TRƢỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
KHOA KINH TẾ - QUẢN TRỊ KINH DOANH
ĐỖ HOÀNG THIỆN
PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG
TÍN DỤNG CÁ NHÂN TẠI NGÂN HÀNG
THƢƠNG MẠI CỔ PHẦN VIỆT NAM
THỊNH VƢỢNG CHI NHÁNH VĨNH LONG
LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
Ngành: Tài chính ngân hàng
Mã số ngành: 52340201
Tháng 05 - 2014
TRƢỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
KHOA KINH TẾ - QUẢN TRỊ KINH DOANH
ĐỖ HOÀNG THIỆN
MSSV: 4114305
PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG
TÍN DỤNG CÁ NHÂN TẠI NGÂN HÀNG
THƢƠNG MẠI CỔ PHẦN VIỆT NAM
THỊNH VƢỢNG CHI NHÁNH VĨNH LONG
LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
Ngành: Tài chính ngân hàng
Mã số ngành: 52340201
TRANG CAM KẾT
Tôi xin cam kết luận văn này đƣợc hoàn thành dựa trên các kết quả nghiên
cứu của tôi và các kết quả nghiên cứu này chƣa đƣợc dùng cho bất cứ luận văn
cùng cấp nào khác.
Cần Thơ, ngày ….. tháng ….. năm 2014
Sinh viên thực hiện
Đỗ Hoàng Thiện
ii
NHẬN XÉT CỦA CƠ QUAN THỰC TẬP
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
Vĩnh Long, ngày ….. tháng ….. năm 2014
iii
3.4.3 Lợi nhuận .............................................................................................. 19
3.4 ĐỊNH HƢỚNG PHÁT TRIỂN TRONG THỜI GIAN TỚI CỦA NGÂN
HÀNG ................................................................................................................... 20
iv
CHƢƠNG 4: PHÂN TÍCH THỰC TRẠNG HOẠT ĐỘNG TÍN DỤNG CÁ
NHÂN TẠI NGÂN HÀNG TMCP VIỆT NAM THỊNH VƢỢNG CHI
NHÁNH VĨNH LONG ....................................................................................... 22
4.1 TÌNH HÌNH VỐN HUY ĐỘNG TẠI VPBANK VĨNH LONG GIAI
ĐOẠN 2011-2013................................................................................................. 22
4.2 KHÁI QUÁT VỀ TÌNH HÌNH TÍN DỤNG TẠI VPBANK VĨNH LONG
GIAI ĐOẠN 2011-2013 ....................................................................................... 25
4.2.1 Doanh số cho vay.................................................................................. 27
4.2.2 Doanh số thu nợ .................................................................................... 28
4.2.3 Dƣ nợ .................................................................................................... 29
4.2.4 Nợ xấu ................................................................................................... 29
4.3 PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG TÍN DỤNG CÁ NHÂN TẠI VPBANK VĨNH
LONG GIAI ĐOẠN 2011-2013 ........................................................................... 30
4.3.1 Các sản phẩm tín dụng cá nhân của ngân hàng .................................... 30
4.3.2 Tín dụng cá nhân theo thời hạn ............................................................ 33
4.3.2 Tín dụng cá nhân theo mục đích sử dụng vốn ...................................... 37
4.3.3 Tín dụng cá nhân theo hình thức đảm bảo tiền vay .............................. 44
4.4 ĐÁNH GIÁ HOẠT ĐỘNG TÍN DỤNG CÁ NHÂN TẠI VPBANK VĨNH
LONG GIAI ĐOẠN 2011-2013 THÔNG QUA CÁC TỶ SỐ TÀI CHÍNH ....... 46
4.4.1 Tỷ số dƣ nợ cá nhân trên tổng tài sản ................................................... 46
4.4.2 Tỷ số dƣ nợ trên vốn huy động ............................................................. 47
4.4.3 Tỷ số vòng quay vốn tín dụng cá nhân ................................................. 48
4.4.4 Tỷ số thu nợ cá nhân ............................................................................. 48
Bảng 4.1 Cơ cấu vốn huy động của VPBank Vĩnh Long giai đoạn 2011-2013 ... 22
Bảng 4.2 Tình hình tín dụng chung tại VPBank Vĩnh Long giai đoạn 2011-2013
............................................................................................................................... 26
Bảng 4.3 Doanh số cho vay cá nhân theo thời hạn của VPBank Vĩnh Long giai
đoạn 2011-2013 .................................................................................................... 33
Bảng 4.4 Doanh số thu nợ cá nhân theo thời hạn của VPBank Vĩnh Long giai
đoạn 2011-2013 .................................................................................................... 35
Bảng 4.5 Dƣ nợ cá nhân theo thời hạn của VPBank Vĩnh Long giai đoạn 20112013 ...................................................................................................................... 35
Bảng 4.6 Nợ xấu cá nhân theo thời hạn của VPBank Vĩnh Long giai đoạn 20112013 ...................................................................................................................... 36
Bảng 4.7 Doanh số cho vay cá nhân theo mục đích sử dụng vốn của VPBank
Vĩnh Long giai đoạn 2011-2013 ........................................................................... 37
Bảng 4.8 Doanh số thu nợ cá nhân theo mục đích sử dụng vốn của VPBank Vĩnh
Long giai đoạn 2011-2013 .................................................................................... 40
Bảng 4.9 Dƣ nợ cá nhân theo mục đích sử dụng vốn của VPBank Vĩnh Long giai
đoạn 2011-2013 .................................................................................................... 41
Bảng 4.10 Nợ xấu cá nhân theo mục đích sử dụng vốn của VPBank Vĩnh Long
giai đoạn 2011-2013 ............................................................................................. 42
Bảng 4.11 Tín dụng cá nhân theo hình thức đảm bảo tiền vay của VPBank Vĩnh
Long giai đoạn 2011-2013 .................................................................................... 44
Bảng 4.12 Các tỷ số đánh giá hoạt động tín dụng cá nhân của VPBank Vĩnh Long
giai đoạn 2011-2013 ............................................................................................. 47
vii
DANH SÁCH HÌNH
Trang
Hình 3.1 Sơ đồ cơ cấu tổ chức VPBank Vĩnh Long ............................................. 13
Hình 3.2 Kết quả hoạt động kinh doanh của VPBank Vĩnh Long giai đoạn 20112013 ...................................................................................................................... 19
Hình 4.1 Cơ cấu vốn huy động của VPBank Vĩnh Long giai đoạn 2011-2013 ... 25
:
Thu nhập doanh nghiệp
TSCĐ
:
Tài sản cố định
TSĐB
:
Tài sản đảm bảo
TMCP
:
Thƣơng mại Cổ phần
VPBank
:
Ngân hàng Thƣơng mại Cổ phần Việt Nam
:
phát triển bền vững của mình, các NHTM dần chuyển sang phân khúc khách
hàng cá nhân, những ngƣời có nhu cầu vay tiêu dùng. Sacombank,
Vietcombank, Vietinbank, VPBank, ANZ, ACB là những ngân hàng đi đầu
trong xu hƣớng này. Tuy nhiên mức độ đầu tƣ vào mảng khách hàng này của
từng ngân hàng và ở từng chi nhánh là khác nhau. Bên cạnh đó, nhiều rào cản
về thủ tục cho vay, phƣơng án trả nợ, tài sản đảm bảo, thu nhập của ngƣời vay
đã hạn chế đáng kể việc tiếp cận vốn của nhóm khách hàng cá nhân.
Vĩnh Long là một tỉnh ở trung tâm của Đồng bằng sông Cửu Long, dân
số đông hơn 1 triệu ngƣời, với mức thu nhập tƣơng đối cao so với mặt bằng
chung của vùng, đây là thị trƣờng tiềm năng đối với các NHTM. Thành phố
Vĩnh Long, ngay từ khi đƣợc công nhận là thành phố loại III, đã có những
bƣớc chuyển mình mạnh mẽ, mở rộng cơ sở hạ tầng, xây mới nhiều khu chung
cƣ, khu nhà ở cao cấp, trung tâm thƣơng mại. Theo đó, nhu cầu về mức sống
tiện nghi hơn, từ nhà ở, cơ sở vật chất gia đình, đến những dịch vụ vui chơi
giải trí cũng tăng lên rất cao. Cạnh tranh đã diễn ra rất quyết liệt, hàng loạt các
NHTM trên địa bàn đã tung ra những dịch vụ, sản phẩm tín dụng hấp dẫn
nhằm khai thác tối đa nhu cầu tiêu dùng trên. Ngân hàng Thƣơng mại Cổ phần
Việt Nam Thịnh Vƣợng chi nhánh Vĩnh Long (VPBank Vĩnh Long), thực hiện
Trang 1
những chỉ đạo từ Hội sở, với định hƣớng trở thành ngân hàng bán lẻ hiện đại
đã và đang tham gia trong cuộc cạnh tranh thị phần khốc liệt trên. Nhằm tìm ra
những điểm mạnh, điểm yếu và đề xuất một số giải pháp nâng cao chất lƣợng
hoạt động tín dụng cá nhân nên tôi chọn đề tài: “Phân tích hoạt động tín
dụng cá nhân tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng
chi nhánh Vĩnh Long” làm đề tài nghiên cứu của mình.
1.2 MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU
1.2.1 Mục tiêu chung
Phân tích hoạt động tín dụng cá nhân tại ngân hàng Thƣơng mại Cổ phần
Chƣơng 4: Phân tích thực trạng hoạt động tín dụng cá nhân tại ngân hàng
TMCP Việt Nam Thịnh Vƣợng chi nhánh Vĩnh Long.
Chƣơng 5: Một số giải pháp nâng cao chất lƣợng hoạt động tín dụng cá
nhân tại ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vƣợng chi nhánh Vĩnh Long.
Chƣơng 6: Kết luận và kiến nghị.
Trang 3
CHƢƠNG 2
PHƢƠNG PHÁP LUẬN VÀ PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
2.1 PHƢƠNG PHÁP LUẬN
2.1.1 Những vấn đề chung về tín dụng
2.1.1.1 Khái niệm
Tín dụng ngân hàng là quan hệ tín dụng bằng tiền giữa bên cho vay
(ngân hàng và các định chế tài chính) và bên đi vay (cá nhân, doanh nghiệp và
các chủ thể kinh tế khác) trong đó bên cho vay ứng trƣớc vốn bằng tiền cho
bên đi vay sử dụng trong một thời gian nhất định theo thỏa thuận, bên đi vay
có trách nhiệm hoàn trả vốn gốc và lãi cho bên cho vay khi đến hạn thanh toán.
Trên cơ sở định nghĩa “Tín dụng ngân hàng” và đối tƣợng khách hàng cá
nhân gồm cá nhân và hộ gia đình có giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh
cá thể. Vì vậy tín dụng cá nhân là hình thức tín dụng mà trong đó NHTM đóng
vai trò là ngƣời chuyển nhƣợng quyền sử dụng vốn của mình cho khách hàng
cá nhân hoặc hộ gia đình sử dụng trong một thời hạn nhất định, phải hoàn trả
cả gốc và lãi với mục đích phục vụ đời sống hoặc phục vụ sản xuất kinh doanh
dƣới hình thức hộ kinh doanh cá thể. (Lê Thị Mận, 2011, trang 66).
2.1.1.2 Phân loại tín dụng
Theo thời hạn tín dụng
- Tín dụng ngắn hạn: là loại tín dụng có thời hạn dƣới một năm và
thƣờng đƣợc sử dụng để cho vay bổ sung thiếu hụt tạm thời vốn lƣu động và
Thời hạn cho vay là trung hạn và dài hạn. (Trần Ái Kết, 2008, trang 58).
Theo phƣơng thức hoàn trả nợ vay:
Theo tiêu thức này, tín dụng có thể đƣợc phân chia thành các loại sau:
- Cho vay chỉ có một kỳ hạn trả nợ hay còn gọi là cho vay trả nợ một lần
khi đáo hạn.
- Cho vay có nhiều kỳ hạn trả nợ hay còn gọi là cho vay trả góp.
- Cho vay trả nợ nhiều lần nhƣng không có kỳ hạn nợ cụ thể mà tùy khả
năng tài chính của mình ngƣời đi vay có thể trả nợ bất cứ lúc nào. (Nguyễn
Minh Kiều, 2009, trang 179).
2.1.1.3 Nguyên tắc tín dụng
- Sử dụng vốn vay đúng mục đích đã thỏa thuận trong hợp
đồng tín dụng.
Theo nguyên tắc này, tiền vay phải đƣợc sử dụng đúng theo mục đích đã
đƣợc ngƣời đi vay thỏa thuận với ngân hàng và ngân hàng đã đồng ý. Đối
tƣợng ngân hàng xem xét cho vay là các khoản chi phí mà ngƣời đi vay cần
thực hiện phù hợp với nhu cầu đầu tƣ vào sản xuất kinh doanh. Nói đến
nguyên tắc là nói đến sự bắt buộc tuân thủ. Chính vì vậy, ngƣời đi vay phải sử
dụng vốn đúng mục đích ghi trên hợp đồng tín dụng. Trƣờng hợp ngân hàng
phát hiện khách hàng sử dụng vốn sai mục đích thì ngân hàng có quyền thu
hồi vốn trƣớc thời hạn để tránh tình trạng rủi ro do sự thất tín của
ngƣời đi vay.
Nếu khách hàng tuân thủ đúng nguyên tắc này của ngân hàng thì cũng có
nghĩa giúp cho khách hàng sử dụng vốn vào sản xuất kinh doanh và nhƣ vậy
sẽ tạo ra đƣợc lợi nhuận. Khi đó ngƣời đi vay đảm bảo đƣợc uy tín với ngân
Trang 5
hàng, giúp ngân hàng thực hiện đƣợc vai trò của mình là góp phần phát triển
sản xuất đồng thời cũng tạo ra lợi nhuận của chính mình.
+ Đại diện của hộ gia đình phải có năng lực pháp luật và năng lực hành
vi dân sự.
+ Đại diện của tổ hợp tác phải có năng lực pháp luật và năng lực hành
vi dân sự.
Trang 6
+ Thành viên hợp danh của công ty hợp danh phải có năng lực pháp
luật và năng lực hành vi dân sự.
Đối với khách hàng vay là pháp nhân và cá nhân nƣớc ngoài phải có
năng lực pháp luật dân sự và năng lực hành vi dân sự theo quy định của pháp
luật của nƣớc mà pháp nhân đó có quốc tịch hoặc cá nhân đó là công dân, nếu
pháp luật nƣớc ngoài đó đƣợc Bộ Luật Dân sự của nƣớc Cộng hòa xã hội chủ
nghĩa Việt Nam, các văn bản pháp luật của Việt Nam quy định hoặc đƣợc điều
ƣớc quốc tế mà nƣớc Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ký kết hoặc tham
gia quy định.
2. Mục đích sử dụng vốn vay hợp pháp.
3. Có khả năng tài chính đảm bảo trả nợ trong thời hạn cam kết.
4. Có dự án đầu tƣ, phƣơng án sản xuất, kinh doanh, dịch vụ khả thi và
có hiệu quả; hoặc có dự án đầu tƣ, phƣơng án phục vụ đời sống khả thi và phù
hợp với quy định của pháp luật.
5. Thực hiện các quy định về bảo đảm tiền vay theo quy định của Chính
phủ và hƣớng dẫn của Ngân hàng Nhà nƣớc (NHNN) Việt Nam. (NHNN,
2001, Quyết định 1627/2001/QĐ-NHNN của Thống đốc về quy chế cho vay
của TCTD đối với khách hàng).
2.1.1.5 Đảm bảo tín dụng
Bảo đảm tín dụng hay còn gọi là bảo đảm tiền vay là việc các NHTM áp
dụng các biện pháp phòng ngừa rủi ro và tạo cơ sở pháp lý để thu hồi khoản
nợ vay.
Có hai loại bảo đảm tiền vay là: bảo đảm tiền vay bằng tài sản và bảo
đƣợc vào một thời điểm nhất định. Để xác định đƣợc dƣ nợ, ngân hàng sẽ dựa
vào hai chỉ tiêu doanh số cho vay và doanh số thu nợ:
Dư nợ cuối kì = Dư nợ đầu kì + Doanh số cho vay trong kì – Doanh số thu
nợ cuối kì
Nợ xấu
Theo quyết định số 493/2005/QĐ-NHNN về phân loại nợ, trích lập và sử
dụng dự phòng để xử lý rủi ro tín dụng trong hoạt động ngân hàng của tổ chức
tín dụng và sau đó đƣợc sửa đổi, bổ sung trong quyết định số 18/2007/QĐNHNN, tổ chức tín dụng thực hiện phân loại nợ theo năm nhóm nhƣ sau:
+ Nhóm 1 (Nợ đủ tiêu chuẩn) bao gồm:
- Các khoản nợ trong hạn và tổ chức tín dụng đánh giá là có khả năng thu
hồi đầy đủ cả gốc và lãi đúng hạn;
- Các khoản nợ quá hạn dƣới 10 ngày và tổ chức tín dụng đánh giá là có
khả năng thu hồi đầy đủ gốc và lãi bị quá hạn và thu hồi đầy đủ gốc và lãi
đúng thời hạn còn lại;
- Các khoản nợ đƣợc phân loại vào nhóm 1 theo quy định tại Khoản 2
Điều 6 quyết định số 18/2007/QĐ-NHNN.
+ Nhóm 2 (Nợ cần chú ý) bao gồm:
- Các khoản nợ quá hạn từ 10 ngày đến 90 ngày;
- Các khoản nợ điều chỉnh kỳ hạn trả nợ lần đầu (đối với khách hàng là
doanh nghiệp, tổ chức thì tổ chức tín dụng phải có hồ sơ đánh giá khách hàng
về khả năng trả nợ đầy đủ nợ gốc và lãi đúng kỳ hạn đƣợc điều chỉnh lần
Trang 8
đầu);
- Các khoản nợ đƣợc phân loại vào nhóm 2 theo quy định tại Khoản 3
Điều 6 quyết định số 18/2007/QĐ-NHNN.
+ Nhóm 3 (Nợ dưới tiêu chuẩn) bao gồm:
- Các khoản nợ quá hạn từ 91 ngày đến 180 ngày;
- Các khoản nợ cơ cấu lại thời hạn trả nợ lần đầu, trừ các khoản nợ điều
Dƣ nợ cá nhân
Tỷ số dƣ nợ cá nhân/Tổng tài sản
=
Tổng tài sản
Trang 9
Đây là tỷ số phản ánh mức độ đầu tƣ vào nghiệp vụ tín dụng cá nhân của
ngân hàng hay nói cách khác tỷ số này có thể giúp nhà phân tích xác định quy
mô tín dụng cá nhân của ngân hàng.
-
Tỷ số dư nợ trên vốn huy động
Tỷ số dƣ nợ /Vốn huy động
=
Tổng dƣ nợ
Vốn huy động
Tỷ số này xác định khả năng sử dụng vốn huy động vào hoạt động cho
vay. Nó có thể giúp chúng ta so sánh khả năng cho vay của ngân hàng với
nguồn vốn huy động.
Nguồn vốn huy động bao gồm tiền gửi của của khách hàng, tiền gửi của
tổ chức kinh tế, tiền gửi của tổ chức tín dụng khác và phát hành giấy tờ có giá.
-
Tỷ số dư nợ cá nhân trên tổng dư nợ
Dƣ nợ cá nhân
Tỉ số dƣ nợ cá nhân/Tổng dƣ nợ
=
Tổng dƣ nợ
Trang 10
Chỉ tiêu này cho biết tỉ trọng của dƣ nợ cá nhân trên tổng dƣ nợ. Chỉ số
này càng lớn cho thấy mức độ đầu tƣ vào hoạt động tín dụng cá nhân càng cao.
-
Tỷ số nợ xấu cá nhân trên dư nợ cá nhân
Nợ xấu cá nhân
Tỷ số nợ xấu cá nhân/dƣ nợ cá nhân
=
Dƣ nợ cá nhân
Tỉ số này đo lƣờng chất lƣợng nghiệp vụ tín dụng cá nhân của ngân hàng.
Tỉ số này càng thấp nghĩa là chất lƣợng tín dụng cá nhân của ngân hàng càng
cao. (Thái Văn Đại, 2012, trang 138).
2.2 PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
2.2.1 Phƣơng pháp thu thập số liệu
Số liệu trong đề tài là số liệu thứ cấp đƣợc thu thập từ ngân hàng TMCP
Việt Nam Thịnh Vƣợng chi nhánh Vĩnh Long trong giai đoạn 2011 - 2013,
cơ sở Phòng giao dịch Vĩnh Long.
Chức năng, nhiệm vụ, vai trò và vị trí:
- Huy động vốn (nhận tiền gửi của khách hàng) bằng VND, ngoại tệ và
vàng.
- Sử dụng vốn (cung cấp tín dụng, hùng vốn, liên doanh) bằng VND và
ngoại tệ.
- Các dịch vụ trung gian (thực hiện thanh toán trong và ngoài nƣớc,
thực hiện dịch vụ ngân quỹ, chuyển tiền kiều hối và chuyển nhanh qua ngân
hàng.
- Kinh doanh ngoại tệ.
- Phát hành và thanh toán thẻ tín dụng, thẻ ghi nợ.
3.2 CƠ CẤU TỔ CHỨC VÀ NHIỆM VỤ CÁC PHÒNG BAN
Cơ cấu tổ chức:
Tổng số cán bộ, công nhân viên là 23 ngƣời, trong đó:
-
Ban giám đốc: 2 ngƣời
Phòng phục vụ khách hàng: 10 ngƣời
Phòng kế toán giao dịch: 9 ngƣời
Trang 12
-
Phòng hành chính tổ chức: 2 ngƣời
Ban Giám Đốc
Phòng phục vụ
khách hàng
Trang 13
- Tổ chức thực hiện kiểm tra, kiểm soát, đôn đốc thu hồi các khoản nợ
đến hạn và đề xuất các biện pháp xử lý nợ quá hạn.
- Thực hiện nghiệp vụ kinh doanh ngoại tệ, bảo lãnh và tái bảo lãnh
trong và ngoài nƣớc theo quy định của NHNN và theo phân cấp ủy quyền của
giám đốc, thực hiện các công tác phòng ngừa rủi ro.
- Lập báo cáo thống kê và nghiệp vụ tín dụng theo các chế độ thông
tin do Tổng giám đốc ban hành.
- Quản lý theo dõi các tài sản thế chấp, cầm cố đƣợc lƣu giữ tại kho và
báo cáo các nghiệp vụ theo chế độ quy định.
- Tiếp cận thị trƣờng, thu thập thông tin, đề xuất các phƣơng án kinh
doanh, liên doanh, liên kết với các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nƣớc.
- Tìm kiếm khách hàng mới và giữ quan hệ tốt với khách hàng theo
chiến lƣợc khách hàng của VPBank Vĩnh Long.
- Thẩm định các phƣơng án, dự án vay vốn theo quy trình tín dụng
trong phạm vi phân cấp ủy quyền của giám đốc chi nhánh. Hƣớng dẫn khách
hàng làm thủ tục vay vốn, trình giám đốc phê duyệt.
- Thực hiện các công tác khác do giám đốc chi nhánh giao.
Phòng kế toán giao dịch
- Thực hiện các nghiệp vụ ngân hàng nhƣ: chiết khấu chứng từ có giá,
mở L/C, chuyển tiền điện tử…
- Thực hiện công tác hoạch toán kế toán, theo dõi phản ánh tình hình
hoạt động kinh doanh tài chính, quản lý các loại vốn, tài sản tại chi nhánh, báo
cáo hoạt động kinh tế - tài chính theo pháp lệnh kế toán – thống kê và theo chế
độ báo cáo do tổng giám đốc quy định.
- Hƣớng dẫn khách hàng mở tài khoản tại chi nhánh, lập các thủ tục
nhận và chi trả tiền gửi tiết kiệm, tiền gửi các tổ chức kinh tế, cá nhân dịch vụ