Một số bài tập về phương trình logarit - Pdf 30

Hoàng Ngọc Phú Page 1

HỆ PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ LOGARIT 23.







3
2
)(log
2log2loglog
27
333
yx
yx
ĐS:(3;6) & (6;3)
24.





16
3log2log
44

3
2
32
)
26.





3
3)(log)(log
22
xy
yxyx
ĐS:(3;1) & (
7
33
;
3
7
)
27.








yx
ĐS:(-10;20) & (
3
10
;
3
20
)
29.





2)23(log
2)23(log
xy
yx
y
x
ĐS:(5;5)
30.





1loglog
272
33

y
yxx
x
yyx
ĐS:(1;2)
32.





1loglog
4
44
loglog
88
yx
yx
xy
ĐS:(8;2) & (
2
1
;
8
1
)
33.





 R

Hoàng Ngọc Phú Page 2

35.







1
)1)(log(log
22
22
yx
xyxyee
yx
ĐS:(
2
2
;
2
2
)
36.









5,0)213(log
7,1lg)1(log
2
3
xx
x
x
ĐS:(
2
53 
;
2
299 
)
39.







1lg3
3lg2


  







22
22
0
2
4
xy
x y xy
x y xy






  

22
0
4
xy
xy



 Xét PT thứ nhất ln(1+x)-x=ln(1+y)y
Đặt f(t)=ln(1+t)t (t>1)
1
( ) 1
11
t
ft
tt


  


Nếu 1<t<0 thì f’(t)>0, Nếu t>0 thì f’(t)<0
PT thành f(x)=f(y)
 Xét x
2
12xy+20y
2
=0  x=10y V x=2y
Nếu y=0 thì x=0 thỏa hệ PT
Nếu y>0 thì x=10y hay x=2y đều cho x>0, y>0
Nếu 1<y<0 thì x=10y hay x=2y đều cho x<0, y<0
Vậy y>1 (y≠0) thì x,y cùng dấu và tính chất đơn điệu của hàm số trên các khoảng
 
1;0 ,(0; ) 
làm cho PT đầu thành f(x)=f(y)  x=y
Hệ đã cho thành

Biến đổi
ln(1 ) ln(1 ) 0
x a x
e e x a x
y x a


      




Hoàng Ngọc Phú Page 3

Xét hàm số
( ) ln(1 ) ln(1 ), 1
x a x
f x e e x a x x

        

( ) ( 1) 0
(1 )(1 )
xa
a
f x e e
x x a

   
  

+a)
49.
xy
log ( x ) log y .
23
93
1 2 1
3 9 3

   






Với điều kiện x ≥ 1, 0 < y ≤ 2 ta có hệ tương đương
xy
log ( x) log y

   




 33
1 2 1
31
xy
x






   


1 2 1

Xét
xx   1 2 1
(1≤1≤2) ta có
x x x x      1 2 2 1 2 1
xx   1 2 0
xx   12

Nghiệm của hệ là
12
12
xx
yy







50.




log (y x) log y
xy
   





44
22
1
25
y ,y x
y
log
yx
xy




















22
0
4
3
25
y ,y x
x
y
x










2
0









.yx
xyyx
xyx 1
22
22

Xét PT thứ nhất: (xy)(x+y1)=0
 Thay y=x vào PT thứ hai
21
2 2 0
xx

2 1 1x x x     
(y=1)
 Thay y=1x vào PT thứ hai
1
2 2 3 0
x
x

  
Hàm số


  





42
1, 1
43
log log
xy
xy
xy



  




2
1, 1
43
xy
xy
xy





53.
32
1
2 5 4
42
22
x
xx
x
yy
y











32
1
2 5 4
42
22
x




32
2 5 4
2
x
x
yy
y








32
2
5 4 0
x
y
y y y





  

xx
yy







54.
 
 
32
32
log 2 3 5 3
log 2 3 5 3
x
y
x x x y
y y y x

   


   



 
 


2
2
0, 1, 0, 1
2 3 5 0
2 3 5 0
x x y y
x x y
y y x
   


   


  

22
22
0, 1, 0, 1
2( ) 3( ) 5( ) 0
4( ) 3( ) 5( ) 0
x x y y
x y x y y x
x y x y x y
   


      




    

2
2
x
y







68.
 
21
2
2 2 2
log log4 1 4
x y x y
xy








Giải phương trình ta được hai nghiệm t=1 và t=-2. Vì t>0 nên nhận nghiệm t=1
Với t=1 thì
2 1 0
xy
x y x y

     

Vậy hệ đã cho tương đương với:
 
2
log log4 1 4
xy
xy






 
2
22
22
1
log 1 log 4
log 2log 8 0
2
xy
xy

log 2
21
4
2
16
log 4
2
16
x
x
xy
x
y
y
xy
x
x
x
y
y


































Kết luận: Tập nghiệm của hệ phương trình là
 
11
; , 16;16
44
S


3 3 .2 972
xy
xy
yy
xy
xy
xy






  

  

  





3
5
2
6 36
y
xy
x




ĐS : (2;2), (-2;-2)
114.
32
1
2 5 4
42
22
x
xx
x
yy
y









ĐS : (0;1), (2;4)
115.
14
4
22
1

32
3 9 18
y
y
x
x








ĐS :
3
2
( ;log 4)
3

118.
 







3log




yxyx
x
y
y
x
ĐS : (2;1)
Hong Ngc Phỳ Page 6

121.





4096
log1
4
y
x
xy
S : (16;3), (1/64;-2)
122.






xy
y y x x
yx









S :
22
( ; )
55


125.
33
log ( ) log 2
22
4 2 ( )
3 3 22
xy
xy
x y x y






S : (0;0)
128.
21
21
2 2 3 1
2 2 3 1
y
x
x x x
y y y









S : (1;1)
149.





15log1loglog
11



30
11
xy
yx
.
x, y laứ nghieọm phửụng trỡnh: X
2
11X + 30 = 0





6
5
X
X
. S : (5 ; 6), (6 ; 5)
150.







3lglglg
8lg1lg








yxyx
yx
3lglg
80lglg
22










yx
yx
yxyx
yx
2

















8
4
8
4
x
y
x
y
S : (8 ; 4)
151.





9722.3
3
yx
yy






3
366
yx
y






5
2
x
y
ĐS : (5 ; 2)
152.
   




1log.3loglog
1loglog
353
33
yxyx
yxyx
. Đặt
 
 





yxv
yxu
3
3
log
log
hệ trở thành






1.3log
1
5



1log
0log
3
3
yx
yx






3
1
yx
yx






1
2
y
x
ĐS : (2 ; 1)
153.





025222
523.3
2 xx
xy








082.22
523.3
2 xx
xy











y
x
ĐS : (2 ; 1)
154.







 yx
yx
273
322.4
18










yx
yx
318
2

4
44
loglog
88
yx
yx
xy
Điều kiện: 0 < y ≠ 1 và x > 0





1loglog
4
44
loglog
88
yx
yx
xy






1loglog
2
44


 





yx
yy
22
22
log2log
3loglog2






yx
yy
22
2
2
2
log2log
03log2log










3log
1log
1log
3log
2
2
2
2
y
x
y
x

ĐS :
 
2;8
,






8

224 

   
0222
xylogxyog2
33


 
 
 






vn12
22
xylog
xylog
3
3
 log
3
(xy) = 1  xy = 3
 
 
y3xlog
2





y3xy4x4
x
3
y
22

















x
1
x
x

3
y
22

ĐS :
 
3;3
,








2
6
;6

157.
 







3log.1xlogylog



3log.1xlogylog.3log
1xlogylog2
2232
2
23








1xlogylog
1xlogylog2
23
2
23


 













0ylog
1xlog
3
2







1y
2x
ĐS:(2 ; 1)
158.
 







 1x3y2yx
2





3422.4
x31y
x34x3









342.162.4
x31y
x3x3








0.162.342.4
x31y
x3x6









 2;
3
1
;2;1y;x

159.







3yx
644.2
yx













3yx
6x32x
2

 







3yx
012x12x3
2








3yx

3lg4lg
ylgxlg
y3x4
43
Điều kiện: x > 0 và y > 0
   







3lg4lg
ylgxlg
y3x4
43

   





y3lg.3lgx4lg.4lg
4lg.ylg3lg.xlg

   



xlg
4lg
3lg
3lg3lgxlg4lg4lg
xlg.
4lg
3lg
ylg

   







xlg4lg3lgxlg4lg4lg
xlg.
4lg
3lg
ylg
22

Hoàng Ngọc Phú Page 9












4
1
x
3lgylg










4
1
x
3
1
y
ĐS:











2yx3yx
222
22
xylogxylog2
33

   
 







2yx3yx
0222
22
xylogxylog2
33


 


   







04yx3yx
3xy
2






4yx1yx
3xy

Với:





3xy
1yx
(vn)







0222
0yxy21x3x2
2222
yxyx2
2


    








22)vn(12
01x2y1x21x
2222
yxyx

  











2
3
;
2
1
,
2
3
;
2
1
,1;0;0;1y;x

168.
lgx lgy
lg4 lg3
3 = 4
(4 ) (3 )xy








Tiếp theo ta đặt
log , logu x v y
(Các bạn tự giải tiếp nhe !)
Đáp số: Hệ phương trình có nghiệm
 
11
;;
43
xy





169.
32
1
2 5 4
42
22
x
xx
x
yy
y



x
xx
xx
xx
x
x
x
yy
yy
yy
y
y
y











  




  








   

  

   

  

















 
 
22
22
22
log 1 log
3 81
x xy y
x y xy


  





ĐS: (2;2), (2;2)
172.
2
2
log (3 1)
( , )
4 2 3
xx
yx
xy
y













Đặt
2
3
xy
y
u
v








(điều kiện u, v>0), ta có hệ phương trình:
5
6
uv
uv

























176.
 
93
2 8 2 2
1 1 1
log log 9

log log 9
log 1
22
3
xy
xy
xy
y
xy
xy
x








  


  

  






   
 
 
22
22
2
2
23
2
log log 1
2
log
log 1
log log 1
log 3
x y x y
xy
xy
xy
x y x y
    






  
   








Đáp số: Hệ phương trình đã cho có nghiệm
 
31
,;
22
xy





182.
5 5 7 5
2 2 5
log log 7log 1 log 2
3 log log 5(1 3log )
xy
yx
  


  



xy
x
y
yx
yx


  




  
  











  
  




   
 
22
22
2
22
log 5 log
log 5
32
log log4
1
12
log log
log log3
43
x y x y
xy
xy
x
xy
xy
y

   







Hoàng Ngọc Phú Page 12

Điều kiện xác định của hệ phương trình là
0xy
. Với điều kiện đó ta có:
 
   
 
22
22
22
log log80
80
log 1 log8
3
log log3
log log log3
xy
xy
xy
xy
xy
x y x y
xy
xy









Điều kiện xác định của hệ phương trình là x, y >0. Với điều kiện đó ta có:
2
22
25 25
25
20
log 2 4
log log 2
5
x y x y
xy
x
xx
xy
y
yy
   






  
   



     



     



Đặt
3 , 0
x
tt
khi đó ta có phương trình:
3
4t
t


(Các bạn tự giải quyết tiếp nhe !)
Cách 2:
Hệ phương trình:
3 3 4
3 3 4
3 3 4
3 3 3
1
3 3 3
1
xy
xy


3
y
là hai nghiệm của phương trình bậc hai
2
4 3 0XX  
(các bạn tự giải quyết tiếp nhe !)
Đáp số: Hệ phương trình có nghiệm
   
; 1;0xy 
hoặc
   
; 0;1xy 

189.
4
33
9
3
xy
xy










Cách 2:
Hoàng Ngọc Phú Page 13

Hệ phương trình:
 
4
33
4
4
33
9
33
9
3
9
1
3
33
3 3 3
27
xy
xy
xy
xy
xy
xy
xy
xy



3
y
là hai nghiệm của phương trình bậc hai
2
41
0
9 27
XX  
(các bạn tự giải quyết tiếp nhe !)
Đáp số: Hệ phương trình có nghiệm
( ; )xy

 
1;2

 
2;1

190.
22
35
3
log ( ) log ( ) 1
xy
x y x y



   




  
   





Đặt
 
 
3
3
log
log
u x y
v x y







Khi đó ta có hệ phương trình
3
1
1
log 5

Điều kiện xác định của hệ phương trình là x>y>0. Với điều kiện đó ta có:
 
    
 
    
2
2 2 2
22
2
2
log log log
log log log log
log log log 0
log log log 0
x y xy
x y x y
x y x y
x y x y



  



  
  











  






  




Xét hệ phương trình:
    
2
log 0
log log log 0
y
x y x y






Hoàng Ngọc Phú Page 14

Xét hệ phương trình
    
2
log log 0
log log log 0
xy
x y x y




  



Ta có:
    
    
2
2
1
log log 0
log log log 0
log log log 0
xy
y
x

x
xx
x
xx
x









   


  

   

   



2
2
2
2
2















  
















xy








Điều kiện xác định của hệ phương trình là x, y > 0. Với điều kiện đó ta có:
 
    
  
2 2 2 2
22
2
log log1
1 log log 0
log log 2 log log 2
log log 2
log log 0
log log 0
log log 1
log log 2 log log 2
xy
xy x y
x y x y
xy
xy
xy

11
, 10; ( , ) ;10
10 10
x y x y
   

   
   207.
4 4 4
20
log log 1 log 9
xy
xy



  


Điều kiện xác định của hệ phương trình là x, y > 0. Với điều kiện đó ta có:
Hoàng Ngọc Phú Page 15

 
4 4 4 4 4
20
20
20








3
2
)(log
2log2loglog
27
333
yx
yx
ĐS: (3;6) & (6;3)
224.





16
3log2log
44
22
yx
yx
ĐS: (
22






3
3)(log)(log
22
xy
yxyx
ĐS: (3;1) & (
7
33
;
3
7
)
227.







2222
2
)(lg
2
5

3
20
)
229.





1loglog
272
33
loglog
33
xy
yx
xy
ĐS: (3;9) & (
9
1
;
3
1
)
230.






xy
ĐS: (8;2) & (
2
1
;
8
1
)
232.





8
5)log(log2
xy
yx
xy
ĐS: (4;2) & (2;4)
233.







1log)4224(log)1(log
)3(log12log)(log

ĐS: (
2
2
;
2
2
)
Hoàng Ngọc Phú Page 16

235.





045
0loglog
22
24
yx
yx
ĐS: (1;1) và (4;2)
236.








299 
)
238.







1lg3
3lg2
2
xy
xy
ĐS: (
10
;4)
240.






3)23(log
2log
1
y
y

482.
32
1
1
xy
yx
yx
yx
. Đặt u = x + y, v = x – y, tìm được u =12, v = -2. ĐS : (5 ; 7)
247.















4log
3
1log1
5
2






3log4log
loglog
34
43
yx
yx
. Lấy logarit cơ số 10 các vế. ĐS :






3
1
;
4
1

250.









1loglog
22
yx
yxyx
yx
ĐS:






9
1
;
9
2

Hoàng Ngọc Phú Page 17

253.





xy

255.






2819
39
cotsin
sincot2
xy
yx 256.





28log4log3
5log3log2
yx
yx
258.





1log3
3log2
2
yx
yx
259.

yx 261.





182.3
123.2
yx
yx
Hoàng Ngọc Phú Page 20 262.








Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status