799
Đ
BIẾN Đ I CỦA HUYẾ
ĐỘNG MẠCH
HÔNG XÂ NHẬP VÀ XÂM NHẬP Ở B NH
NHI
S C DO S T XU T HUYẾT DENGUE
NGHIÊN CỨU S
BẰNG HƯƠNG H
1
B
v
N
Hà Anh Tuấn1, Phan Hùng Việt 2
Cầ
ơ, 2 rườ g ĐH Dượ Huế
Ó
Ắ
Mục tiêu nghiên cứu: Ng ê ứu sự b ế đổ ủ uyế áp độ g
đo bằ g
p ươ g p áp k ô g xâ
đo bà g PA là 10 , ±1 ,3
Hg. S số
p ươ g p áp đo là 1 ,3±10,3
Hg.
Kết luận: Có sự k á b
óý g ĩ
ố g kê ủ rị số uyế áp độ g
đo
bằ g p ươ g p áp ở ờ đ ể số ủ số xuấ uyế .
SUMMARY
STUDY THE CHANGE OF ARTERIAL BLOOD PRESSURE MEASURED
BY NON-INVASIVE AND INVASIVE METHODS IN CHILDREN WITH
DENGUE HEMORRHAGIC FEVER SHOCK
Objective: Study the change of arterial blood pressure measured by non-invasive
(NIBP) and invasive (PA) methods in children with Dengue Hemorrhagic fever shock.
Patients and methods:
luded 60 p e s ≤ 1 ye rs old osp l zed w
diagnosis of Dengue Hemorrhagic fever having shock (level 3, level 4) at intensive care
unit of Can tho Children's Hospital. Each patients will be measured simultaneously
arterial blood pressure by two NIBP and PA methods.
Results: At the time of shock, value of systolic blood pressure measured by the NIBP
was 100.7 ± 10.8 mmHg higher than the values measured by the PA was 91.7 ± 8.9 mmHg
(p
à đã ó ì
r g số ặ g.
ro g k đó p ươ g p áp đo HA độ g
xâ
ập ờ vào
e er độ g
qu y o b ế í xá g á rị HA ủ b
â
ờ đ ể đo và đượ xe là uẩ
và g về í
í xá ê rấ ó g á rị ro g đá g á ì
r g uyế độ g ủ á b
â bị số
, 3 ,4.
Xuấ p á ừ ữ g lý do rê , ú g ô ế à đề à “Ng ê ứu sự b ế đổ ủ
uyế áp độ g
đo bằ g p ươ g p áp k ô g xâ
ập và xâ
ập ở b
số
do Số xuấ uyế De gue” vớ ụ êu so sá sự b ế đổ ủ uyế áp g ữ p ươ g
p áp ro g á ờ đ ể ở b
â bị số do số xuấ uyế .
p á
.Đ
ƯỢNG V
HƯƠNG H
NGH ÊN Ứ
2.1. Đối tượng:
3.1. Đặc điểm chung của đối tượng nghiên cứu:
Bả g 3.1. P â bố uổ b
eo ó uổ
Nhóm tuổi
n
10 tuổi
20
X±SD (tuổi)
%
0
8,3
58,3
33,4
8,4 ± 2,8
uổ -10 uổ
ế
8, %. Sự p â bố
%. Nữ 33 rườ g ợp ế
% ỷl
N ậ xé Đ số b
â vào v ở ó
95,1±
101,9±
102,5±
103,2±
PA
91,7± 8,9
97,3± 10,2 99,8± 12,1
10,9
13,96
12,2
13,1
2,5±
2,4±
NIBP-PA
9,1± 9,4 5,4± 10,2 4,3± 9,3 3,5± 6,5
1,6± 10,4
11,7
10,3
p
0,000
0,001
0,0004
0,0072
0,005
0,04
0,11
N ậ xé ó sự k á b
óý g ĩ
ố g kê về rị số uyế áp đo bở p ươ g
p áp vớ p < 0,0 . rừ ờ đ ể 60p .
NIBP-PA
2,1± 8 3,7± 7,2
2,6± 8,1
5,9
6,6
8,8
8,8
p
0,02
0,001
0,000
0,001
0,003
0,02
0,007
N ậ xé ó sự k á b
ó ý g ĩ ố g kê về rị số uyế áp đo bở p ươ g p áp vớ
p
1,25±
0,7±
NIBP-PA
2± 7,2
0,5±7
0,8± 8,9
7,5
6,1
8,9
7,8
p
0,01
0,02
0,001
0,26
0,14
0,23
0,23
N ậ xé Cá rị số HA B ro g NIBP o ơ ro g PA ó ý g ĩ
ố g kê vớ
p
103,2±13,1
105,5±12,3
105,7±11,8
103,3±13
104,1±16,3
12,3 ±
-0,5±9,1
0,93±9,0
1,9±16,1
10,3
p
0,11
0,77
0,64
0,60
0,23
N ậ xé S u k r k ỏ số , á rị số NIBP và PA
á
ờ đ ể 1g ờ, 3g ờ,
6g ờ, 1 g ờ, g ờ xấp xỉ
u (p > 0,0 .
Bả g 3.6. B ế đổ ủ HA â rươ g
Giá trị huyết áp (X±SD)
Thông số
1h
N ậ xé
á
ờ đ ể 1 , 3 , 6 , 1 và
s u oá số , á rị số HA r
eo NIBP và PA gầ gằ g
u.
Bả g 3.7. B ế đổ ủ HA ru g bì
Giá trị huyết áp (X±SD)
Thông số
1h
3h
6h
12h
24h
HA
NIBP
81,7±9,7
80,8±9,7
82±10,3
80,2±15
80,6±8,2
trung
PA
80,9±9,9
82,4±10,5
81,3±11,5
79,2±15
80,3±10,3
bình
NIBP-PA
u để p â í .
4.1.1. Biến đổi huyết áp tâm thu
ừ bả g 3.
o ấy á rị số HA
đo KXN B ế đổ ừ 100,7±10,8
Hg đế
10 ,8±10,6
Hg o ơ rị số HA
đo XN B ế đổ ừ 91,6 ±8,9
Hg đế
103, ±13,1
Hg
ù g ộ ờ đ ể . S số g ữ đo XN và KXN ờ đ ể đ g
số là 9,1±9,
Hg;
á
ờ đ ể k á s u k ruyề dị
ố g số s số HA
gữ
p ươ g p áp đo B ế đổ ừ 1,6±10,
Hg đế , 1±10,
Hg. Kế quả ày
p ù ợp vớ kế quả ủ Cl fford L.,Kr s
o s và s 7 . Cá á g ả đã báo áo vớ
100 ặp rị số HA đo p ươ g p áp XN và KXN rê 16 rẻ e
uổ ru g bì
10,1± ,3 và kế luậ rằ g ó sự ươ g qu rấ
ặ
ẽgữ
á đo XN và KXN vớ
là ă g ê sự k á b
ủ p ươ g p áp HA.Ví dụ k so sá HAĐ
á
y đo
KXN vớ áp lự độ g
qu y đo XN, áp lự độ g
qu y ườ g o ơ vì độ g
qu y là
áu ỏ ơ và o r sứ đề k á g lớ ơ vớ dò g ảy và HA
đọ
o ơ rị số HA đo ở Đ
á
y 9.
4.1.2. Biến đổi huyết áp tâm trương
Bả g 3.3 o ấy á rị số HA r đo KXN ừ lú vào số đế k
oá số B ế
đổ ừ 69,9±10,
Hg đế 73,1±11
Hg o ơ rị số HA r đo XN B ế đổ ừ
67, ±9,
Hg đế 69±10,
Hg. S số g ữ
rị số HA r là ừ ,1±8 đế
4,1±8,8
Hg, sự k á b
ày ó ý g ĩ
ố g kê (p
ế C o Cấp Ho Kỳ ũ g ư á báo áo ủ
á á g ả K lee , Bel , Bu kley ì kế quả s b HA
và HA r ro g g ê
ứu ủ
ú g ô là
10 ,8±17,9
Hg đế 10 , ±8,7
Hg và HA
đo XN ừ 103, ±13,1
Hg đế
10 ,7±11,8
Hg; s số
á đo là ừ -0, ±9,1
Hg đế 1 ,3±103,1
Hg sự
k á b
ày k ô g ó ý g ĩ ố g kê.
So sá vớ kế quả g ê ứu
K o Hồ Sứ b
ruyề
ễ ủ B
V
B
Cl ude Ber rd ủ á á g ả K r L k l, S ep
E r
và s 8 . Cá á
g ả đã đo HAĐ XN ừ độ g
qu y và HAĐ KXN bằ g d o độ g
bă g quấ
cán
y rê 111 b
â bị số , rị số HA
ậ đượ là 107± 0
Hg oà oà
p ù ợp vớ kế quả ủ
ập k ô g quá 10
Hg ì p ươ g p áp đo HA ó í
í xá ó ể ấp
ậ đượ . Do đó á rị số HA và HA r ro g g ê ứu ày k á ính xác.
4.2.3. Biến đổi huyết áp trung bình
ừ bả g 3.7 HA B đo KXN
á
ờ đ ể s u số 1g, 3g, 6g, 1 g, g B ế đổ
ừ 80, ±1
Hg đế 8 ±10,3
Hg ro g k
HA B đo XN B ế đổ ừ
79, ±1
Hg đế 8 , ±10,
Hg. S số
ừ g ờ để ủ
á đo B ế đổ ừ
-1,6±9, đế 1,0±7,
Hg, sự k á b
ày k ô g ó ý g ĩ ố g kê (p>0.0 .
eo á g ả K r L k l, S ep
E r
và s 8 , rị số HA B báo áo là
71,6±1 ,
Hg và s số HA B g ữ
á đo là ừ - ,3
Hg đế
,3
Hg. ro g
khi Bl d J và Al
ố g kê ủ rị số uyế áp â
u, â rươ g
và ru g bì g ữ p ươ g p áp đo ở ờ đ ể s u k r k ỏ số 3 g ờ, 6 g ờ, 1 g ờ,
24 (p>0,05).
805
H
HẢ
1. Nguyễ rọ g Lâ ( 00 ),Sốt Dengue và sốt xuất huyết Dengue, N à xuấ bả
ọ , r. 68-71, 228-245.
2. Nguyễ
ế ( 007 , Số Số xuấ uyế kéo dà ó eo dõ uyế áp độ g
xâ lấ , Tài liệu Tập huấn Sốt Xuất Huyết Dengue BV N Đồ g I P
HC
ă
007.
3. K ổ g rọ g ắ g ( 00 , So sá
p ươ g p áp đo uyế áp k ô g xâ
ập và xâ
ập ở b
â số , Y Học Thực hành Số 5, N à xuấ bả
ọ
, tr 82 – 85.
4. Ali Araghi, Joseph J. Bander and Jorge A. Guzmas (2006), Arterial blood pressure
monitoring in overweight critically ill patients: invasive or noninvasive? Critical
Care, p.1-5
5. Belani K, Ozaki M, Hynson J, và cs (1999), A new noninvasive method to
measure blood pressure: Result of a multicenter trial, Anesthesiology; 91:686-92
.