bài tập, đề thi luật thương mại quốc tế - Pdf 30

1

A. Thảo luận
1. CISG 1980 là nguồn luật điều chỉnh đối với các hợp đồng mua bán hàng
hóa quốc tế ký kết từ năm 1980 nếu các bên có thoả thuận và ghi nhận vào
trong hợp đồng.
2. Thành viên của CISG 1980 có nghĩa vụ phải tuân thủ mọi điều khoản đƣợc
ghi nhận trong CISG 1980.
3. Các doanh nghiệp Việt Nam không thể chọn CISG 1980 làm nguồn luật
điều chỉnh đối với hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế do chính các doanh
nghiệp đó đã ký kết vì Việt Nam hiện nay chƣa là thành viên của CISG
1980.
4. Hợp đồng đƣợc ký kết giữa các doanh nghiệp Việt Nam và doanh nghiệp
của Nhật Bản sẽ đƣơng nhiên áp dụng CISG 1980 vì Nhật Bản là thành
viên của CISG 1980.
5. CISG 1980 sẽ đƣơng nhiên là nguồn luật điều chỉnh đối với hợp đồng mua
bán điện năng giữa doanh nghiệp Trung Quốc (có trụ sở tại Trung Quốc) và
doanh nghiệp Hoa Kỳ (có trụ sở tại Hoa Kỳ).
6. CISG 1980 sẽ đƣợc áp dụng để xác định hiệu lực của hợp đồng mua bán
hàng hóa quốc tế đƣợc ký kết giữa doanh nghiệp Nhật Bản (có trụ sở tại
Nhật Bản) và doanh nghiệp Trung Quốc (có trụ sở tại Trung Quốc).
7. CISG 1980 điều chỉnh mọi hợp đồng mua bán hàng hoá giữa các thƣơng
nhân có trụ sở thƣơng mại tại các quốc gia khác nhau.
8. CISG 1980 không thể đƣợc áp dụng để điều chỉnh hợp đồng mua bán hàng
hoá giữa các bên có trụ sở thƣơng mại tại các quốc gia không phải là thành
viên.
9. Incoterms điều chỉnh tất cả các hợp đồng đƣợc ký giữa các bên thuộc các
nƣớc khác nhau
10. Incoterms là điều khoản bắt buộc trong hợp đồng mua bán hàng hoá với
thƣơng nhân nƣớc ngoài?
11.

1. Phân tích tính quốc tế của HĐMBHH theo CISG 1980 và Luật TMVN
2005.
2. Phân tích thành tựu và hạn chế của CISG 1980. Đánh giá thuận lợi và khó
khăn của Việt Nam khi gia nhập CISG 1980.

Câu hỏi
1. Ban hội thẩm đƣợc thành lập để giải quyết tranh chấp liên quan đến sự vi phạm
Điều 3 Hiệp định SCM. Tất cả 3 thành viên Ban hội thẩm tin rằng sự vi phạm
Điều 3 là không rõ ràng, tuy nhiên, câu hỏi về sự tồn tại hoặc là không có sự vi
phạm phụ thuộc vào việc giải thích Điều 3. Ban hội thẩm sẽ làm gì
a. Ban hội thẩm không đƣợc phép giải thích Đ3 và phải từ chối yêu cầu khiếu
nại, bởi vì thẩm quyền tuyệt đối thông qua cách giải thích các Hiệp định
của WTO là Hội đồng Bộ trƣởng và Đại hội đồng (ĐIX:2 HĐ Marrakesh).
b. Ban hội thẩm có thể tiếp tục thụ lý đơn khiếu nại bằng cách giải thích Điều
3, nhƣng phải tham vấn với Chủ tịch Ủy ban về trợ cấp và các biện pháp
đối kháng.
c. Ban hội thẩm có thể tiếp tục thụ lý đơn kiện bằng cách giải thích Điều 3, và
trong quá trình đó, BHT phải chú trọng đến lịch sử đàm phán Điều 3.
d. Ban hội thẩm có thẩm quyền và có nghĩa vụ làm rõ nghĩa của Điều 3 của
HĐ SCM bằng cách giải thích điều khoản đó sao cho phù hợp với tập quán
về giải thích luật công pháp quốc tế.
2. Thành viên WTO A và B ký kết một thỏa thuận, theo đó tranh chấp cụ thể giữa
thành viên A và B sẽ đƣợc giải quyết bởi Tòa án quốc tế tại Hague và theo thủ tục
đƣợc ghi nhận trong Đao luật của Tòa án quốc tế. A và B có đƣợc phép làm nhƣ
vậy không?
3

a. Đối với tranh chấp thuộc phạm vi điều chỉnh của Hiệp định WTO, A và B,
Điều 23.1 DSU, yêu cầu tranh chấp phải đƣợc đệ trình lên cơ quan giải
quyết tranh chấp của WTO và do đó không đƣợc phép sử dụng thủ tục giải

viên. Có thể A áp dụng biện pháp trả đũa đơn phƣơng chống lại B mặc dù việc
thông qua quyết định giải quyết tranh chấp đã đƣợc thực hiện không?
a. Báo cáo của Ban hội thẩm và Cơ quan phúc thẩm thay đổi quyền và nghĩa
vụ của thành viên theo quy định của Hiệp định WTO. Nếu các báo cáo này
kết luận rằng không có sự vi phạm, lúc này trở về sau đây là luật, và các
biện pháp trả đũa đơn phƣơng đều không hợp pháp.
b. Báo cáo của BHT và CQPT không thể làm tăng hoặc giảm quyền và nghĩa
vụ theo các Hiệp định của WTO. Do đó, nếu việc giải thích pháp lý của A
đúng đắn, A có thể tạm hoãn nghĩa vụ tƣơng ứng đối với B. Nếu B phản đối
4

B có thể có BHT và CQPT làm rõ cách giải thích đúng đối với vấn đề tranh
chấp.
c. Báo cáo BHT và CQPT không đƣợc phép làm tăng hoặc giảm quyền và
nghĩa vụ của thành viên. Tuy nhiên, mức độ của quyền và nghĩa vụ cần
phải đƣợc làm rõ trong cơ chế giải quyết tranh chấp. Do đó, A không thể
quyết định đơn phƣơng rằng vi phạm đã xuất hiện. A cũng không thể tạm
hoãn nghĩa vụ một cách đơn phƣơng.
d. A không thể áp dụng biện pháp đơn phƣơng, nhƣng nó có cơ hội thứ 2: nó
có thể yêu cầu BHT giải quyết về vấn đề tuân thủ, phù hợp với Điều 21.4
DSU, liệu rằng biện pháp của B có thật sự tuân thủ với luật WTO.
5. Ngành công nghiệp sản xuất cao su của thành viên E đối mặt với rào cản thƣơng
mại tại H, tại nơi mà Bộ kinh tế vừa mới ban hành tiêu chuẩn an toàn mới đối với
sản phẩm chế biến từ cao su tự nhiên. Ngành công nghiệp sản xuất cao su tin rằng
các tiêu chuẩn này không phù hợp với luật WTO và muốn biết là ngành công
nghiệp cao su có thể làm gì?
a. Ngành công nghiệp cao su có thể đƣa khiếu nại lên cơ chế giải quyết tranh
chấp của WTO bằng cách yêu cầu tham vấn với chính phủ H, sau đó BHT
có thể đƣợc thành lập để xem xét vấn đề tranh chấp.
b. Ngành công nghiệp sản xuất cao su không thể đƣa khiếu nại lên Cơ chế giải

phải xem xét.
d. Các quy trình này là bí mật, do đó tổ chức phi chính phủ không thể tham
gia vào các buổi làm việc của BHT và CQPT, tổ chức phi chính phủ cũng
không có bất kỳ hình thức đóng góp nào mà nó có thể thực hiện đối với
tranh chấp trong điều kiện hiện tại.
7. Chế độ đối xử đặc biệt và khác biệt nghĩa là gì và chế độ này tồn tại ở đâu trong cơ
chế giải quyết tranh chấp?
a. Chế độ đối xử đặc biệt và khác biệt viện dẫn đến các quy tắc bổ sung của
cơ chế giải quyết tranh chấp áp dụng cho một số tranh chấp cụ thể trong các
Hiệp định cụ thể.
b. Chế độ đối xử đặc biệt và khác biệt trong cơ chế giải quyết tranh chấp
nghĩa là, trong 10 năm đầu của vận hành cơ chế giải quyết tranh chấp,
không có thành viên WTO nào có thể đệ trình tranh chấp chống lại thành
viên kém phát triển.
c. Chế độ đối xử đặc biệt và khác biệt viện dẫn đến việc áp dụng chỉ đối với
các thành viên đang phát triển, nhƣng nó chỉ tồn tại trong các hiệp định
khác của WTO, chứ không phải trong DSU.
d. Chế độ đối xử đặc biệt và khác biệt viện dẫn đến việc áp dụng chỉ đối với
thành viên đang phát triển. Những quy định này tồn tại trong tất cả các giai
đoạn giải quyết tranh chấp, từ tham vấn đến tuân thủ. ĐỀ THI MÔN : LUẬT THƢƠNG MẠI QUỐC TẾ
Khoa: Luật Quốc Tế - Đại học Luật TP.HCM
Thời gian: 75 phút
Đƣợc sử dụng tài liệu

I. Lý thuyết (6 điểm)
Câu 1. Nhận định đúng sai và giải thích (4 điểm)
1. Trong mọi trƣờng hợp, một sự trả lời trễ hạn không thể trở thành một chấp nhận chào

Thời gian: 75 phút
Đƣợc sử dụng tài liệu
I. Lý thuyết (6 điểm)
Câu 1. Nhận định đúng sai và giải thích (4 điểm)
7

1. Các thành viên WTO có thể tham gia vào tất cả các cơ quan của WTO.
2. Các hiệp định nằm trong phụ lục của Hiệp định Marakesh đều ràng buộc tất cả các
thành viên.
3. Trong mọi trƣờng hợp, các quốc gia thành viên của WTO không đƣợc tăng mức thuế
nhập khẩu đối với hàng hóa nhập khẩu cao hơn mức thuế trần đã thỏa thuận.
4. Trong các quyết định của mình, cơ quan giải quyết tranh chấp của WTO-DSB luôn
thông qua các quyết định bằng phƣơng pháp đồng thuận nghịch.
Câu 2 (2 điểm)
1. Trong lời nói đầu của Hiệp định Marakesh ghi nhận rằng : " cần phải có nỗ lực tích
cực để bảo đảm rằng các quốc gia đang phát triển duy trì đƣợc tỷ phần tăng trƣởng
trong thƣơng mại quốc tế ". Anh chị hãy phân tích 1 số qui định ƣu đãi dànhcho các
quốc gia đang phát triển để chứng minh cho ghi nhận trên.
II. Bài tập (4 điểm)
Xem xét vụ việc sau:
A và B đều là thành viên WTO. Với lý do cho rằng sản lƣợng XK bị sụt giảm nghiêm
trọng từ đó lợi ích của mình đã bị suy giảm và vô hiệu theo qui định của WTO, A gửi
khiếu nại cho DSB liên quan đến việc B đã áp dụng mức thuế quan khác nhau trong việc
nhập khẩu cá mòi (sardines) với cá trích cơm (sprats) và cá trích (herring). Quốc gia B đã
xếp cá mòi vào danh mục thuế quan riêng biệt so với cá trích cơm, còn cá trích bị áp
dụng hạn chế định lƣợng.
1. Phân tích những nội dung pháp lý của WTO đƣợc thể hiện trong vụ việc trên.
2. Anh chị giải quyết vụ việc trên nhƣ thế nào?

ĐỀ THI MÔN : LUẬT THƢƠNG MẠI QUỐC TẾ

ĐỀ THI MÔN : LUẬT THƢƠNG MẠI QUỐC TẾ
Khoa: Luật Quốc Tế - Đại học Luật TP.HCM
Thời gian: 75 phút
Đƣợc sử dụng tài liệu
I. Lý thuyết: (5 điểm)
Câu 1: nhận định đúng – sai và giải thích ngắn gọn tại sao. (3 điểm)
1. Trong giai đọan toàn cầu hóa kinh tế hiện nay, nền kinh tế các quốc gia có xu hƣờng
chuyển từ đa dạng hóa sản phẩm sang chuyên biệt hóa sản phẩm.
9

2. Trong mọi trƣờng hợp, WTO ra quyết định trên cơ sở đồng thuận.
3. Thuế đối kháng và thuế chống bán phá giá có thể đồng thời áp dụng cho một hoàn
cảnh phá giá hay trợ cấp xuất khẩu
Câu 2: (2 điểm)
Hãy bình luận nhận định sau: “…WTO chỉ thừa nhận thuế quan là công cụ bảo hộ hợp
pháp duy nhất để các thành viên bảo vệ ngành sản xuất trong nƣớc của mình thực thực tế
đã chứng minh rằng các nƣớc thành viên này không ngừng sử dụng các biện pháp thuế
quan mới…”
II. Bài tập: (5 điểm)
Tháng 12 năm 2008, quốc gia A và B (đều là thành viên WTO) ký hiệp định thƣơng mại
song phƣơng. Theo hiệp định này, hàng nông sản, may mặc và thủy sản của A sẽ đƣợc
miễn thuế khi vào thị trƣờng B. Trong khi đó, hàng công nghiệp, gồm cả phụ tùng ô tô và
sản phẩm điện tử của B khi vào A đƣợc miễn hoặc giảm thuế nhập khẩu
Hãy cho biết:
1. Mức thuế này cao hay thấp hơn mức thuế MFN mà A và B cam kết với các thành viên
WTO khác. Tại sao?
2. Sản phẩm hàng điện tử của quốc gia C vào A có đƣợc giảm hoặc miễn thuế nhập khẩu
nhƣ sản phẩm của B không?
3. Giả sử sau khi hiệp định này đã có hiệu lực, quốc gia B quyết định áp dụng biện pháp
hạn chế nhập khẩu đối với sản phẩm thủy sản của A (với lý do bảo vệ ngƣời tiêu dùng)

6. TAVN chỉ công nhận và cho thi hành phán quyết của trọng tài thƣờng trực, phán quyết
của trọng tài vụ việc không có giá trị (sai, K2 Đ343)
7. Tòa án nhận dân cấp huyện có quyền công nhận và cho thi hành phán quyết của tòa án
nƣớc ngoài (sai, K3 Đ33. Đ352)
8. Trung tâm trọng tài thƣờng trực khi giải quyết tranh chấp thƣơng mại quốc tế bắt buộc
trong điều lệ phải ghi có thẩm quyền giải quyết tranh chấp thƣơng mại quốc tế (Sai)
9. Hòa giải là một thủ tục bắt buộc khi tiến hành giải quyết tranh chấp theo thủ tục trọng
tài
10. Thỏa thuận áp dụng giải quyết bằng con đƣờng trọng tài phải bắt buộc đƣợc thể hiện
trong hợp đồng ngoại thƣơng dƣới hình thức bằng văn bản (Sai, vì điều kiện trọng tài có
thể đƣợc lập thành 1 văn bản độc lập)
11. Khi giải quyết bằng con đƣờng trọng tài, các bên đƣợc quyền lựa chọn một trọng tài
viên có quốc tịch quốc gia mình làm ủy viên hội đồng trọng tài (Sai. Vì hâi bên chỉ đƣợc
chọn trong danh sách của trung tâm trọng tài)
12. Phán quyết của trọng tài chỉ đƣợc thi hành ở VN kho thẩm quyền giải quyết của trọng
tài phù hợp với thẩm quyền trọng tài ở Việt Nam (Đúng, đa K2 Đ370, thầm quyền của
trọng tài VN đƣợc quy định trong luật trọng tài)
13. Khi giải quyết bằng con đƣờng tòa án thì trong hợp đồng giữa các thƣơng nhân bắt
buộc phải thỏa thuận tòa án quốc giá nào giải quyết tranh chấp (Sai. Vì có thể thỏa thuận
tòa án sau khi tranh chấp xảy ra)
14. Các bên có quyền lựa chọn tòa án của nƣớc thứ 3 giải quyết tranh chấp. (Sai vì không
phải mọi trƣờng hợp đều đƣợc chọn tòa án nƣớc thứ 3)
11

15. Tòa án khi thụ lý giải quyết TCTMQT chỉ khi nào vụ việc chƣa đƣợc giải quyết bằng
một cơ chế. (Sai, có thể qua cơ chế hòa giải)
16. Công ty A khi ký hợp đồng ngoại thƣơng có thỏa thuận “mọi tranh chấp phát sinh từ
hợp đồng đƣợc giải quyết bằng tòa án kinh tế TAND HN” (sai)Tổng hợp câu hỏi trắc
nghiệm môn Luật thuơng mại quốc tế!
c cam k 


a. MFN b. NT c. Cnh tranh công bng
8 Tính s thu phi np - Công ty A  M NK 100 Kg nm t mc M cho
ng MFN. Giá nhp kh thu mà Công ty
phi np bit rng, Biu thu NK ca M nh thu i vi nm NK t c
ng MFN là 8,8 cents/ kg + 20%. Bit 1USD = 100 cent. b
a. 118,8 USD b. 108,8 USD c. 104,4 USD
9 Theo cách tính thu y, Thu nhp khu nm ca M thuc lo
a. Thu ng (Specific Duties) b. Thu theo giá tr (Ad-Valorem Tariff)
c. Thu quan hçn hp (compound tariff) d. Thu quan kt hp vi hn ngch
10 Trong các bin pháp qun lý nhp khi vi các doanh nghip bin pháp nào
là d d ch nht? b
a. Giy phép nhp khu b. Thu quan
c. Hn ngch nhp khu d. Giy phép chuyên ngành
11 Bin pháp nào thc him bo tín dng xut khu: d
a. Eximbank ca M cho mt công ty ca Vit Nam vay ti nhp khu hàng ca M
b. Eximbank cp tín dng (cho vay) cho mt công ty  M  thu mua hàng xut khu.
c. Vietcombank ca Vim bi nhp khu Vit Nam s tr
tin cho mt công ty xut khu  M.
d. Eximbank ca M m bo s thanh toán cho công ty xut khu M ng hp
công ty này b ri ro t vic bán chu cho mt công ty ca Vit Nam.
c là thành viên WTO phi loi b hn ngi vi hàng dt may khi nào? c
 thành thành viên
b. K t i thay th GATT
c. K t 

e. Không có qnh c th v loi b, WTO ch khuyc thu quan hoá
hn ngch.
13 Bing hn ch nhp khu? b
c tuyên b h thp t giá hng ngoi t c ít

o
c. Chính ph Vit Nam bán chu 500.000 tn go cho Chính ph Indonexia theo lãi sut
th ng
d. Các t chc phi chính ph NGOs tài tr o him cho các tr em tiu hc  Vit
Nam.
19 Bên cng cp cho nh
a. Các công ty  c ngoài b. Chính ph n.
c. Chính ph c phát trin d. Các t chc quc t
20T do dch chuyn các nhân t sn xut có trong nhng hình thc LKKTQT e
a. Liên minh thu quan b. Liên minh kinh t c. Th ng chung
d. Khu vc mu dch t do e. b và c f. a, b và c
nh coa nht trong WTO a
A hi ngh b i quyét tranh chp
14


22 Nhng yu t y thuc v công ngh? e
a. Máy móc thit b  sn xut ra sn phm
i vn hành máy móc thit b 
c. Tài ling dn s dng, bng.
u qun lý sn xut trong doanh nghip
e. Tt c các yu t trên
23 Quan h quc t v Khoa hc, công ngh bao gm nhng hình th
i kinh nghim và nhng thành tu KHCN gic
b. Phi hp nghiên cu và tin hành các công trình khoa hc chung
 liên kt khu vc
d. Tii chuyên gia, cán b khoa hc gic
e. Chuyn giao công ngh
f. Tt c các yu t trên
24 S hu trí tu là: d

b. Các thc hin t i gic trong khi
c xây dng mt chính sách thu quan chung khi buôn bán vc ngoài
khi
d. T do dch chuyn các nhân t sn xut
e. c và d
f. a, c và d
g. a, b, c, và d
n nay hình thc liên kt kt quc t c xem là hình thc liên kt cao
nht? c
a. Liên minh thu quan b. Liên minh kinh t c. Liên minh tin t
d. Khu vc mu dch t do e. Dip tác kinh t
31 Vit Nam tr thành thành viên chính thc ca ASEAN vào thm nào? b
a. Ngày 15/12/1995 b. Ngày 28/7/1995 c. Ngày 8/11/1995 d. Ngày 1/1/1996
 ca Vit Nam trong vic gim thu sut vào thm cui cùng theo Hip
nh CEPT là: b
a. 0% b. 0-i 20% d. T 0-10%
33 Nhng thành viên ca WTO ng s i x  c bit là: e
c chm phát trin nht
c. Các nn kinh t i
d. a và b e. a, b và c
ng ca s hu công nghic mua bán trên th ng bao gm: b
a. Sáng ch,gii pháp hu ích,kiu dáng công nghip,nhãn hiu hàng hoá,tên gi xut x
ca hàng hoá
b. Sáng ch, gii pháp hu ích, kiu dáng công nghip, nhãn hiu hàng hoá
c. Sáng ch, kiu dáng công nghip, nhãn hiu hàng hoá
35 Trong nhng biy do M thc hin, bic coi là VERs c
a. Tha thun ngm gia Toyota và Ford: Ford yêu cu Toyota t hn ch ng ô tô bán
16

sang M

Internet
40 T l i quc t (Terms of Trade) là: a
a. T s gia ch s bing giá hàng xut khu và ch s bing giá hàng nhp khu
trong mt thi k nhnh
17

b. T s gia giá hàng xut khu và giá hàng nhp khu trong mt thi k nhnh
c. T s gia tng giá tr xut khu và tng giá tr nhp khu trong mt thi k nhnh
d. Là ch s bing giá hàng xut khu trong mt thi k nhnh
 vào mc thu, có th chia thành các loi sau b
A thu  c bit, thu quan ph thông
B thu  quan ph thông thu quan t v
42 Nguyên ti x quc gia th hiên s không phân bii x gia hàng hoá sn
xuc vi: c
"a. Hàng hoá  bên ngoài quc gia " b. Hàng hoá xut khu c. Hàng hoá nhp khu
ng li t thu n phm f
i tiêu dùng sn phó b. Ngân sách ca chính ph
i sn xut sn phc
c li f. b và d
g. a và d
44 Các hình thc ca Liên kt Ln trong Liên kt kinh t quc t theo th t t n
n phc t
a. Khu vc mu dch t do,Liên minh thu quan,Th ng chung,Liên minh tin t,Liên
minh kinh t
b. Khu vc mu dch t do,Th ng chung,Liên minh thu quan,Liên minh tin t, Liên
minh kinh t
c. Khu vc mu dch t do,Liên minh thu quan,Th ng chung,Liên minh kinh t,Liên
minh tin t.
45 Nguyên tc Ti hu quc th hin s không phân bii x gia các nhà sn xut
kinh doanh và hàng hoá: a

a. S ng nhp khu nm trong gii hc min thu
b. S ng nhp kht quá hn ngch thì phi chu thu b sung
c. Ch là thay cho cách gi "Thu quan hóa hn ngch".
54 H th quan ph cp (GSP): a
 c phát trin phn
c phát tri phy
c phát trit s  i
d. Là h th n dành cho nhau.Các nc phát trin không
ng.
55 Cuba là mt thành viên ci là thành viên ca WTO. Vy theo
nguyên tn nhng ngoi l c bit). a
a. Nht c các
thành viên WTO còn li
 i là thành viên
c. La cha WTO. MFN theo WTO ch không
n nhi là quan sát viên
nh nh nào
thì phi dành cho Nga mng
19

56 Nhnh v Mua sm Chính ph trong WTO d
a. Bt buc tt c các thành viên phi thc hin
b. Bt buc tt c c phát trin phi thc hin
c. Bt buc tt c m phát trin phi thc hin
d. Không bt buc tt c các thành viên phi thc hin
57 Chn nh T chi Th gii WTO a
a. WTO có th t h thnh pháp lý nhm qu
mi th gii
b. WTO có ti
c. Các Hinh ca WTO cn phc Tc WTO phê chuc khi nó có

cy bo h mu dch, th hing to lp mu dch
y bo h mu dch, th hing chuyng mu dch
e. a và d f. b và c
62 So vi t do, f
a. Thu i vi mc nh luôn làm cho tng phúc li xã hi c
gim
b. Thu i vi mc nh có th làm cho tng phúc li xã hi c

c. Thu i vi mc ln luôn làm cho tng phúc li xã hi c
gim
d. Thu i vi mc ln có th làm cho tng phúc li xã hi c

e. a và c f. a và d
63 Hc thuyt gii Bc - Nam là c
a. Lý thuyt v li th so sánh ca D. Ricardo b. Hc thuyt HOS
c. C hai hc thuyt trên d. Hc thuyt khác
64 So vi t cp t túc, a
i t c li
i t do có th c li
i t c b thit
65 Giá cánh kéo là hing c
a. Bing khác nhau gia giá nhóm hàng nguyên li, hàng nông sn và
giá nhóm hàng dch v
b. Bing khác nhau gia giá nhóm hàng thành phm công nghip, máy móc thit b,
 bin và giá nhóm hàng dch v
c. Bing khác nhau gia giá nhóm hàng thành phm công nghip, máy móc thit b,
 bin và giá nhóm hàng nguyên li, hàng nông sn
d. S bing ca mt trong hai nhóm hàng (thành phm và nguyên li)
kéo theo s bing ca nhóm hàng còn li
d. Không là các hing trên

xuc li so vu kii t do là 120
72 Chi phí bo h ca nn kinh t do s dng thu (phn phúc li xã hi m
không làm li cho ai c) là c
a. 40 b. 120 c. Tng ca a và b d. Không phi câu nào trong các câu trên
73 Nu Chính ph mun s dng mt hn ngi mc thu 2 USD / tn
(Hn ngng sn xut ng tiêu dùng gic thu 
thì mc hn ngch s c
a. là 85 tn b. là 90 tn c. khác hai mc trên
74 Gi s Chính ph áp dng thi hai công c: mc hn ngch trong câu hi trên,
22

và mt mc thu nhp khu là 1 USD trên mi tn sn phm này nhp khu. Trong
ng hp này, b
a. Chi phí bo h ca nn kinh t là 40 b. Chi phí bo h ca nn kinh t là 160
c. Chi phí bo h ca nn kinh t là 320 d. Chi phí bo h ca nn kinh t là 360
e. Chi phí bo h ca nn kinh t khác các mc trên
75 Theo lý thuyi sn phm, d
a. Li th so sánh ca mn ci sn phm
b. Mc có th chuyn t c xut khc nhp khu"
c. Mc có th chuyn t c nhp khc xut khu"
d. Tt c các ni dung trên e. a và b
76 Doanh nghip Liên doanh thành lp ti Vit Nam là doanh nghip f
a. Thành l Hng hp tác kinh doanh
b. Thành l Hinh ký gia chính ph Vit nam và chính ph c ngoài
c. Thành l Hng Liên doanh
d. Thành l ngun vn h tr phát trin chính thc
e. TÊt c¶ c¸c néi dung trªn f. b vµ c
77 Nn kinh t tri thc là nn kinh t: b
a. Không s dng các yu t vt cht là các tài nguyên hu hình và hu hn
b. Là nn kinh t mà vai trò ca tri thng trí tu là ch o

e. Hinh thc hiu VII ca GATT 1994 f. a và d g. a và e
u kin xut x ca sn ph quan theo CEPT là: a
a. Ti thiu 40% giá tr sn phc to ra tc ASEAN
b. Ti thiu 60% giá tr sn phc to ra tc ASEAN
c. Ti thiu 30% giá tr sn phc to ra tc ASEAN
d. Ti thiu 50% giá tr sn phc to ra tc ASEAN
84 Vi thu i chu thu cui cùng: c
i kinh doanh xut, nhp khu b Nhà sn xut sn ph
i tiêu dùng sn ph
c chính thc thành lp t: a
a. Ngày 8-8-s tuyên b Bangkok
b. Ngày 7-1- Hic hp tác và thân thin trong ASEAN
c. Ngày 24- 2-1976 sau Hi ngh nh lu tiên.
86 Nhng hc coi là pháp nhân b
a. Hng liên doanh MITSUI-HANEL, khu công nghing
b. Hng hp tác kinh doanh Tng cty Than VN-Cty CAVICO ca Hoa K
c. Cty KPMG - doanh nghip 100% vc ngoài
d. Liên doanh Hi Hà - Kotobuki ký hng liên doanh tip vi cty khác ca VN
ng s hu công nghing nào có th c gia hn thi
gian bo h vi s ln không hn ch a
a. Nhãn hiu hàng hóa b. Sáng ch c. Kiu dáng công nghip d. Gii pháp hu ích
88 Tính tng quát hóa ca quy lut li th so sánh so vi lý thuyt li th tuyi là: d
a. Thu li nhi mu dch
24

b. Không có các hình thc cn tr mu dch c. Chênh lch v 
d. Mc coi là "kém nht" vn có li th i mc
coi là "tt nht"
89 Khi Vii thi vi M: a
a. Giá c ng Vit Nam s i giá c n

25

96 T i là xu th i vic các rào cn bo h không
còn tn ti b

97 Cht v ng vai trò cc phát tri
mi quc t c
an tr
m
m giá, giá s gim m
a. Nhóm hàng nông sn b. Nhóm hàng nguyên vt liu c. a và b
d. Nhóm hàng máy móc thit b, do các tin b khoa hc công ngh

c cam k 
2 Vit Nam cam ki x MFN vi EU tc là: c 1
3 Nht B c bit cho Vit nam theo ch  GSP, song li
 vy Nht vi phm nguyên ti
quc t? c 1
4 NTR (MFN) ca M dành cho Vit Nam hin nay là: f 1
5 Trong biu thu nhp khu ca Vit Nam: c 1
6 Nguyên tc Ti hu quc trong WTO là Ti hu quc: f 1
7 Tic là vi
phm nguyên ti quc t? b 1
8 Tính s thu phi np - Công ty A  M NK 100 Kg nm t mc M cho
ng MFN. Giá nhp kh thu mà Công ty
phi np bit rng, Biu thu NK ca M nh thu i vi nm NK t c
ng MFN là 8,8 cents/ kg + 20%. Bit 1USD = 100 cent. b 2
9 Theo cách tính thu y, Thu nhp khu nm ca M thuc lo
2
10 Trong các bin pháp qun lý nhp khi vi các doanh nghip bin pháp nào


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status