TRƢỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
KHOA LUẬT
LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP CỬ NHÂN LUẬT
KHÓA 36 (2010 – 2014)
QUY ĐỊNH PHÁP LUẬT VỀ THANH
TOÁN KHÔNG DÙNG TIỀN MẶT VÀ THỰC
TIỄN ÁP DỤNG
ĐỀ TÀI:
Giảng viên hướng dẫn
Ngụy Ngọc Anh
Bộ môn Thương Mại
Sinh viên thực hiện
Phạm Thị Ngọc Yên
MSSV: 5106211
Lớp: Luật Thương Mại 2_K36
Cần Thơ, năm 2013
LỜI CÁM ƠN
- - -- - -
Trong su t qu tr nh h c tập v ho n th nh uận v n n y em nhận ư c
sự hướng dẫn gi p
qu
cho em
inh nghiệm s ng ể em tự tin ước v o
i
Cô Ngụy Ng c Anh ngư i
em ho n th nh t t uận v n n y
tận t nh chỉ ảo hướng dẫn chi sẻ gi p
C c th y (cô) trong hội ồng chấm uận v n góp
c i nh n ng hơn về những h cạnh em c n thi u xót
C c nh ch em v c c ạn
trong su t qu tr nh m uận v n
tận t nh gi p
ch n th nh ể em có
qu n t m chi sẻ với em
Trong qu tr nh nghiên cứu v
o c o em hó tr nh h i thi u sót v vậy
em mong nhận ư c sự góp ch n th nh từ th y cô v c c ạn ể uận v n em
ho n thiện hơn Một n nữ em xin ch n th nh c m ơn Ch c tất cả m i ngư i
có nhiều sức hoẻ v th nh ạt trong cuộc s ng
Cần Thơ, ngày 29, tháng 11, năm 2013
Người thực hiện luận văn
Phạm Thị Ngọc Yên
C n Thơ ng y … th ng … n m 2013
Chữ ký giảng viên hướng dẫn
NHẬN XÉT CỦA HỘI ĐỒNG PHẢN BIỆN
....
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
ề t i ......................................................................2
ề t i ........................................................................2
ề t i ................................................................ 2
CHƢƠNG 1: KHÁI QUÁT CHUNG VỀ THANH TOÁN KHÔNG DÙNG TIỀN
MẶT .............................................................................................................................. 4
11
Th nh to n hông dùng tiền mặt qu tr nh h nh th nh v ph t triển ...............4
12
Kh i niệm về th nh to n hông dùng tiền mặt ................................................7
13
Đặc iểm củ th nh to n hông dùng tiền mặt ...............................................8
14
V i tr củ th nh to n hông dùng tiền mặt ..................................................10
1.4.1.
Về mặt pháp luật và nhà nước .................................................................10
1.4.2. Đối với khách hàng ..................................................................................11
1.4.3.
C c quy
nh chung trong th nh to n hông dùng tiền mặt: ......................... 22
2.1.1.
Mở và sử dụng tài khoản thanh toán ....................................................... 22
2.1.2.
Lệnh thanh toán và chứng từ thanh toán .................................................26
2.1.3.
Quyền và nghĩa vụ của các ngân hàng và các khách hàng sử dụng dịch
vụ thanh toán ........................................................................................................27
22
Quy
nh ph p uật về c c h nh thức th nh to n hông dùng tiền mặt ..........30
2.2.1.
Quy định pháp luật về thanh toán bằng séc ............................................30
2.2.2.
3.1.3.
Thực trạng của thanh toán bằng uỷ nhiệm thu........................................59
3.1.4.
Thực trạng của thanh toán bằng thẻ tín dụng .........................................60
3.1.5.
Thực trạng của thanh toán bằng thư tín dụng .........................................62
32
C c y u tổ cản trở sự ph t triển củ c c h nh thức th nh to n hông dùng tiền
mặt ở nước t : ...........................................................................................................62
33
Hướng ho n thiện c c quy
nh ph p uật về c c h nh thức th nh to n hông
dùng tiền mặt: ...........................................................................................................64
KẾT LUẬN ................................................................................................................. 66
LỜI MỞ ĐẦU
- - -- - -
việc chi trả tiền h ng ho d ch vụ
hông ư c ti n h nh trực ti p giữ ngư i chi trả với ngư i thụ hưởng m việc chi trả
ư c thực hiện thông qu c c tổ chức trung gi n. Trong nền inh t th trư ng th nh
toán qua các trung gian thanh toán là c n thi t Nó gi p nh nước ti t iệm ư c chi
ph trong việc ảo quản iểm i m vận chuyển tiền; Điều ti t vĩ mô nền inh t
m
ch ạm ph t th c ẩy sản xuất ưu thông h ng ho t ng v ng qu y v n củ nền inh
t ; G up c c tổ chức c nh n trong x hội ti t iệm ư c th i gi n th nh to n m ại
ảm ảo ư c t nh n to n v hiệu quả c o
Xuất ph t từ thực trạng củ nền inh t v yêu c u ổi mới cấp ch củ hệ
th ng Ng n h ng ể p ứng nhu c u củ nền inh t
ồng th i cũng ể ho nhập
v o hệ th ng ng n h ng trên th giới th việc ho n thiện v ph t triển một hệ th ng
ph p uật th nh to n hông dùng tiền mặt qu c c trung gian thanh toán nói chung và
c c tổ chức h c ư c Ng n h ng Nh nước Việt N m cho phép cung ứng d ch vụ
th nh to n hông dùng tiền mặt nói riêng thi t y u Tuy th nh to n hông dùng
tiền mặt nh nh chóng v n to n nhưng ôi hi h ch h ng ại gặp một s hó h n
do thi u hiểu i t hoặc hiểu i t hông ủ c c quy nh về chứng từ thủ tục th nh
to n nên dẫn tới t nh trạng
i dùng dẫn tới thiệt hại t i ch nh cho ản th n Nhận
thấy ư c t m qu n tr ng củ việc n m rõ c c quy phạm ph p uật về c c thể thức
th nh to n hông dùng tiền mặt v t nh tất y u củ nó trong nền inh t hiện ại nên
ngư i vi t ch n ề t i “Quy định pháp luật về thanh toán không dùng tiền mặt và
thực tiễn áp dụng” ể m ề t i nghiên cứu
1
2.
tr nh th nh to n phạm vi p dụng củ từng h nh thức m i qu n hệ ph p giữ c
chủ thể ch nh trong từng h nh thức th nh to n
4.
Phƣơng pháp nghiên cứu của đề tài
Đ y
ề t i h rộng v phức tạp v vậy với v n i n thức c n hạn ch trong
phạm vi ề t i ngo i việc sử dùng c c phương ph p truyền th ng tổng h p ại một s
thuy t cơ ản về th nh to n hông dùng tiền mặt qu c c s ch chuyên hảo inh t
v c c tr ng o iện tử Ngư i vi t c n dùng c c phương ph p nghiên cứu so s nh
i chi u những ưu như c giữ một s quy nh về th nh to n hông dùng tiền mặt
trong c c v n ản quy phạm ph p uật cũ v c c quy inh hiện h nh Tổng h p c c t i
iệu có iên qu n
nh gi c c vấn ề trong uận v n thông qu phương ph p ph n
t ch uật vi t Bên cạnh ó t c giả c n sử dụng phương ph p sưu t m s iệu v th ng
kê các ản iểu ể ư r s iệu thực t về t nh h nh sử dụng c c h nh thức th nh
to n hông dùng tiền mặt hiện n y
5.
Kết cấu của Luận văn
Đề t i gồm
ph n: ph n mở u ph n nội dung v ph n
ph n nội dung gồm 3 chương cụ thể :
t uận Trong ó
Chương I: Khái quát chung về thanh toán không dùng tiền mặt.
Do vậy ở ất cứ x hội n o c n sản xuất ưu thông
c n sự tồn tại
ưu thông tiền tệ như một quy uật h ch qu n 1
Cùng với sự ph t triển củ nh n oại tiền tệ r
i v ph t triển tu n tự từ thấp
n c o B t u từ h nh thức tr o ổi giản ơn: h ng ổi h ng n tiền im oại v ng
ạc tiền giấy Đồng tiền giấy có
i hơn hẳn so với ồng im oại ở chỗ nó nhẹ hơn
rất nhiều việc c m theo nó cũng dễ d ng hơn dễ th y ổi mệnh gi Tiền giấy xuất
hiện mở r một ước ngoặc mới cho hệ th ng th nh to n gi p cho nhu c u tr o ổi
thuận tiện hơn Bên cạnh ó nó cũng éo theo hông t phiền phức cho ngư i sử dụng
như dễ
ấy c p t n th i gi n vận chuyển chi ph in ấn c o hó ảo quản xuất hiện
thêm tệ nạn in ấn tiền giả Ngo i r ể p ứng nhu c u ưu thông h ng n m nh nước
phải tung r th trư ng một ư ng ớn tiền mặt dẫn tới thừ tiền tiền mất gi g y ạm
ph t c o Tiền ứ ng nhiều g y cản trở chức n ng ưu thông tiền tệ củ tiền
Để ảm ảo thực hiện t t c c chức n ng củ tiền tệ ng n h ng xuất hiện Sự
r
i củ ng n h ng ư c xem một ước ti n mới củ hệ th ng th nh to n Ở giai
oạn u ng n h ng thực hiện một s hoạt ộng như thu nhận giữ hộ tiền im oại
qu cho h ch h ng Ti p theo ó ng n h ng thực hiện thêm hoạt ộng u n chuyển
v n từ nơi thừ v n n nơi thi u v n giữ c c h ch h ng với nh u thông qu
phương thức cho v y Theo th i gi n ng n h ng ph t triển thêm một s d ch vụ m
theo ó ng n h ng m “trung gi n th nh to n” cho c c h ch h ng Cùng với sự ph t
triển củ inh t v x hội c c thương nh n uôn t m c ch mở rộng th trư ng từ một
tệ
xuất hiện ó tiền ghi sổ Đồng tiền ghi sổ
ồng tiền ư c thể hiện ằng s
iệu
to n ghi nhận một s tiền cụ thể củ ngư i sở hữu Đồng tiền ghi sổ tồn tại
dưới dạng phi vật chất 2 Sự xuất hiện củ tiền ghi sổ ư c xem một ứơc ngoặc
nh dấu sự r
i củ thể thức th nh to n hông dùng tiền mặt, ngư i ta không còn
phải mất th i gian vào in ấn vận chuyển và ảo quản tiền…m thay vào ó chỉ việc
trích chuyển v n từ tài hoản ơn v này sang tài hoản ơn v khác, hoặc thanh toán
bù trừ ẫn nhau giữ các tổ chức và ơn v
Cụ thể v o n m 1933 nhiều nước
cùng nh u
công ước th giới về Séc
Thanh to n Séc cũng ư c coi h nh thức u tiên củ hoạt ộng thanh toán không
dùng tiền mặt Từ công ước n y nhiều nước
n h nh Luật Séc v c c v n ản
hướng dẫn thi h nh Luật n y Theo sự ph t triển th một s Ng n h ng củ Mỹ
Ire nd v c c nước T y u … c n mở thêm một s h nh thức thanh toán không dùng
tiền mặt như: th nh to n thẻ uỷ nhiệm chi uỷ nhiệm thu
Với những ưu iểm nổi trội củ m nh hoạt ộng th nh to n hông dùng tiền
mặt cũng ư c du nhập v o Việt N m từ rất sớm Nh n chung sự ph t triển củ
phương thức th nh to n hông dùng tiền mặt ở nước t có thể chi th nh h i gi i
oạn Gi i oạn một hoạt ộng th nh to n trong th i ỳ nền inh t nước t vận
h nh theo cơ ch tập trung o cấp (từ n m 1989 trở về trước) v gi i oạn h i hoạt
ộng th nh to n trong th i ỳ nền inh t nước t chuyển s ng vận h nh theo cơ ch
th trư ng có sự chỉ ạo củ nh nước (từ n m 1990 n n y)
Ở gi i oạn u ng n h ng tồn tại ở ch ộ một cấp v th ng n h ng giữ v i tr
trung t m th nh to n củ nền inh t V nền inh t nứơc t v o th i iểm ó tập
trung o cấp nên hoạt ộng th nh to n hông dùng tiền mặt chỉ sử dụng cho ĩnh vực
ng n h ng h i cấp ó ng n h ng nh nứơc v ng n h ng thương mại V nền inh t
nước t
chuyển s ng cơ ch th trư ng có quản củ nh nước c c v n ản nói
trên không c n phù h p nên Ch nh phủ
n h nh Ngh nh s 91/CP ng y 25
th ng 11 n m 1993 về tổ chức th nh to n hông dùng tiền mặt ể th y th c c v n
ản nói trên Trên cơ sở ngh
nh 91/CP Th ng
c ng n h ng nh nước
quy t
nh s 22/QĐ-NH ngày 21 th ng 2 n m 1994 n h nh thể ệ th nh to n hông dùng
tiền mặt Nh sự cải c ch củ hệ th ng ng n h ng v c c v n ản ph p quy m hoạt
ộng th nh to n hông dùng tiền mặt có sự chuyển i n t ch cực về phạm vi ẫn h nh
thức hoạt ộng V dụ như m i công d n iều có thể sử dụng phương thức th nh to n
n y ở ất cứ nơi u; ngo i r th c n có thêm c c h nh thức th nh to n h c như
th nh to n thẻ thư t n dụng … Bên cạnh ó nhiều v n ản ph p qui về ĩnh vực n y
ư c Ch nh phủ n h nh như Ngh nh 64/2001/NĐ-CP ng y 20 th ng 9 n m
2001 về hoạt ộng th nh to n qu c c tổ chức cung ứng d ch vụ th nh to n Th ng
c nh nước cũng n h nh nhiều quy t nh thông tư chỉ th mới về hoạt ộng
th nh to n n y Theo th i gi n c c hoạt ộng thanh toán không dùng tiền mặt luôn có
sự ổi mới ể phù h p với t nh h nh x hội; V vậy c c nh m uật
iên tục n
h nh v sử ổi c c v n ản iều chỉnh hoạt ộng th nh to n hông dùng tiền mặt.
Tuy vậy hiện n y ở nước t chư có một v n ản uật ch nh thức n o quy nh cụ thể
về hoạt ộng n y m c c quy nh nằm rải r c ở c c v n ản h c nh u như: Luật c c
công cụ chuyển nhựơng n m 2005; Luật c c tổ chức t n dụng n m 2010; Ngh nh
khác trong nền inh t cu i cùng ều ư c t th c ằng h u th nh to n Th nh to n
thuật ngữ ng n g n mô tả việc chuyển gi o c c phương tiện t i ch nh từ một ên
n y s ng một ên h c Để qu tr nh th nh to n ư c thuận tiện c c c nh n tổ chức
thư ng hông th nh to n trực ti p với nh u m h thông qu một ên trung gi n
th nh to n như ng n h ng nh nước ng n h ng thương mại ng n h ng ch nh s ch
quỹ t n dụng nh n d n
.
Th nh to n qu ng n h ng
chỉ c c nghiệp vụ chi trả tiền h ng d ch vụ v c c
hoản th nh to n h c giữ c c c nh n tổ chức trong nước v qu c t ư c thực
hiện thông qu hệ th ng ng n h ng 3 Th nh to n qu ng n h ng gồm h i h nh thức
th nh to n ằng tiền mặt v th nh to n hông dùng tiền mặt N u th nh to n ằng
tiền mặt ư c sử dụng rộng r i trong c c gi o d ch h ng ng y th th nh to n hông
dùng tiền mặt ư c xem một nh n t qu n tr ng góp ph n th nh công trong c c
gi o d ch ớn
Trong thực t có nhiều qu n niệm h c nh u về h i niệm th nh to n hông
dùng tiền mặt tuỳ thuộc về ĩnh vực v góc ộ nghiên cứu Theo t c giả Nguyễn Ninh
Kiều th “th nh to n hông dùng tiền mặt tổng h p tất cả c c hoản th nh to n tiền
tệ giữ c c ơn v ư c thực hiện ằng c ch t nh chuyển tiền trên t i hoản hoặc ù
trừ ẫn nh u thông qu ng n h ng m hông trực ti p sử dụng tiền mặt trong hoản
th nh to n ó ”4 Tuy nhiên theo c c t c giả Gi o tr nh Luật ng n h ng trư ng Đại
h c Luật H Nội th nh to n hông dùng tiền mặt ư c hiểu (th nh to n chuyển
hoản) phương thức chi trả ư c thực hiện ằng c ch tr ch chuyển t i hoản trong
hệ th ng th nh to n t n dụng hoặc ù trừ công n m hông sử dụng n tiền mặt Về
mặt ph p uật th “d ch vụ th nh to n hông dùng tiền mặt o gồm d ch vụ th nh
to n hông dùng tiền mặt cũng có c c ặc iểm ch nh s u y:
Thứ nhất, thanh toán không dùng tiền mặt sử dụng tiền chuyển khoản (hay
còn gọi là tiền ghi sổ hoặc bút tệ). Đ y
ặc iểm cơ ản nhất củ th nh to n hông
dùng tiền mặt Theo inh t h c
t tệ xuất hiện u tiên tại ng n h ng Anh qu c v o
giữ th ỷ thứ XIX s u ó n d n s ng c c qu c gi h c Tương tự như tiền ghi sổ
t tệ cũng một
i tiền phi vật chất chỉ những con s trên t i hoản ở ng n
h ng ư c tạo thông qu hoạt ộng t n dụng củ ng n h ng Khi thực hiện hoạt ộng
th nh to n ằng t tệ iều iện tiên quy t c c ên phải mở t i hoản th nh to n tại
ng n h ng theo ó ngư i t dùng ệnh chuyển hoản v o h y phi u chi th y cho tiền
mặt ể chuyển tiền từ t i hoản ngừơi
th c s ng t i hoản củ ngư i h c thông
qu v i tr trung gi n củ ng n h ng Tuy y
oại tiền phi vật chất nhưng t có thể
dễ d ng chuyển ổi th nh tiền mặt n u thấy c n thi t v vậy có thể nói t tệ có y
ủ chức n ng gi ng tiền mặt ngo i r oại tiền n y c n m ng những ưu iểm củ hoạt
ộng th nh to n hông dùng tiền mặt như n to n hi th nh to n ti t iệm ư c th i
gian.
Thứ hai, sự lưu thông của tiền tệ trong hoạt động thanh toán không dùng tiền
mặt hòan toàn tách biệt với sự vận động của vật tư hàng hoá cả về không gian lẫn
thời gian. Đ y cũng ư c xem
ặc iểm nổi ật gi p ph n iệt th nh to n hông
dùng tiền mặt v th nh to n ằng tiền mặt N u hoạt ộng th nh to n ằng tiền mặt
ư c ti n h nh trực ti p theo phương thức “gi o h ng nhận tiền” tại một th i gi n v
iểm nhất nh th hoạt ộng th nh to n hông dùng tiền mặt có thể vận ộng
t ch iệt với việc gi o h ng v nhận tiền; nghĩ
c c thương nh n có thể gi o h ng ở
iểm n y th i gi n n y nhưng th nh to n ở một th i iểm h c th i gi n h c
Thứ ba, trong thanh toán không dùng tiền mặt, mỗi khoản thanh toán phải có
ít nhất ba bên tham gia, đó là: người trả tiền, người thụ hưởng và các trung gian
thanh toán. Trong đó trung gian thanh toán đóng vai trò là trung tâm. Ngư i trả tiền
có thể ngư i mu h ng nhận d ch vụ ngư i nộp thu trả n hoặc ngư i chuyển
như ng một hoản tiền n o ó cho ngư i h c do thiện ch h y do uật nh Ngư i
trả tiền óng v i tr quy t
nh trong qu tr nh th nh to n có thể h
ngư i mở
u
hoặc ti p n i trong qu tr nh th nh to n
ư c thụ hưởng ởi ngư i hởi xướng
trước Ho n to n i ập với ngư i trả tiền ngư i thụ hưởng
y ngư i ư c
hưởng một hoản tiền n o ó từ ngư i trả tiền thông qu việc gi o h ng cung ứng
d ch vụ theo yêu c u củ ên trả tiền hoặc do uật nh Để ư c hưởng tiền từ ngư i
trả tiền ên thụ hưởng phải có chứng từ h y ho ơn gi o h ng Bên thứ
nhưng
hông ém ph n qu n tr ng óng v i tr
c u n i củ h i ên nói trên ch nh c c
tổ chức th m gi cung ứng d ch vụ th nh to n hông dùng tiền mặt Sở dĩ nói ên thứ
óng v i tr
trung t m th nh to n c u n i giữ ên trả tiền v ên thụ hưởng v
chỉ có c c tổ chức chuyên thực hiện cung ứng d ch vụ th nh to n hông dùng tiền mặt
h y c n g i ngư i quản t i hoản củ c c cá nhân, tổ chức ơn v mới ư c
phép tr ch chuyển t i hoản tiền gửi củ c c c nh n tổ chức ơn v như một oại
nghiệp vụ ặc iệt củ h Với nghiệp vụ ặc iệt như vậy c c tổ chức nói trên trở
Qu một qu tr nh h nh th nh v ph t triển h
u i hoạt ộng th nh to n
hông dùng tiền mặt có t c ộng to ớn trong h u h t c c ĩnh vực củ x hội nói
chung v về mặt n h nh c c quy nh ph p v việc thực thi c c ch nh s ch quy
nh củ ch nh phủ ng n h ng nh nước nói riêng Đ y ựơc xem nh n t quy t
nh sự ph t triển củ inh t v x hội Cụ thể th nh to n hông dùng tiền mặt có c c
vai trò sau:
1.4.1.
Về mặt pháp luật và nhà nƣớc
Th nh to n hông dùng tiền mặt góp ph n gi p nh nước iều ti t vĩ mô nền
inh t t t hơn Điều ti t vĩ mô nền inh t ư c hiểu nh nước hông c n thiệp
trực ti p v o hoạt ộng inh t x hội ằng c c mệnh ệnh h nh ch nh m nh nước
chỉ ư r những chuẩn mực m ng t nh nh hướng ớn trên diện rộng v ằng c c
công cụ n ẩy ể hướng c c hoạt ộng inh t x hội i theo nhằm ạt ư c mục
tiêu inh t ề r tạo h nh ng ph p cho hoạt ộng inh t x hội thực hiện trong
huôn hổ ph p uật6 Theo quy nh tại hoản 1 iều 4 Luật ng n h ng nh nước
Việt N m n m 2010 th hoạt ộng củ ng n h ng Nh nước gi p nh nước ổn nh
gi tr ồng tiền; ảo ảm n to n hoạt ộng ng n h ng v hệ th ng c c tổ chức t n
dụng; ảo ảm sự n to n hiệu quả củ hệ th ng th nh to n qu c gi ; góp ph n th c
ẩy ph t triển inh t - x hội theo nh hướng x hội chủ nghĩ Có thể nói Ng n
h ng nh nước một trong những chủ thể gi p nh nước iều ti t vĩ mô nền inh t
với nhiều h cạnh h c nh u Cụ thể :
Trong phạm vi tr ch nhiệm v quyền hạn củ m nh ng n h ng nh nước có thể
n h nh theo thẩm quyền hoặc tr nh cơ qu n có thẩm quyền n h nh c c v n ản
quy phạm ph p uật về ch nh s ch tiền tệ ng n h ng hoạt ộng th nh to n t n dụng
nói chung v hoạt ộng th nh to n hông dùng tiền mặt nói riêng. Qua ó tạo ư c
h nh ng ph p
tiền ưu thông trên th trư ng ể h ng ho ư c tr o ổi thuận tiện hơn Nhưng n u
nh nước ư qu nhiều tiền v o th trư ng tiền tệ nhiều sẽ dẫn tới tiền mất gi g y
ạm ph t c o L c n y nh nước c n ư r những ch nh s ch tiền tệ ể h c phục
t nh trạng ạm ph t Tuy nhiên ôi hi những ch nh s ch tiền tệ ấy m ng ại t quả
hông c o Ngư c ại hi c c c nh n tổ chức trong nền inh t th nh to n với nh u
thông qu c c thể thức thức th nh to n hông dùng tiền mặt sẽ góp ph n m giảm
ư ng tiền mặt trong ưu thông v c c ên th nh to n với nh u thông qu ng n h ng
dưới c c h nh thức tiền ghi sổ ệnh th nh to n chứng từ iện tử Nh vậy nh nước
iểm so t ư c ư ng tiền ưu thông giữ
hơn
nh ổn gi th trư ng hạn ch
ạm ph t t t
Việc th nh to n thông qu c c trung gi n
ng n h ng tổ chức t n dụng tổ
chức h c gi p nh nước iểm so t ư c t nh trạng thu chi củ c c do nh nghiệp
nh ó m hạn ch t nh trạng th m ô chi tiêu hông rõ r ng tr n thu rử tiền
1.4.2.
Đối với khách hàng
Th nh to n hông dùng tiền mặt em ại nhiều
i ch cho ngư i sử dụng như:
Th nh to n hông dùng tiền mặt m ng ại sự n to n v thuận tiện cho ngư i sử
dụng N u sử dụng phương thức th nh to n ằng tiền mặt “gi o tiền nhận h ng” th t
phải vận chuyển một ư ng ớn tiền mặt n một
iểm nhất nh ể tr o ổi h ng
Ngo i r c c c nh n tổ chức có thể quản
v sử dụng t t quỹ t i ch nh củ
mình Khi sử dụng h nh thức th nh to n hông dùng tiền mặt c c c nh n tổ chức có
thể yêu c u tổ chức cung ứng d ch vụ th nh to n cung cấp s dư t i hoản theo nh
ỳ h ng th ng hoặc hi thấy c n thi t nh ó m h có thể quản
t t nguồn t i
ch nh củ
ản th n
1.4.3. Đối với ngân hàng, các tổ chức tín dụng và tổ chức khác tham gia cung
ứng dịch vụ thanh toán không dùng tiền mặt
Đ y ư c xem một trong những h nh thức inh do nh gi p c c tổ chức th m
gi inh do nh ạt ư c i nhuận c o Th nh to n hông dùng tiền mặt gi p c c tổ
chức huy ộng ư c t i
nguồn v n tạm th i nh n rỗi trong nền inh t ể ti n
h nh u tư phục vụ nhu c u về v n củ nền inh t ể thu i nhuận Để sử dụng c c
h nh thức th nh to n hông dùng tiền mặt c c tổ chức c nh n phải mở t i hoản
tiền gửi th nh to n tại Ng n h ng trên mỗi t i hoản phải có s dư nhất nh hơn
nữ việc ti n h nh th nh to n chi trả hông phải thư ng xuyên Do ó c c tổ chức
có thể sử dụng nguồn v n n y ể cho v y thu i Ngo i r hi p dụng phương thức
n y c c ng n h ng ti t iệm ư c chi ph hoạt ộng trong việc vận chuyển
v ảo quản tiền mặt
iểm
m
i cho n n y nó uôn ch u sự iều chỉnh củ c c quy
phạm ph p uật Tuỳ theo th i gi n ph t triển m ph p uật có sự iều chỉnh phù h p
với từng h nh thức mới củ hoạt ộng th nh to n hông dùng tiền mặt Vừ qu
Ch nh phủ cũng
n h nh Ngh nh s 101/2012/NĐ-CP ng y 22 th ng 11 n m
2012 ngh nh Ch nh phủ về th nh to n hông dùng tiền mặt Dự trên nền tảng củ
ngh nh n y Ng n h ng nh nước x y dựng dự thảo thông tư hướng dẫn d ch vụ
th nh to n hông dùng tiền mặt ể tr nh Qu c hội thông qua. Theo tinh th n củ ngh
nh v dự thảo thông tư trên th : d ch vụ th nh to n hông dùng tiền mặt o gồm
h i oại d ch vụ ó d ch vụ th nh to n qu t i hoản củ h ch h ng v d ch vụ
th nh to n hông qu t i hoản củ h ch h ng Trong ó d ch vụ thanh toán qua tài
hoản củ h ch h ng o gồm: cung ứng phương tiện th nh to n thực hiện d ch vụ
th nh to n séc ệnh chi uỷ nhiệm chi nh thu uỷ nhiệm thu thẻ ng n h ng thư t n
dụng chuyển tiền thu hộ chi hộ v c c d ch vụ th nh to n h c D ch vụ th nh to n
hông qu t i hoản củ h ch h ng gồm d ch vụ chuyển tiền thu hộ chi hộ v một
s d ch vụ h c 8
Sở dĩ có sự ph n iệt giữ h i d ch vụ trên trong ĩnh vực th nh to n hông
dùng tiền mặt v có sự h c nh u chủ y u về chủ thể ư c quyền cung ứng d ch vụ
thanh toán Cụ thể 9:
Đối với dịch vụ thanh toán qua tài khoản củ h ch h ng th chỉ có c c ng n
h ng mới có quyền th m gi cung ứng d ch vụ th nh to n hông dùng tiền mặt. Tuy
nhiên giữ c c ng n h ng khác nhau ại có sự h c nh u về phạm vi cung ứng d ch
vụ Ng n h ng Nh nước chỉ cung ứng d ch vụ th nh to n cho c c h ch h ng mở t i
hoản th nh to n tại Ng n h ng Nh nước chủ y u ng n h ng nước ngo i tổ chức
tiền tệ ng n h ng qu c t v c c tổ chức t n dụng Đ i với ngân hàng thương mại chi
nh nh ng n h ng nước ngo i ng n h ng ch nh s ch th ư c cung ứng tất cả d ch vụ
thanh toán qua t i hoản cho những tất cả c c c nh n tổ chức hi h có yêu c u Đ i
với ng n h ng h p t c x th chỉ ư c cung ứng một s d ch vụ th nh to n sau khi
ư c ng n h ng nh nước chấp nhận
8
thành viên củ m nh; Tổ chức t i ch nh vi mô th
h ch h ng củ m nh
ư c cung ứng d ch vụ cho c c
Sự t ch ạch giữ c c h nh thức cung ứng d ch vụ v chủ thể thực hiện cung
ứng d ch nhằm gi p nh nước quản
to n hông dùng tiền mặt
dễ d ng hiệu quả hơn
i với hoạt ộng thanh
Tuy có h i sự ph n iệt nhưng nh n chung th nh th nh to n hông dùng tiền
mặt có c c h nh thức s u:
Th nh to n ằng séc
Th nh to n ằng uỷ nhiệm chi hoặc ệnh chi
Th nh to n ằng uỷ nhiệm thu hoặc nh thu
Thẻ ng n h ng
Thư t n dụng
Chuyển tiền
Thu hộ
Chi hộ
V c c d ch vụ h c như th nh to n qu mo i e
n ing internet
n ing …
Tuỳ thuộc v o yêu c u iều iện v mục ch sử dụng m c c tổ chức c nh n
Ngh
nh s 159/2003/NĐ-CP); Quy t
nh s
30/2006/QĐ-NHNN ng y 11 th ng 7 n m 2006 quy nh quy ch cung ứng v sử
dụng séc (s u y g i Quy t nh s 30/2006/QĐ-NHNN).
Theo hoản 1 iều 4 Ngh
nh s 159/2003/NĐ-CP th “séc
phương tiện
th nh to n do ngư i
ph t ập dưới h nh thức chứng từ theo mẫu in sẵn ệnh cho
ngư i thực hiện th nh to n trả hông iều iện một s tiền nhất nh cho ngư i thụ
hưởng”
C n theo hoản 4 iều 4 Luật c c công cụ chuyển như ng n m 2005 th “séc là
giấy t có gi do ngư i
ph t ập r ệnh cho ngư i
ph t
ng n h ng hoặc tổ
chức cung ứng d ch vụ th nh to n ư c phép củ Ng n h ng Nh nước Việt N m
tr ch một s tiền nhất nh từ t i hoản củ m nh ể th nh to n cho ngư i thụ hưởng”
Về mặt inh t séc ư c xem một chứng phi u do một ngư i có tiền thừ trữ
15
như ng ư c hiểu
chữ
củ ngư i thụ hưởng
u tiên hoặc ngư i thụ hưởng thứ
n thông qu việc chuyển như ng séc Khi chuyển như ng ên chuyển như ng phải
ghi rõ h tên chữ
chỉ củ m nh v ng y th ng chuyển như ng Ngư i thụ
hưởng có thể chuyển như ng t séc do m nh thụ hửơng iên tục n u t séc ó hông
có ghi cụm từ “ hông cho phép chuyển như ng” Người thực hiện thanh toán (hay
c n g i ngư i
ph t) tổ chức cung ứng d ch vụ th nh to n nơi ngư i
ph t
ư c sử dụng t i hoản th nh to n với một hoản tiền ể
ph t séc theo thoả thuận
giữ ngư i
ph t với tổ chức cung ứng d ch vụ th nh to n ó Người thu hộ tổ
chức cung ứng d ch vụ th nh to n m d ch vụ thu hộ séc Ngư i thu hộ hi nhận c c
t séc do ngư i thụ hưởng nộp v o iểm tr t séc ó có p ứng ủ c c iều iện
th nh to n sẽ gởi n ngư i
ph t ể thực hiện th nh to n cho ngư i thụ hưởng
Trung tâm thanh toán bù trừ séc là Ngân hàng nhà nước hoặc Tổ chức cung ứng d ch
tỉnh th nh ph
12
Xem hoản 2 iều 20 ngh nh 159/2003/NĐ-CP, ng y 1 th ng 12 n m 2003 củ Ch nh phủ
Quy ch ph t h nh v sử dụng séc
13
Xem hoản 1
iều 61 v
hoản 2
iều 62 Luật c c công cụ chuyển như ng n m 2005
16
n h nh về
Séc bảo chi
oại séc th nh to n ư c ng n h ng ảm ảo chi trả ằng c ch
tr ch s tiền từ t i hoản củ
h ch h ng s ng t i hoản riêng (t i hoản tiền
ảo ảm th nh to n séc) nhằm ảm ảo th nh to n cho t séc Khi ngư i
h nh séc ghi có v o t i hoản ngư i thụ hưởng séc
1.5.2.
Thanh toán bằng uỷ nhiệm chi hoặc lệnh chi
Theo hoản 3 iều 9 quy t nh 226/2002/QĐ-NHNN ng y 26 th ng 3 n m
2002 quy t nh củ th ng c ng n h ng nh nước quy nh về việc n h nh Quy
ch hoạt ộng th nh to n qu c c tổ chức cung ứng d ch vụ th nh to n (s u y g i
Quy t nh s 226/2002/QĐ-NHNN) th “Uỷ nhiệm chi hoặc ệnh chi: phương tiện
th nh to n m ngư i trả tiền ập ệnh th nh to n theo mẫu do tổ chức cung ứng d ch
vụ th nh to n quy nh gửi cho tổ chức cung ứng d ch vụ th nh to n nơi m nh mở t i
hoản yêu c u tổ chức ó tr ch một s tiền nhất
cho ngư i thụ hưởng”
nh trên t i hoản củ m nh ể trả
Về mặt chủ thể th uỷ nhiệm chi có n ên th m gi
ên trả tiền tổ chức
cung ứng d ch vụ phục vụ ên trả tiền tổ chức cung ứng d ch phục vụ ên thụ hưởng
v ên thụ hưởng
Uỷ nhiệm chi dùng ể th nh to n tiền h ng d ch vụ nộp thu trả n hoặc
chuyển tiền củ ngư i sử dụng d ch vụ th nh to n tại cùng một chi nh nh ng n h ng
hoặc giữ c c chi nh nh ng n h ng trong cùng một hệ th ng hoặc h c hệ th ng trong
phạm vi một nước Uỷ nhiệm chi c n ư c sử dụng như một phương tiện trung gi n
ể xin ng n h ng cấp séc ảo chi Bởi h ch h ng mu n th nh to n ằng séc ảo chi
phải vi t uỷ nhiệm chi gửi n ng n h ng ể ư c ph t h nh séc ảo chi
17
Với sự ph t triển củ
ản cho ng n h ng có iên qu n về việc thực hiện th nh to n Việc thông o ằng
v n ản ư c xem
1.5.4.
c n cứ ể ng n h ng tổ chức thực hiện th nh to n
Thanh toán bằng thẻ ngân hàng
Hiện n y h nh thức th nh to n thẻ ng n h ng ư c iều chỉnh chủ y u ởi
Quy t nh s 20/2007/QĐ-NHNN, ngày 15 th ng 5 n m 2007 củ ng n h ng nh
nước n h nh Quy ch ph t h nh th nh to n sử dụng v cung cấp d ch vụ hỗ tr
hoạt ộng thẻ ng n h ng (s u y g i Quy t nh s 20/2007/QĐ-NHNN).
Dưới góc ộ uật ph p thẻ ng n h ng ư c nh nghĩ
ph t h nh thẻ ph t h nh ể thực hiện gi o d ch thẻ theo c c
do c c ên thoả thuận16 H y nói c ch h c thẻ ng n h ng
ngân h ng ph t h nh v
n cho h ch h ng sử dụng ể trả
phương tiện do tổ chức
iều iện v iều hoản
công cụ thanh toán do
tiền h ng ho d ch vụ
c c hoản th nh to n h c hoặc r t tiền tại c c m y r t tiền tự ộng
N u dự theo nguồn t i ch nh ảm ảo thẻ ng n h ng có thể chi th nh 3 oại
ch nh ó thẻ ghi n thẻ t n dụng v thẻ r t trả trước
Thẻ ghi nợ (debit card) thẻ cho phép chủ thẻ thực hiện gi o d ch thẻ trong
phạm vi s tiền trên t i hoản tiền gửi th nh to n củ chủ thẻ mở tại một tổ chức cung
ứng d ch vụ th nh to n ư c phép nhận tiền gửi hông ỳ hạn Đ y
oại thẻ g n
ồng
hông có hạn mức
t n dụng v nó phụ thuộc trực ti p v o s dư hiện hữu trên t i hoản củ chủ thẻ Thẻ
n y thư ng ư c p dụng i với h ch h ng có qu n hệ t n dụng th nh to n thư ng
xuyên hoặc khách hàng ư c tổ chức cung ứng d ch vụ th nh to n t n nhiệm. Khách
h ng có thể th nh to n hoặc r t tiền mặt tại c c iểm chấp nhận thẻ m y ATM17.
Thẻ tín dụng (credit card) thẻ cho phép chủ thẻ thực hiện gi o d ch thẻ trong
phạm vi hạn mức t n dụng
ư c cấp theo thoả thuận với tổ chức ph t h nh thẻ
Đ y
oại thẻ ư c ng n h ng cho phép sử dụng một hạn mức t n dụng nhất nh
V hạn mức sử dụng thẻ
ư c thoả thuận từ c chủ thẻ xin cấp thẻ ể sử dụng
Điều ó có nghĩ
ng n h ng ồng
cho chủ thẻ v y
n một hạn mức t i
n o
ó chủ thẻ sẽ có một giới hạn t n dụng sẵn s ng ể sử dụng hi c n thi t Tất cả c c
hoản th nh to n m chủ thẻ thực hiện sẽ ư c ghi n v o t i hoản củ chủ thẻ tại
ngân hàng.
Thẻ trả trứơc (prepaid card
Xem hoản 2 iều 2 Quy t nh s 20/2007/QĐ-NHNN ng y 15 th ng 05 n m 2007 củ Th ng c ng n
18
h ng nh nước B n h nh quy ch ph t h nh th nh to n sử dụng v cung cấp d ch vụ hỗ tr hoạt ộng thẻ ng n
hàng.
19
Xem hoản 3 iều 2 Quy t nh s 20/2007/QĐ-NHNN ng y 15 th ng 05 n m 2007 củ Th ng c ng n
h ng nh nước B n h nh quy ch ph t h nh th nh to n sử dụng v cung cấp d ch vụ hỗ tr hoạt ộng thẻ ng n
hàng.
19