TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
KHOA KINH TẾ - QUẢN TRỊ KINH DOANH
THÁI NGỌC TRÂN
PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH TÍN DỤNG
TẠI NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ
PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM
CHI NHÁNH HUYỆN PHÚ TÂN
LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
Ngành Tài Chính Ngân Hàng
Mã số ngành: 52340201
Tháng 12 năm 2013
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
KHOA KINH TẾ - QUẢN TRỊ KINH DOANH
THÁI NGỌC TRÂN
MSSV: LT11167
PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH TÍN DỤNG
TẠI NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ
PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM
CHI NHÁNH HUYỆN PHÚ TÂN
LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
NGÀNH TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG
Mã số ngành: 52340201
i
TRANG CAM KẾT
Tôi xin cam kết luận văn này được hoàn thành là do chính tôi thực hiện
và đề tài này chưa được dùng cho bất cứ luận văn cùng cấp nào khác.
Cần Thơ, ngày ….. tháng ….. năm …..
Người thực hiện
Thái Ngọc Trân
ii
NHẬN XÉT CỦA CƠ QUAN THỰC TẬP
.......... ..........................................................................................................
.......... ..........................................................................................................
.......... ..........................................................................................................
.......... ..........................................................................................................
.......... ..........................................................................................................
.......... ..........................................................................................................
.......... ..........................................................................................................
.......... ..........................................................................................................
.......... ..........................................................................................................
.......... ..........................................................................................................
.......... ..........................................................................................................
.......... ..........................................................................................................
2.1 Phương pháp luận ............................................................................................... 5
2.1.1 Tổng quan về ngân hàng thương mại ............................................................... 5
2.1.2 Tồng quan về hoạt động tín dụng của ngân hàng thương mại ......................... 10
2.1.3 Một số chỉ tiêu đánh giá hoạt động tín dụng của ngân hàng ........................... 20
2.2 Phương pháp nghiên cứu .................................................................................. 24
2.2.1 Phương pháp thu thập số liệu ......................................................................... 24
2.2.2 Phương pháp phân tích số liệu ....................................................................... 24
Chương 3: GIỚI THIỆU NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN
NÔNG THÔN VIỆT NAM CHI NHÁNH HUYỆN PHÚ TÂN ............................. 25
3.1 Sơ lược về tình hình kinh tế huyện Phú Tân ..................................................... 25
3.2 Sơ lược về NHN0&PTNT Việt Nam ................................................................. 27
3.3 Giới thiệu về NHN0&PTNT chi nhánh huyện Phú Tân ..................................... 28
3.3.1 Lịch sử hình thành và phát triển ..................................................................... 28
3.3.2 Vai trò và chức năng ...................................................................................... 30
3.3.3 Cơ cấu tổ chức ............................................................................................... 31
3.4 Khái quát tình hình hoạt động kinh doanh giai đoạn 2010 – 2012 và 6
tháng đầu năm 2013 của NHN0&PTNT Việt Nam chi nhánh huyện Phú Tân ......... 33
3.4.1 Tổng thu nhập................................................................................................ 35
3.4.2 Tổng chi phí .................................................................................................. 38
3.4.3 Lợi nhuận trước thuế ..................................................................................... 39
3.5 Thuận lợi và khó khăn của ngân hàng ............................................................... 41
iv
3.5.1 Thuận lợi ....................................................................................................... 41
3.5.2 Khó khăn ....................................................................................................... 41
3.6 Phương hướng hoạt động của ngân hàng năm 2013 .......................................... 42
3.6.1 Định hướng phát triển của ngân hàng ............................................................ 42
3.6.2 Định hướng phát triển hoạt động tín dụng ...................................................... 42
Chương 4: PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH TÍN DỤNG CỦA NGÂN HÀNG
5.2.1 Cơ sở đề ra giải pháp đối với hoạt động tín dụng ........................................... 97
v
5.2.2 Giải pháp cho hoạt động cấp tín dụng ............................................................ 97
Chương 6: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ ............................................................... 99
6.1 Kết luận ............................................................................................................ 99
6.2 Kiến nghị ........................................................................................................ 100
TÀI LIỆU THAM KHẢO .................................................................................... 101
vi
DANH SÁCH BẢNG
Trang
Bảng 3.1 Kết quả hoạt động kinh doanh của Agribank Phú Tân giai đoạn 2010
- 2012. ..................................................................................................................... 34
Bảng 3.2 Kết quả hoạt động kinh doanh của Agribank Phú Tân giai đoạn 6
tháng đầu năm 2012 và 2013 ................................................................................... 35
Bảng 3.3 Lợi nhuận trước thuế của Agribank Phú Tân giai đoạn 2010 - 2012 ......... 39
Bảng 3.4 Lợi nhuận trước thuế của Agribank Phú Tân giai đoạn 6 tháng đầu
năm 2012 và 2013 ................................................................................................... 40
Bảng 4.1 Tình hình nguồn vốn của Agribank Phú Tân giai đoạn 2010 – 2012 ......... 44.
Bảng 4.2 Tình hình nguồn vốn của Agribank Phú Tân giai đoạn 6 tháng đầu
năm 2012 và 2013 ................................................................................................... 45
Bảng 4.3 Tình hình vốn huy động của Agribank Phú Tân giai đoạn 2010 –
2012 ........................................................................................................................ 46
Bảng 4.4 Tình hình vốn huy động của Agribank Phú Tân giai đoạn 6 tháng
đầu năm 2012 và 2013 ............................................................................................. 47
Bảng 4.5 Tình hình hoạt động tín dụng của Agribank Phú Tân giai đoạn 2010
Bảng 4.19 Dư nợ theo thành phần kinh tế tại Agribank Phú Tân giai đoạn 2010
– 2012 ..................................................................................................................... 69
Bảng 4.20 Dư nợ theo thành phần kinh tế tại Agribank Phú Tân giai đoạn 6
tháng đầu năm 2012 và 2013 ................................................................................... 70
Bảng 4.21 Nợ xấu theo thành phần kinh tế tại Agribank Phú Tân giai đoạn
2010 – 2012 ............................................................................................................ 72
Bảng 4.22 Nợ xấu theo thành phần kinh tế tại Agribank Phú Tân giai đoạn 6
tháng đầu năm 2012 và 2013 ................................................................................... 73
Bảng 4.23 Doanh số cho vay theo ngành nghề kinh tế tại Agribank Phú Tân
giai đoạn 2010 – 2012 ............................................................................................. 75
Bảng 4.24 Doanh số cho vay theo ngành nghề kinh tế tại Agribank Phú Tân
giai đoạn 6 tháng đầu năm 2012 và 2013 ................................................................. 76
Bảng 4.25 Doanh số thu nợ theo ngành nghề kinh tế tại Agribank Phú Tân giai
đoạn 2010 – 2012 .................................................................................................... 79
Bảng 4.26 Doanh số thu nợ theo ngành nghề kinh tế tại Agribank Phú Tân giai
đoạn 6 tháng đầu năm 2012 và 2013 ........................................................................ 80
Bảng 4.27 Dư nợ theo ngành nghề kinh tế tại Agribank Phú Tân giai đoạn
2010 – 2012 ............................................................................................................ 82
Bảng 4.28 Dư nợ theo ngành nghề kinh tế tại Agribank Phú Tân giai đoạn 6
tháng đầu năm 2012 và 2013 ................................................................................... 83
Bảng 4.29 Nợ xấu theo ngành nghề kinh tế tại Agribank Phú Tân giai đoạn
2010 – 2012 ............................................................................................................ 85
Bảng 4.30 Nợ xấu theo ngành nghề kinh tế tại Agribank Phú Tân giai đoạn 6
tháng đầu năm 2012 và 2013 ................................................................................... 86
Bảng 4.31 Doanh số cho vay của Agribank Phú Tân và các đối thủ cạnh tranh
giai đoạn 2010 – 2012 ............................................................................................. 88
Bảng 4.32 Doanh số thu nợ của Agribank Phú Tân và các đối thủ cạnh tranh
giai đoạn 2010 – 2012 ............................................................................................. 89
Bảng 4.33 Dư nợ của Agribank Phú Tân và các đối thủ cạnh tranh giai đoạn
2010 – 2012 ............................................................................................................ 90
Hình 4.3 Tình hình vốn huy động của Agribank Phú Tân giai đoạn 2012 – 2013
................................ ............................................................................. 47
Hình 4.4 Tình hình hoạt động tín dụng của Agribank Phú Tân giai đoạn 2010 –
2012 ................................ ............................................................................. 50
Hình 4.5 Tình hình hoạt động tín dụng của Agribank Phú Tân giai đoạn 6 tháng
đầu năm 2012 và 2013 ....... ............................................................................. 51
Hình 4.6 Tình hình nợ xấu của Agribank Phú Tân giai đoạn 2010 – 2012 ....... 53
Hình 4.7 Tình hình nợ xấu của Agribank Phú Tân giai đoạn 6 tháng 2012 và
2013 ................................ ............................................................................. 53
Hình 4.8 Doanh số cho vay theo thành phần kinh tế tại Agribank Phú Tân giai
đoạn 2010 – 2012 .............. ............................................................................. 64
Hình 4.9 Doanh số thu nợ theo thành phần kinh tế tại Agribank Phú Tân giai
đoạn 2010 – 2012 .............. ............................................................................. 67
Hình 4.10 Dư nợ theo thành phần kinh tế tại Agribank Phú Tân giai đoạn 2010 2012 ................................ ............................................................................. 70
Hình 4.11 Nợ xấu theo thành phần kinh tế tại Agribank Phú Tân giai đoạn 2010
– 2012 ............................... ............................................................................. 73
Hình 4.12 Nợ xấu theo thành phần kinh tế tại Agribank Phú Tân giai đoạn 6
tháng đầu năm 2012 và 2013 ........................................................................... 73
Hình 4.13 Doanh số cho vay theo ngành nghề kinh tế tại Agribank Phú Tân giai
đoạn 2010 – 2012 .............. ............................................................................. 76
Hình 4.14 Doanh số thu nợ theo ngành nghề kinh tế tại Agribank Phú Tân giai
đoạn 2010 – 2012 .............. ............................................................................. 80
x
Hình 4.15 Dư nợ theo ngành nghề kinh tế tại Agribank Phú Tân giai đoạn 2010
– 2012 ............................... ............................................................................. 83
Hình 4.16 Nợ xấu theo ngành nghề kinh tế tại Agribank Phú Tân giai đoạn 2010
– 2012 ............................... ............................................................................. 86
Hình 4.17 Doanh số cho vay của Agribank Phú Tân và các đối thủ cạnh tranh
Ngân hàng
NHTM
:
Ngân hàng thương mại
NHNN
:
Ngân hàng nhà nước
NHN0&PTNT
:
Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn
CBTD
:
Cán bộ tín dụng
HTX
:
Doanh số thu nợ
HSXKD
:
Hộ sản xuất kinh doanh
TCKT
:
Tổ chức kinh tế
XK
:
Xuất khẩu
GTCG
:
Giấy tờ có giá
TCTD
:
Kế hoạch và kinh doanh
CBVC
:
Cán bộ viên chức
xii
CHƯƠNG 1
GIỚI THIỆU
1.1 ĐẶT VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU
Việt Nam là một nước nông nghiệp với hơn 70% dân số sống tập trung ở
khu vưc nông thôn. Cho nên có thể nói rằng nông nghiệp nước ta là mặt trận
hàng đầu, có tầm quan trong chiến lược. Việc ổn định sản xuất nông nghiệp,
nâng cao cuộc sống nông thôn, tăng thu nhập cho nông dân có ý nghĩa rất lớn
đối với sự phát triển của đất nước. Chính vì lẽ đó mà chủ trương phát triển
nông nghiệp, nông thôn là một trong những vấn đề luôn được Đảng và Nhà
nước quan tâm. Để thực hiện phát triển nông nghiệp, nông thôn ngoài việc
phải có chủ trương, chính sách, đường lối đúng đắn còn cần phải có nguồn vốn
để đầu tư sản xuất kinh doanh cũng như là xây dựng cơ sở hạ tầng. Đơn vị có
thể đáp ứng được nhu cầu vốn này không ai khác hơn đó chính là ngân hàng,
đặc biệt là hệ thống ngân hàng Nông Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn, ngân
hàng thương mại hàng đầu Việt Nam, có mạng lưới chi nhánh nhiều nhất và
rộng khắp nước, nó giữ vai trò chủ đạo và chủ lực trong đầu tư vốn phát triển
kinh tế nông nghiệp, cải thiện bộ mặt nông thôn.
Đặc biệt trong giai đoạn hiện nay, sự quan tâm của Đảng và Nhà nước
đối với khu vực nông nghiệp và nông thôn cũng như vai trò chủ đạo và chủ lực
pháp nâng cao hoạt động tín dụng tại ngân hàng.
1.2.2 Mục tiêu cụ thể
o Mục tiêu 1: Phân tích, đánh giá tổng quát kết quả hoạt động kinh
doanh của NHN0 & PTNT Việt Nam chi nhánh huyện Phú Tân qua 3 năm
2010-2012 và 6 tháng 2013.
o Mục tiêu 2: Phân tích tình hình nguồn vốn của NHN0 & PTNT Việt
Nam chi nhánh huyện Phú Tân từ năm 2010 đến năm 2012 và 6 tháng 2013.
o Mục tiêu 3: Đánh giá thực trạng về hoạt động tín dụng tại ngân hàng
qua 3 năm 2010-2012 và 6 tháng 2013.
o Mục tiêu 4: Phân tích một số chỉ tiêu đánh giá hiệu quả hoạt động tín
dụng tại ngân hàng.
o Mục tiêu 5: Tìm ra những mặt còn hạn chế để từ đó đề xuất giải pháp
nâng cao hoạt động tín dụng tại ngân hàng, để ngân hàng có thể tham khảo áp
dụng nâng cao năng lực cạnh tranh đem lại lợi nhuận ngày càng cao cho ngân
hàng trong thời gian tới.
1.3 PHẠM VI NGHIÊN CỨU
1.3.1 Phạm vi không gian
Đề tài được thực hiện tại NHN0 & PTNT Việt Nam chi nhánh huyện Phú
Tân.
1.3.2 Phạm vi thời gian
Thời gian thực hiện đề tài này từ ngày 12/8/2013 đến 18/11/2013.
Đề tài sử dụng số liệu từ năm 2010-2012 và 6 tháng 2013.
1.3.3 Đối tượng nghiên cứu
Do hạn chế về thời gian nên đề tài nghiên cứu chỉ tập trung khai thác số
liệu liên quan đến hoạt động tín dụng của NHN0& PTNT Việt Nam chi nhánh
huyện Phú Tân, cụ thể:
2
này tác giả tập trung phân tích toàn bộ hoạt động tín dụng tại NHN0 & PTNT
Châu Phú, từ đó xác định được những mặt mạnh cũng như những mặt còn
thiếu sót còn tồn tại trong hoạt động tín dụng của ngân hàng và đề ra giải pháp
giúp nâng cao hiệu quả, hạn chế rủi ro trong hoạt động tín dụng tại ngân hàng.
Nguyễn Kim Thoa (2009) nghiên cứu “Phân tích rủi ro tín dụng và giải
pháp phòng ngừa rủi ro tín dụng tại NHNHN0 & PTNT Việt Nam chi nhánh
Song Phú”, LVTN đại học, Đại học Cần Thơ. Tác giả thu thập số liệu thứ cấp
từ báo cáo tài chính, báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh của ngân hàng.
Đồng thời tác giả còn sử dụng phương pháp thống kê mô tả thực trạng nguồn
3
vốn, cho vay và thu nợ tại ngân hàng, sử dụng phương pháp so sánh để đánh
giá xu hướng tăng giảm của từng chỉ tiêu qua các năm. Trong đề tài này tác
giả tập trung phân tích thực trạng rủi ro tín dụng tại ngân hàng từ 2006 - 2008
sau đó tác giả xem xét ngân hàng có vượt qua mức giới hạn rủi ro cho phép
hay không. Tiếp theo tác giả còn tìm hiểu thực tế tại ngân hàng đã có những
phương pháp hữu hiệu để phòng ngừa và hạn chế rủi ro tín dụng hay chưa.
Hồ Minh Nhân(2010) nghiên cứu “Phân tích rủi ro tín dụng tại NHN0 &
PTNT Việt Nam chi nhánh huyện Phú Tân”, chuyên đề tốt nghiệp đại học, Đại
học An Giang. Tác giả đã thu thập số liệu thứ cấp từ báo cáo tài chính, báo cáo
kết quả hoạt động kinh doanh của ngân hàng. Bên cạnh đó, tác giả đã sử dụng
phương pháp so sánh số tuyệt đối, tương đối, phương pháp phân tích giữa các
năm 2007, 2008 và 2009. Đồng thời, tác giả còn sử dụng phương pháp phân
tích các chỉ số tài chính để làm rõ tình hình biến động tín dụng của ngân hàng
trong thời gian đó. Đề tài này tác giả chỉ tập trung phân tích rủi ro tín dụng tại
ngân hàng, cụ thể là nợ xấu theo thời hạn, theo ngành nghề kinh tế trong giai
đoạn 2007-2009. Cuối cùng tác giả đề ra giải pháp hạn chế rủi ro tín dụng tại
ngân hàng trong tương lai.
Nguyễn Thị Kim Tuyến (2013) nghiên cứu “Phân tích tình hình hoạt
tương đối thống nhất về NHTM như sau:
Ở Mỹ cho rằng: NHTM là công ty kinh doanh tiền tệ, chuyên cung cấp
dịch vụ tài chính và hoạt động trong ngành công nghiệp dịch vụ tài chính.
Ở pháp cho rằng: NHTM là những doanh nghiệp và cơ sở nào thường
xuyên nhận của công chúng dưới hình thức ký thác hay hình thức khác các số
tiền mà họ dùng cho chính họ vào nghiệp vụ chiết khấu, tín dụng hay dịch vụ
tài chính.
Ở Ấn Độ cho rằng: NHTM là cơ sở nhận ký thác để cho vay hay tài trợ
đầu tư.
Ở Việt Nam: Theo pháp lệnh “Các Tổ Chức Tín Dụng”(1990) của Việt
Nam thì NHTM được định nghĩa như sau: “Ngân hàng thương mại là một tổ
chức kinh doanh tiền tệ mà hoạt động chủ yếu và thường xuyên là nhận tiền
gửi của khách hàng với trách nhiệm hoàn trả và sử dụng số tiền đó để cho vay,
thực hiện nghiệp vụ chiết khấu và làm phương tiện thanh toán”.
Luật Các Tổ Chức Tín Dụng Việt Nam năm 1997 đã chỉ ra rằng: “Ngân
hàng là loại hình tổ chức tín dụng được thực hiện toàn bộ hoạt động ngân hàng
và các hoạt động kinh doanh khác có liên quan”.
Căn cứ theo khoản 3 Điều 4 của Luật Các Tổ Chức Tín Dụng (luật số
47/2010/QH12) thì NHTM được định nghĩa như sau: “Ngân hàng thương mại
là loại hình ngân hàng được thực hiện tất cả các hoạt động ngân hàng và các
hoạt động kinh doanh khác theo quy định của luật này nhằm mục tiêu lợi
nhuận”
Như vậy, có thể hiểu NHTM là một doanh nghiệp đặc biệt chuyên kinh
doanh trên lĩnh vực tiền tệ tín dụng, trong đó chức năng chủ yếu là làm trung
gian tín dụng giữa các doanh nghiệp, tổ chức kinh tế, cá nhân trong nền kinh
tế.
2.1.1.2 Bản chất
Xét về bản chất, NHTM là một doanh nghiệp kinh doanh vì mục tiêu lợi
nhuận – lợi nhuận tối đa. Nhưng khác hẳn với các doanh nghiệp thông thường
khác kinh doanh trong các lĩnh vực công, thương nghiệp còn NHTM chuyên
Cho vay
Đơn vị kinh
tế hộ gia
đình cá
nhân.
NHTM thực hiện nghiệp vụ đi vay và cho vay nghĩa là thực hiện việc
huy động tập trung vốn theo nguyên tắc có hoàn trả, và sử dụng vốn để cấp tín
dụng, tức là sau một khoảng thời gian ngân hàng sẽ thu hồi cả gốc và lãi về và
phần gốc sẽ dùng để trả lại cho người gửi tiền vào ngân hàng.
Nghiệp vụ đi vay và cho vay của NHTM được thể hiện bằng các nghiệp
vụ cụ thể như sau:
+ Nhận tiền gửi không kỳ hạn, có kỳ hạn của các đơn vị kinh tế các tổ
chức và cá nhân bằng nội tệ và ngoại tệ.
+ Nhận tiền gửi tiết kiệm của các tổ chức và cá nhân.
+ Phát hành GTCG như kỳ phiếu, trái phiếu và chứng chỉ tiền gửi để huy
động vốn nhàn rỗi từ công chứng.
+ Cấp tín dụng ngắn hạn, trung và dài hạn cho các đơn vị kinh tế và cá
nhân.
+ Cho vay tiêu dùng, cho vay trả góp và các loại hình tín dụng khác đối
với tổ chức và cá nhân.
Trung gian thanh toán.
6
Chức năng trung gian thanh toán hay còn gọi là chức năng thủ quỹ của
NHTM. Đây là chức năng quan trọng, không những thể hiện khá rõ bản chất
của NHTM mà còn cho thấy tính chất “đặc biệt” trong hoạt động của NHTM.
NHTM đứng ra làm trung gian để thực hiện các khoản giao dịch thanh
+Ngân hàng chi nhánh cấp 2.
+ Phòng giao dịch.
+ Điểm giao dịch: Không có chức năng cho vay.
Căn cứ vào hình thức kinh doanh.
7
Căn cứ vào hình thức kinh doanh thì NHTM có các loại sau:
+Ngân hàng bán buôn: Là ngân hàng chuyên cấp những món vay lớn.
+Ngân hàng bán lẻ: Là ngân hàng chuyên cấp tín dụng và dịch vụ phục
vụ cho khách hàng cá nhân, hộ gia đình và các doanh nghiệp nhỏ và vừa.
+Ngân hàng vừa bán buôn vừa bán lẻ: Là ngân hàng kết hợp của cả ngân
hàng bán buôn và ngân hàng bán lẻ.
Căn cứ hình thức sở hữu.
Căn cứ hình thức sở hữu.
Nếu phân loại dựa vào hình thức sở hữu thì NHTM có các loại sau đây:
+ NHTM Nhà nước: Là NHTM được thành lập bằng 100% vốn của Nhà
nước cấp.
+ NHTM cổ phần: Là NHTM được thành lập dưới dạng công ty cổ phần.
+ NHTM liên doanh: Là NHTM được thành lập bằng vốn góp của một
bên là NH trong nước và một bên là NH nước ngoài.
+ NHTM chi nhánh nước ngoài: Là NH có trụ sở hoạt động tại Việt Nam
và theo pháp luật của Việt Nam.
+ NHTM 100% vốn của nước ngoài: Là NH được thành lập bằng 100%
vốn của nước ngoài.
Căn cứ vào đối tượng ngành kinh doanh.
Theo đối tượng ngành kinh doanh thì NHTM có các loại sau:
+ Ngân hàng Phát triển nông nghiệp và nông thôn.
+ Nggân hàng Công thương.
+ Ngân hàng Ngoại thương.
+ Các hình thức huy động vốn khác theo quy định của NHNN;
Trong đó, tiền gửi chiếm tỷ trọng lớn nhất và quyết định quy mô nguồn
vốn của NHTM.
Hoạt động cấp tín dụng.
-Cho vay: NHTM cho các tổ chức, cá nhân vay vốn dưới các hình thức
sau:
+ Cho vay ngắn hạn: Nhằm đáp ứng nhu cầu vốn cho sản xuất, kinh
doanh, dịch vụ, phục vụ đời sống.
+ Cho vay trung và dài hạn: Để thực hiện các dự án đầu tư, phát triển sản
xuất, kinh doanh, dịch vụ, phục vụ đời sống.
- Bảo lãnh: NHTM được bảo lãnh vay, bảo lãnh thanh toán, bảo lãnh
thực hiện hợp đồng, bảo lãnh đấu thầu và các hình thức bảo lãnh NH khác
bằng uy tín và khả năng tài chính của mình đối với người nhận bảo lãnh.
- Chiết khấu: NHTM được chiết khấu thương phiếu và các GTCG ngắn
hạn đối với các tổ chức, cá nhân. Đồng thời có thể tái chiết khấu các thương
phiếu và các giấy tờ có giá ngắn hạn khác dưới các TCTD.
- Cho thuê tài chính: NHTM được hoạt động cho thuê tài chính nhưng
phải thành lập công ty cho thuê tài chính riệng theo quy định của pháp luật.
Hoạt động dịch vụ thanh toán và ngân quỹ.
+ Cung cấp phương tiện thanh toán;
+ Thực hiện các dịch vụ thanh toán trong nước cho khách hàng;
+ Thực hiện các dịch vụ thu hộ và chi hộ;
+ Thực hiện các dịch vụ thanh toán khác theo quy định của NHNN;
+ Thực hiện dịch vụ thanh toán quốc tế khi được NHNN cho phép;
+ Thực hiện dịch vụ thu và phát tiền mặt cho khách hàng;
9
+ Tổ chức hệ thống thanh toán nội bộ và tham gia hệ thống liện ngân
Mua chịu
Tiền mặt
Thanh toán
Con nợ
Chủ nợ
Nguồn: Robert Cole, Lon Mishler, Credit Management, 1998
Hình 2.1: Khái niệm về tín dụng
10
Như vậy một hoạt động được gọi là tín dụng thì phải có các điều kiện
sau:
+ Thứ nhất: Có sự chuyển giao tạm thời (có thời hạn).
+ Thứ hai: Một lượng giá trị dưới dạng hàng hóa hoặc tiền tệ.
+ Thứ ba: Có sự hoàn trả và giá trị hoàn trả phải lớn hơn giá trị ban đầu.
2.1.2.2 Bản chất của tín dụng
Tín dụng là một quan hệ kinh tế giữa người cho vay và người đi vay,
giữa họ có mối quan hệ với nhau thông qua vận động giá trị vốn tín dụng được
biểu hiện dưới hình thức tiền tệ hoặc hàng hóa. Quá trình vận động đó dược
thể hiện qua các giai đoạn sau:
+ Thứ nhất: Phân phối tín dụng dưới hình thức cho vay. Ở giai đoạn này,
vốn tiền tệ hoặc giá trị vật tư hàng hóa được chuyển từ người cho vay sang
người đi vay. Như vậy khi cho vay, giá trị vốn tín dụng được chuyển sang
người đi vay, đây là một đặc điểm cơ bản khác với việc mua bán hàng hóa
thông thường. Mác viết “… Trong việc cho vay, chỉ có 1 bên nhận được giá
trị, và cũng chỉ có 1 bên nhượng đi giá trị mà thôi”.