phân tích kết quả hoạt động kinh doanh của công ty trách nhiệm hữu hạn xây lắp điện hiệp thành - Pdf 31

TRƢỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
KHOA KINH TẾ - QUẢN TRỊ KINH DOANH


TRẦN THỊ CƢỜNG

PHÂN TÍCH KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH
DOANH CỦA CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU
HẠN XÂY LẮP ĐIỆN HIỆP THÀNH

LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
Ngành: Kế Toán
Mã số ngành: 52340301

Cần Thơ – 2013

1


TRƢỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
KHOA KINH TẾ - QUẢN TRỊ KINH DOANH


TRẦN THỊ CƢỜNG
MSSV: LT11186

PHÂN TÍCH KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH
DOANH CỦA CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU
HẠN XÂY LẮP ĐIỆN HIỆP THÀNH

LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC

Sinh viên thực hiện
(ký và ghi họ tên)

TRẦN THỊ CƢỜNG

i


TRANG CAM KếT
-------
Tôi cam đoan rằng đề tài này là do chính tôi thực hiện, các số liệu thu thập
và kết quả phân tích trong đề tài là trung thực, nội dung đề tài không trùng với bất
kỳ đề tài nghiên cứu khoa học nào.

Ngày tháng năm 2013
Sinh viên thực hiện
(ký và ghi họ tên)

TRẦN THỊ CƢỜNG

i


NHẬN XÉT CỦA CƠ QUAN THỰC TẬP
---------.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................

2.2.2. Phƣơng pháp phân tích số liệu ........................................................................8
CHƢƠNG 3: GIỚI THIỆU VỀ CÔNG TY TNHH XÂY LẮP ĐIỆN HIỆP
THÀNH ................................................................................................................. 10
3.1. Khái quát về công ty ........................................................................................ 10
3.1.1 Lịch sử hình thành và phát triển ..................................................................... 10
3.1.2 Vị trí địa lí và ngành nghề kinh doanh của công ty ........................................ 11
3.1.3 Thuận lợi và khó khăn của công ty ................................................................ 11
iii


3.2. Cơ cấu tổ chức ................................................................................................. 12
3.2.1. Cơ cấu tổ chức .............................................................................................. 12
3.2.2. Chức năng, nhiệm vụ của từng bộ phận ........................................................ 13
3.2.3. Hình thức kế toán sử dụng tại công ty ........................................................... 14
3.3. Ngành nghề kinh doanh ................................................................................... 14
3.4. Tổ chức bộ máy kế toán .................................................................................. 15
3.4.1. Giới thiệu bộ máy kế toán ............................................................................. 15
3.4.2. Chức năng nhiệm vụ của từng phần hành kế toán ......................................... 15
3.4.3. Hình thức kế toán ......................................................................................... 15
3.4.4. Hệ thống tài khoản sử dụng .......................................................................... 16
3.4.5. Danh mục chứng từ, sổ sách kế toán tại công ty ............................................ 16
3.4.6. Một số chính sách kế toán tại công ty .......................................................... 16
3.5. Thuận lợi, khó khăn, định hƣớng phát triển ..................................................... 16
3.5.1. Thuận lợi ..................................................................................................... 16
3.5.2. Khó khăn ...................................................................................................... 17
3.5.3. Định hƣớng phát triển ................................................................................... 17
CHƢƠNG 4: PHÂN TÍCH THỰC TRẠNG KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH
DOANH CỦA CÔNG TY TNHH XÂY LẮP ĐIỆN HIỆP THÀNH ...................... 19
4.1. Phân tích tình hình doanh thu ......................................................................... 19
4.1.1. Phân tích chung về tình hình doanh thu 3 giai đoạn 2010 – 2012 và 6 tháng

CHƢƠNG 6: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ .......................................................... 45
6.1. Kết luận ........................................................................................................... 45
6.2. Kiến nghị ......................................................................................................... 46
6.2.1.Yêu cầu tổ chức kế toán kết quả và tiêu thụ tại công ty .................................. 46
6.2.2. Một số kiến nghị ........................................................................................... 46
TÀI LIỆU THAM KHẢO ...................................................................................... 48
PHỤ LỤC .............................................................................................................. 49

v


DANH MỤC BẢNG
-------Trang
Bảng 3.1. Bảng kết quả kinh doanh của công ty từ năm 2010-2012 ................... 11
Bảng 4.1. Bảng doanh thu theo thành phần công ty từ năm 2010-2012 .............. 20
Bảng 4.2. Bảng doanh thu của 6 tháng đầu năm 2012-2013 ............................... 21
Bảng 4.3. Bảng số liệu tình hình chi phí năm 2010-2012 ................................... 25
Bảng 4.4. Bảng tình hình chi phí 6 tháng đầu năm 2012-2013 ........................... 26
Bảng 4.5. Bảng tình hình lợi nhuận 6 tháng 2012 – 2013................................... 32
Bảng 4.6. Bảng các chỉ số về khả năng sinh lời ................................................. 37
Bảng 4.7. Bảng thể hiện tỷ suất chi phí .............................................................. 38
Bảng kết quả hoạt động kinh doanh ................................................................... 49
Bảng cân đối kế toán theo chiều dọc .................................................................. 53
Phụ lục bảng báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh ......................................... 55

vi


DANH MỤC HÌNH
-------Trang

viii


CHƢƠNG 1
GIỚI THIỆU

1.1. ĐẶT VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU
Trong nền kinh tế thị trƣờng đầy biến động nhƣ hiện nay nhất là khi nƣớc ta
chính thức gia nhập WTO, nền kinh tế mở cửa, hàng loạt các công ty, các doanh
nghiệp thay phiên nhau mọc lên nhƣ nấm và phát triển không ngừng. Chính điều
đó đã làm cho sức ép về cạnh tranh ngày càng lớn, đòi hỏi các doanh nghiệp phải
tự mình phấn đấu để có thể cạnh tranh và tồn tại. Do đó, những nƣớc nào nhạy
bén, linh hoạt, có điều kiện tốt và có khả năng theo kịp tiến độ phát triển của nền
kinh tế thì sẽ nhanh chóng hòa nhập, còn những nƣớc hƣớng nội, tự cô lập mình
sẽ bị trì trệ và tụt hậu so với thế giới. Vì thế, các doanh nghiệp phải tự xây dựng
các chiến lƣợc sao cho đạt hiệu quả tốt nhất để có thể đứng vững trên thị trƣờng
thế giới, mục tiêu chính của bất kỳ một loại hình doanh nghiệp nào cũng đều là
lợi nhuận và hiệu quả kinh tế.
Vì vậy, vấn đề quan trọng đối với những ngƣời làm công tác kế toán và
những nhà quản trị, không chỉ dừng lại ở sự hiểu biết công việc kinh doanh thuần
túy mà phải biết kinh doanh nhƣ thế nào để đạt hiệu quả cao nhất trong điều kiện
nguồn lực hạn chế. Một trong những biện pháp đó là tổ chức thực hiện tốt công
tác kế toán ở đơn vị.
Do đó để tồn tại và phát triển, các doanh nghiệp cần có một cơ chế quản lý
chặt chẽ và hệ thống cung cấp thông tin có hiệu quả. Kế toán là một công cụ quan
trọng phục vụ cho hoạt động quản lý của doanh nghiệp, trong đó kế toán kết quả
kinh doanh là rất quan trọng trong doanh nghiệp cung cấp dịch vụ. Vì vậy, việc
phân tích kết quả kinh doanh của công ty đƣợc xem là hàng đầu vì nó ảnh hƣởng
đến kết quả hoạt động của công ty. Chính vì điều đó nên em chọn đề tài: Phân
tích kết quả hoạt động kinh doanh của công ty TNHH Xây lắp điện Hiệp

- Phƣơng pháp thu thập số liệu: thu thập số liệu thứ cấp của công ty, thông
tin trên sách báo, tạp chí, internet thông qua các trang web.
- Phƣơng pháp phân tích số liệu: sử dụng các phƣơng pháp thống kê mô tả,
so sánh số liệu, phƣơng pháp suy luận để phân tích các số liệu đƣa ra nhận xét
đánh giá và một số giải pháp cho công ty hoàn thiện công tác kế toán của mình tốt
hơn trong tƣơng lai.

2


CHƢƠNG 2
CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

2.1. CƠ SỞ LÝ LUẬN
2.1.1. Khái quát về phân tích kết quả hoạt động kinh doanh
2.1.1.1. Định nghĩa về phân tích kết quả hoạt động kinh doanh
Phân tích kết quả hoạt động kinh doanh của công ty là việc nghiên cứu quá
trình kinh doanh của doanh nghiệp, bao gồm các hoạt động cụ thể nhƣ: hoạt động
sản xuất kinh doanh, hoạt động đầu tƣ và hoạt động tài chính. Bằng những
phƣơng pháp riêng, kết hợp với các lý thuyết kinh tế và các phƣơng pháp kỹ thuật
khác nhằm phân tích, đánh giá tình hình kinh doanh và những nguyên nhân ảnh
hƣởng đến kết quả kinh doanh, phát hiện những quy luật của các mặt hoạt động
trong một doanh nghiệp dựa vào các dữ liệu lịch sử, làm cơ sở cho các quyết định
hiện tại, những dự báo và hoạch định chính sách trong tƣơng lai.
2.1.1.2. Đối tượng nghiên cứu của phân tích kết quả hoạt động kinh
doanh
Đối tƣợng phân tích hoạt động kinh doanh là quá trình và kết quả hoạt động
kinh doanh cùng với sự tác động của các nhân tố ảnh hƣởng đến quá trình và kết
quả đó, đƣợc biểu thị qua các chỉ tiêu kinh tế. Ta có thể khái quát đối tƣợng của
phân tích qua sơ đồ sau:

kinh tế mà mình đề ra, đi sâu xem xét các nhân tố ảnh hƣởng tác động đến sự biến
động của chỉ tiêu.
Giúp doanh nghiệp nhìn nhận đúng khả năng, sức mạnh và thấy hạn chế của
mình.
Là công cụ quan trọng cung cấp thông tin để điều hành hoạt động kinh
doanh của các nhà quản trị một cách hiệu quả.
Kiểm tra, đánh giá một cách chính xác, toàn diện và khách quan tình hình
thực hiện các chỉ tiêu kế hoạch kinh doanh đã xây dựng.
Đề xuất các giải pháp nhằm khai thác khả năng tiềm tàng, khắc phục những
tồn tại yếu kém của doanh nghiệp, góp phần mang lại kết quả kinh tế
Xây dựng phƣơng án kinh doanh căn cứ vào mục tiêu đã định.
2.1.1.4. Ý nghĩa
Phân tích hoạt động kinh doanh là công cụ để phát hiện những khả năng
tiềm tàng trong hoạt động kinh doanh.
Giúp doanh nghiệp tự đánh giá mình về thế mạnh, yếu để củng cố, phát huy.
Kết quả của phân tích là cơ sở đề ra các quyết định quản trị ngắn và dài hạn.
2.1.2. Phân tích kết quả kinh doanh
2.1.2.1. Phân tích tình hình doanh thu
Doanh thu từ hoạt động kinh doanh
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ:
- Doanh thu bán hàng: Doanh thu bán hàng là toàn bộ tiền bán hàng hóa sản
phẩm dịch vụ đã đƣợc khách hàng chấp nhận thanh toán( không phân biệt đã thu
hay chƣa thu).
4


- Doanh thu cung cấp dịch vụ: Phản ánh số tiền đã nhận đƣợc và số tiền
khách hàng chấp nhận thanh toán về khối lƣợng dịch vụ đã cung cấp hoặc đã thực
hiện.
Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ:

Lợi nhuận từ hoạt động tài chính: phản ánh hiệu quả của hoạt động tài chính
của doanh nghiệp.
2.1.3. Phân tích chỉ tiêu lợi nhuận
Khả năng sinh lời là điều kiện duy trì tồn tại và phát triển công ty, chu kỳ
sống của công ty phụ thuộc rất lớn vào khả năng sinh lời. Khả năng sinh lời đƣợc
đánh giá theo 3 cách:
Khả năng sinh lời từ hoạt động.
Khả năng sinh lời kinh tế.
Khả năng sinh lời của nguồn vốn chủ sở hữu.
2.1.3.1. Tỷ số lợi nhuận ròng trên doanh thu
Tỷ số lợi nhuận ròng trên doanh thu (ROS) là tỷ số dùng để theo dõi tình
hình sinh lời của công ty, tỷ số này thể hiện mối quan hệ lợi nhuận ròng và doanh
thu.
Lợi nhuận ròng
ROS(%)

=

Doanh thu thuần

x 100% (2.1)

Chỉ tiêu thể hiện cứ một dòng doanh thu thuần thì mang lại bao nhiêu phần
trăm lợi nhuận.
Có thể sử dụng tỷ số này để so sánh với các tỷ số của các năm trƣớc hay so
sánh với các doanh nghiệp khác trong cùng ngành.
2.1.3.2. Tỷ số lợi nhuận ròng trên tổng tài sản
Là một tỷ số tài chính dùng để đo lƣờng khả năng sinh lợi trên mỗi đồng tài
sản của doanh nghiệp.
Lợi nhuận ròng


Tổng chi phí
=

x 100% (2.4)

Doanh thu

2.1.3.5. Tỷ suất về các khoản phải thu
Tỷ suất về các khoản phải thu là khả năng thu tiền bán chịu kịp thời của
doanh nghiệp có ảnh hƣởng đến khả năng thanh toán ngắn hạn của nó. Số vòng
quay các khoản phải thu đo lƣờng mối quan hệ tƣơng quan của các khoản phải
thu với sự thành công của chính sách bán chịu và thu tiền của doanh nghiệp.
Số vòng quay nợ phải thu càng lớn và số ngày một vòng quay càng nhỏ thể
hiện tốc độ luân chuyển nợ phải thu càng nhanh, khả năng thu hồi nợ càng nhanh.
= Doanh thu thuần
Số vòng quay
x 100% (2.5)
Các khoản phải thu Các khoản phải thu bình quân

2.1.3.6. Tỷ suất lợi nhuận trên chi phí
Tỷ số lợi nhuận ròng trên chi phí là tỷ số dùng để theo dõi tình hình chi phí
của công ty, tỷ số này thể hiện mối quan hệ lợi nhuận ròng và tổng chi phí.
Tỷ suất lợi nhuân
trên chi phí

=

Lợi nhuận thuần
Tổng chi phí

2.2.2. Phƣơng pháp phân tích số liệu
Nguyên tắc chung:
Dựa vào nguyên lý của phép biện chứng duy vật làm cơ sở, nền tảng và
phƣơng pháp luận cho phân tích:
- Xem xét các sự kiện trong trạng thái vận động và phát triển.
- Phải khách quan và có quan điểm lịch sử cụ thể.
- Phát hiện, phân loại mâu thuẫn và đề ra biện pháp giải quyết phù hợp.
Phƣơng pháp so sánh: Nhằm so sánh đối chiếu các số liệu ở mỗi năm với
nhau, nhằm xác định nguyên nhân và tìm ra giải pháp. Đây là phƣơng pháp đơn
giản và đƣợc sử dụng nhiều nhất trong phân tích hoạt động kinh doanh. Phƣơng
pháp so sánh gồm có phƣơng pháp so sánh tuyệt đối và phƣơng pháp so sánh
tƣơng đối.
Phƣơng pháp số tuyệt đối: Là hiệu số của hai chỉ tiêu ,chỉ tiêu phân tích và
chỉ tiêu kỳ cơ sở. Ví dụ so sánh giữa kết quả thực hiện và kế hoạch hoặc giữa
thực hiện kỳ này và kỳ trƣớc.
Ta có: ΔY = Y1 – Yo
Ghi chú:
Yo: Chỉ tiêu năm trƣớc
Y1: Chỉ tiêu năm sau
8


ΔY: Là phần chênh lệch tăng, giảm của các chỉ tiêu kinh tế
Phƣơng pháp số tƣơng đối: Là tỷ lệ phần trăm ( %) của chỉ tiêu kỳ phân tích
so với kỳ gốc để thực hiện mức độ hoàn thành hoặc tỷ lệ của số chênh lệch tuyệt
đối so với chỉ tiêu gốc để nói lên tốc độ tăng trƣởng.
Ta có: %Y = 100 x ΔY/Yo
Phƣơng pháp phân tích theo tỷ trọng: Là tỷ lệ (%) của một chỉ tiêu phân tích
so với tổng chỉ tiêu cần phân tích. Để hiểu rõ hơn về mức độ ảnh hƣởng của chỉ
tiêu đó đến các đối tƣợng cần phân tích.

Vốn điều lệ: 1.975.000.000
Tên chủ sở hữu: Đỗ Văn Phùng
Ngƣời đại diện theo pháp luật: Đỗ Văn Phùng
Chức danh: Giám đốc
Giai đoạn từ năm 2007-2011 là giai đoạn Doanh Nghiệp đang phát triển và
giai đoạn từ năm 2011 đến nay Doanh Nghiệp đang trong giai đoạn ổn định và
phát triển mạnh về mọi mặt. Những thành tích mà doanh nghiệp đạt đƣợc thể hiện
qua các chỉ tiêu sau:

10


Bảng 3.1. kết quả kinh doanh của công ty từ năm 2010-2012
Đơn vị tính: Triệu đồng
STT

Chỉ Tiêu

Năm 2010

Năm 2011

Năm 2012

1

Doanh thu bán hàng

10.037,2


1.340,36

1.292,29

5

Chi phí QLDN

649,91

601,7

725,35

6

Lợi nhuận thuần

284,83

738,66

566,74

Nguồn: Phòng kế toán công ty TNHH Xây Lắp Điện Hiệp Thành
Qua 3 năm ta thấy hoạt động sản xuất kinh doanh của công ty TNHH Xây
Lắp điện Hiệp Thành tăng trƣởng mạnh cụ thể: Doanh thu bán hàng của năm
2012 rất cao, cao hơn so với năm 2010 là 6.421,05 triệu đồng. Điều nay có thể
cho ta thấy về tình hình kinh doanh của doanh nghiệp phát triển tƣơng đối mạnh.
Là doanh nghiệp mới thành lập nhƣng đƣợc nhiều khách hàng biết đến, làm cho

công ty khác.
3.2. CƠ CẤU TỔ CHỨC
3.2.1. Cơ cấu tổ chức
Cơ cấu tổ chức bộ máy của công ty gồm có: Giám đốc, Kế toán trƣởng, Bộ
phận kỹ thuật, Bộ phận kế toán và Bộ phận bán hàng.

Giám đốc

Bộ phận kỹ thuật

Bộ phận kế toán

Bộ phận bán hàng

Hình 3.1. Bộ máy tổ chức của công ty

12


Cơ cấu tổ chức của công ty theo mô hình trực tiếp: Giám đốc là ngƣời đứng
đầu mọi hoạt động của công ty
Bộ máy gọn nhẹ, đơn giản, cơ cấu hợp lý, giữa các bộ phận phối hợp chặt
chẽ, thống nhất với nhau làm cho công ty đi vào hoạt động có hiệu quả hơn.
3.2.2. Chức năng, nhiệm vụ của từng bộ phận
Giám đốc: Là ngƣời đứng đầu trong công ty, tổ chức điều hành mọi hoạt
động trong công ty, đại diện cho mọi quyền lực và nghĩa vụ của công ty trƣớc
pháp luật và cơ quan nhà nƣớc.
Bộ phận kỹ thuật: Theo dõi tình hình máy móc, thiết bị của từng cơ quan,
từng khách hàng. Sửa chữa, bão trì máy móc. Liên hệ với khách hàng những vấn
đề có liên quan.


Sổ nhật ký chung

Sổ, thẻ kế toán chi tiết

Sổ cái

Bảng tổng hợp chi tiết

Bảng cân đối số phát sinh

Báo cáo tài chính

Hình .3.2. kế toán nhật ký chung
Ghi chú
: Ghi hàng ngày.
: Ghi cuối tháng.
: Quan hệ đối chiếu kiểm tra
3.3. NGÀNH NGHỀ KINH DOANH
Ngành nghề kinh doanh của công ty:
- Xây lắp đƣờng dây trung hạ thế
- Chạm biến áp
- Lắp đặt hệ thống chiếu sáng trong nhà
- Lắp đặt thiết bị bảo vệ báo động

14


Trích đoạn Phân tích tình hình doanh thu Phân tích tình hình chi phí
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status