BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƢỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
VIỆN NGHIÊN CỨU VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SINH HỌC
LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
NGÀNH CÔNG NGHỆ SINH HỌC TINH SẠCH VÀ KHẢO SÁT MỘT SỐ ĐẶC ĐIỂM CỦA
ENDOGLUCANASE TỪ BACILLUS SUBTILIS S20
Ths. VÕ VĂN SONG TOÀN HÀ CÔNG THẮNG
TS. DƢƠNG THỊ HƢƠNG GIANG MSSV: 3092509
LỚP: CNSH TT K35
Cần Thơ, 12/2013
Luận văn tốt nghệp Đại học Khóa 35- 2013 Trường ĐHCT
Chuyên ngành Công nghệ Sinh học Viện NC&PT Công nghệ Sinh học
PHẦN KÝ DUYỆT
Trc tp và rèn luyn ti i hc C
nhc rt nhiu s ng viên c ng dn và ch dy
tn tình ca quý thy cô cùng vi s nhit tình ca các bn. Vi vic hoàn
c lut nghic bày t lòng cc ca mình
n Th ng
dn tình ch dy, truyt nhng kinh nghim quý báu trong vic thc hin thí
nghi và tu kin thun li nht cho tôi trong quá trình thc hi tài
này.
c gi li cn quý thy cô Vin Nghiên cu
và Phát trin Công ngh Sinh hn tình ging dy, giúp tôi có nhng kin thc
hu ích phc v cho vic thc hi tài.
Xin chân thành cm n sinh viên và các anh ch hc viên cao hc ca
phòng thí nghim Sinh hóa và phòng thí nghim Công ngh p th
lp Công ngh sinh hc tiên ti và chia s nhiu kinh
nghim quý báu trong sut thi gian tôi hc tp và thc hi tài này.
Cui cùng, tôi xin bày t lòng bi
ng viên, khích l và luôn ng h tôi v mt vt chn trong sut
thi gian tôi hc tp và thc hi tài nghiên cu này.
Kính chúc quý v nhiu sc khe, ht.
Xin trân trng c
C
Hà Công Thng
Luận văn tốt nghệp Đại học Khóa 35- 2013 Trường ĐHCT
Chuyên ngành Công nghệ Sinh học i Viện NC&PT Công nghệ Sinh học
TÓM LƢỢC
Đề tài “Tinh sạch và khảo sát một số đặc điểm của endoglucanase từ Bacillus
subtilis S20” được thực hiện nhằm mục tiêu thiết lập quy trình tinh sạch
endoglucanase từ Bacillus subtilis S20 và xác định một số đặc điểm cơ bản của
endoglucanase tinh sạch. Dịch nuôi của chủng vi khuẩn Bacillus subtilis S20, sau khi
được ủ kỵ khí trong 5 ngày ở 38
PHẦN KÝ DUYỆT
LỜI CẢM TẠ
TÓM LƢỢC i
MỤC LỤC ii
DANH SÁCH BẢNG v
DANH SÁCH HÌNH vi
TỪ VIẾT TẮT vii
CHƢƠNG 1. GIỚI THIỆU 1
t v 1
1.2. M tài 2
CHƢƠNG 2. LƢỢC KHẢO TÀI LIỆU 3
2.1. Tng quan v Bacillus subtilis 3
2.1.1. Lch s phát hin 3
2.1.2. Phân loi 3
m ca Bacillus subtilis 3
2.2. Tng quan v Endoglucanase 4
2.2.1. C hong ca endoglucanase 4
2.2.2. ng ca mt s yu t n hot tính ca endoglucanase 7
2.2.2.1. ng ca nhi 7
2.2.2.2. ng ca pH 7
c hiu t ca endoglucanase 7
2.2.2.4. ng ca mt s cht c ch và hot hóa 7
2.2.3. Mt s m khác ca endoglucanase 7
u 8
t ta protein 8
c ký 9
Luận văn tốt nghệp Đại học Khóa 35- 2013 Trường ĐHCT
Chuyên ngành Công nghệ Sinh học iii Viện NC&PT Công nghệ Sinh học
n di trên gel polyacrylamide (Sodium dodecyl sulfate
polyacrylamide gel electrophoresis SDS-PAGE) 11
4.6. Khc hit cch 30
CHƢƠNG 5. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 31
5.1. Kt lun 31
5.2. Kin ngh 31
TÀI LIỆU THAM KHẢO 32
PHỤ LỤC
Luận văn tốt nghệp Đại học Khóa 35- 2013 Trường ĐHCT
Chuyên ngành Công nghệ Sinh học v Viện NC&PT Công nghệ Sinh học
DANH SÁCH BẢNG
Trang
21
24
26
tính
29
30
Luận văn tốt nghệp Đại học Khóa 35- 2013 Trường ĐHCT
Chuyên ngành Công nghệ Sinh học vi Viện NC&PT Công nghệ Sinh học
DANH SÁCH HÌNH
Trang
4
5
6
6
Luận văn tốt nghệp Đại học Khóa 35- 2013 Trường ĐHCT
Chuyên ngành Công nghệ Sinh học 1 Viện NC&PT Công nghệ Sinh học
CHƢƠNG 1. GIỚI THIỆU
1.1. Đặt vấn đề
Cellulose là ngung tái to dc xem là
vt cht hn ti vng ln nht và là thành phn chi
tuyi trong gii thc vt. Ngun nguyên liu sinh hc này có ti n
trong vic thay th nhiên liu hóa thn kit. K t
công ty sn xuu tiên t c thành lp bi Ewan và các cng s,
u nghiên c c thc hi tìm cách s dng hiu qu ngun
nguyên liu này.
Quá trình phân gii sinh hc c c nghiên cu t nhi
c bic nghiên
cu và khc phân loi vào nhóm enzyme glycosyl hydrolase, là
mu t xúc tác quá trình chuyn hóa cellulose thành glucose qua mt
chui các phn ng vi s tham gia ca các cu t bao gm endoglucanase,
- glucosidase. Mi cu t có m ng khác n phân
ct cu trúc polymer phc tp cc diu ct liên
kt -1,4-glycosidic trong phân t cellulose.
c ng d ci thin giá tr ng ca th
Cohn.
Bacillus subtilis c phát hin lu tiên trong phân nga bi T
chc y hc Nazi cc. Thm này, Bacillus subtilis c s d u tr
bnh kit l cho các binh c chiu Bc Phi.
Ngày nay, Bacillus subtilis c nghiên cu r khai thác các
ti ng dng rng rãi trong nhi , công
nghi
2.1.2. Phân loại
Theo phân loi ca Bergey, vi khun Bacillus subtilis thuc
Gii : Bacteria
Ngành : Firmicutes
Lp : Bacilli
B : Bacillales
H : Bacillaceae
Chi : Bacillus
2.1.3. Đặc điểm của Bacillus subtilis
Bacillus subtilis thuc nhóm vi khun hiu khí hoc k khí không bt buc, chúng
là loài vi khun ph bic tìm thc, không khí, và các loi
rác thi có ngun gc thc vt, tuy nhiên nhiu bng chng cho thy Bacillus subtilis
n ti trong rut ng vt (http://menvisinh.org/content/bacillus-subtilis
ngày 28/07/2013).
Bacillus subtilis thuc nhóm trc khuc khong 2,5-
ng nuôi cy (Sargent, 1975). Bacillus subtilis có kh
bào t và tn tu kin khc nghit (Claus và Berkeley, 1986).
Luận văn tốt nghệp Đại học Khóa 35- 2013 Trường ĐHCT
Chuyên ngành Công nghệ Sinh học 4 Viện NC&PT Công nghệ Sinh học
H enzyme ca Bacillus subtilis r ng gm protease,
amylase, glucoamylase, glucanase, cellulase, dextranase, pectinase. Bacillus subtilis
c ng dng khá nhic bit là trong công nghip sn xu
amylase, cellul Bacillus subtilis ng lo
(*Nguồn http://discovery.kcpc.usyd.edu.au/9.2.2-short/9.2.2_CellulosetoEthene.html ngày
15/02/2013)
Phn ng thy phân liên k-1,4-glycosidic acid/base
vi s tham gia ca các amino acid là aspartic acid và/hoc glutamic acid. S hình
thành ion oxic h tr và duy trì bn vng bi các amino acid cn k
trong tâm ho aspartic acid, glutamic acid, tryptophan hay histidine
(Henrissat et al., 1989; Gilkes et al., 1991; Kawaminami et al., 1998; Gebler et al.,
1992). Tâm hong ca endoglucanase ca vi khung có trình t bo tn gm
8 amino acid, 2 tryptophan, lysine, serine, 2 tyrosine, glutamate và histidine (hình 3)
(Zvidzai và Johnson, 2012).
lp th khác nhau trong s thy phân liên k -1,4-glycosidic:
thy phân o cu hình (inversion mechanism) và thy phân duy trì c
(retetion mechanism) ca liên kt b phân ct (hình 4).
Luận văn tốt nghệp Đại học Khóa 35- 2013 Trường ĐHCT
Chuyên ngành Công nghệ Sinh học 6 Viện NC&PT Công nghệ Sinh học
Hình 3. Giản đồ minh họa tâm hoạt động của endoglucanase
khi gắn với cellobiose
(*Nguồn: Davies et al., 1998)
Hình 4. Cơ chế lập thể của phản ứng thủy phân cellulose
(*Nguồn: Schülein, 2000)
Luận văn tốt nghệp Đại học Khóa 35- 2013 Trường ĐHCT
Chuyên ngành Công nghệ Sinh học 7 Viện NC&PT Công nghệ Sinh học
CBD có vai trò gn kt vi enzyme vi s tham gia ca các amino acid
d1998). Domain này ci thin kh
bám và h tr hot tính ct không nh
t hòa tan (Linder và Teeri, 1997).
2.2.2. Ảnh hƣởng của một số yếu tố đến hoạt tính của endoglucanase
2.2.2.1. Ảnh hƣởng của nhiệt độ
và -Mercaptoethanol. Trong khi Fe
3+,
Cd
2+,
Hg
2+
,
Sodium dodecyl sulfate hay Iodoacetic acid làm gim hot tính ca endoglucanase.
Các ion K
+
, Na
+
, Ca
2+
, NH
4
+
không n hot tính ca endoglucanase khi
c thêm vào phn ng (Yin et al., 2010; Mawadza et al., 2000).
2.2.3. Một số đặc điểm khác của endoglucanase
Endoglucanase ca mi chng vi khun khng có trng phân
t ng, endoglucanase ca vi khung có M khong
Luận văn tốt nghệp Đại học Khóa 35- 2013 Trường ĐHCT
Chuyên ngành Công nghệ Sinh học 8 Viện NC&PT Công nghệ Sinh học
23-146 kDa (Gilkes et al., 1991). Tuy nhiên, endoglucanase ca Bacilli ng trong
khong 35-82 kDa (Park et al., 1991; Han et al., 1995; Kim et al., 1995; Mawadza et
al., 2000).
n khác nhau tùy vào ngun trích ly.
ng, mt chng vi khung tng hp mt loi endoglucanase duy
nht. Tuy nhiên, có mt s chng có th tng hp nhiu loi endoglucanase khác nhau,
, MgSO
4
Tuy
n thy mui (NH
4
)
2
SO
4
là tt nht vì nó không nhng không phá
hy cu trúc mà còn làm nh hu ht các loi protein. Loi mui này li r tin và
ph bi hòa tan ca nó li rt ln (bão hòa 767g/l 25
o
C)
2006).
N (NH
4
)
2
SO
4
cn thi kt ta các protein enzyme khác nhau thì khác
nhau nhiu.
2.3.2. Phƣơng pháp sắc ký
c ký là mt trong nhc ng dng
rng rãi nht hin nay vì u qu nh tách các cht ra khi
mt hn hp ngay c vi nhng hn hp phúc tp. c
Nga .
Nguyên tn ca sc ký là da vào s khác bit v ái lc ca các cu t
trong hn hp cht cn phân tích vng có th là cht
c ra gii ra bng dung dch mui hoa gii
là ra gii gradient liên tc (continuous gradient) và ra gii tc (stepwise).
Các protein s y ra khi ct da vào m n ca tng protein,
nói cách khác da vào lnh hay yu c
u s c li.
Hình 6. Minh họa sắc ký trao đổi ion
(*Nguồn: Biochemistry, 7
th
edition)
Luận văn tốt nghệp Đại học Khóa 35- 2013 Trường ĐHCT
Chuyên ngành Công nghệ Sinh học 11 Viện NC&PT Công nghệ Sinh học
2.3.3. Phƣơng pháp điện di trên gel polyacrylamide (Sodium dodecyl sulfate –
polyacrylamide gel electrophoresis SDS-PAGE)
-PAGE (Sodium Dodecyl Sulfate-Polyacrylamide Gel
c gn di không liên tc và gây bin
tính mu c phát trin t n vc s dng ph bin các phòng
thí nghic nghiên cu ci ting nhu cu ca thc tin
nghiên cuc x lý vi SDS là tác nhân làm bit tính và
âm tính hóa các phân t protein và -mercaptoethanol hoc dithiotheitol (DTT) là tác
nhân kh cu ni disulfite. Khi x lý protein vi 2- mercaptoethanol hay dithiotheitol
thì các tác nhân này s ct các cu ni disulfite (SS) ca protein, vì vy protein t
cu trúc bc 2c bii thành chui polypeptide bc mt và nh s có mt
ca SDS tt c n âm. Nh ng cn
ng các phân t n âm s di chuyn v c và s di chuyn này ch
ph thuc, nhng phân t c ln s di chuyn ch
nhng phân t c nh t l c nhnh.
SDS-PAGE s dng h thng gel không liên tc gm hai lp: lp gel tp trung
hay gel gom (stacking gel) và lp gel phân tích (running gel hoc separating gel). Lp
gel t to gi ng có n gel thp vào
hp th ca dung dch c sóng 595nm.
nh protein trong mu tiên ta xây dng mng chun vi dung
dch protein chuc n. Dung dch protein chung là bovine
serum albumin (BSA). Sau khi cho dung dch protein vào dung dch thuc nhum,
màu s xut hin sau 2 phút và bn ti 1 gi. Ti quang hn hp dung
dch bng máy quang ph k (Bài ging thc hành sinh hóa, 2009). Hình 8. Công thức cấu tạo của Coomassie Brilliant Blue G-250
(*Nguồn: http://www.piercenet.com/browse.cfm?fldID=02051005 ngày 4/07/2013)
Luận văn tốt nghệp Đại học Khóa 35- 2013 Trường ĐHCT
Chuyên ngành Công nghệ Sinh học 13 Viện NC&PT Công nghệ Sinh học
2.3.4.2. Phƣơng pháp xác định hoạt tính enzyme
* pháp nh tính bng ng kính vòng halo
Mnh mu có ho tip tc thc hi
giá khác.
Nguyên tc: Congo red liên kt vi cu n -1-4-glycosidic nguyên vn trên
CMC t trên b mng và không b ra trôi bi dung dch NaCl. Khi
liên kt này b ct bi endoglucanase, congo red không còn tip tc bám và b ra trôi.
c tin hành bng cách nh git mu enzyme vào các gic
sng chc nhi và thi gian
thích h enzyme phn ng. Sau n hành nhum trong 15 - 60 phút, ri ra li
bng dung dch mu có hot tính thy
phân cu n-1-4-glycosidic s to vùng không bt màu vi congo red xung quanh
là 113, 5 ln và hiu sut 35,3 %,. Endoglucanase t hai chng vi khun này có
cùng trng phân t và pI là 40kDa và 5,4. C hai có pH tng 5-
6,5 và có nhi tn lt là 65
o
C và 70
o
i vi CH48 và HR68. Ion Co
2+
có
kh t hóa c enzyme ca c hai chng, trong khi, Mn
2+
và Hg
2+
c ch hot
tính ca hai enzyme này. Ion Ag
+
có kh t enzyme ca chng HR68
i bt hot chng CH43. Hai enzyme này có hot tính cao nh-glucan
và k t tính vi mt s
hydroxyethylcellulose, avicel, giy l t tính vi hemicellulose
có báo cáo v kt qu tinh sch
Carboxymethyl Cellulase (Endoglucanase) t mt ch c phân lp t
rung lúa. Trong nghiên c dng pháp
ta bng ammonium sulphate (AS) và tin hành tinh sch lt bng si
ion trên gel diethylaminoethyl (DEAE) cellulose và sc ký lc gel vi gel Sephadex G-
75. Sn phm tinh sng k thut SDS-PAGE. Kt qu cho thy sau
quá trình tinh sch gc k tinh sch là 14,5 ln và hiu sut 24% .
Carboxymethyl Cellulase tinh sch t chng vi khun này có trng phân t 58
kDa, có nhi và pH t
, b c ch bi SDS, DTT
hay Fe
2+
, Fe
3+
, Hg
+
, Cd
2+
.