cọ tiãút diãûn hçnh thang , màût lm viãûc l hai
màût bãn tiãp suc våïi cạc rnh hçnh thang tỉång ỉng trãn
bạnh âai .
- Bäü truưn âai cọ ỉu âiãøm truưn âäüng ãm , an ton khi quạ
ti , cäng sút truưn ti khäng låïn làõm . Thêch håüp våïi váûn
täúc låïn .
- Truưn âäüng âai âãø truưn âäüng giỉỵa cạc trủc tỉång âäúi sa
nhau v u cáu lm viãûc an ton khi quạ ti .
- Bäü truưn cọ kãút cáúu âån gin tuy nhiãn cọ sỉû trỉåüt giỉỵa

- Đảm bảo độ cứng vững: Đặc trưng của độ cứng vững chính là độâ võng
trục.Vì nó ảnh đến sự ăn khớp không đều của bánh răng, phân bố lực không
đều ở ổ trục và gây ra nhiều tiếng ồn.
- Độ chòu mòn cao: Các bề mặt ma sát phải đảm bảo độ chòu mài mòn đầy đủ
ở những phần trục có lắp ổ trượt, ở các ổ trục.
- Độ rung động thấp: Trục của máy cần chuyển động êm, không bò rung, độ
rung sẽ làm giảm tuổi tho của các cơ cấu bánh răng ổ bi..
- Tênh toạn phi âm bo sỉïc bãưn tải nhỉỵng tiãút diãûn thay âäøi
v trủc l nåi táûp trung ỉïng sút låïn nhỉ rnh then , chäù thay
âäøi tiãút diãûn . . .
1.3.6 Cå cáúu then :
Trong truưn âäüng häüp cå cáúu then âam bo truen mä men
xồõn giỉỵa trủc v bạnh ràng .Truưn âỉåüc mä men xồõn låïn .
Cå cáúu then dáùn hỉåïng dng trong truưn âäüng bạnh ràng di
trỉåüt then âỉåüc bàõt vo trủc nhåì vêt.
Then l cå cáúu dãù thạo làõp cọ cáúu tảo âån gin v chàõc chàõn
.
Nhỉåüc âiãøm :
phi lm rnh ràng tren trủc lm trủc úu (tạc
dủng giam tảp trung ỉïng sút. . .) phi âm bo chi tiãút
làõp rạp chênh xạc.
1.3.7 Cå cáúu cáưn gảt :
- Cå cáúu cáưn gảt thay âäúi täúc âäü nhåì cå cáúu bạnh ràng di
trỉåüt
- Khäúi BR A cọ ba tè säú truưn
1
i
,
2
i

được độ cứng vững .
1.4.1.Công bội ϕ:
Ta có:
Trong đó: R
n
– Phạm vi điều chỉnh tốc độ.
Z – Số cấp tốc độ

1

=
z
n
R
ϕ
: z _ số cấp tốc độ không tính đến nhóm khuyếch đại, z=4
R
n
_ phạm vi điều chỉnh cấp tốc độ.
R
n
=
63,5
355
2000
=

Vậy : ϕ =
41.163,5
3


Trong đó n
0
: số vòng quây của trục động cơ truyền cho trục II
Chọn n
0
= 1400 (v/p).
Ta lấy x=2 .
b.Xác đònh phương án không gian (Z
v
=6):
Z
v
=6 nên ta có hai phương án không gian như sau:
GVHD: Bùi Trương Vó 9
1

=
Z
n
R
ϕ
Đồ án môn học Nguyễn Chí 01CDT
3 x 2 và 2 x 3
b.1. Đối với phương án thứ nhất là 3 x 2 thì:
Số bánh răng B = 2(3 x 2 ) =10.
Số trục S = x +1 = 3.
Số bánh răng chòu mômen xoắn cuối cùng là 2.
Số bánh răng di trượt trong nhóm là 3.
b.2.Đối với phương án không gian thứ hai:

5
n
6

2.Lưới đồ thò vòng quay:
Ta thiết lập lưới đồ thò vòng quay:
Chọn các tỷ số truyền cho các nhóm:
Nhóm I:
2
11
2
1
==
ϕ
i
10
7
41,1
11
2
≈==
ϕ
i
1
3
=
i
Nhóm II:
2
11

0
Đồ án môn học Nguyễn Chí 01CDT
Ta chọn số vòng quay của trục II là n
0
=1400(v/p) tức là n
0
=n
5
của hộp
tốc độ.Từ đó ta tính được tỷ số truyền của cặp bánh răng giữa trục động cơ và
trục II :
Ta có:
36
35
1440
1400
0
==
i
Từ đây ta có đồ thi lưới vòng quay:
I
II
III
IV
1.4.4.Tính số răng của các bánh răng:
Trục động cơ đến trục II với tỷ số truyền i
o
:
Số răng của các cặp bánh răng :
Với f


+
=
+
=
jj
j
j
jj
j
j
gf
g
kEZ
gf
f
kEZ
.
.
'
j
j
j
g
f
i
=
Hình 1.6 Đồ thò vòng quay
i
o


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status