Giáo án ĐS Lớp8 - Hoàng Thu Hơng - Giáo án ĐS Lớp8
Chơng I: phép nhân và phép chia các đa thức
Ngày dạy:
Tiết 1
Đ1. nhân đơn thức với đa thức
A. Mục tiêu
1. Kiến thức: - HS nắm đợc quy tắc nhân đơn thức với đa thức
2. Kỹ năng: - Hs thực hiện thuần thạo phép nhân đơn thức với đa thức
3. Thái độ: - Nghiêm túc, cẩn thận, chính xác
B. Chuẩn bị
+ GV: - Giáo án, bảng phụ, thớc thẳng
+ HS: - Ôn tập lại quy tắc nhân một số với một tổng quy tắc nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số.
C. Tiến trình dạy- học
1. ổn định lớp (1 )
2. Kiểm tra bài cũ (6 )
? Phát biểu quy tắc nhân một số với một tổng, cho ví dụ minh hoạ?
? Muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta làm nh thế nào? Cho ví dụ ?
3. Bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1 : Quy tắc (12 phút)
GV : Yêu cầu học sinh thực hiện ?1
? Hãy viết một đơn thức, 1 đa thức tùy ý?
? Hãy nhân đơn thức đối với từng hạng tử
của đa thức vừa viết ?
? Hãy cộng các tích vừa tìm đợc ?
GV: Khi đó ta nói đa thức :
15x
3
-20x
2
+ 5x là tích của đơn thức 5x và
HS : Phát biểu Quy tắc ( SGK/ 4)
HS: Có vì thực hành giống nhau
HS: B1: Nhân đơn thức với đa thức
B2: Cộng các tích với nhau
Hoạt động 2: áp dụng (15 phút)
GV: Tính: HS thực hiện ví dụ GV yêu cầu
1 HS lên bảng thực hiện, HS khác tự làm
vào vở.
- 1 -
( )
3 2
1
2 5
2
x x x
+
ữ
Giáo án ĐS Lớp8 - Hoàng Thu Hơng - Giáo án ĐS Lớp8
Gọi 1 HS lên bảng, HS khác tự làm vào
vở.
? Nhận xét bài làm của bạn?
GV: Cả lớp làm ?2.
Gọi 1 HS lên bảng trình bày, HS khác tự
làm vào vở.
Gọi HS nhận xét bài làm của bạn và chữa.
GV lu ý cho HS nhân theo quy tắc dấu
GV: Yêu cầu HS nghiên cứu ?3.
- y
2
b) x
n
- y
n
D. Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
+ u điểm:
+ Hạn chế:
- 2 -
( )
3 2
1
2 5
2
x x x
+
ữ
3 2 3 3
5 4 3
1
2 . 2 .5 2 .
2
2 10
x x x x x
x x x
2 6 2 6
2 2 2
1
3 2 6
2
xy x x
xyx xy x xy x
x y x y xy x x
= + +
= + +
Giáo án ĐS Lớp8 - Hoàng Thu Hơng - Giáo án ĐS Lớp8
Ngày dạy:
Tiết 2
nhân đa thức với đa thức
A. Mục tiêu
1. Kiến thức: - HS nắm vững quy tắc nhân đa thức với đa thức
2. Kỹ năng: - HS thực hiện thành thạo phép nhân đa thức với đa thức
- Rèn kỹ năng nhân, quy tắc dấu cho HS
3. Thái độ: - Nghiêm túc, cẩn thận, chính xác.
B. Chuẩn bị
+ GV: - Giáo án, bảng phụ, thớc thẳng
+ HS: - Ôn tập bài cũ, đồ dùng học tập
C.Tiến trình dạy- học
1. ổ n định lớp (1 )
2. Kiểm tra bài cũ (5 )
? Nêu quy tắc nhân đơn thức với đa thức. Chữa BT 1b/5?
? Chữa BT2b/5(SGK)
3. Bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
(x-2) (6x
2
- 5x+1)
= x(6x
2
- 5x+1)-2(6x
2
- 5x+1)
= 6x
3
-5x
2
+x -12x
2
+10x-2
= 6x
3
-17x
2
+11x - 2
HS phát biểu quy tắc Quy tắc SGK /7
HS: Tích của 2 đa thức là 1 đa thức
HS: Thực hiện phép nhân trong ?1
HS theo dõi GV hớng dẫn cách nhân đa
thức theo hàng dọc.
- 3 -
Giáo án ĐS Lớp8 - Hoàng Thu Hơng - Giáo án ĐS Lớp8
? Qua phép nhân trên, rút ra phơng pháp
nhân theo hàng dọc
2
-5x+3x
2
+9x-15
= x
3
+6x
2
+4x-15
b) (xy-1)(xy+5)
=xy(xy+5)-1(xy+5)
= x
2
y
2
+5xy-xy -5
= x
2
y
2
+4xy -5
1 HS nhận xét bài của bạn
HS: Hoạt động nhóm thực hiện ?3
1 HS đại diện nhóm lên bảng trình bày.
S= (2x+y)(2x-y)
=2x(2x-y)+y(2x-y)
= 4x
2
-y
2
Ngµy d¹y:
TiÕt 3
lun tËp
A. Mơc tiªu
1. KiÕn thøc: - Cđng cè kiÕn thøc vỊ c¸c quy t¾c nh©n ®¬n thøc víi ®a thøc, nh©n ®a
thøc víi ®a thøc .
2. Kü n¨ng: - Hs thùc hiƯn thµnh th¹o phÐp nh©n ®¬n thøc, ®a thøc.
3. Th¸i ®é: - RÌn tÝnh cÈn thËn, chÝnh x¸c, nghiªm tóc trong häc tËp.
B. Chn bÞ
+ GV:- Gi¸o ¸n, b¶ng phơ, thíc th¼ng
+ HS: Häc vµ lµm bµi, ®å dïng häc tËp.
C. TiÕn tr×nh d¹y häc
1. ỉn ®Þnh líp (1 )’
2. KiĨm tra bµi cò (5 )’
?1. Ph¸t biĨu quy t¾c nh©n ®a thøc víi ®a thøc. Lµm BT 7b/8SGK
?2.Ch÷a BT8b/8(SGK)
3. Bµi míi
Gíao viên đặt vấn đề: Ở các tiết trước chúng ta đã tìm hiểu về quy tắc của phép
nhân đơn thức với đa thức, đa thức với đa thức. Hôm nay chúng ta sẽ thực hành các
bài tập về các quy tắc đã học.
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Hoạt động 1: Chữa bài tập (10’)
Gv: Chúng ta thấy rõ ràng muốn thực
hiện thành thạo phép nhân đa thức với
đa thức ta phải thực hiện nhuần nhuyễn
phép nhân đơn thức với đa thức.
Gv mời 2 HS lên thực hiện bt 10/8
a/ (x
2
- 2x + 3)(
1 3
5 10 15
2 2
x x x
x x x x x
x x x x x x x
x x x x x
− + −
÷
= − + − − +
= × − × + × − × + × − ×
= − + − + −
HS2: b/
(x
2
– 2xy + y
2
)(x – y)
= x(x
2
– 2xy + y
2
) - y(x
2
– 2xy + y
2
)
= x
giá điểm chéo nhau.
GV đưa ra đáp án đúng cho HS cả lớp
kiểm tra kết quả.
Cho HS làm bài tập sau:
Bài tập : Tìm 3 số tự nhiên chẵn liên
tiếp, biết tích của 2 số sau lớn hơn tích
của 2 số đầu là 192?
GV gợi ý nếu HS không thực hiện được.
Gọi HS lên bảng trình bày lời giải.
HS làm bài tập theo yêu cầu
Nghe GV hướng dẫn cách làm
1 HS lên bảng làm bài, HS khác tự thực
hiện vào vở.
Bài tập 11/8
(x-5)(2x + 3)-2x(x – 3) + x + 7
= 2x
3
+ 3x – 10x – 15 – 2x
3
+ 6x + x + 7
= 3x – 10x – 15 + 6x + x + 7 = -8
Vậy biểu thức trên không phụ thuộc vào
biến
HS nhận xét bài làm của bạn.
HS hoạt động nhóm làm bài tập 12/8
Các nhóm tiến hành hoạt động trong 4’
sau đó thu bài chấm chéo lẫn nhau.
Bài tập 12/8
Ta có(x
2
(n + 2)(n + 4) – n(n + 2) = 192
n
2
+ 4n + 2n + 8 – n
2
-2n = 192
4n = 192 – 8
4n = 184
n = 184 : 4
n = 46
Vậy các số tự nhiên chẵn liên tiếp là :
- 6 -
Gi¸o ¸n §S Líp8 - Hoµng Thu H¬ng - Gi¸o ¸n §S Líp8
GV chữa bài cho HS
46, 48, 50
HS chữa bài tập vào vở.
4. Củng cố (3’)
? Nªu c¸c d¹ng bµi tËp vµ ph¬ng ph¸p gi¶i cđa tõng lo¹i BT đã thực hiện trong tiết
luyện tập?
5. Hướng dẫn về nhà (2’)
Bài tập:13/9 : tìm x
p dụng quy tắc nhân đa thức với đa thức, kết quả x = 1
Bài tập 15/9: p dụng quy tắc nhân đa thức với đa thức, kết quả
a/
2 2
1
4
x xy y+ +
b/
2 2
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1:1. Bình phơng một tổng (11 phút)
Cả lớp làm ?1, 1 HS trình bày
HS nhận xét . Sau đó rút ra (a+b)
2
GV: Đa ra H1(Bảng phụ) minh hoạ cho
công thức.Với A,B là biểu thức tuỳ ý ta có
(A+B)
2
= ?
GV : Trả lời ?2
+ Gv sửa câu phát biểu cho Hs
Yêu cầu các nhóm cùng làm phần áp
dụng ?
+ Trình bày lời giải từng nhóm. Sau đó Gv
chữa
HS: Làm ?1
Tính: với a,b bất kỳ
(a+b)(a+b) =a
2
+ab+ab+b
2
= a
2
+2ab+b
2
=>(a+b)
2
= a
= (50+1)
2
= 2500 +100+1= 2601
- 8 -
Giáo án ĐS Lớp8 - Hoàng Thu Hơng - Giáo án ĐS Lớp8
Hoạt động 2: 2.Bình phơng của một hiệu (11 phút)
GV cả lớp làm bài?3
+ Trờng hợp tổng quát : Với A,B là các
biểu thức tuỳ ý. Viết công thức (A-B)
2
=?
+ So sánh công thức (1) và (2)?
+ GV: Đó là hai hằng đẳng thức đáng nhớ
để phép nhân nhanh hơn
áp dụng 2: Cả lớp cùng làm?4
+ Gọi HS trình bày. Sau đó chữa và nhấn
mạnh khi tính
+ GV : Phát biểu (2) bằng lời ?
GV nhận xét và chuẩn KT cho HS.
HS trình bày vào vở
?3 Tính : [a+(-b)]
2
= a
2
-2ab+b
2
Tổng quát:
(A-B)
2
=A
+ Đó là nội dung hằng đẳng thức thứ (3) .
Hãy phát biểu bằng lời?
áp dụng: Tính
a) (x+1)(x-1)
b) (x-2y)(x+2y)
c) 56.64
GV: Đa trên bảng phụ yêu cầu Hs hoạt
động nhóm.
GV đa kết quả.
HS làm ?5 Tính
(a+b)(a-b) = a(a-b)+ b(a-b) = a
2
- b
2
HS: Biểu thức A, B bất kỳ . Ta có:
A
2
- B
2
=(A+B)(A-B)
HS: Hiệu hai bình phơng bằng tích của
tổng số thứ nhất với số thứ hai và hiệu
của số thứ nhất với số thứ hai.
HS: Trình bày ?6
áp dụng : Tính
a) (x+1)(x-1) =x
2
-1
b) (x-2y)(x+2y) =x
+ BTVN: 16,17/11( sgk)
D. Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
+ u điểm:
+ Hạn chế:
- 10 -
Giáo án ĐS Lớp8 - Hoàng Thu Hơng - Giáo án ĐS Lớp8
Ngày soạn:6/9/2007 Ngày
giảng:10/9/2007
Tiết 5
luyện tập
I. Mục tiêu
- Củng cố và khắc sâu hằng đẳng thức, bình phơng 1 tổng, bình phơng 1 hiệu, hiệu 2 bình
phơng.
- Rèn kĩ năng áp dụng hằng đẳng thức, chứng minh, tính giá trị của biểu thức
II. Chuẩn bị
GV: Bảng phụ, thớc thẳng
HS: Thớc; chuẩn bị bài cũ
III. Tiến trình hoạt động
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
HĐ1: kiểm tra bài cũ (5ph)
1. phát biểu hằng đẳng thức bình phơng
một hiệu. áp dụng tính
a) (3x -y)
2
b)
2. Chữa bài tập 16b
GV gọi HS nhận xét và cho điểm
HS phát biểu
b) (2x+3y)
2
+2(2x+3y)+1
= (2x +3y +1)
2
2HS lên bảng.Tính nhanh
- 11 -
2 2
1
( )
2
x y
2 2 4 2 2
1 1
( )
2 4
x y x x y y
= +
Giáo án ĐS Lớp8 - Hoàng Thu Hơng - Giáo án ĐS Lớp8
GV nghiên cứu bài tập 22/12 (bảng phụ)
2 em lên bảng giải a,c
Nhận xét bài làm từng bạn
Chữa và chốt phơng pháp
GV nghiên cứu bài tập 24/12 (bảng phụ)
Các nhóm cùng giải bài tập 24?
Trình bày lời giải của các nhóm
Đa ra đáp án sau đó HS chữa bài tập và
chốt phơng pháp
A = 49x
2
-70x +25 (1)
a) x=5 thay vào (1)
A = 49.5
2
-70.5 +25 = 900
b) x=1/7 thay vào (1) có A = 16
HS biến đối 1 vế bằng vế còn lại
HS trình bày
CMR (a+b)
2
= (a-b)
2
+4ab
VP: = a
2
-2ab+b
2
+4ab = a
2
+2ab+b
2
=
(a+b)
2
Vậy VT = VP đẳng thức đợc chứng
minh
áp dụng : Tính: (a-b)
2
HĐ3: Củng cố (3 ph)
? điền vào chỗ
1) ( + )
2
= +8xy
2) - =(3x+ )( 2y)
3) (x )
2
= 2xy
2
HS thực hiện.
- 12 -
Giáo án ĐS Lớp8 - Hoàng Thu Hơng - Giáo án ĐS Lớp8
4) (7x )( +4y)=
2. Viết công thức của 3 hằng đẳng thức đã
học? Cho ví dụ minh hoạ.
1 HS lên bảng viết và lấy ví dụ
HĐ4: Giao việc về nhà (2 phút)
+ Học thuộc các hằng đẳng thức bằng công thức
+ BTVN: 22b,23b,25c sgk
- 13 -
Giáo án ĐS Lớp8 - Hoàng Thu Hơng - Giáo án ĐS Lớp8
Ngày dạy:
T ieỏt 6
những hằng đẳng thức (tiếp)
A. Mục tiêu
1. Kiến thức: - Nắm đợc các hằng đẳng thức: Lập phơng một tổng và lập phơng 1 hiệu.
2. Kỹ năng: Biết vận dụng các hằng đẳng thức trên để giải bài tập.
GV : cả lớp làm ?3
1 HS lên bảng
Gọi HS nhận xét
HS:
(a+b)
3
= a
3
+3a
2
b+3ab
2
+b
3
HS là :
(A+B)
3
= A
3
+3A
2
B+3AB
2
+B
3
HS bằng lập phơng số thứ nhất cộng ba
lần tích bình phơng số thứ nhất với số thứ
hai cộng ba lần tích số thứ nhất với bình
phơng số thứ hai cộng lập phơng số thứ
hai.
= a
3
+3a
2
(-b)+3a(-b)
2
+(-b)
3
HS nhận xét
- 14 -
Giáo án ĐS Lớp8 - Hoàng Thu Hơng - Giáo án ĐS Lớp8
Qua đó em hãy rút ra công thức tính lập
phơng 1 hiệu
GV trả lời ?4: Phát biểu hằng đẳng thức
lập phơng 1 tổng bằng lời
(a-b)
3
= a
3
-3a
2
b+3ab
2
-b
3
TQ: (A-B)
3
=A
3
-3A
-(2y)
3
HS hoạt động nhóm
Các nhóm đa ra kết quả
c) khẳng định đúng:
1 và 3
HS nhận xét
4. Củng cố ( 8phút)
1. Phát biểu bằng lời nội dung hai hàng đẳng thức: lập phơng 1 tổng, lập phơng 1 hiệu?
Cho ví dụ để tính
2. Giải bài tập 26a,27b,28a,29/14 sgk
5. H ớng dẫn về nhà (2 phút)
- học 2 hằng đẳng thức: lập phơng một tổng, một hiệu
BTVN: 26, 27,28 (các phần còn lại) sgk/14
- Hớng dẫn về nhà: 25/a: ( a + b + c )
2
= a
2
+ b
2
+ c
2
+ 2ab + 2ac + 2cb
D. Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
+ u điểm:
+ Hạn chế:
Ngaứy daùy:
Tiết 7
tập.
3. Thái độ : Lưu ý cho học sinh khi áp dụng các hằng đẳng thức phải biết vận dụng
cả 2 chiều
B. CHUẨN BỊ
+ Giáo viên :- Giáo án, SGK, phấn màu, thước thẳng.
+ Học sinh : - Ôn lại 5 hằng đẳng thức đáng nhớ đã học,
C. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1. Ổn đònh lớp (1’)
2. Kiểm tra bài cũ:(5’)
Hs1 : Hãy viết các hằng đẳng thức đáng nhớ đã học
Hs2: Tính giá trò của biểu thức
x
3
– 6x
2
+ 12x - 8 tại x = 22
3. Bài mới
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Hoạt động 1: Tổng hai lập phương (15’)
( Hằng đẳng thức thứ 6)
GV chia nhóm lớp làm ?1
Gọi 1 HS đứng tại chỗ nêu kết quả.
Gv : Vậy theo phép nhân trên a
3
+b
3
= ?
Ta gọi đây là1 hằng đẳng thức”Tổng của
hai lập phương “
) +b.
(a
2
– ab + b
2
)
= a
3
– a
2
b + ab
2
+ a
2
b – ab
2
+ b
3
= a
3
+ b
3
HS: a
3
+ b
3
= (a+b)(a
a/ x
3
+ 8 = (x + 2)(x
2
– 2x + 4)
b/ (x+ 1)(x
2
- x + 1) = x
3
+ 1
HS nhận xét bài làm của bạn.
Hoạt động 2: Hiệu hai lập phương (15’)
( Hằng đẳng thức thứ 7)
Cho HS hoạt động nhóm thực hiện ?3
trong 3 phút.
Gọi 1 HS đại diện nhóm đứng tại chỗ trả
lời.
? Tương tự như trên đẳng thức 7 ta gọi
tên là gì?
Với A , B là các biểu thức thì A
3
- B
3
=?
?Nhận xét gì về nhân tử A
2
+ AB + B
2
và
hằng đẳng thức bình phương của 1 tổng.
)
= a
3
+a
2
b + ab
2
- a
2
b – ab
2
- b
3
= a
3
- b
3
HS: Hiệu hai lập phương
Với hai biểu thức tuỳ ý A , B ta có:
HS: A
2
+ AB + B
2
khác với bình phương
của một tổng ở AB , còn bình phương
của 1 tổng 2AB
HS phát biểu hđt bằng lời.
3 HS lên bảng làm bài tập áp dụng, HS
(x + 3)(x
2
– 3x + 9) – (54 + x
3
)
Gọi 1 HS lên bảng thực hiện.
HS làm bài tập theo yêu cầu của GV
1 HS lên bảng thực hiện, HS khác tự
thực hiện vào vở.
(x + 3)(x
2
– 3x + 9) – (54 + x
3
)
= x
3
+ 27 – 54 – x
3
= - 27
- 17 -
A
3
- B
3
= (A-B)(A
2
+ AB + B
2
)
+B
3
5/ (A-B)
3
= A
3
-3A
2
B+3AB
2
-B
3
6/ A
3
+ B
3
= (A + B)(A
2
–AB+ B
2
)
7/ A
3
-
B
3
= (A - B)(A
2
+AB+ B
2
2
+ 2AB + B
2
2/ (A - B)
2
= A
2
- 2AB + B
2
3/ A
2
– B
2
= (A + B)(A – B)
4/ (A+B)
3
= A
3
+ 3A
2
B + 3AB
2
+ B
3
5/ (A-B)
3
= A
3
- 3A
2
Gäi tiÕp 3 HS lªn b¶ng ch÷a bµi tËp 33
(SGK-16)
TÝnh: a) (2+xy)
2
=
c) (5-x
2
) (5+x
2
) =
d) (5x-1)
3
=
Gäi HS nhËn xÐt, bỉ sung.
2 HS lªn b¶ng ch÷a bµi tËp 32/ 16 sgk,
HS kh¸c theo dâi bµi lµm cđa b¹n.
HS1: a) (3x+y)(9x
2
-3xy +y
2
) = 27x
3
+y
3
HS2: b) (2x-5)(4x
2
+10x+25) = 8x
3
-125
HS nhËn xÐt bỉ sung bµi cđa b¹n.
c. (x+y+z)
2
-2(x+y+z)(x+y)+(x+y)
2
? áp dụng hđt nào và cho biết phơng pháp
giải?
GV yêu cầu HS làm việc theo nhóm .
Các nhóm cùng làm và đa ra kết quả của
nhóm mình?
GV: Đa ra đáp án để các nhóm tự kiểm tra
chéo. Đáp án
a) (a+b+a-b)(a+b-a+b) = 2a.2b = 4ab
c) [(x+y+z) - (x+y)]
2
= z
2
GV chốt phơng pháp
GV cho HS làm BT36a/ tr17 (bảng phụ)
Tnh giá trị của biểu thức:
a. x
2
+4x+4 tại x=98
? cho biết phơng pháp giải?
GV gọi 1 em lên bảng trình bày, GV kiểm
tra bài làm của 3HS dới lớp
Cho HS làm BT37/ tr17
GV đa BT37/17 trên bảng phụ yêu cầu
HS dùng phấn nối 2 vế để tạo thành hằng
đẳng thức đúng.
HS áp dụng hằng đẳng thức (a+b)
2
để thu
gọn biểu thức phần a. Sau đó thay giá trị
của biến vào biểu thức
HS trình bày phần ghi bảng:
a. x
2
+4x+4 tại x=98
x
2
+4x+4 = (x+2)
2
(1)
Thay x=98 vào (1) có
(98+2)
2
= 100
2
= 10000
HS nhận xét
1 HS lên bảng làm, HS khác theo dõi.
Baứi taọp 37
- 20 -
(x-y)(x
2
+xy+y
2
)
(x + y)(x y)
3
x
2
+ 2xy + y
2
x
2
y
2
(y x)
2
x
3
3x
2
y+3xy
2
-y
3
(x + y)
3
Giáo án ĐS Lớp8 - Hoàng Thu Hơng - Giáo án ĐS Lớp8
GV gọi HS nhận xét, bổ sung.
HS nhận xét bài làm của bạn trên bảng.
4. Củng cố (5 )
? Nhắc lại 7 hằng đẳng thức đáng nhớ? Viết công thức tổng quát của các hằng đẳng thức
đó?
5. Hớng dẫn về nhà (2 )
- Học và viết Công thức của 7 hằng đẳng thức
- BTVN 33 đến 38 (các phần còn lại)/16,17 sgk
thành nhân tử bằng cách đặt nhân tử chung
2. K ỹ năng : - Học sinh biết cách tìm nhân tử chung và đặt nhân tử chung
( Hệ số là ƯCLN của các hệ số nguyên dương của các hạng tử, các luỹ thừa bằng
chữ có mặt trong mọi hạng tử với số mũ của mỗi luỹ thừa là số mũ nhỏ nhất của nó)
3. Thái độ: - Rèn tính cẩn thận, chính xác, nghiêm túc trong học tập.
B. CHUẨN BỊ
+ Giáo viên: - Giáo án, SGK, bảng phụ, bút dạ, phấn màu, thước thẳng.
+ Học sinh: - Đọc trước bài
C. TIẾN TRÌNH DẠY- HỌC
1. Ổn đònh lớp (1’)
2. Kiểm tra bài cũ (4’)
? Phát biểu tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng trong tập hợp các
số nguyên? Tính : 34.76 + 34.24.
3. Bài mới
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Hoạt động 1: Ví dụ (12’)
Cho biểu thức 34.76 + 34.24
? Có nhận xét gì về 2 hạng tử của biểu
thức trên?
Cô đưa 34 ra ngoài gọi là đặt nhân tử
chung, ta có:
34.76 + 34.24=34(76 + 24)=34.100=3400
Tương tự cho ví dụ sau:
HS: Cả 2 hạng tử đều có chung thừa số
34
- 22 -
Gi¸o ¸n §S Líp8 - Hoµng Thu H¬ng - Gi¸o ¸n §S Líp8
? Đa thức 2x
2
– 4x gồm bao nhiêu hạng
viết đa thức thành tích các đa thức.
1 HS đứng tại chỗ thực hiện
b, 15x
3
+ 5x
2
+ 10x
= 3.5.x.x
2
+ 5x.x + 2.5x
= 5x( 3x
2
+ x + 2)
HS nhận xét, bổ sung bài bạn
Hoạt động 2: Áp dụng (14’)
Làm ?1
Hãy phân tích các đa thức sau thành
nhân tử
a/ x
2
– x
b/ 5x
2
(x – 2y) – 15x(x – 2y)
c/ 3(x – y)- 5x(y – x)
2 HS lên bảng làm câu a, b
? Trong đa thức ở câu c các hạng tử đã
có thừa số chung chưa.
? Làm thế nào để xuất hiện nhân tử
chung
Gi¸o ¸n §S Líp8 - Hoµng Thu H¬ng - Gi¸o ¸n §S Líp8
Tìm x sao cho 3x
2
– 6x = 0
Gv gợi ý : Trước hết hãy phân tích đa
thức 3x
2
– 6x thành nhân tử đưa bài toán
về dạng
a.b = 0 => a = 0 hoặc b = 0 từ đó tìm x
Gọi HS nhận xét, bổ sung.
nhân tử chung
HS thực hiện ?2 theo yêu cầu của GV
1 HS lên bảng thực hiện, HS khác tự
thực hiện vào vở.
Ta có: 3x
2
– 6x = 0
=> 3x(x – 2) = 0
0
2
x
x
=
⇒
=
HS hoạt động nhóm thực hiện bài tập
theo yêu cầu của GV.
Đại diện các nhóm lên bảng trình bày.
a/ 3x – 6y = 3(x – 2y)
b/
2 3 2 2
2 2
5 ( 5 )
5 5
x x x y x x y+ + = + +
c/ 14x
2
y – 21xy
2
+ 28x
2
y
2
= 7xy(2x – 3 y + 4xy)
d/
2 2 2
( 1) ( 1) ( 1)( )
5 5 5
x y y y y x y- - - = - -
e/ 10x(x – y) – 8y(y- x)
= 10x(x – y) + 8y(x- y)
= 2(x – y)(5x + 4y)
HS nhận xét, bổ sung bài bạn
5. Hướng dẫn về nhà (2’)
- Làm các bài tập còn lại trong SGK - 19
2. Kiểm tra bài cũ (4’)
? §iỊn vµo chç ( )®Ĩ hoµn thiƯn c¸c h»ng ®¼ng thøc sau:
1. A
3
+3A
2
B +3AB
2
+ B
3
=
2. A
2
- B
2
=
3. A
2
- 2AB +B
2
=
4. A
3
- B
3
=
5. A
3
-3A
2