25 Đề thi thử tốt nghiệp môn toán có lời giải chi tiết
Đề số 01
Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 180 phút
Câu 1( 2 điểm) : Cho hàm số y x3 3x2 1
a*) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số trên.
b*) Dựa vào đồ thị biện luận theo m số nghiệm của phương trình
x 3x m 0 .
3
2
Câu 2 ( 1 điểm ) :
a*) Giải phương trình: 2sin2x + 3cosx – 2 = 0
b*) Tìm số phức liên hợp của
z (1 i)(3 2i)
1
3i
Câu 3* ( 0,5 điểm): Giải phương trình 2x 23 x 2 0
Câu 4 (1,0 điểm). Giải phương trình:
x 4 x 2 1 x x(1 x 2 )
2
Câu 5* ( 1 điểm): Tính Tích phân I x cos xdx
0
Tìm giá trị nhỏ nhất của: P
x y
yz
zx
xy z
yz x
zx y
25 Đề thi thử tốt nghiệp môn toán có lời giải chi tiết
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM THI
Nội dung
Câu
1
a
(1,0) )
Điểm
TXĐ: D = R.
y ' 3x 2 6x
x 3 3 x 2 m 0 x 3 3x 2 1 m 1
Số nghiệm của phương trình là số giao điểm của đồ thị hàm số
y x3 3x 2 1 với đường thẳng y = m – 1.
Vậy
0,5
m 1 3 m 4 : Phương trình có 1 nghiệm.
m 1 3 m 4 : Phương trình có 2 nghiệm.
3 m 1 1 4 m 0 : Phương trình có 3 nghiệm.
0,5
m 1 1 m 0 :Phương trình có 2 nghiệm.
m 1 1 m 0 : Phương trình có 1 nghiệm.
Câu 2
a, 2sin2x + 3cosx – 2 = 0 (1)
(1,0)
Pt (1) 2(1 – cos2x) + 3cosx – 2 = 0 2cos2x – 3cosx = 0 (*)
đặt t = cosx (t ≤ 1)
t = 0
2
Pt (*) trở thành : 2t – 3t = 0
3 .So sánh điều kiện t = 0 thỏa mãn
t =
0.25
( 0,5 điểm)
2 x 23 x 2 0 2 x
8
2 0 22 x 2.2 x 8 0
x
2
0.25
Đặt t 2x , t 0
Phương trình trở thành:
t 4 (nhan)
t 2 2.t 8 0
t 2 (loai)
t 4 2x 4 x 2
0.25
Vậy phương trình có nghiệm x = 2.
Câu 4
(1đ)
ĐK: x 1hoac 0 x 1
x
Khi đó ta được phương trình
t 1
t 2 3 1 t 4 2
t 1(loai)
t t 2t 2 0
0,25
25 Đề thi thử tốt nghiệp môn toán có lời giải chi tiết
* Với x 1. Ta có
Đặt t
1
1
x2 1 1
x
2
x
x
1
1
x t 4 2 x 2 2 . Khi đó ta được
x
x
u x
du dx
dv cos xdx v sin x
0,5
2
I x sin x 02 sin xdx
0
Câu 6
(1)đ
2
cos x 02
2
S BCMN
a a 5
a .
3a 2 5
2 2
2
8 .
Dụng SK BM , do BC (SAB) BC SK SK (BCMN ) .
Có
SK d ( A, BM )
a 5
1 3a 2 5 a 5 a3
VS .BCMN .
.
5 . Vậy
3
8
5
8
Trong mặt phẳng (ABCD) dựng qua B song song với AC. Đặt (P) = ( ,
d
I
D
C
25 Đề thi thử tốt nghiệp môn toán có lời giải chi tiết
7a - 10
5
=
0.25
7a - 4
5
a = 1 I(1;1) d =
Bán kính: R = d 2 =
Câu 8
(1)đ
3
Bán kính: r 1 9 16 1 5
Mặt phẳng tiếp xúc mặt cầu tại M nên IM vuông với mp.
0,25
uuur
IM (0; 4; 3)
uuur
Mp(P) qua M(1;1;1), có VTPT IM (0; 4; 3) có phương trình:
0,25
A( x x0 ) B( y y0 ) C ( z z0 ) 0
0( x 1) 4( y 1) 3( z 1) 0
4 y 3z 1 0
Câu 9
Ta có:
0.5 đ
3x + 1
2n
= a 0 + a1x + a 2 x 2 +...+ a k x k +...+ a 2n x 2n
Thay x = -1, ta có: (-2)2n = a0 – a1 + a2 - … + (-1)kak +…+ a2n
x y
xy z
1 z
1 z
xy 1 x y
(1 x)(1 y )
yz
yz x
1 x
1 x
yz 1 y z
(1 y )(1 z )
zx
zx y
1 y
1 y
zx 1 x z
(1 x)(1 z )
Vậy MinP 3 đạt được khi
x yz
1
3
25 Đề thi thử tốt nghiệp môn toán có lời giải chi tiết
Đề số 02
Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 180 phút
Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số y x 4 3x 2 1 có đồ thị (C)
a*) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (C).
b*) Dựa vào đồ thị (C) tìm m để phương trình x 4 3x 2 m 0 có 4 nghiệm phân biệt.
Câu 2 ( 1,0 điểm).
a*) Giải phương trình: sin 2 x cos2 x 2sin x 1 .
b*) Tìm số phức Z thỏa mãn : z 1 . z 2i là số thực và z i 2 .
Câu 3* (0.5 điểm). Giải phương trình
log
2
x2 x 1 log2 x2 x 3
Câu 4. (1,0 điểm) Giải hệ phương trình
2
p
Câu 5* ( 1,0 điểm): Tính tích phân: I =
ò (1 + cos x )xdx
0
Câu 6 ( 1,0 điểm). Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh bằng 2a,
góc BAD 1200 .Mặt bên (SAB) có SA a, SB a 3 và vuông góc với mặt phẳng đáy. Gọi
G là trọng tâm tam giác SCD. Tính thể tích hình chóp S.ABCD và khoảng cách từ G đến mặt
phẳng (SAB).
Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hai đường thẳng
d : mx y m 4 0 và đường thẳng : x 2 y 9 0 ; điểm B(-3; 2). Gọi H là hình chiếu
của B trên d. Xác định tọa độ điểm H biết rằng khoảng cách từ H đến đường thẳng nhỏ
nhất.
Câu 8* ( 1,0 điểm ):
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho đường thẳng
x 1 y 2 z 2
:
và mặt phẳng (P): x + 3y + 2z + 2 = 0. Lập phương trình đường thẳng
3
2
2
song song với mặt phẳng (P), đi qua M(2; 2; 4) và cắt đường thẳng ().
+ TXĐ: D = R.
0.5
x 0
6
3
3
+ y ' 4x 6x ; y ' 0 4x 6x=0 x 2
x 6
2
+ Giới hạn: lim y , lim y
x
x
+Hàm số đồng biến trên ;
(
Đồ thị: Điểm đặc biệt: (0; 1), (-1; 3), (1; 3)
0.25
0.25
25 thi th tt nghip mụn toỏn cú li gii chi tit
b
x 4 3x 2 m 0 x4 3x2 1 m 1
0.25
S nghim ca phng trỡnh l s giao im ca th (C) vi ng thng
y=m+1.
0.25
Da vo th, phng trỡnh cú 4 nghim phõn bit
0.5
1 m 1
Cõu2
2
k 2 , k Z
2a b 2
b. Giả sử z = a + bi , (a, b R) . Khi đó: 2
2
a (b 1) 2
Gii h ta đ-ợc a = 1 , b = 0 hoặc a
Vậy z1 1, z2
1 12
i
5 5
1
12
, b
5
5
0,25
0,25
0,25
3
4
Đặt: t x 2 x 1, t
t 1( L)
Ta được phương trình : t 2 t 2 0
t 2( N )
0.25
1 5
x
2
Với t 2 x 2 x 1 0
1 5
x
2
Vậy : x
Câu 4
1đ
1 5
1 5
và x
0.25
1 x x 2 2 2 x x 1 x 2 2 x 3 0 .
x 1 1
Xét
hàm
x 1
2
số
f '(t ) 1 t 2 2
2 x 1
x
f (t ) t 1 t 2 2
t2
t2 2
2
2
y 1.
0.25
Câu 5
1đ
p
I =
p
0.25
p
ò (1 + cos x )xdx = ò xdx + ò x cos xdx
0
0
p
x2
Với I 1 = ò xdx =
2
0
ïï v = sin x
î
î
phần ta được:
p
I 2 = x sin x 0 -
p
ò0
p
p
sin xdx = 0 - (- cos x ) 0 = cos x 0 = cos p - cos 0 = - 2
p2
- 2
Vậy, I = I 1 + I 2 =
2
Câu 6
*) Tính VS.ABCD
(1đ)
2
d (G, ( SAB)) d ( I , ( SAB)) .
d (G( SAB)) GS 2
3
0,25
Ta có CD / / AB CD / /(SAB) d ( I ,(SAB)) d (C,( SAB)) a 3 .
(Hạ CK AB CK (SAB) mà ABC đều cạnh 2a CK a 3 )
Vậy d (G, ( SAB))
2 3a
3
0,25
Câu 7
1đ
Ta có phương trình d : mx y m 4 0 ( x 1)m ( y 4) 0 . Suy ra d luôn đi
0.25
qua điểm cố định A(1; 4), mà BH vuông góc với d nên suy ra H luôn thuộc đường
tròn (C) đường kính AB.
Gọi I là tâm của (C). Ta có pt (C): ( x 1)2 ( y 3)2 5
0.25
tại
25 Đề thi thử tốt nghiệp môn toán có lời giải chi tiết
Ta có d ( M1 , )
19 5
9 5
. Vậy H trùng với M 2 (2;1)
; d ( M 2 , )
5
5
0.25
Câu 8
1đ
x 1 3t
Đường thẳng () có phương trình tham số: y 2 2t t ¡
z 2 2t
0.25
r
Mặt phẳng (P) có VTPT n (1; 3; 2)
uuuur
1
.C99
9900
+ n C100
+ Gọi A là biến cố : “Trong hai số được ghi trên 2 tấm thẻ có ít nhất 1 số chia
hết cho 5”
1
1
1
1
.C64
C36
.C35
3564
Ta có: n A C36
Vậy : P A
n A 3564 9
0,36
n 9900 25
0,25
Câu 10
25 thi th tt nghip mụn toỏn cú li gii chi tit
a
a
a
Chứng minh t-ơng tự
y
z
z
y
z y z (2)
y
a
a
a
a
Cộng vế với vế (1) ,(2) và (3) ta đ-ợc
2(
z
x
x
z
x z x (3)
z
a a
a a
x
z
x yz x yz x yz
1
1
1
y z)
( x y z )( x y z )
x
x
y
z
a
a
a
a
a
a
a
a
a
Suy ra
1
1
1
x
y
giác IAB có diện tích bằng 3 , với I là giao điểm của hai tiệm cận.
Câu 2 (1,0 điểm).
a*) Giải phương trình: sin 2 x 2cos2 x 3sin x cos x .
b*) Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z 2 i z 5 i . Tính mô đun của số phức
w 1 iz z 2 .
Câu 3* (0,5 điểm). Giải phương trình: log2 (4x1 4).log2 (4x 1) 3 .
x3 y 3 3 y 2 x 4 y 2 0
Câu 4 (1,0 điểm). Giải hệ phương trình 3
x x 3 2 x 2 y
( x, y ¡ ) .
e
1
Câu 5*(1,0 điểm). Tính tích phân I x ln xdx.
1
x
Câu 6 (1,0 điểm). Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật. Tam giác SAB
đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy (ABCD). Biết SD 2a 3 và góc
tạo bởi đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD) bằng 300 . Tính theo a thể tích khối chóp
S.ABCD và khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (SAC).
Câu 7 (1,0 điểm). Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, Cho hình thang cân ABCD với hai
đáy AD, BC. Biết B(2; 3) và AB BC , đường thẳng AC có phương trình x y 1 0 , điểm
25 Đề thi thử tốt nghiệp môn toán có lời giải chi tiết
Câu
ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2015
Đáp án
a) (1,0 điểm)
1
(2,0đ) Tập xác định D ¡ \ 1 .
Sự biến thiên:
Điểm
0,25
- Chiều biến thiên: y '
1
0, x D .
x 1
Hàm số nghịch biến trên từng khoảng ;1 và 1; .
2
- Giới hạn và tiệm cận: lim y lim y 1 . tiệm cận ngang: y 1 .
x
Đồ thị:
0,25
y
1
x
b) (1,0 điểm)
Gọi d : y x m .
Phương trình hoành độ giao điểm của đường thẳng d và đồ thị (C) là:
0,25
x
xm
x 1
x x 1 x m (Vì x 1 không phải là nghiệm của phương trình)
x2 m 2 x m 0 (1)
Ta có m2 4 0, m nên đường thẳng d luôn cắt đồ thị ( C) tại hai
điểm phân biệt A, B với mọi m .
Khi đó, A x1; x1 m , B x2 ; x2 m , với x1 , x2 là hai nghiệm của phương
0,25
0,25
m m2 4
3
3m 2.
2
a)
Phương
trình
đã
2
(1,0đ) 2sin 2 x 3sin x 2 2sin x cos x cos x 0
cho
tương
đương
0,25
2sin x 1 sin x cos x 2 0
sin x cos x 2 0 : Phương trình vô nghiệm
0,25
x 6 k 2
2sin x 1 0
2
3
(0.5đ)
log 2 (4x 1 4).log 2 (4 x 1) 3 2 log 2 (4 x 1) .log 2 (4 x 1) 3
t 1
t 3
Đặt t log2 (4x 1) , phương trình trở thành: 2 t t 3
0,25
t 1 log2 (4x 1) 1 4x 1 2 x 0 .
1
8
7
8
t 3 log 2 (4 x 1) 3 4 x 1 4 x : Phương trình vô nghiệm.
Vậy phương trình đã cho có nghiệm: x 0 .
4
(1,0đ)
3
3
x 2 2 x 2 x2 2 x 4
x 2 x 2x 4
2
2
x2 2
x2 2
x2 2
2
x22
0,25
0 x2 2 x 4
2
x2 2
(*)
2
1, x 2;
x2 2
Ta có VT x 2 2 x 4 x 1 3 3;VP
2
Do đó phương trình (*) vô nghiệm.
Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất x; y 2;3 .
0,25
2
e
x2
x
e2 x 2
e2 1
Do đó, x ln xdx ln x dx
2
2
2 4 1 4 4
1
1
1
e
Tính
1
1
x
x ln xdx.
Đặt t ln x dt dx . Khi x 1 thì t 0 , khi x e thì
1
Gọi H là trung điểm của AB. Suy ra
S
SH ( ABCD)
K
A
D
I
H
B
C
·
300 .
và SCH
Ta có: SHC SHD SC SD 2a 3 .
Xét tam giác SHC vuông tại H ta có:
0,25
25 Đề thi thử tốt nghiệp môn toán có lời giải chi tiết
SH SC.sin SCH SC.sin 300 a 3
HC SC.cos SCH SC.cos 300 3a
giác
SIA
và
SBC
đồng
dạng
nên
0,25
Vì ABCD là hình thang cân nên nội tiếp
trong một đường tròn. Mà BC CD nên
H
· .
AC là đường phân giác của góc BAD
D
A
M
B'
Gọi B ' là điểm đối xứng của B qua AC.
Khi đó B ' AD .
Gọi H là hình chiếu của B trên AC. Tọa độ
điểm H là nghiệm của hệ phương trình:
B
2a 66
11
C
x y 1 0
x 3
. Suy ra H 3; 2 .
x y 5 0
y 2
Vì B’ đối xứng với B qua AC nên H là trung điểm của BB’. Do đó
B ' 4;1 .
uuuur
Đường thẳng AD đi qua M và nhận MB ' làm vectơ chỉ phương nên có
phương trình
x 3 y 1 0 . Vì A AC AD nên tọa độ điểm A là nghiệm của hệ
phương trình:
x y 1 0
x 1
. Do đó, A 1;0 .
x 3 y 1 0
(Học sinh có thể giải theo cách
Gọi d là đường thẳng đi qua A và vuông góc với (P). Suy ra: 0,25
8
(1,0đ)
x 2 6t
d : y 5 3t
z 1 2t
Vì H là hình chiếu vuông góc của A trên (P) nên H d ( P) .
Vì H d nên H 2 6t;5 3t;1 2t .
Mặt khác, H ( P) nên ta có: 6 2 6t 3 5 3t 2 1 2t 24 0 t 1
0,25
Do đó, H 4; 2;3 .
Gọi I , R lần lượt là tâm và bán kính mặt cầu.
Theo giả thiết diện tích mặt cầu bằng 784 , suy ra 4 R2 784 R 14 .
Vì mặt cầu tiếp xúc với mặt phẳng (P) tại H nên IH ( P) I d .
Do đó tọa độ điểm I có dạng I 2 6t;5 3t;1 2t , với t 1.
0,25
Theo giả thiết, tọa độ điểm I thỏa mãn:
0,25
6 2 6t 3 5 3t 2 1 2t 24
14
Do đó, I 8;8; 1 .
Vậy, mặt cầu (S ) : x 8 y 8 z 1 196
2
9
(0,5
đ)
2
Số phần tử của không gian mẫu là: n C205 15504 .
0,25
Trong 20 tấm thẻ, có 10 tấm thẻ mang số lẻ, có 5 tấm thẻ mang số chẵn
và chia hết cho 4, 5 tấm thẻ mang số chẵn và không chia hết cho 4.
0,25
Gọi A là biến cố cần tính xác suất. Ta có: n A C103 .C51.C51 3000 .
Vậy, xác suất cần tính là: P A