KẾ HOẠCH PHỤ ĐẠO HỌC SINH YẾU - KÉM.
MÔN : TOÁN 8
Năm học: 2010 - 2011
Tháng Tuần Nội dung phụ đạo Kiến thức trọng tâm
Số
tiết
9
4 Bài 1: Nhân đa thức.
- Giúp HS ôn tập lại kiến thức về phép
nhân đa thức đơn giản.
- Rèn kĩ năng nhân đa thức thành thạo.
2
6 Bài 2: Hằng đẳng thức.
- Ôn tập một số kiên thức liên quan đến 7
hằng đẳng thức đáng nhớ
- rèn kĩ năng Vận dụng thành thạo các
hằng đẳng thức đáng nhớ (dạng cơ
bản)vào bài tập.
2
10
8
Bài 3: Phân tích đa thức
thành nhân tử.
-HS nắm được các cách phân tích đa thức
thành nhân tử.
-Vận dụng những kiến thức vào giải bài
tập.
2
10
Bài 3: Phân tích đa thức
thành nhân tử. (tt)
- HS biết cách nhân, chia hai phân thức.
- HS thực hiện được phép nhân, chia hai
phân thức.
2
GV lập kế hoạch
Lê Đình Thân
Toán 8 1
Bài 1: NHÂN ĐA THỨC. (2tiết)
I/ Mục tiêu.
* Kiến thức: Giúp HS ôn tập lại kiến thức về phép nhân đa thức đơn giản.
* Kĩ năng : Rèn kĩ năng nhân đa thức thành thạo.
* Thái độ : HS biết giúp đỡ nhau trong học tập.
II/ Nội dung.
1/ Kiến thức cơ bản.
1) Muốn nhân một đơn thức với một đa thức, ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi
cộng các tích với nhau.
A.(B + C) = A.B + A.C
VD: a/ 3x.(6x
3
-
1
6
x
2
+
2
5
−
) = 3x.6x
3
5
−
y).(
3
2
−
xy) = 6x
3
. (
3
2
−
xy) -
1
6
x
2
y. (
3
2
−
xy) +
2
5
−
y. (
3
2
−
xy)
3
-
1
6
x
2
y +
2
5
−
y) + x.(6x
3
-
1
6
x
2
y +
2
5
−
y)
=
4 3 2 2 4 3
1 3 1 2
9 6
4 5 6 5
x y x y xy x x y xy
−
− + + + − +
.(6 5 )
2
x y x y y− −
Bài 2. Nhân đa thức với đa thức.
a/
2
(5 2).(2 3 )x x x− +
b/
2
( 3 ).(3 5 )x xy x y− + −
Toán 8 2
c/
1
(3 2 ).( 5)
3
x xy xy
−
− −
d/
2
1 6
( 5 ).( 3 )
3 5
x y x y
− −
− −
e/
2 2
(2 )(4 2 )x y x xy y− + +
g/
3 .( ) 2
3 3
x x x x x
−
+ = −
d/
2 3 2 2
2 1 6 12 1
( ).( )
3 3 5 15 15
x xy xy x y x y
− − −
+ = +
e/
3 3 2 2 2 5 9 4 6
5 .(3 ) 15 5x y x y xy x y x y− = −
g/
4 3 7 2 4 2
1 5
.(6 5 ) 3
2 2
x y x y y x y x y− − = − +
Bài 2. Nhân đa thức với đa thức.
a/
2 2 2 3 2
(5 2).(2 3 ) 5 (2 3 ) 2(2 3 ) 10 11 6x x x x x x x x x x x− + = + − + = + −
b/
2 2 2
2 2 2 3
( 3 ).(3 5 ) 3 (3 5 ) (3 5 )
− − = − − −
= + + +
e/
2 2 3 3
(2 )(4 2 ) 8x y x xy y x y− + + = −
g/
2 3
( 3)( 3 9) 27x x x x+ − + = +
Toán 8 3
Bài 3. Tìm giá trị biểu thức
a/
6 (5 2) 15 (2 2)x x x x− + + +
tại x = 3
- Ta rút gọn biểu thức rồi thay số vào sau cùng ta được giá trị biểu thức là
b/
2
( 1) ( 2)y xy y x y x− + − − +
với x = 2 và y = 3
- Ta rút gọn biểu thức rồi thay số vào sau cùng ta được giá trị biểu thức là
Bài 4. Tìm x biết
a/
6 (5 2) 15 (2 2) 90x x x x− + + + = −
giải được x = -5
b/
2
(10 5)(4 2 ) 20x x x− − = −
giải được x = 2/5
c/
2
= (A+B)(A – B)
• (A +B)
3
= A
3
+ 3A
2
B + 3AB
2
+B
3
• (A -B)
3
= A
3
- 3A
2
B + 3AB
2
-B
3
• A
3
+B
3
= (A+B)( A
2
- AB + B
2
)
Bài 3: Thực hiện phép tính
a) (x+1)
3
b) (2x – 1)
3
c) ( - 2x – 2y)
3
d) (4x
2
y + x)
3
Bài 1:Bài 11(4- SBT)Tính
a) (x+2y)
2
= x
2
+ 4xy +4y
2
b) (x – 3y)(x+3y) = x
2
– 9y
2
c) (5 – x)
2
= 25 – 10x + x
2
Bài 2: Bài 12 (4- SBT) Tính
c) ( - 2x – 2y)
3
=
- (27x
3
+54x
2
y+36xy
2
+8y
3
)
d) (4x
2
y + x)
3
= 64x
6
y
3
+48x
5
y
2
+ 12x
4
y
+x
3
2
= 4x
2
c) (x-y + z)
2
+ (z- y)
2
+2(x – y +z)(y-z)
= x
2
Toán 8 5
Bài 2:
a) (x + 2)(x
2
+ 2x +4) – ( x
3
– 2)
b) ( x – 3)(x
2
+ 3x + 9) – (x
3
+ 3)
c) ( x – 1)(x
2
+ x + 1) – (x + 1)(x – 1)
Bài 2:
a) (x + 2)(x
2
+ 2x +4) – ( x
3
Toán 8 6
Bài 3. PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
(CÁC PHƯƠNG PHÁP THÔNG THƯỜNG). (4tiết)
I/ Mục tiêu.
* Kiến thức: -HS nắm được các cách phân tích đa thức thành nhân tử.
* Kĩ năng : -Vận dụng những kiến thức vào giải bài tập.
* Thái độ : HS biết giúp đỡ nhau trong học tập. Rèn tính cẩn thận, chính xác.
II/ Nội dung.
1/ Kiến thức cơ bản.
a) Khái niệm
Phân tích đa thức thành nhân tử là biến đổi đa thức đó thành một tích của những đa thức
b) Các phương pháp thông thường
-Phương pháp đặt nhân tử chung
-Phương pháp dùng hằng đẳng thức
-Phương pháp nhóm các hạng tử
-Phương pháp phối hợp ba phương pháp trên
2/ Bài tập.
BÀI TậP ĐÁP ÁN
Dạng 1: Phương pháp đặt nhân tử chung
Bài 1:
a)5x-20y
b)5x(x – 1) – 3x( x – 1)
c) x(x +y) – 5x – 5y
Bài 1:
a) 5x-20y= 5( x-4y)
b) 5x(x – 1) – 3x( x – 1) = (x – 1)2x
c) x(x +y) – 5x – 5y = (x+y)(x – 5)
b) 4x
2
– 25 = (2x + 5)( 2x – 5)
c) 9x
2
+ 6xy +y
2
= (3x +y)
2
d) 6x – 9 – x
2
= - (x – 3)
2
e) x
2
+ 4y
2
+4xy = (x +2y)
2
f) x
6
– y
6
=(x-y)(x
2
+xy+y
2
)(x+y)(x
2
2
) – (x + y)
= (x + y)(x – y – 1)
b)x
2
– 2xy + y
2
– z
2
= (x – y)
2
– z
2
=(x – y + z)(x – y - z)
c)5x – 5y +ax – ay
= 5(x – y) + a(x – y)
=(x – y)(5 +a)
d)a
3
– a
2
x – ay +xy
=a
2
(a – x) – y(a – x)
= (a – x)(a
2
– y)
Toán 8 7
Dạng 4: Phương pháp phối hợp ba phương pháp trên
= x
2
(x
2
+ 2x + 1)
=x
2
(x+1)
2
b)x
3
– x + 3x
2
y + 3xy
2
+y
3
– y
= (x+y)
3
– (x+y)
=(x+y)(x
2
+2xy+ y
2
– 1)
c)5x
2
– 10xy +5y
:
m n m n
x x x
−
=
0
: 1
m m
x x x= =
2/ Quy tắc: Muốn chia đơn thức A cho đơn thức B ta làm như sau:
B1: Chia hệ số của đơn thức A cho hệ số của đơn thức B.
B2: Chia lũy thừa của từng biến trong A cho lũy thừa của cùng biến đó trong B.
B3: Nhân các kết quả lại với nhau.
3/ Quy tắc: Muốn chia đa thức A cho đơn thức B, ta chia mỗi hạng tử của A cho B rồi cộng các
kết quả lại. ( Trường hợp A chia hết B)
2/ Bài tập.
BÀI TậP ĐÁP ÁN
Dạng 1: chia đơn thức cho đơn thức.
a/
5 2
:x x
b/
4 3
9 :3x x
c/
5 3
1
9 : ( )
6
x x−
6 1
x x x x
−
−
− = = −
d/
5 4 5 5 5 4 1 3
9 :3 (9:3)( )( ) 3x y x y x y y
− −
= =
e/
4 7 3 2 5
12 : ( 4 ) 3x y x y xy− = −
f/
5 5 3 2 2 3
1
( 12 ) : ( ) 36
3
x y x y x y− − =
g/
6 5 3 2 3 3
12 4
( ):( )
9 3
x y x y x y=
Dạng 2: chia đa thức cho đơn thức.
a/
5 2 2
(10 6 ) :2x x x−
b/
x x x x+ = +
c/
3 2 2
10
(10 6 ) : ( 3 ) 2
3
x x x x
−
− − = +
d/
5 3 2 3
3 20
(10 6 ):( ) 4
2 3
x x x x x+ = +
e/
5 3 2 3
2
(18 6 ):( ) 27 9
3
x x x x x
−
+ = − −
Toán 8 9
g/
6 4 2 2
1
( 15 3 ) : ( 3 )
3
x x x x− − + −
( 4 7 10) : ( 2) 6 5x x x x x x− − + + = − −
c/
2
(6 4 2):(3 1) 2 2x x x x− − + = −
d/
4 3 2 3
(5 10 2 ) : ( 2) 5x x x x x x x− + − − = +
III. Rút kinh nghiệm.
Toán 8 10
Bài 5: TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC (2 tiết)
I/ Mục tiêu.
* Kiến thức: HS nắm được các tính chất cơ bản của phân thức.
* Kĩ năng : Vận dụng những kiến thức vào giải bài tập.
* Thái độ : HS biết giúp đỡ nhau trong học tập. Rèn tính cẩn thận, chính xác.
II/ Nội dung.
1/ Kiến thức cơ bản.
1/ Hai phân thức
A
B
và
C
D
bằng nhau nếu A.D = B. C
2/
.
.
A A M
y xy
x x
=
B.
2
2
6 9 3
3 1
x x x
x x
+ + +
=
+ +
C.
2
2
4 2
5 13 6 5 3
x x
x x x
− +
=
+ + +
D.
2 2
2 2
5 4 3 4
2 3 2 5 3
x x x x
x x x x
b/
7 7 (5 )
5
x x x
x
− − −
=
+
c/
2
1 1
3 ( 1)
x x
y x
− −
=
+
d/
2 2
2 2
2 x xy y
x y x y
− +
=
+ −
e/
2
2
2 2 4
2 3
b/ 25 – x
2
c/ 3y
d/
2 2
( 2 )( )x xy y x y− + −
e/
2
(2 3).2x x+
f/ 4x – 2
g/ x + y
h/ 10xy
III. Rút kinh nghiệm.
Toán 8 12
Bài 6. PHÉP CỘNG CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
PHÉP TRỪ CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
I. Mục tiêu
-HS nắm quy tắc cộng, trừ các phân thức đại số
-Vận dụng những kiến thức vào giải bài tập.
-Rèn tính cẩn thận, chính xác.
II. Lí thuyết.
1) Cộng – trừ hai phân thức cùng mẫu :
A B A B
M M M
±
= +
− + + −
+ −
= +
− + + −
+ + −
=
+ −
+
=
+ −
III. Bài tập.
Bài tập Đáp án
Bài tập 1: Thực hiện phép tính
)
x y x y
a
a a
+ −
+
2
4 3
)
2 2
x x x
b
x x
− −
+
− −
a
a a a
+ −
+ =
2 2
4 3 4 4
) 2
2 2 2
x x x x x
b x
x x x
− − − +
+ = = −
− − −
( ) ( )
2 2
2 2 2 2
2 2
2 2 4
)
2 5 2 2 5 2
4 2
2 2 2
x xy xy y
c
x xy y x xy y
x y x y
x y x y x y
− −
+ =
−
+
222
422
Toán 8 13
c)
4 3
2 2 2 2
x xy
x xy y x xy y
−
+ + + +
Bài 3: Thực hiện phép tính
a)
4 3
2 2x x
+
+ −
b)
1 2 2
2 2 1
x x
x x
−
+
−
c)
2 2
3 5
2
xy
yxyx
x
−=
++
−
++
22
3
22
4
Bài 3: Thực hiện phép tính
2
4 3 4 8 3 6
)
2 2 ( 2)( 2)
7 2
4
x x
a
x x x x
x
x
− + +
+ =
+ − − +
−
=
−
− −
=
+
Bài 4: Thực hiện phép tính
a)
22
4
2
1
2
1
1
1
xx
x
x
−
=
+
+
−+
b)
2 2
2 2
2
1 1 2 (1 )(3 ) (1 2 )( 3)
3 3 ( 3)( 3) ( 3)( 3)
( 4 3) ( 2 7 3)
( 3)( 3)
4 3 2 7 3
-HS nắm quy tắc nhân , chia các phân thức đại số
-Vận dụng những kiến thức vào giải bài tập.
-Rèn tính cẩn thận, chính xác.
II/ Lí thuyết.
1) Nhân hai phân thức :
.
.
.
A C AC
B D B D
=
2) Chia hai phân thức :
: .
A C A D
B D B C
=
VD :
7 2 4 7.(2 4) 14( 2) 2
) .
2 7 7 ( 2).(7 7) 7( 2)( 1) 1
x x x
a
x x x x x x x
− − −
= = =
− + − + − + +
2
2
7 7 7 7 1 7 ( 1)( 1)
) : . . 1
7
2 10
) 25 :
3 7
x
b x
x
x
c x
x
5 10 6 2
) .
3 9 2 4
x x
d
x x
+ −
− +
Bài 1:
a)
15 2 30
.
7 7y x xy
= =
( )
( )
( )
2
2
b)
=
5 10 6 2
) .
3 9 2 4
5( 2) 2(3 )
.
3( 3) 2( 2)
5
3
x x
d
x x
x x
x x
+ −
− +
+ −
=
− +
−
=
Bài toán 2: Thực hiện phèp tính.
− −
÷
÷
3
Bài 2:
2 3 2
a)
20 5 25
3 4 3
x y
y x x y
= × =
b)
2 2
4 2 2
4 3 3 3
. .
11 8 11 2 22
y x y y
x y x x
= − = − = −
c)
Toán 8 15
5 20
) :(4 16)
2 1
x
d x
x
−
−
+
( )
( )
2 1 4 16 4(2 1)
x
d x
x
x
x x x
−
−
+
−
= =
+ − +
IV. Rút kinh nghiệm.
Toán 8 16