Nghiên cứu khả năng sinh trưởng và phát triển của 06 dòng lúa được tạo ra bằng phương pháp lai hữu tính tại xã cao minh phúc yên vĩnh phúc vụ đông xuân 2014 - Pdf 30


TRƢỜNG ĐẠI HỌC SƢ PHẠM HÀ NỘI 2
KHOA SINH - KTNN
============= ĐẶNG THỊ MAI HƢƠNG
NGHIÊN CỨU KHẢ NĂNG SINH TRƢỞNG
VÀ PHÁT TRIỂN CỦA 06 DÒNG LÚA ĐƢỢC
TẠO RA BẰNG PHƢƠNG PHÁP LAI HỮU TÍNH
TẠI XÃ CAO MINH - PHÚC YÊN - VĨNH PHÚC
VỤ ĐÔNG XUÂN 2014
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
Chuyên ngành: Di truyền học

Ngƣời hƣớng dẫn khoa học
TS. NGUYỄN NHƢ TOẢN

HÀ NỘI - 2015






 , 











 c
tp tng.


, 









ng ca TS.Nguyn, khóa lun cc hoàn thành.
n này là kt qu nghiên cu ca riêng tôi, kt qu
này không trùng vi bt kì tác gi c công b. Nu sai tôi xin hoàn
toàn chu trách nhim.
Hà Ni, tháng 05 năm 2015
Tác gi Đặng Thị Mai Hƣơng
DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT VÀ KÍ HIỆU

NST Nhim sc th
NN&PTNN Nông nghip và phát trin nông thôn
KHKT Khoa ht
Ctv Công tác viên
P1000 Trng 1000 ht
Nxb Nhà xut bn
IRRI International Rice Research Institute (Vin Nghiên cu go
Quc t)
DANH MỤC BẢNG SỐ LIỆU

Bng 2.1. Ch  ng ca các
ging lúa 16
Bng 2.2. Ch m hình thái ca các

Bi 3.5. khng 1000 ht ca các ging lúa nghiên cu trng v
xuân 2014 t 30
Bi 3.6. t lý thuyt thc thu ca các ging lúa
v xuân 2014 trng t 31

MỤC LỤC
LI CN
L
DANH MC CH VIT TT VÀ KÍ HIU
DANH MC BNG S LIU
DANH MC BI
M U 1
1. Lí do ch tài 1
2. Mu c tài 2
c và thc tin 2
TNG QUAN TÀI LIU 4
1.1. Ngun gc, phân loi lúa 4
1.1.1 Nguồn gốc cây lúa 4
1.1.2. Phân loại 4
1.2. Giá tr kinh t ca lúa go 6
1.2.1. Giá trị dinh dưỡng 6
1.2.2. Giá trị sử dụng 7
1.2.3. Giá trị thương mại 8
1.3. Mt s m nông sinh hc cây lúa 8
1.4. Tình hình nghiên cu trên th gii và  Vit Nam 10
1.4.1. Tình hình nghiên cứu trên thế giới 10
1.4.2. Tình hình nghiên cứu ở Việt Nam 11

Cây lúa là mc ch yu trên th gic
tính khong 65% dân s th gii coi lúa go là nguc chính. Tính
 1999 din tích trng lúa trên th gii khong 154 triu ha phân b 
khong 112 qu yu  châu Á (90%), châu Phi (59%), châu
M La Tinh (5,7%). Hin nay tính t -2010 din tích trng lúa vào
khong 147,5 triu ha. Go là nguc tiêu th nhiu nht th gii.
 Vi        c ch yu có vai trò quan
trng trong ngành trng trt. So vc trên th gii, nhu cu tiêu th
lúa go ca Vit Nam xp hàng th 5 (sau Trung Quc, Indonesia, ,
Bangladesh)  mc 18.9 triu t  i dân s 80 tri i thì
din tích trng vào hàng th 6. Nh áp dng tin b ca khoa h
thut vào công tác chn to ging lúa mà Vic nhy vt trong
sn xu  c. T m c thi  c trin miên trong hàng
chn nay nhin Ving hàng th hai
v sn xut lúa go ch sau Thái Lan [15]. t bình quân 
c ta so v  c khác vn còn quá thp    t 4,0
tn/ha/v), phm cht gt, nht là  các tnh phía Bc.
Chng gc nhu cu mi ca
th c và quc tng go sa Vit Nam ch xut
c vi giá 223 USD/tn (theo s liu ca Tng cc Thng Kê cung cp
17/6/2003) luôn thi giá go ca Thái Lan. Nguyên nhân ch yu
ca tình trng trên là do nhic s chú trn
công tác tuyn chn các ging lúa có chng gm tt, nht là
2

nhng gic sn. Hng ging lúa có phm cht go cao
hin có rt ít trong sn xut [11].
Hin ti, b ging lúa phc v n xut lúa chng
và xut khu  min Bc hoàn thin. Mt s gic
sn có chng g ng

ging mt cao phm cht tt, thng ngn nhm
xây dng b ging lúa m

4

CHƢƠNG 1
TỔNG QUAN TÀI LIỆU
1.1. Nguồn gốc, phân loại lúa
1.1.1 Nguồn gốc cây lúa
Cây lúa trng Oryza sativa L. là loài thân tho si gian
 ng ca các ging dài, ngn khác nhau. V ngun gc cây lúa, có
nhiu nhà khoa hn khác nhau:
+ Theo Candalle (1886) cây lúa có ngun gc t .
+ Theo Roseleviez (1931) cây lúa trng có ngun gc t 
c bit t  
Tuy xut x ca cây trng có nhiu ý ki
có s thng nht ngun gc là cây lúa có t [1]
có din tích trng lúa tp trung ln trên th gii, có khí hu nhii nóng m
phù hp v c trng sm nha   dàng
tìm thy b  ca cây lúa.
V n thc vt hc, lúa trng hin nay là dòng lúa di Oryaza
fatma hình thành thông qua mt quá trình chn lc nhân to lâu dài. Loài lúa
dng gp  , Campuchia, Nam Vi
Trung Quc, Thái Lan và Myanma. H hàng vi cây lúa trng là các loài
o sát và thy có 22 loài trong chi Oryza vi
24 hoc 48 NST [20].
1.1.2. Phân loại
 Dựa vo đặc tính thực vật học
Lúa là cây hng niên có tng s nhim sc th 2n = 24. V mt phân loi
thc vt, cây lúa thuôc h Gramineae (hòa tho), tc Oryzeae, chi Oryza.

xuyên ngp rui ta phân bit nhóm lúa ry (upland rice)
6

hoi ta còn phân bit lúa có
i (irrigated lowland rice), lúa c trc sâu
(deepwater rice), hoc lúa nc tính thích nghi vi
i ta có lúa chu phèn, lúa chu úng, lúa chu hn, lúa chu
m theo ch  nhi  phân bit lúa chu
lnh (các ging japonica), lúa chu nhit (các ging indica).
 Dựa vo đặc tính sinh hóa hạt gạo
ng amylose trong tinh bt ht gi ta phân bit lúa
np và lúa t. Ta bit rng tinh bt có 2 dng là amylose và amylopectin. Hàm
ng amylopectin trong thành phn tinh bt ht go càng cao tng
amylose càng thp thì go càng do.
 Dựa vo đặc tính của hình thái
- Dc tính hình thái ci ta còn phân bit theo:
+ Cây: cao (>120 cm)  trung bình (100  120 cm)  thi 100 cm).
+ Lá: thng hoc cong r, bn lá to hoc nh, dy hoc mng.
+ Bông: loi hình nhiu bông (n bi mnh) hoc to bông (nhiu ht),
dng bông túm hoc xòe, c bông h hoc c  tr ca c bông
so vi c lá c), khoe bông hoc giu bông (tùy theo chiu dài và g lá c
 tr ca bông ra khi b lá c), d
 t trên các nhánh gié ca bông lúa).
+ Ht lúa: dài, trung bình hoc tròn (da vào chiu dài và t l dài/ngang
ca ht lúa).
+ Ht go: go tr hoc nâu, tím (màu ca lp v ngoài ht
go); có bc bng hay không; dng ht dài hay tròn.
1.2. Giá trị kinh tế của lúa gạo
1.2.1. Giá trị dinh dưỡng
Go là th cht dinh ng cha nhiu ng bt và protein.


Bên cnh sng chính ca cây lúa (go), trong quá trình ch bin có
th c rt nhiu các sn phm ph khác nhau. Các sn phm ph này li
tip tc ch bi phc v cho nhu cu c
công nghip, y hc, thc phn phm ph c t cây lúa bao
gm:
+ T sn xut tinh bt, cn, axeton, phn mn, và thuc cha
bnh.
 sn xut thng hp, sn xu cha
bnh tê phù, ch tp hoc sn xut xà phòng.
+ Tr  sn xut nm men, làm th  t liu
t lin cho chung gia súc hoc làm cht.
: dùng cho công ngh nm, sn xut giy, các tông xây dng,
 gia dng (thy dép) hoc làm tho gia súc, trn
vi cây h u làm th chua.
1.2.3. Giá trị thương mại
Xut khu lúa gi hàng t USD cho dc ta,
góp ph  y kinh t phát trin.
Kt qu ca xut khu lúa g  con s ng mà còn
là s trng vào vic góp phn ci thii
nh giá tr kim ngch mang v cho quc gia 3,7 t USD. Theo b
NN&PTNT, tng kim ngch xut khu toàn ngành nông nghi  
t 27,5 t i trên 9,2 t USD, góp
phn gim nhng thc ta xut siêu 284 triu USD,
u tiên xut siêu hàng hóa k t 22].
1.3. Một số đặc điểm nông sinh học cây lúa
Mt s b phn quan trng ca lúa:
9

- R lúa: R lúa thuc loi r chùm, gm 2 loi là r mm và r ph. R

+ Lá bc có 4 lá, 2 lá phía trong phát trin thành 2 v tru, 2 lá phía
ngoài là mày hoa.
+ Vy cá là mt mng mng không màu, nm gia bu nhy và v tru,
u khin s  ca v tru khi h
- Ht lúa: Gm có go lc và v tru
+ Go lc g
+ V tru gm: tru trên và tri. Tri lu trên và bao
khong hai phn ba b mt go lng thành.
  0%, mt ht lúa nng khong 12  44 mg. Chiu dài, r
dày ca hi nhiu gia các ging.
Quá trình chín ca ht gm: chín sa, chín sáp và chín hoàn toàn. Thi
gian t 30  35 ngày tùy theo ging và bin pháp canh tác.
1.4. Tình hình nghiên cứu trên thế giới và ở Việt Nam
1.4.1. Tình hình nghiên cứu trên thế giới
c trng rng khp, phân b u. Mt
c tính quan trng nhc nhà khoa hc trên Th Gii quan tâm ci tin
tit. Vì th vin lúa quc t o và phát trin
thành công mt s ging lúa chín st cao, kháng nhiu loi sâu
bnh và cái tin phm cht h ng nhu cc cho các quc
t bic s d to ra mt s ging lúa
mong mun. Ngoài ra vic to ging lúa bi các nhà
khoa hc còn s d lai xa và lai h a
nhóm Indica và Japonica.
u th k XX mt s tri gic thành lp  , Trung
Quc, Nht Bn, công tác chn dòng thun chi 
11

Trong sut thp niên 50-60, các nhà khoa hc Trung Qu gng
t lúa, cái tin dng hình và khai thác tính trng tr
th ng Tai Chung Native 1 là giu

gel chic tính phm cht ht cn c khai thác trong
i tin ging có phm cht go cao [8].
Theo Nguy t (1997): công vic tip tc thu thp và kiên trì
bo qun các ging lúa là mt yêu cu bc thi  ch  
nhm cung cp ngun to ging lúa nói
chung và chn to ging lúa có phm cht gt vic làm
r [12].
1.4.3. Tình hình nghiên cứu và chọn tạo giống lúa bằng lai hữu tính trên
thế giới và ở Việt Nam
Mc tính quan trc các nhà nghiên cu quan tâm là ci tin
t. Vì th vin lúa go quc t o và phát trin thành công
mt s ging lúa chín st cao, kháng vi nhiu loi sâu bnh và
ci tin phm ch hng vi nhu cm mt s quc gia.
Nhng c gng ca các nhà khoa hc trên th gio ra nhng ging
có thi gian ng ngu ki
n có 2 yêu cu chính cho nhà lai to lúa  vùng thâm canh:
c
+ Kt hp nhic nhiu sâu b m bo
v t [20].
 Vit Nam gi     i là lúa chiêm 314 do ti 
n xut 1968.
13

Sau 1975 ving Bng sông Cu Long kt hp vi các vin và
trung tâm nghiên cc cho ra mt lot ging lúa cao sn:

, dch ry nâu xut hi  
gi -1990, vi c thc ph  t
cho ra 3 ging chu ngp úng U17, U14, C10 và 3 ging chu hn CH2, CH3,
CH13.

chiu dài ht trung bình 5,93 mm, t l chiu dài/chiu rng là 2,28. Trng
ng 1000 ht: 19,5-t trung bình 50-55 tt
cao có th t 60-65 t/ha. Kh  n kém, chu rét
khá. Là ging va nhim ry nâu, nhim bnh lá bc, bo ôn, nhim nh
vi bnh khô vn.
2.2. Thời gian và địa điểm nghiên cứu
- Thi gian nghiên cu: v  06/01/2014 - 07/06/2014
- m nghiên cu: xã Cao Minh  Th xã Phúc Yên - T
2.3. Nội dung nghiên cứu
2.3.1. Nghiên cứu khả năng sinh trưởng của 06 dòng lúa được tạo ra bằng
lai hữu tính thông qua khảo sát một số chỉ tiêu
- Sc sng ca m
15

- Kh  nhánh
- Chiu cao cây lúa
- Thng
2.3.2. Nghiên cứu các yếu tố cấu thành năng suất của 06 dòng lúa lai hữu
tính thông qua khảo sát các chỉ tiêu
- Chiu dài bông
- S ht trên bông
- S ht chc trên bông
- t lí thuyt
- t thc thu
- Khng 1000 ht
2.3.3. Nghiên cứu khả năng chống chịu sâu bệnh và khí hậu của 06 dòng
lúa lai hữu tính
- Kh ng cho ôn
- Kh ng chu ry nâu
- Kh ng chc thân

 nhánh

9. Chín hoàn toàn

Bảng 2.1. Chỉ tiêu và phƣơng pháp đánh giá khả năng sinh trƣởng của
các giống lúa
Ch tiêu theo
dõi
n
m
1. Sc sng ca
m
2
Quan sát qun th m c khi nh cây
1. M   ng tt, lá xanh,
nhinh
ng trung bình,
hu ht có 1 dnh
9. Yu: cây mnh, yu hoc còi cc, lá
vàng
 tàn lá
9
Quan sát s chuyn màu lá
1. Mun và chm
5. Trung bình: các lá trên bin vàng
17

9. Sm và nhanh: tt c các lá bin vàng
và cht
3. Thi gian

1. Chiu cao cây

9
 mt nh bông cao nht
(không k râu ht).


Trích đoạn Đặc tính nông sinh học của các giống lúa nghiên cứu
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status