Nghiên cứu độc tính cấp và tác dụng của thỏ ty tử (semen cuscutae chinensis lên chức năng sinh sản nam của chuột cống trắng thực nghiệm - Pdf 31

BÔ Y TÉ
TRTJÔNG DAI HOC DUOC HÀ NÔI
BOCa C3B0 t o c s

TRAN THITHANH HUÉ

NGHIÊN CtTU DÔC TINH CAP VÀ TAC DUNG
CÜA THÔ TY TÜ (Semen Cuscutae chinensis) LÊN
CHLTC NÀNG SINH SÂN NAM CÜA CHUÔT
CÔNG TRÂNG THlfC NGHIÊM




(KHOÂ LUÂN TOT NGHIÊP DUÜC SŸ KHOÂ 2002-2007K

Ngudi huâng dan: Ths. Dirong Thi Ly Hue
PGS.TS. Nguyën Tràn C
Noi thuc hiên: Bô mon Duçfc lÿ trirong DH Duac Hà Nôi
Bô mon Duoc lÿ trucmg DH Y Hà Nôi
Thâi gian thuc hiên: 04/2006 - 04/2007

Hà Nôi - 05/2007

N.-’l /


LÔICÀMON
De hoàn thành luân van tôt nghiêp này, trtfôc hét tôi xin gifi lôi câm on sâu
sac dén:
Thô. Diioog Thi L/ Hiioog (bô mon Difoc 1y tnïông Dai hoc Dtfoc Hà Nôi)

1.3. Mot so mô hînh nghiên curu thuoc co tac dung androgen.................15
1.3.1. Mô hînh nghiên ciïu trên mào gà trong non................................. 16
1.3.2. Mô hînh nghiên cuu trên mào gà trong thién diroc vô béo........... 16
1.3.3. Mô hînh nghiên cuu trên co quan sinh duc phu cüa loài
gâm nhàm................................................................................................ 16
1.4. Vê thô ty tir (Semen Cuscutae chinensis)............................................17
1.4.1. Dàc diëm thuc vât cüa cây thuôc.................................................... 17
1.4.2. Phân bô, thu hâi, chê' bien............................................................... 17
1.4.3. Thành phân hoâ hoc........................................................................ 18
1.4.4. Tac dung duoc lÿ ............................................................................ 19
1.4.5. Công dung và liêu dùng.................................................................. 20
PHAN 2 - NGUYÊN LIEU, DOI Tl/ONG VÀ PHUONG PHÂP
NGHIÊN CtJtJ................................................................................................... 21
2.1. Nguyên lieu............................................................................................21
2.2. Dôi tuong nghiên ctru...........................................................................22


2.3. Phuong phâp nghiên curu...................................................................... 22
2.3.1. Tac dung cüa TTT lên chûc nàng sinh sân nam.............................22
2.3.2. Dôc tmh cap cüa TTT.................................................................... 24
2.3.3. Xü lÿ so lieu...................................................................................25
2.3.4. Dia diëm nghiên ciïu...................................................................... 25
PHÂN 3 - KÉT QUÂ THUC NGHIÊM VÀ BÀN LUÂN........................ ,..26
3.1. Tac dung cûa TTT lên dure nâng sinh sân nam................................ 26
3.1.1. Trên chuôt cong tràng duc non không thién................................. 27
3.1.2. Trên chuôt cong tràng duc non thién..............................................31
3.1.3. Trên chuôt cong tràng duc trtfông thành....................................... 33
3.2. Vê dôc tmh cap.....................................................................................40
KÉT LUÂN..........................................................................................................42
KIÉN NGHI VÀ DE XUÂT............................................................................... 42


Thô ty tir

VSN

:

Vô sinh nam

YHCT

:

Y hoc co truyên

YHHD

:

Y hoc hiên dai

Roi loan cirang dirong


DAT VAN DE
Suy giõm chỹc nng tợnh duc, vụ sinh, liờt duong.. .l nhỹng van dờ cỹa x
hụi hiờn dai. Cựng vụi su phõt triởn cỹa kinh tộ, xõ hụi, cõc stress, cng thang,
cỹng nhir su ụ nhiờm mụi truụfng, t lờ nam giỹi bi mc bờnh vụ sinh, liờt dirong
ngy cng tng. Thộo thụng kờ, trờn thộ giụi vụ sinh nam chiộm khong 30% cõc
truụng hop, vụ sinh nỹ chiộm khoõng 30-40%, cụn khong 20% khụng tợm thy

hiên dai hoâ nën y hoc cô truyên, chüng tôi tien hành dê tài “Nghiên curu dôc
tmh cap và tâc dung cüa thô ty tü (Semen Cuscutae chinensis) lên churc nâng
sinh sân nam cüa chuôt cong trâng thuc nghiêm” vôi câc mue tiêu sau:
1. Dânh giâ tâc dung cüa thô ty tü lên su phât triën cüa ca quan sinh sân
nam trên chuôt cong duc thuc nghiêm.
2. Nghiên cüu dôc tmh cap cüa vi thuôc thô ty tü.

2


PHAN 1 - TÔNG QUAN
1.1. DÂC DIÊM SINH LŸ- GIAIPHÂU HÊ SINH SAN NAM
Bô mây sinh sân nam gôm câc co quan sinh duc trong (tinh hoàn, mào tinh
hoàn, ong dân tinh, tüi tinh, tuyén tiên liêt, tuyén hành niêu dao) và câc co quan
sinh duc ngoài (duong vât, bîu). Trong do tinh hoàn là tuyén sinh duc chïnh, dâm
nhiêm nhüng chüc nàng quan trong cüa hoat dông sinh sân nam và môt sô tuyén
khâc nhu tüi tinh, tuyén tiên liêt, tuyén hành niêu dao (tuyén cowper) là câc
tuyén sinh duc phu.
Ô
Su sõn sinh tinh trựng xõy ra tõt cõ cõc ụng sinh tinh trong dụi sụng sinh
duc cỹa nam giụi. Duụi tõc dung cỹa hormon huụng sinh duc cỹa tuyộn yờn l
FSH, tự khong 15 tuoi tinh hon bõt du sõn sinh ra tinh trựng. Ton bụ quõ
trùnh sõn sinh tinh trựng tự tinh nguyờn bo thnh tinh trựng mõt khong 64 ngy.
a. Cõc giai doan cỹa quõ trinh sõn sinh tinh trựng
Thnh ụng sinh tinh chỹa mot luong tộ bo biởu mụ mõm duoc goi l tinh
nguyờn bo (spermatogonia), nm thnh 2-3 lụp tự phia ngoi vo trong long ụng.
Cõc tinh nguyờn bo duoc tng sinh liờn tue de bo sung sụ lỹỗfng vợ mot phõn
trong sụ chỹng duoc biờt hụa qua nhiờu giai doan dộ trụ thnh cõc tộ bo tinh.
Giai doan du cỹa quõ trợnh sõn sinh tinh trựng, cõc tinh nguyờn bo nm
sõt mng dõy goi l tinh nguyờn bo A phõn chia 4 lõn thnh tinh nguyờn bo B.
Cõc tinh nguyờn bo sau khi chui vo tộ bo Sertoli thợ dõn dõn thay doi v lụn lờn
tao thnh cõc tộ bo lụn dụ l cõc tinh bo I. Sau dụ, tinh bo I sở phõn chia giõm
nhiờm de tao thnh tinh bo II. Dõy l lõn phõn chia giõm nhiờm thỹ nhõt. Sau 2-3
ngy, mụi tinh bo II sờ phõn chia dộ tao thnh 2 tộ bo tiờn tinh trựng. Dõy l lõn
phõn chia giõm nhiờm thỹ hai. Vai trụ cỹa hai lõn phõn chia giõm nhiờm ny l
lm tinh trựng chợ chỹa mot nỹa bụ gen cỹa tinh nguyờn bo nguyờn thu. Khi thu
tinh, tinh trựng sờ cung cap mot nỹa sụ võt chat di truyờn, nỹa cụn lai do noõn
cung cap. Trong vi ngy sau khi phõn chia, tiờn tinh trựng duoc nuụi duụng v
thay doi vờ thở chõt bụi cõc tộ bo Sertoli dở trụ thnh tinh trựng.
Cõc tộ bo Sertoli cụ vai trụ quan trong trong quõ trợnh sõn sinh ra tinh
trựng. Cõc tộ bo ny dõ tao ra mot suụn chụng dụ cho quõ trợnh phõn chia v
biờt hụa tộ bo dụng tinh. Khụng nhung thộ, chỹng cụn ngn cn su xõm nhõp

4


cõc yộu to co hai cho quõ trinh sõn sinh tinh trựng nhu cõc protein phõn tu lụn
(cõc globulin miờn dich tự mõu v quanh dich ong vo long ong sinh tinh).
b. Cõc yộu to nh hifõns dộn quõ trợnh sõn sinh tinh trựng

mõu khong 30 phỹt dộn 01 giụ hoc hon. Trong khong thụi gian ny chỹng
duoc võn chuyộn dộn mụ dich hoc bi thoõi hoõ trụ thnh dang bõt hoat roi duoc
bi xuõt ra khụi co thộ.
Tai mụ dich, phõn lụn TES duoc chuyởn thnh dang dihydrotestosteron,
dõc biờt mot sụ mụ dich nhu tuyộn tiờn liờt nguụi lụn hay duụng sinh duc ngoi
cỹa bo thai nam.
Nhỹng hormon khụng gõn vụi mụ dich thi nhanh chụng bi chuyởn hụa ụ
gan dở tao thnh cõc androsteron v dehydroepiandrosteron, sau dụ liờn hop vụi
glucuronic hoc sulfat roi do thõi ra ngoi theo phõn hoc theo nuục tiởu.
Nụng dụ TES binh thuụng ụ nam giụi tuoi truụng thnh l 19,1
5,5mU/L v ụ nỹ giụi l 1,23 lmU/L.
c. Tõc dung cỹa testosteron
Trong thụi k bo thai vo khong tun thỹ 7, tinh hon bi tiột mot
luong dõng kở TES. TES trong thụi k bo thai cụ tõc dung: kich thich su phõt
triởn duụng sinh duc ngoi cỹa bo thai theo kiởu nam nhu tao duong võt, tuyộn
tiờn liờt, tỹi tinh, duụng dõn tinh v kich thich dua tinh hon tỹ bung xuụng bùu.
Thụi k truụng thnh, tõc dung cỹa TES lờn chỹc nng sinh duc nam l:
+ Lm xuõt hiờn v bo ton cõc dõc tmh sinh duc nam thỹ phõt nhu phõt
triởn duong võt, tỹi tinh, duụng dõn tinh, moc long mu, long nõch, moc rõu,
giong nụi trõm do thanh quõn mụ rụng, da dy thụ, moc trỹng cõ...
+ Kich thich su hợnh thnh tinh nguyờn bo v kich thich su phõn chia
giõm nhiờm lõn 2 tỹ tinh bo II thnh tiờn tinh trựng. Ngoi ra, cor kich thich su
tong hop protein v bi tiột dich tự tộ bo Sertoli.
Tõc dung lờn chuyởn hoõ protein v cõu tao co
Dỹụi tõc dung cỹa TES, khụi co cỹa nam cụ thở tng hon 50% so vụi nỹ
giụi. TES cỹng duoc sỹ dung cho nguụi gi nhu mot hormon cõi lõo hon dụng
dở lm tng chuyởn hoõ, tng sỹc manh cỹa co thở.

6


1


Theo co ché diêu hoà nguoc âm tmh (theo hînh 1.2): khi cô su tàng nông
dô hormon ô tuyén dich eu thë tàng nông dô TES trong mâu, së tao thành mot
feedback nguoc âm tmh lên vùng duôi doi (Hypothalamus) và tuyén yên. Kê't quâ
làm üc ché vùng duôi dôi giai phông ra Gonadotropin (GnRH), do dô üc ché
tuyén yên sân xuàt LH và FSH. Mà LH lai cô tâc dung kich thich té bào Leydig
sân xuât TES, FSH kich thich ông sinh tinh phât triën và bài tiét câc chat tham
gia vào quâ trînh sân sinh tinh trùng. Hâu quâ là, khi nông dô TES tàng trong
mâu së üc ché nguoc lai tuyén chï huy làm giâm sân xuât TES ô tinh hoàn. Khi
cô sir giâm nông dô TES trong mâu thî quâ trînh diên ra nguoc lai.
Ngoài ra, su bài tiét TES cüng cô thë duoc diêu hoà bôi vông diêu hoà eue ngàn ô
trong tinh hoàn.
1.1.2. Tui tinh [9,10]
Môi nguôi nam giôi cô hai tüi tinh tâch ra ô cuô'i hai ông dân tinh. Tüi tinh
cô hînh quâ lê, dài khoàng 5cm, rông khoàng 2-3cm, màt ngoài xù xî, màt trong cô
nhiêu nép gâp. Phfa truôc hai tüi tinh là bàng quang, phia sau là truc tràng [6,14].
Chüc nàng chrnh cüa tüi tinh là bài tiét. Tüi tinh bài tiét mot chat dich
chüa nhiêu fructose, acid citric, fîbrinogen, prostaglandin và nhiêu chat dinh
duông khâc. Trong giai doan phông tinh, tüi tinh dé dich vào ông phông tinh
ngay sau khi tinh trùng duoc do vào ông dân tinh. Dich cüa tüi tinh chiém 60%
thë tfch tinh dich.
Dich cüa tüi tinh cô nhüng chüc nàng sau:
• Dây tinh trùng ra khôi ông phông tinh.
• Cung câp chat dinh duông cho tinh trùng trong thôi gian di chuyën ô
duông sinh duc nû cho dén khi thu tinh vôi tinh trùng.
• Prostaglandin trong tüi tinh phân üng vôi dich co tü cung dë tàng tiép
nhân tinh trùng, dông thôi làm tàng co bôp tü cung và nhu dông cüa vôi trüng dê
dây tinh trùng vê phîa loa vôi trüng.

1.2. VI NẫT Vấ BấNH SUY GIM CHĩC NNG SINH DUC NAM
Tinh hợnh chm soc sỹc khoố sinh sõn v kộ hoach hoõ gia dợnh dang ngy
cng duoc coi trong. T lờ cõc bờnh roi loan chỹc nng sinh sõn v hiộm muụn

9


ngày càng tàng. Dài song nguôi dân ngày mot nâng cao giüp ho co khâ nàng
quan tâm nhiëu hon dën sûc khoè cüa mînh. Viêc chàm soc süc khoè sinh sân nû
cô chuyën ngành sân phu khoa, doi vôi nam cô chuyën ngành Nam hoc. Ô Viêt
Nam, Trung tâm Nam hoc tai bênh viên Viêt Dûc- Hà Nôi, khoa Hiê'm muôn tai
Bênh viên Tù Dû- TP Ho Chf Minh... duoc thành lâp trong vông 10 nàm trà lai
dây nham dâp ûng nhu câu ngày càng tàng này.
Bênh suy giâm chüc nàng sinh duc nam vôi 2 bênh pho bién là roi loan
cuong duong (RLCD) và vô sinh nam (VSN) dâ và dang duoc quan tâm rat nhiêu.
1.2.1. Bênh roi loan cirong dirong (RLCD)
RLCD (Erectile dysfunction- ED) là mot cum tù duoc Hôi nam hoc thé
giôi dùng nàm 1997 dë thay thé cho câc tù bât lue, liêt duong, giâm khâ nâng
sinh duc à nam giôi. RLCD cô thë biëu hiên duôi câc dang: không cô ham muôn
tînh duc nên duong vât không cuong cüng duoc, cô ham muôn tinh duc nhung
duong vât không dû dô cuong cung dë tiê'n hành giao hop, duong vât cuong cung
nhung không dung lue hoàc cuong cûng trong thôi gian quâ ngàn nên quan hê
tînh duc không thuc hiên duoc tron ven [11,15,19].
1.2.1.1. Hiên tuong cuong duong vât [19,26]
Duong vât cuong cûng là mot mât xich co bân trong dôi sông tînh duc cüa
nam giôi. Su cuong cûng giüp duong vât cô thë di vào âm dao nü trong quâ trînh
giao hop và thuc hiên su phông tinh.
a. Co chéthàn kinh trong citons dKûng vât
Cuong cûng duong vât duoc chî huy tù hai hê thông:
• Hê thàn kinh giao câm bât nguôn tù dot song lung 11 dën dot sông thât

bụp. Dụng mach tuụi mõu cho duong võt co tht, luu luỗmg mõu tuụi vo duong
võt giõm dan lm cho cõc xoang hang giõm cng, mõu thoõt duoc nhanh vo hờ
tợnh mach trung uong, duong võt mờm xợu nhu lỹc ban du.
b. Co chộ sinh hoõ trụne cuons duong võt
Sau cõc kich thich vờ tợnh duc, chat NO tong hop tự L.Arginin duoc sõn
sinh ụ cõc neuron, tộ bo nụi mac mach mõu v cõc tộ bo co tron võt hang. Sau
khi khuờ'ch tõn vo cõc tộ bo co tron võt hang, NO kich thich enzym guanylate
cyclase tộ bo dở sõn xuõt chat dõn truyờn thỹ phõt l guanosine monophosphate
vụng (GMPV). Chat GMPVgiỹ vai trụ chrnh trong viờc giõn cõc co tron cỹa võt

11


hang v lm cho dirong võt cirong cỷng lờn. Dở cõn bng hiờn tirỗmg sinh l binh
thuụng, chu trinh chuyởn hoõ tiộp tue. Chat guanosine monophosphate vụng
(GMPV) l tõc nhõn gõy giõn co tron bi phõn hu bụi enzym phosphodiesterase,
chat hiờn diờn trong nhiờu to chỹc khõc nhau, dõc biờt ụ võt hang chiộm uu thộ l
chat phosphodiesterase type 5 (PDE 5). Do tõc dung cỹa PDE 5, GMPVbi phõn
hu lm mõt tõc dung giõn co tron nờn duong võt mờm xợu tro-lai binh thuụng.
1.2.1.2. Nguyờn nhõn roi loan cuong duong [11,19]
RLCD co thở do nhiờu nguyờn nhõn gõy ra nhung thuụng tõp trung vo 5
nguyờn nhõn nhu sau:
a. Nsuvờn nhõn nụi tiờ't
Do suy tuyộn yờn, dai thõo duụng, 2 tinh hon teo nhụ do bờnh bõm sinh
hoc mõc phõi, nguụi cao tuụi.
b. Nguyờn nhõn tõm thn
Pho biộn nhõt l su lo õu, bõt ho trong hụn nhõn, met mụi hoc sang chõn
tõm l (nhu tinh thn quõ cõng thang hoc do chõn dụng tinh thõn dụt ngụt), mot
sụ bờnh l tõm thn nhu Hysterie, tõm thõn phõn liờt...
c. Nsuvờn nhõn thn kinh

Môt sô han ché cüa câc phuong phâp diêu tri bàng phâu thuât hay thü
thuât là: phâi thuc hiên à câc co sô lôn, chi phi cao, cô thë dân dén lê thuôc thuôc.
Nhüng phuong phâp này côn cô thë gây cuong dau duong vât, ton thuong niêu
dao, nhiêm trùng...
1.2.2. Bênh vô sinh nam (VSN) [3,12,32]
To chüc Y té thé giôi (WHO) dinh nghîa vê vô sinh nhu sau: môt cap vo
chông cô süc khoè binh thuông hoàc nguefi vo dâ cô lân cô thai nhung bi sây thai,
sau 12 thâng chung sông liên tue và trong sinh hoat tinh duc không sü dung bât
kÿ biên phâp trânh thai nào mà không cô con thi duoc coi là mac bênh vô sinh.
+ Vô sinh nguyên phât (vô sinh I): mot càp vo chông chua thu thai sau
môt nàm chung sông vôi nhau, cô giao hop dêu dân, không sü dung bât kÿ môt
bien phâp trânh thai nào.

13


+ Vụ sinh thỹ phõt (vụ sinh II): mot cõp va chụng chira thu thai lai sau lõn
cụ thai trirục mot nõm, cụ giao hop dờu dan, khụng su dung mot biờn phõp trõnh
thai no.
1.2.2.1. Nguyờn nhõn vụ sinh nam
Nguyờn nhõn gõy vụ sinh co rat nhiởu, tu thuục vo gục nhợn cua mụi
nh nghiờn cỹu m chia ra nhu sau: nguyờn nhõn trudc tinh hon, tai tinh hon v
sau tinh hon.
a. Nguyờn nhõn ợnfục tinh hon: cõc nguyờn nhõn vờ nụi tiột v vờ gen
õnh huụng dờ'n su phõt triởn cỹa tinh hon.
Roi loan nụi tiờt: dõy l nguyờn nhõn thudng gp nhõt, chu yởu do suy
giõm hormon huụng sinh duc: roi loan chỹc nõng, hinh thai truc ducd doi-tuyởn
yờn (hụi chỷng Morsier- Kallman, thiộu LH don thuõn, thiởu FSH don thun...).
Miờn dich: do tao ra khõng thộ khõng tinh trựng nguụi vỗf.
Cõc bờnh vờ gen

tinh trựng nhu: androgens, antiestrogen, cõc thuục ỷc chộ enzym, HCG, chõt chu
võnGnRH, FSH, GH...
b. Phõu thuõt nam khoa: phõu thuõt nụi ụng dõn tinh vai ụng dõn tinh
hoõc phõu thuõt nụi ụng dõn tinh voi mõo tinh dụ'i vai nhỹng trudng hop tõc
nghởn do triờt sõn hoõc cõc chõn thuang gõy ra trong dụi sụng.
c. Thu tinh irons ong nshiờm vụi tinh trựng sinh thiột tựmo tinh (kv thuõt
MESA ICSI) [311: dõy l giõi phõp toi uu cho nhỹng bờnh nhõn bi tõc ụng dõn
tinh, khụng co tinh trựng hoõc luong tinh trựng quõ ợt. ễ phuang phõp ny, ngiri
chụng sở duac sinh thiột mo tinh hon de lõy tinh trựng. Cựng lue dụ, nguụi va
cỹng duac choc hỹt trợrng. Cho tinh trựng v trựng thu tinh trong ụng nghiờm.
Sau do, phụi duac cõy vo tÊr cung nguefi va. Voi tinh trựng v tritng phụi tụt cụn
lai số duac giỷ trong mụi truụng dụng lanh cụ thộ dõp ung nhu eau lõn sinh sau.
MESA ICSI l phuang phõp diờu tri thnh cụng nhõt hiờn nay vụi t le thnh
cụng khoõng 35%.
1.3. MOT Sễ Mễ HẻNH NGHIấN CĩtJ TC DUNG ANDROGEN
Cõc thuục androgen cụ tõc dung lm cõi thiờn chỹc nõng sinh duc nam nờn
cụ cụng dung diờu tri mot sụ truụng hop roi loan cuang duang hay lm cõi thiờn

15


tợnh trang vụ sinh khi nụng dụ cõc androgen nụi sinh duụi mure binh thuụng. Cõc
thu* nghiờm vờ hoat tmh androgen phu thuục vo su nhay cõm vụi androgen cỷa
cõc co quan sinh duc phu cõc loi gm nhõm duc (tuyộn tiờn liờt v tỹi tinh) v
cõc cõu trỹc giụi tinh phu cỹa chim (mo g trong thiộn hoc g con).
1.3.1. Mụ hợnh nghiờn cỹru trờn mo g trong non [21,29]
G trong non sau khi õp nụ ra duoc dựng vo nghiờn cỹu. Thuục cụ thở
duoc dựng theo duụng uong, tiờm duụi da hoc tiờm vo mo g. Dot thi nghiờm
kộo di trong 5-7 ngy, mụi lụ 10 con. Sau 24h kở tự liờu cuụ'i cựng dựng thuục,
giột chỹng bng ether, dựng kộo cõt lõy mo g cỹa tựng con (chỹ y ct dộn sõt

TES. Cõc thỹ nghiờm ban du co thộ dựng nhụm 6 chuụt cụng trng. Tuy võy,
muụn cõc thir nghiờm chmh xõc han cõn dựng 8-10 chuụt cho mụi miic liờu. TES
gõy tng tuyộn tmh trong luang tỹi tinh v tuyộn tiờn liờt bung trong pham vi tự
10 dờ'n 100 microgam cho mụi ngy. Thộo Hershberger, liộu cụ hiờu quõ cỹa
TES l 0,4mg/kg/24h [24].
1.4.

Vấ THễ TY Tĩ (Semen Cuscutae chinensis)
Dõ tự lõu, thụ ty tu dõ duac biờ't dộn nhu l mot loai thuục bo duang tụt v

duac dựng rụng rõi trong cõc bi thuụ'c co truyờn. Thụ ty tu l hat cỹa cõy Ta
hụng vng, con goi l Dõy ta hụng hay Ta vng, co tờn khoa hoc l Cuscuta
chinensis Lamk., Cuscutaceae (ho Ta hụng).
1.4.1. Dõc diộm thyc võt cỹa cõy thuoc [5,13,20]
Ta hụng vng l mot loi dõy k sinh cuụn trờn cõc cõy bui khõc, thirng
l cõy cỹc tan. Thõn thnh soi mu vng hay nõu nhat. Lõ cõy bi tiờu giõm thnh
cõc võy nhụ. Rờ cụ mỷt hỹt thỹc n tự cõy chỹ.
Cum hoa hợnh cõu, du'cmg krnh 7-10 mm. Hoa nhụ, mu trng nhat, di gụm
5 lõ di dợnh nhau, trng hoa do 5 cõnh hoa dợnh nhau thnh hợnh lue lac, nhi 5,
bu hợnh cõu 2 ụ. Quõ hợnh cõu nhụ, chiờu rụng lụn han chiờu cao. Hat 2-4, hợnh
trỹng, det 2 du. Mựa hoa quõ cỹa dõy Ta hụng thucmg vo cõc thõng 10-


/

7

/

Cây To hông vàng phân bô khâ rông râi tù vùng Dông A dên Dông Nam A,

heptacosan, octacosan, nonacosan, triacontan, hentriacontan, triacontanol và (3sitosterol.
1.4.4. Tâc dung diroc lÿ [20]
• Cao nirôc ta hong vàng cô tâc dung üc ché thân kinh trung uang, chông
viêm trong mô hinh gây phù chân chuôt công trâng bàng carrageenin, và gây
giâm hoat dông tu nhiên cüa chuôt công trâng. Trên tim dông vât cô lâp, cao
nuôc cô tâc dung giâm lue co ca tim và tâng nhip tim. Tuy vây, sau khi tiêm
atropin cho dông vât trong thi nghiêm trên invivo, cao nuée làm tâng cô y nghîa
lue co ca tim và nhip tim. Tâc dung cüa cao ta hong vàng gây co thât hôi tràng cô
lâp chuôt lang bi phong bê' bai atropin. Ta hong vàng gây ha huyét âp à cho gây
mê, diêu này xâc minh hoat tmh kfch thfch phô giao câm cüa thuôc.
• Cao nuôc thô ty tü làm tâng tÿ lê trong luang lâch/ trong luang ca thé và
tâng luang protein cüng nhu albumin toàn phàn trong huyét thanh lên mot câch
cô ÿ nghîa thông kê.
• Nghiên cüu tâc dung cüa cao thô ty tü trên u nhu và carcinoma da gây
ra bai 7-12-dimethylbez [a] anthracen (DMBA) à chuôt nhât chüng Swiss cho
thây: thô ty tü vôi liêu lg/kg thë trong cho chuôt uô'ng 3 làn môi ngày trong 8
thâng dâ cô tâc dung làm châm su xuât hiên và phât triën u nhu, giâm tÿ lê chuôt
cô carcinoma so vôi nhôm chüng không duac dùng thuôc, su khâc biêt này cô ÿ
nghîa thông kê. Diêu dô chüng tô thô ty tü cô tâc dung du phông ung thu.
Nghiên cüu cüa Ray Sahelian nam 2002 vê tâc dung cüa câc flavonoid
toàn phàn trong TTT lên chüc nâng sinh sân nam trên chuôt công duc thî nghiêm
dâ dua ra câc két quâ sau [30]:

19


Tâc dung len ccfquan sinh duc:
Flavonoid cüa TTT cô tâc dung làm tàng trong luçmg tuyén yên, tinh hoàn,
mào tinh hoàn, tuyén tién liêt cüa chuôt công duc thi nghiêm.
Tâc dung lên câc hormon sinh duc:


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status