Chuyên Đề Ngữ Âm Tiếng Anh: Trọng Âm ( Tập 2) | Tài liệu luyện thi THPT Quốc Gia 2016 1
Chuyên Đề Ngữ Âm Tiếng Anh: Trọng Âm ( Tập 2)
Choose the word that has a different stress pattern from the others. Exercise 6:
Question 1: A. prejudice B. surrounding C. embarrassment D. preposterous
Question 2: A. cardigan B. contribute C. demolish D. clairvoyant
Question 3: A. precocious B. predictable C. disobedient D. Decentralize
Question 4: A. modernize B. significantly C. historical D. abundant
Question 5: A. shepherd B. indulgent C. evaporate D. industrial
Question 6: A. destruction B. estimate C. requirement D. extremely
Question 7: A. degenerate B. euphemism C. default D. corrective
Question 8: A. independence B. conceivable C. politician D. immortality
Question 9: A. comprehensive B. television C. inconceivable D. revolution
Question 10: A. minority B. depressed C. composure D. habitation
Choose the word that has a different stress pattern from the others. Exercise 7:
Question 1: A. contemplate B. ordinate C. compulsive D. consulate
Question 2: A. arrangement B. collective C. intimate D. distinguish
Question 3: A. optimism B. cultivate C. injustice D. terminate
Question 4: A. compartment B. compulsory C. compromise D. commitment
Question 5: A. primitive B. compatible C. commotion D. grotesque
Question 6: A. accumulate B. accomplish C. acupuncture D. accordance
Question 7: A. dependence B. comparatively C. deciduous D. horoscope
Question 8: A. ejaculate B. disturbance C. divulge D. intervene
Question 9: A. astronomy B. amateur C. dinosaur D. sonorous
Question 10: A. divorcee B. italics C. themselves D. maternity
Choose the word that has a different stress pattern from the others. Exercise 8:
Question 1: A. concession B. condolence C. glacier D. deficiency
Question 2: A. reversion B. suspicious C. surreal D. bartender
Question 7: A. hygiene B. remember C. appointment D. grammatical
Question 8: A. prosperous B. oblivious C. vigorous D. obvious
Question 9: A. decisive B. decimal C. deceive D. deterrent
Question 10: A. curricular B. expertise C. connection D. historical Chuyên Đề Ngữ Âm Tiếng Anh: Trọng Âm ( Tập 2) | Tài liệu luyện thi THPT Quốc Gia 2016 3 ĐÁP ÁN
Choose the word that has a different stress pattern from the others.
Exercise 6:
Question 1:
A
prejudice /ˈpredʒudɪs/ (n): thành kiến, định kiến
surrounding /səˈraʊndɪŋ/ (adj): xung quanh, bao quanh
embarrassment /ɪmˈbærəsmənt/ (n): sự bối rối, sự lúng túng
preposterous /prɪˈpɒstərəs/ (adj): phi lí, vô lí (từ tận cùng bằng “eous” trọng âm rơi vào âm tiết trước nó)
rơi vào âm tiết trước nó)
evaporate /ɪˈvæpəreɪt/ (v): làm bay hơi, làm tan biến (từ tận cùng bằng “ate” có trọng âm rơi vào âm tiết 3 từ
dưới lên)
industrial /ɪnˈdʌstriəl/ (adj): thuộc về công nghiệp (từ tận cùng bằng “ial” có trọng âm rơi vào âm tiết trước
nó)
Question 6:
B
destruction /dɪˈstrʌkʃn/ (n): sự phá hủy (từ tận cùng bằng “ion” có trọng âm rơi vào âm tiết trước nó)
estimate /ˈestɪmeɪt/ (v): ước tính biến (từ tận cùng bằng “ate” có trọng âm rơi vào âm tiết 3 từ dưới lên)
requirement /rɪˈkwaɪəmənt/ (n): yêu cầu
extremely /ɪkˈstriːmli/ (adv): cực kì, vô cùng
Question 7:
B
degenerate /dɪˈdʒenəreɪt/ (v): làm thoái hóa, làm suy đồi biến (từ tận cùng bằng “ate” có trọng âm rơi vào âm
tiết 3 từ dưới lên)
euphemism /ˈjuːfəmɪzəm/ (n): lối nói giảm nói tránh
default /dɪˈfɔːlt/ (n): sự thiếu, sự vắng mặt
corrective /kəˈrektɪv/ (adj): để sửa chữa, để hiệu chỉnh (từ tận cùng bằng “ive” có trọng âm rơi vào âm tiết
trước nó)
Chuyên Đề Ngữ Âm Tiếng Anh: Trọng Âm ( Tập 2) | Tài liệu luyện thi THPT Quốc Gia 2016 5
Question 8:
B
independence /ˌɪndɪˈpendəns/ (n): sự độc lập (từ tận cùng bằng “ence” có trọng âm rơi vào âm tiết trước nó)
conceivable /kənˈsiːvəbl/ (adj): có thể nhận thức được, có thể nhìn thấy được
politician /ˌpɒləˈtɪʃn/ (n): chính trị gia (từ tận cùng bằng “ian” có trọng âm rơi vào âm tiết trước nó)
immortality /ˌɪmɔːˈtæləti/ (n): sự bất tử, sự vĩnh hằng (từ tận cùng bằng “ity” có trọng âm rơi vào âm tiết
trước nó)
Question 9:
nó)
intimate / ˈɪntɪmət / (adj): thân mật, thân tình (từ tận cùng bằng “ate” có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3 từ
phải sang)
distinguish /dɪˈstɪŋɡwɪʃ/ (v): phân biệt, nghe ra, nhận ra
Question 3:
C
optimism /ˈɒptɪmɪzəm/ (n): sự lạc quan
cultivate /ˈkʌltɪveɪt/ (v): canh tác, trồng trọt (từ tận cùng bằng “ate” có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3 từ phải
sang)
injustice /ɪnˈdʒʌstɪs/ (n): sự bất công
terminate /ˈtɜːmɪneɪt/ (v): xong, kết thúc, chấm dứt (từ tận cùng bằng “ate” có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3
từ phải sang)
Question 4:
C
compartment /kəmˈpɑːtmənt/ (n): gian, ngăn
compulsory /kəmˈpʌlsəri/ (adj): bắt buộc (từ tận cùng bằng “ory ” có trọng âm rơi vào âm tiết trước nó)
compromise /ˈkɒmprəmaɪz/ (v): thương lượng (từ tận cùng bằng “ise” có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3 từ
phải sang)
commitment /kəˈmɪtmənt/ (n): sự cam kết/ sự tận tụy, sự tận tâm
Question 5:
A
primitive /ˈprɪmətɪv/ (adj): nguyên thủy, ban sơ
Chuyên Đề Ngữ Âm Tiếng Anh: Trọng Âm ( Tập 2) | Tài liệu luyện thi THPT Quốc Gia 2016 7
compatible /kəmˈpætəbl/ (adj): hợp nhau, tương thích
commotion /kəˈməʊʃn/ (n): chấn động điện (từ tận cùng bằng “ion” có trọng âm rơi vào âm tiết trước nó)
grotesque /ɡrəʊˈtesk/ (adj): lố bịch, kệch cỡm (từ có vần “esque” có trọng âm rơi vào chính nó)
Question 6:
C
sonorous /ˈsɒnərəs/ (adj): kêu, vang, gây ấn tượng (từ tận cùng bằng “ous” có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3
từ phải sang)
Question 10:
A
divorcee /dɪˌvɔːˈsiː/ (n): người li dị
italics /ɪˈtælɪks/ (n): chữ in nghiêng (từ tận cùng bằng “ics” có trọng âm rơi vào âm tiết trước nó)
themselves /ðəmˈselvz/ (pronoun): chính họ ( đại từ phản thân với „self” có trọng âm rơi vào chính nó)
maternity /məˈtɜːnəti/ (n): địa vị người mẹ, phụ sản (từ tận cùng bằng “ity” có trọng âm rơi vào âm tiết trước
nó)
Choose the word that has a different stress pattern from the others.
Exercise 8:
Question 1:
C
concession /kənˈseʃn/ (n): sự nhượng bộ (từ tận cùng bằng “ion” có trọng âm rơi vào âm tiết trước nó)
condolence /kənˈdəʊləns/ (n): lời chia buồn (từ tận cùng bằng “ence” có trọng âm rơi vào âm tiết trước nó)
glacier /ˈɡlæsiə(r)/ (n): sông băng
deficiency /dɪˈfɪʃnsi/ (n): sự thiếu hụt (từ tận cùng bằng “y” có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3 từ phải sang)
Question 2:
D
reversion /rɪˈvɜːʃn/ (n): sự trở lại tình trạng cũ, quyền thu hồi (từ tận cùng bằng “ion” có trọng âm rơi vào âm
tiết trước nó)
suspicious /səˈspɪʃəs/ (adj): đáng ngờ, có sự nghi ngờ (từ tận cùng bằng “ious” có trọng âm rơi vào âm tiết
trước nó)
surreal /səˈriːəl/ (adj): không giống thực tế, kì quái, kì dị
bartender /ˈbɑːtendə(r)/ (n): người phục vụ quầy rượu
Chuyên Đề Ngữ Âm Tiếng Anh: Trọng Âm ( Tập 2) | Tài liệu luyện thi THPT Quốc Gia 2016 9
Question 3:
D
socialize /ˈsəʊʃəlaɪz/ (v): xã hội hóa, hòa nhập (từ tận cùng bằng “ize” có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3 từ
phải sang)
tendency /ˈtendənsi/ (n): xu hướng (từ tận cùng bằng “y” có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3 từ phải sang)
questionable /ˈkwestʃənəbl/ (adj): đáng ngờ
strategic /strəˈtiːdʒɪk/ (adj): thuộc chiến lược, thuộc mưu đồ (từ tận cùng bằng “ic” có trọng âm rơi vào âm
tiết trước nó)
Question 8:
D
geography /dʒiˈɒɡrəfi/ (n): môn địa lí (từ tận cùng bằng “graphy” có trọng âm rơi vào âm tiết trước nó)
impersonal /ɪmˈpɜːsənl/ (adj): không của riêng ai (ngoại lệ của đuôi “al”)
acquaintance /əˈkweɪntəns/ (n): người quen (từ tận cùng bằng “ance” có trọng âm rơi vào âm tiết trước nó)
overestimate /ˌəʊvərˈestɪmeɪt/ (v): đánh giá quá cao (từ tận cùng bằng “ate” có trọng âm rơi vào âm tiết thứ
3 từ phải sang)
Question 9:
B
launderette /lɔːnˈdret/ (n): hiệu giặt tự động (từ có vần “ette” thường có trọng âm rơi vào chính nó)
discipline /ˈdɪsəplɪn/ (n): kỉ luật, luật lệ
affectionate /əˈfekʃənət/ (adj): thương yêu, yêu mến (từ tận cùng bằng “ate” có trọng âm rơi vào âm tiết thứ
3 từ phải sang)
commodity /kəˈmɒdəti/ (n): tiện nghi (từ tận cùng bằng “ity” có trọng âm rơi vào âm tiết trước nó)
Question 10:
B
leadership /ˈliːdəʃɪp / (n): sự lãnh đạo
excessive /ɪkˈsesɪv/ (adj): quá mức, quả thể, quá đáng (từ tận cùng bằng “ive” có trọng âm rơi vào âm tiết
trước nó)
justify /ˈdʒʌstɪfaɪ/ (v): điều chỉnh (từ tận cùng bằng “y” có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3 từ phải sang)
luxury /ˈlʌkʃəri / (n): sự xa hoa (từ tận cùng bằng “y” có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3 từ phải sang)
Chuyên Đề Ngữ Âm Tiếng Anh: Trọng Âm ( Tập 2) | Tài liệu luyện thi THPT Quốc Gia 2016 11
fundamental / ˌfʌndəˈmentl / (adj): cơ bản, cơ sở, chủ yếu (từ tận cùng bằng “al” có trọng âm rơi vào âm tiết
trước nó)
Question 5:
A
citizenship /ˈsɪtɪzənʃɪp/ (n): quyền công dân
confirm /kənˈfɜːm/ (v): xác nhận (động từ có 2 âm tiết)
uranium /juˈreɪniəm/ (n): nguyên tố u-ra-ni
metallic / məˈtælɪk / (adj): thuộc kim loại (từ tận cùng bằng “ic” có trọng âm rơi vào âm tiết trước nó)
Question 6:
C
immoral / ɪˈmɒrəl / (adj): trái đạo đức, trái luân lí (từ tận cùng bằng “al” có trọng âm rơi vào âm tiết trước
nó)
apparent / əˈpærənt/ (adj): rõ ràng, hiển nhiên (từ tận cùng bằng “ent” có trọng âm rơi vào âm tiết trước nó)
interfere /ˌɪntəˈfɪə(r)/ (v): can thiệp, xen vào
machinery / məˈʃiːnəri/ (n): máy móc (từ tận cùng bằng “y” có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3 từ phải sang)
Question 7:
D
discriminate /dɪˈskrɪmɪneɪt/ (v): phân biệt chủng tộc (từ tận cùng bằng “ate” có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3
từ phải sang)
domestic /dəˈmestɪk/ (adj): nội địa (từ tận cùng bằng “ic” có trọng âm rơi vào âm tiết trước nó)
deliberate /dɪˈlɪbərət/ (adj): có suy nghĩ cẩn thận, có tính toán (từ tận cùng bằng “ate” có trọng âm rơi vào âm
tiết thứ 3 từ phải sang)
dormitory /ˈdɔːmətri/ (n): kí túc xá (từ tận cùng bằng “y” có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3 từ phải sang)
Question 8:
D
element /ˈelɪmənt/ (n): nhân tố, nguyên tố
elegant /ˈelɪɡənt/ (adj): thanh lịch, thanh nhã (ngoại lệ đuôi “ant)
elevate /ˈelɪveɪt/ (v): nâng lên, đưa lên (từ tận cùng bằng “ate” có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3 từ phải sang)
Chuyên Đề Ngữ Âm Tiếng Anh: Trọng Âm ( Tập 2) | Tài liệu luyện thi THPT Quốc Gia 2016 13
trước nó)
magnificent /mæɡˈnɪfɪsnt/ (adj): hoa lệ, nguy nga
explanatory /ɪkˈsplænətri/ (adj): có tính thanh minh (ngoại lệ đuôi “ory)
Question 3:
D
Chuyên Đề Ngữ Âm Tiếng Anh: Trọng Âm ( Tập 2) | Tài liệu luyện thi THPT Quốc Gia 2016 14
expansion /ɪkˈspænʃn / (n): sự mở rộng, sự lan tràn (từ tận cùng bằng “ion” có trọng âm rơi vào âm tiết trước
nó)
constructed /kən´strʌktɪd / (adj): được xây dựng
extraction /ɪkˈstrækʃn/ (n): sự trích, sự chép (từ tận cùng bằng “ion” có trọng âm rơi vào âm tiết trước nó)
drugstore /ˈdrʌɡstɔː(r)/ (n): hiệu thuốc (danh từ ghép bởi 2 danh từ có trọng âm rơi vào danh từ đầu)
Question 4:
D
commercial /kəˈmɜːʃl/ (adj): thuộc về thương mại (từ tận cùng bằng “ial” có trọng âm rơi vào âm tiết trước
nó)
convertible /kənˈvɜːtəbl/ (adj): có thể đổi
validity /vəˈlɪdəti/ (n): giá trị pháp lí (từ tận cùng bằng “ity” có trọng âm rơi vào âm tiết trước nó)
innocent /ˈɪnəsnt/ (adj): ngây thơ, vô tội
Question 5:
D
ceremony /ˈserəməni/ (n): lễ kỉ niệm
extrovert /ˈekstrəvɜːt/ (n): người hướng ngoại
eyewitness /ˈaɪwɪtnəs/ (n): nhân chứng (danh từ ghép bởi 2 danh từ có trọng âm rơi vào danh từ đầu)
extravagant /ɪkˈstrævəɡənt/ (adj): quá mức, quá độ, ngông cuồng
Question 6:
B
magnetic /mæɡˈnetɪk/ (adj): thuộc nam châm (từ tận cùng bằng “ic” có trọng âm rơi vào âm tiết trước nó)
substitute /ˈsʌbstɪtjuːt/ (n): người/ vật thay thế (từ tận cùng bằng “ute” có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3 từ
curricular /kəˈrɪkjələ(r)/ (n): chương trình môn học
expertise /ˌekspɜːˈtiːz/ (n): có chuyên môn
connection /kəˈnekʃn/ (n): sự kết nối (từ tận cùng bằng “ion” có trọng âm rơi vào âm tiết trước nó)
historic /hɪˈstɒrɪk / (adj): mang tính lịch sử (từ tận cùng bằng “ic” có trọng âm rơi vào âm tiết trước nó)
NOTE: Các em hãy viết những điều cần ghi nhớ vào đây nhé!
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………… FOLLOW YOUR DREAM. THEY KNOW THE WAY