TRƢỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
KHOA KINH TẾ - QUẢN TRỊ KINH DOANH
CAO KIỀU TRINH
PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG TÍN DỤNG
DOANH NGHIỆP TẠI NGÂN HÀNG
THƢƠNG MẠI CỔ PHẦN ĐẠI CHÚNG
VIỆT NAM CHI NHÁNH CẦN THƠ
LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
Ngành Tài chính-Ngân hàng
Mã số ngành: 52340201
12 - 2014
TRƢỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
KHOA KINH TẾ - QUẢN TRỊ KINH DOANH
CAO KIỀU TRINH
MSSV: 5095671
PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG TÍN DỤNG
DOANH NGHIỆP TẠI NGÂN HÀNG
THƢƠNG MẠI CỔ PHẦN ĐẠI CHÚNG
VIỆT NAM CHI NHÁNH CẦN THƠ
LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
Ngành Tài chính-Ngân hàng
Mã số ngành: 52340201
Cao Kiều Trinh
i
TRANG CAM KẾT
..................................
Tôi xin cam kết luận văn này đƣợc hoàn thành dựa trên các kết quả
nghiên cứu của tôi và các kết quả nghiên cứu này chƣa đƣợc dùng cho bất cứ
luận văn cùng cấp nào khác.
Cần Thơ, ngày ….. tháng ….. năm 2014
Ngƣời thực hiện
Cao Kiều Trinh
ii
NHẬN XÉT CỦA CƠ QUAN THỰC TẬP
………………………
...........................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
2.1.2 Vai trò của tín dụng đối với doanh nghiệp………………………………5
2.1.3 Các chỉ tiêu đánh giá hiệu quả tín dụng của ngân hàng…………………7
2.2 Phƣơng pháp nghiên cứu…………………………………………...….…10
2.2.1 Phƣơng pháp thu thập số liệu………………………………………..…10
2.2.2 Phƣơng pháp phân tích số liệu…………………………………………10
CHƢƠNG 3 TỔNG QUAN VỀ NGÂN HÀNG TMCP ĐẠI CHÚNG VIỆT
NAM CHI NHÁNH CẦN THƠ……………………………………………...11
3.1 Lịch sử hình thành………………………………………………………..11
3.2 Cơ cấu tổ chức……………………………………………………………12
3.3 Sơ lƣợc kết quả hoạt động kinh doanh tại PVcomBank chi nhánh Cần
Thơ....................................................………………………………………...19
3.3.1 Thu nhập..................................................................................................19
3.3.2 Chi phí....................................................................... ..............................19
3.3.3 Lợi nhuận.................................................................................................20
iv
3.4 Thuận lợi, khó khăn, định hƣớng phát triển……………………………...21
3.4.1 Thuận lợi……………………………………………………………….21
3.4.2 Khó khăn……………………………………………………………….21
3.4.3 Phƣơng hƣớng phát triển………………………………………………22
CHƢƠNG 4 PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG TÍN DỤNG DOANH NGHIỆP TẠI
NGÂN HÀNG TMCP ĐẠI CHÚNG VIỆT NAM CHI NHÁNH CẦN
THƠ………………………………………….……………………………….23
4.1 Phân tích nguồn vốn và tình hình tín dụng tại ngân hàng TMCP Đại Chúng
Việt Nam chi nhánh Cần Thơ qua 03 năm 2011, 2012, 2013 và 06 tháng
2014……………………………………………………………………….….23
4.1.1 Tình hình nguồn vốn tại ngân hàng…………………………………….23
4.1.2 Tình hình tín dụng……………………………………………………...26
vi
DANH SÁCH BẢNG
Trang
Bảng 3.1 Kết quả hoạt động kinh doanh qua 03 năm 2011, 2012, 2013…..…19
Bảng 3.2 Kết quả hoạt động kinh doanh 06 tháng 2013 và 06 tháng 2014.….20
Bảng 4.1 Tình hình nguồn vốn tại ngân hàng qua 03 năm 2011, 2012,
2013…………………………………………………………………………..24
Bảng 4.2 Tình hình nguồn vốn tại ngân hàng 06 tháng 2013 và 6 tháng năm
2014………………..…………………………………………………………25
Bảng 4.3 Tình hình tín dụng của ngân hàng qua 03 năm 2011, 2012,
2013..................................................................................................................26
Bảng 4.4 Doanh số cho vay doanh nghiệp theo thời hạn qua 03 năm 2011,
2012, 2013……………………………………………………………………30
Bảng 4.5 Doanh số cho vay doanh nghiệp theo thời hạn 06 tháng 2013 và 06
tháng 2014..………………………………………………………………..…32
Bảng 4.6 Doanh số cho vay doanh nghiệp theo ngành qua 03 năm 2011, 2012,
2013………………………………………………………………………..…34
Bảng 4.7 Doanh số cho vay doanh nghiệp theo ngành 06 tháng 2013 và 06
tháng 2014…………………………………………………………………....36
Bảng 4.8 Doanh số thu nợ doanh nghiệp theo thời hạn qua 03 năm 2011, 2012,
2013……………………………………………………………………38
Bảng 4.9 Doanh số thu nợ doanh nghiệp theo thời hạn 06 tháng 2013 và 06
tháng 2014……………………………………………………………...…….40
Bảng 4.10 Doanh số thu nợ doanh nghiệp theo ngành qua 03 năm 2011, 2012,
2013…………………………………………………………………………..42
Bảng 4.11 Doanh số thu nợ doanh nghiệp theo ngành 06 tháng 2013 và 06
Trang
Hình 3.1 Sơ đồ cơ cấu tổ chức tại PvcomBank chi nhánh Cần Thơ................13
Hình 3.2 Sơ đồ quy trình quy trình cho vay tại PvcomBank chi nhánh Cần
Thơ...................................................................................................................18
Hình 4.1 Cơ cấu nguồn vốn tại PvcomBank Cần Thơ từ năm 2011 đến
2013..................................................................................................................23
Hình 4.2 Cơ cấu doanh số cho vay doanh nghiệp trên tổng doanh số cho vay
của chi nhánh năm 2011, 2012, 2013................................. ..............................29
Hình 4.3 Cơ cấu doanh số cho vay doanh nghiệp theo thời hạn của chi nhánh
03 năm 2011, 2012, 2013.…………………………………………………....31
Hình 4.4 Cơ cấu doanh số cho vay doanh nghiệp theo ngành kinh tế qua 03
năm 2011, 2012, 2013........................................................ ..............................33
Hình 4.5 Cơ cấu thu nợ doanh nghiệp trên tổng thu nợ của ngân hàng qua 03
năm 2011, 2012, 2013………………………………………………………..37
Hình 4.6 Cơ cấu thu nợ doanh nghiệp qua 03 năm 2011, 2012,2013………..39
Hình 4.7 Cơ cấu doanh số thu nợ theo ngành của ngân hàng qua 03 năm 2011,
2012, 2013……………………………………………………………………41
Hình 4.8 Cơ cấu dƣ nợ doanh nghiệp trên tổng cơ cấu dƣ nợ qua 03 năm 2011,
2012, 2013………………………………………..…………………………..44
Hình 4.9 Cơ cấu dƣ nợ doanh nghiệp theo ngành qua 03 năm 2011, 2012,
2013.............................................................. ....................................................47
Hình 4.10 Cơ cấu nợ xấu doanh nghiệp trên tổng nợ xấu của ngân hàng qua 03
năm 2011, 2012, 2013………………………………………..………………50
Hình 4.11 Cơ cấu nợ xấu doanh nghiệp theo thời hạn qua 03 năm 2011, 2012,
2013…………………………………………………………………………..51
Hình 4.12 Cơ cấu nợ xấu doanh nghiệp theo ngành qua 03 năm 2011, 2012,
2013…………………………………………………………………………..53
ix
triển phù hợp để có thể cạnh tranh với các doanh nghiệp nƣớc ngoài. Vai trò
của các doanh nghiệp ngoài tạo ra giá trị cho nền kinh tế còn tạo ra việc làm
giúp giải quyết tình trạng thất nghiệp, góp phần xóa đói giảm nghèo… Nhƣng
các doanh nghiệp cũng là bộ phận gặp nhiều khó khăn nhất trƣớc sự biến động
của nền kinh tế. Thực tế, những năm gần đây, nhiều doanh nghiệp phải đƣơng
đầu trƣớc thách thức, trở ngại,… làm cho các doanh nghiệp lâm vào khó khăn
dẫn đến tạm ngừng hoạt động hoặc giải thể. Xu hƣớng giảm sút về số lƣợng
doanh nghiệp thành lập mới bắt đầu xuất hiện từ năm 2011 với số lƣợng đăng
ký mới là 77.548, giảm 7,2% so với năm 2010 và đến năm 2012, số lƣợng này
còn 69.874, tiếp tục giảm 9,9%. Đến năm 2013, khi số lƣợng doanh nghiệp
đăng ký mới lại tăng cao đạt 76.955, tăng 10,1% so với năm 2012, nhƣng tổng
số vốn đăng ký chỉ đạt 398.681 tỷ đồng, giảm 14,7% so với 2012 và giảm sâu
so với 513.700 tỷ đồng của năm 2011. Đồng thời, số lƣợng doanh nghiệp giải
thể, ngừng hoạt động trong năm 2013 tiếp tục tăng so với 2012. Cụ thể, trong
năm 2013 có 60.737 doanh nghiệp phải giải thể, ngừng hoạt động, tăng 11,9%
so với 2012 và tăng 12,5% so với 2011. Năng lực tài chính là vấn đề quan
trọng đối với các doanh nghiệp ở nƣớc ta. Cùng với quy mô nhỏ lẻ nên chƣa
tạo ra uy tín trên thị trƣờng nên các doanh nghiệp thƣờng gặp rất nhiều khó
khăn trong việc huy động vốn trên thị trƣờng. Vấn đề cạnh tranh là hàng đầu
đối với các doanh nghiệp, cạnh tranh với các doanh nghiệp nƣớc ngoài với
quy mô tài chính vững mạnh, khoa học kỹ thuật hiện đại,… Do đó, điều kiện
về vốn là giải pháp tích cực đối với các doanh nghiệp hiện nay, để nâng cao
năng lực năng lực cùng với uy tín của mình trên thị trƣờng, đủ khả năng đứng
vững trên khi nền kinh tế có biến động và cạnh tranh với các doanh nghiệp
khác trong và ngoài nƣớc.
Các doanh nghiệp tại Cần Thơ cùng với sự phát triển cũng còn nhiều khó
khăn theo xu hƣớng của nền kinh tế. Các ngân hàng trên địa bàn thấy đƣợc
tầm quan trọng của các doanh nghiệp đối với nền kinh tế đã đƣa ra nhiều chính
sách ƣu đãi cho các doanh nghiệp. Giúp các doanh nghiệp dễ dàng tiếp cận tới
nguồn vốn. Đồng thời, các doanh nghiệp sẽ là khách hàng tạo ra nguồn thu
1.3 PHẠM VI NGHIÊN CỨU
1.3.1 Không gian
Ngân hàng TMCP Đại Chúng chi nhánh Cần Thơ.
1.3.2 Thời gian
Số liệu phân tích trong đề tài qua 03 năm 2011, 2012, 2013 và 06 tháng
đầu năm 2014 của ngân hàng TMCP Đại Chúng Việt Nam chi nhánh Cần Thơ
Thời gian thực hiện đề tài: 11/8/2014 đến 17/11/2014.
2
1.3.3 Đối tƣợng nghiên cứu
Đối tƣợng nghiên cứu trong đề tài là vấn đề cho vay đối với doanh
nghiệp của ngân hàng TMCP Đại Chúng Việt Nam chi nhánh Cần Thơ.
3
CHƢƠNG 2
CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
2.1 CƠ SỞ LÝ LUẬN
2.1.1 Tổng quan về tín dụng
2.1.1.1 Khái niệm tín dụng
Tín dụng là một hoạt động ra đời và phát triển gắn liền với sự tồn tại và
phát triển của sản xuất hàng hóa. Tín dụng đƣợc hiểu theo những định nghĩa
sau:
Tín dụng là quan hệ kinh tế đƣợc biểu hiện dƣới hình thái tiền tệ hay hiện
vật, trong đó ngƣời đi vay phải trả cho ngƣời cho vay cả gốc và lãi sau một
thời gian nhất định.
Tín dụng là một phạm trù kinh tế, phản ánh mối quan hệ sử dụng vốn lẫn
và lƣu thông hàng hóa.
+ Tín dụng tiêu dùng: là hình thức cấp phát tín dụng cho cá nhân để đáp
úng nhu cầu tiêu dùng của cá nhân.
+ Tín dụng học tập: là hình thức cấp phát tín dụng để phục vụ cho việc
học của sinh viên.
Căn cứ vào chủ thể tham gia
+ Tín dụng thƣơng mại: là quan hệ tín dụng giữa các nhà doanh nghiệp
đƣợc biểu hiện dƣới hình thức mua bán chịu hàng hóa.
+ Tín dụng ngân hàng: là quan hệ tín dụng giữa ngân hàng, các tổ chức
tín dụng khác với các nhà doanh nghiệp và cá nhân.
+ Tín dụng Nhà nƣớc: là quan hệ tín dụng mà trong đó Nhà nƣớc là
ngƣời đi vay.
Căn cứ vào đối tƣợng trả nợ
+ Tín dụng trực tiếp: là hình thức tín dụng mà trong đó ngƣời đi vay cũng
là ngƣời trả nợ trực tiếp.
+ Tín dụng gián tiếp: là hình thức tín dụng mà trong đó ngƣời đi vay và
ngƣời trả nợ là 2 đối tƣợng khác nhau.
2.1.2 Vai trò của tín dụng đối với doanh nghiệp
Trong nền kinh tế thị trƣờng, sự tồn tại và phát triển của các doanh
nghiệp là tất yếu khách quan. Các doanh nghiệp sẽ sử dụng nguồn vốn của các
ngân hàng để bù đắp sự thiếu hụt tạm thời và là nguồn vốn để mở rộng, phát
triển doanh nghiệp. Vốn tín dụng mà ngân hàng đầu tƣ cho các doanh nghiệp
đóng vai trò quan trọng. Nó thúc đẩy sự phát triển kinh tế quốc gia và ngƣợc
lại thông qua đó tác động ngƣợc lại phát triển hệ thống ngân hàng. Vai trò của
tín dụng đối với doanh nghiệp đƣợc thể hiện:
5
+ Tín dụng ngân hàng đảm bảo cho các hoạt động của các doanh nghiệp
hƣớng hiện nay của các doanh nghiệp này là tăng cƣờng liên doanh, liên kết,
tập trung vốn đầu tƣ và mở rộng sản xuất, trang bị kỹ thuật hiện đại để tăng
sức cạnh tranh. Tuy nhiên để có một lƣợng vốn đủ lớn đầu tƣ cho sự phát triển
trong khi vốn tự có lại hạn hẹp, khả năng tích luỹ thấp thì phải mất nhiều năm
mới thực hiện đƣợc. Và khi đó cơ hội đầu tƣ phát triển không còn nữa. Chỉ có
6
tín dụng ngân hàng mới có thể giúp doanh nghiệp thƣc hiện đƣợc mục đích
của mình là mở rộng phát triển sản xuất kinh doanh.
2.1.3 Các chỉ tiêu đánh giá hiệu quả tín dụng của ngân hàng
Doanh số cho vay
Doanh số cho vay là chỉ tiêu phản ánh tất cả các khoản tín dụng mà ngân
hàng cho khách hàng vay không nói đến việc món vay đó thu hồi đƣợc hay
chƣa trong khoản thời gian nhất định.
Doanh số thu nợ
Doanh số thu nợ là chỉ tiêu phản ánh tất cả các khoản tín dụng mà ngân
hàng thu về đƣợc khi đáo hạn vào một khoản thời gian nhất định.
Dư nợ
Dƣ nợ là chỉ tiêu phản ánh số nợ mà ngân hàng đã cho vay và chƣa thu
hồi đƣợc vào thời điểm nhất định. Để xác định dƣ nợ ngân hàng sẽ so sánh
giữa hai chỉ tiêu doanh số cho vay và doanh số thu nợ
Nợ xấu
Để đo lƣờng chất lƣợng nghiệp vụ tín dụng của ngân hàng. Nợ xấu càng
tăng cao thì đó chính là biểu hiện của rủi ro tín dụng, theo quy định
493/2005/QĐ-NHNN và quyết định sửa đổi bổ sung số 18/2007/QĐ-NHNN,
việc phân loại nợ và nợ xấu đƣợc xác định nhƣ sau:
Nhóm 1 (Nợ đủ tiêu chuẩn) bao gồm:
- Các khoản nợ trong hạn và tổ chức tín dụng đánh giá là có khả năng thu
- Các khoản nợ đƣợc phân loại vào nhóm 4 theo quy định tại Khoản 3
Điều 6 QĐ 18/2007/QĐ-NHNN.
đ) Nhóm 5 (Nợ có khả năng mất vốn) bao gồm:
- Các khoản nợ quá hạn trên 360 ngày;
- Các khoản nợ cơ cấu lại thời hạn trả nợ lần đầu quá hạn từ 90 ngày trở
lên theo thời hạn trả nợ đƣợc cơ cấu lại lần đầu;
- Các khoản nợ cơ cấu lại thời hạn trả nợ lần thứ hai quá hạn theo thời
hạn trả nợ đƣợc cơ cấu lại lần thứ hai;
- Các khoản nợ cơ cấu lại thời hạn trả nợ lần thứ ba trở lên, kể cả chƣa bị
quá hạn hoặc đã quá hạn;
- Các khoản nợ khoanh, nợ chờ xử lý;
- Các khoản nợ đƣợc phân loại vào nhóm 5 theo quy định tại Khoản 3
Điều 6 QĐ 18/2007/QĐ-NHNN .
Nợ xấu là những khoản nợ thuộc các nhóm 3,4 và 5.
Hệ số thu nợ
Chỉ tiêu này phản ánh khả năng thu nợ của ngân hàng trong việc cấp tín
dụng. Nó cho ta biết trong một thời kỳ nào đó với doanh số cho vay nhất định,
8
ngân hàng sẽ thu đƣợc bao nhiêu đồng vốn. Hệ số này càng cao thì công tác
thu hồi vốn của ngân hàng càng hiệu quả.
Hệ số thu nợ (%) =
Doanh số thu nợ
x 100
Doanh số cho vay
x 100
Tổng dƣ nợ
Chênh lệch lãi tín dụng doanh nghiệp
Chênh lệch lãi tín dụng doanh nghiệp là tỷ lệ cho thấy hiệu quả của hoạt
động tín dụng doanh nghiệp, nghĩa là cứ 1 đồng cho vay vào doanh nghiệp thì
lợi nhuận của ngân hàng từ hoạt động này là bao nhiêu.
9
2.2 PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
2.2.1 Phƣơng pháp thu thập số liệu
Đề tài nghiên cứu tín dụng đối với doanh nghiệp tại ngân hàng TMCP
Đại Chúng Việt Nam nên số liệu thu thập chủ yếu là số liệu thứ cấp tại ngân
hàng.
2.2.2 Phƣơng pháp phân tích số liệu
2.2.2.1 Phương pháp so sánh tuyệt đối
So sánh tuyệt đối đƣợc hiểu là hiệu của hai chỉ tiêu kỳ phân tích và kỳ
gốc
∆y = y1 – y0
* Trong đó:
yo : chỉ tiêu kỳ gốc
y1 : chỉ tiêu kỳ phân tích
∆y: là phần chênh lệch tăng, giảm giữa kỳ phân tích và kỳ
gốc
Phƣơng pháp này đƣợc sử dụng để so sánh số liệu năm tính toán với số
liệu năm trƣớc của các chỉ tiêu xem có biến động không và tìm ra nguyên nhân
biến động của các chỉ tiêu kinh tế.
chức tín dụng phi ngân hàng, tiền thân là Công ty Tài chính Dầu khí Việt
Nam, thành lập ngày 19/06/2000 với phƣơng châm hoạt động “Vì sự phát triển
vững mạnh của Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Việt Nam”.
Ngày 17/03/2008, Công ty Tài chính Dầu khí Việt Nam chính thức
chuyển thành Tổng Công ty Tài chính Cổ phần Dầu khí Việt Nam. Đây là
bƣớc chuyển mình từ Công ty 100% vốn Nhà nƣớc lên Tổng Công ty cổ phần.
Theo mô hình công ty đại chúng, PVFC có vốn điều lệ 5000 tỷ đồng, đến
28/11/2011, Sở Kế hoạch và Đầu tƣ TP Hà Nội đã cấp giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp công ty cổ phần thay đổi lần thứ 10 cho PVFC với vốn điều
lệ 6000 tỷ đồng.
Nhằm đẩy mạnh hoạt động kinh doanh tại khu vực ĐBSCL, ngày
26/06/2007 PVFC đã khai trƣơng chi nhánh tại Thành Phố Cần Thơ tại địa
chỉ: 131 Trần Hƣng Đạo, Phƣờng An Phú, Quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ.
Ngân hàng Thƣơng mại Cổ phần Đại Chúng Việt Nam (PVcomBank)
đƣợc thành lập theo quyết định số 279/GP-NHNN ngày 16/09/2013 của
NHNN, chính thức đi vào hoạt động từ ngày 04/10/2013, trên cơ sở hợp nhất
giữa PVFC và Ngân hàng Thƣơng mại Cổ phần Phƣơng Tây (WesternBank).
PVcomBank có tổng tài sản đạt 100.000 tỷ đồng, vốn điều lệ 9.000 tỷ
đồng, trong đó cổ đông lớn là PVN (chiếm 52%) và cổ đông chiến lƣợc
Morgan Stanley (6,7%), quy mô hoạt động tại 30 chi nhánh, 67 phòng giao
dịch và 4 quỹ tiết kiệm tại các tỉnh thành trọng điểm của cả nƣớc… Tự hào lọt
vào top 18 Ngân hàng TMCP hàng đầu Việt Nam, với tiềm lực lớn về tài
chính, khả năng ứng dụng công nghệ và thế mạnh dịch vụ chuyên nghiệp cả
trên hai mảng bán buôn và bán lẻ, PVcomBank là địa chỉ ngân hàng tin cậy,
uy tín của các doanh nghiệp và cá nhân có nhu cầu cung cấp các giải pháp tài
chính trọn gói, toàn diện vì lợi ích tối đa của khách hàng.
11
Ban giám đốc
PDV
khách
hàng
PHC
tín
dụng
PGD
An
Phú
PKH
doanh
nghiệp
lớn
Trƣởng
quỷ
Kiểm
soát
viên
Bộ phận
KHDN
lớn
cấp
KHDN,
CVKH
DN, CV
hỗ trợ
KHDN
PKH
cá
nhân
CVK
Hcá
nhân
PHC
tổng
hợp
CV
P.tích và
hỗ trợ
KHCN
Phòng
kế toán
- Thƣ ký
- Lễ tân
- Nhân viên