Bài giảng tăng áp động mạch phổi thai kỳ - Pdf 30


TĂNG ÁP ĐỘNG MẠCH PHỔI
& THAI KỲ

Dàn bài
Dàn bài

Định nghĩa & phân loại
Định nghĩa & phân loại

Sinh lý bệnh TAĐMP & thai kỳ
Sinh lý bệnh TAĐMP & thai kỳ

Triệu chứng & dấu hiệu
Triệu chứng & dấu hiệu

Cận lâm sàng (chẩn đoán, phân loại)
Cận lâm sàng (chẩn đoán, phân loại)

Đánh giá độ nặng
Đánh giá độ nặng

Điều trị
Điều trị

Ngừa có thai? Biện pháp
Ngừa có thai? Biện pháp


1.2 Có tính gia đình
1.2 Có tính gia đình
1.3 Phối hợp với: bệnh mô liên kết, bệnh tim bẩm sinh có luồng thông T-P, tăng áp TM CỬA,
1.3 Phối hợp với: bệnh mô liên kết, bệnh tim bẩm sinh có luồng thông T-P, tăng áp TM CỬA,
nhiễm HIV, thuốc và ngộ độc, các bệnh khác(RL chức năng tuyến giáp, bệnh tích lũy glycogen,
nhiễm HIV, thuốc và ngộ độc, các bệnh khác(RL chức năng tuyến giáp, bệnh tích lũy glycogen,
bệnh Gaucher, dãn mao mạch chảy máu di truyền, bệnh huyết cầu tố, rối loạn tăng sinh tủy, cắt
bệnh Gaucher, dãn mao mạch chảy máu di truyền, bệnh huyết cầu tố, rối loạn tăng sinh tủy, cắt
lách
lách
1.4 Phối hợp với bệnh tĩnh mạch & mao mạch: U máu mao mạch phổi, bệnh tắc nghẽn TM phổi
1.4 Phối hợp với bệnh tĩnh mạch & mao mạch: U máu mao mạch phổi, bệnh tắc nghẽn TM phổi
1.5 TAĐMP cố định ở trẻ sơ sinh
1.5 TAĐMP cố định ở trẻ sơ sinh
2. TAĐMP kèm với bệnh tim T
2. TAĐMP kèm với bệnh tim T
2.1 Bệnh của tâm nhĩ hay thất T
2.1 Bệnh của tâm nhĩ hay thất T
2.2 Bệnh van tim bên T
2.2 Bệnh van tim bên T
3. TAĐMP kèm bệnh phổi và/hoặc giảm oxy máu
3. TAĐMP kèm bệnh phổi và/hoặc giảm oxy máu
3.1 Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính
3.1 Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính
3.2 Bệnh phổi kẽ
3.2 Bệnh phổi kẽ
3.3 Rối loạn hô hấp liên quan giấc ngủ
3.3 Rối loạn hô hấp liên quan giấc ngủ
3.4 Giảm thông khí phế nang
3.4 Giảm thông khí phế nang

thể tích tuần hoàn:


V huyết tương 45-50%,
V huyết tương 45-50%,


hồng cầu 20-
hồng cầu 20-
30%
30%


↓kháng lực mạch máu 20-30% (hormon thai kỳ, prostaglandin,
kháng lực mạch máu 20-30% (hormon thai kỳ, prostaglandin,
giảm kháng lực mm ở nhau)
giảm kháng lực mm ở nhau)



Tăng cung lượng tim: 30-50% /tuần 25.
Tăng cung lượng tim: 30-50% /tuần 25.




↑ tần số tim, thể tích nhát bóp 10-30% từ tuần 32.


cung lượng tim & huyết áp
cung lượng tim & huyết áp

Ngay sau sanh:


ép TM chủ dưới & tưới máu lại từ tử cung
ép TM chủ dưới & tưới máu lại từ tử cung

↑cung lượng tim
cung lượng tim .

Thay đổi huyết động hết sau 2 tuần sau

Sinh lý bệnh TAĐMP & thai kỳ
Sinh lý bệnh TAĐMP & thai kỳ

Ảnh hưởng của thai kỳ-TAĐMP
Ảnh hưởng của thai kỳ-TAĐMP


↑ thể tích huyết tương


thúc đẩy suy tim P
thúc đẩy suy tim P

công thất P,
công thất P,


cung lượng tim
cung lượng tim

→↓

huyết áp,
huyết áp,


tưới máu
tưới máu
cơ quan & thai.
cơ quan & thai.

Nếu shunt/tim
Nếu shunt/tim

→↑

shunt P-T



tưới
tưới
máu cơ quan & thai
máu cơ quan & thai

Chuyển dạ & sanh:

Tim nhanh do mất máu hay tim chậm do đáp ứng vasovagal khi đau
Tim nhanh do mất máu hay tim chậm do đáp ứng vasovagal khi đau


hạ
hạ
huyết áp,
huyết áp,


thiếu máu thất P
thiếu máu thất P


rối loạn nhịp hay nhồi máu thất P
rối loạn nhịp hay nhồi máu thất P


đột tử
đột tử


Diễn biến có thể đột ngột và không hồi phục

Sinh lý bệnh TAĐMP & thai kỳ
Sinh lý bệnh TAĐMP & thai kỳ

Trước khi có thuốc điều trị, tỷ lệ tử vong
mẹ/TAĐMP có hội chứng Eisenmenger 36%
(PAPs 108±26 mmHg) , TAĐMP vô căn 30%
(PAPs 85±20 mmHg) , TAĐMP kèm bệnh khác
56% (PAPs 83±18 mmHg)

Tử vong mẹ chủ yếu trong 30 ngày đầu sau sanh,
nhiều hơn khi mang thai, chuyển dạ hay sanh.
Nguyên nhân tử vong: suy thất P kháng trị & shock
tim do tăng áp phổi, rối loạn nhịp, thuyên tắc phổi,
thuyên tắc não, bóc tách vỡ động mạch phổi

Tăng áp động mạch phổi & thai kỳ
 thai kỳ nguy cơ cao

Triệu chứng & dấu hiệu
Triệu chứng & dấu hiệu

Triệu chứng xuất hiện tam cá nguyệt thứ 2

Khó thở, mệt, đau ngực, ngất, chướng bụng
Khó thở, mệt, đau ngực, ngất, chướng bụng

TAĐMP chẩn đoán trước có thai
TAĐMP chẩn đoán trước có thai

TAĐMP phát hiện trong thai kỳ
TAĐMP phát hiện trong thai kỳ

Cận lâm sàng-
Cận lâm sàng-



ECG: lớn nhĩ P, tăng gánh thất P. Nhậy-55%. Đặc hiệu- 70%
ECG: lớn nhĩ P, tăng gánh thất P. Nhậy-55%. Đặc hiệu- 70%

Cận lâm sàng-
Cận lâm sàng-



Xq phổi:
Xq phổi:dãn ĐM phổi/ giảm mạch máu ngoại
dãn ĐM phổi/ giảm mạch máu ngoại
biên, lớn nhĩ P, thất P, bệnh phổi
biên, lớn nhĩ P, thất P, bệnh phổi

Cận lâm sàng-
Cận lâm sàng-

Cận lâm sàng-phân loại
Cận lâm sàng-phân loại

Đo chức năng hô hấp & khí máu động mạch
Đo chức năng hô hấp & khí máu động mạch

Thăm dò thông khí và tưới máu phổi (giá trị /
Thăm dò thông khí và tưới máu phổi (giá trị /

∆TAĐMP do huyết khối mạn tính)
TAĐMP do huyết khối mạn tính)

CTscan ngực: bệnh phổi kẽ, khí phế thủng, mạch
CTscan ngực: bệnh phổi kẽ, khí phế thủng, mạch
máu phổi
máu phổi

Xét nghiệm máu: tìm các bệnh mô liên kết, bệnh
Xét nghiệm máu: tìm các bệnh mô liên kết, bệnh
gây tăng đông máu và huyết khối, tìm HIV
gây tăng đông máu và huyết khối, tìm HIV

Siêu âm bụng: loại trừ xơ gan
Siêu âm bụng: loại trừ xơ gan

Thông tim: chẩn đoán, đánh giá độ nặng, kiểm tra
Thông tim: chẩn đoán, đánh giá độ nặng, kiểm tra

lực nhẹ làm tăng khó thở, mệt, đau ngực hay tiền ngất

Class IV
Class IV

Không thể thực hiện bất cứ hoạt động thể lực nào khi nghỉ và có dấu hiệu suy
Không thể thực hiện bất cứ hoạt động thể lực nào khi nghỉ và có dấu hiệu suy
tim P. Khó thở và/hoặc mệt có thể xảy ra khi nghỉ và triệu chứng tăng lên với
tim P. Khó thở và/hoặc mệt có thể xảy ra khi nghỉ và triệu chứng tăng lên với
bất cứ hoạt động thể lực nào
bất cứ hoạt động thể lực nào

Đánh giá độ nặng
Đánh giá độ nặng
Các thông số có giá trị tiên lượng TAĐMP vô căn
Các thông số có giá trị tiên lượng TAĐMP vô căn

Các thông số lâm sàng
Các thông số lâm sàng

Phân loại NYHA
Phân loại NYHA

Phân loại NYHA sau
Phân loại NYHA sau
θ
θ
kéo dài epoprostenol
kéo dài epoprostenol



Chỉ số Tei thất P
Chỉ số Tei thất P

Đánh giá độ nặng
Đánh giá độ nặng
Các thông số có giá trị tiên lượng TAĐMP vô căn (tt)
Các thông số có giá trị tiên lượng TAĐMP vô căn (tt)

Huyết động
Huyết động

Áp lực nhĩ P
Áp lực nhĩ P

Áp lực ĐMP trung bình
Áp lực ĐMP trung bình

Cung lượng tim
Cung lượng tim

Bão hòa oxy máu tĩnh mạch trộn
Bão hòa oxy máu tĩnh mạch trộn

Đáp ứng test dãn mạch (+)
Đáp ứng test dãn mạch (+)

Giảm kháng trở mạch phổi > 30% khi
Giảm kháng trở mạch phổi > 30% khi
θ

Có rất ít thông tin về TAĐMP phối hợp với bệnh
Có rất ít thông tin về TAĐMP phối hợp với bệnh
khác.
khác.

Nhiều yếu tố khác thêm vào ảnh hưởng tiên lượng
Nhiều yếu tố khác thêm vào ảnh hưởng tiên lượng
bệnh
bệnh

Tiên lượng: TAĐMP kèm bệnh tim bẩm sinh có
Tiên lượng: TAĐMP kèm bệnh tim bẩm sinh có
luồng thông chủ-phổi tốt > TAĐMP tiên phát >
luồng thông chủ-phổi tốt > TAĐMP tiên phát >
TAĐMP kèm bệnh mô liên kết
TAĐMP kèm bệnh mô liên kết

Điều trị/bình thường
Điều trị/bình thường

Thuốc uống chống đông
Thuốc uống chống đông

Thuốc lợi tiểu
Thuốc lợi tiểu

Oxy
Oxy

Digitalis & dobutamine

Điều trị

Không nên có thai
Không nên có thai

Ngừa thai:
Ngừa thai:

Triệt sản
Triệt sản

Ngừa thai gấp đôi hàng rào
Ngừa thai gấp đôi hàng rào

Thuốc ngừa thai
Thuốc ngừa thai


↑huyết khối thuyên tắc TM, tương tác với Bosentan
huyết khối thuyên tắc TM, tương tác với Bosentan

Loại chỉ có prosgeterol (estrogen
Loại chỉ có prosgeterol (estrogen


bùng phát)
bùng phát)


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status