Môn học “Nguyên lý máy” trình bày
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
về các vấn đề động học và động lực
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
học của cơ cấu và máy. Các vấn
đề được học là nền tảng của việc
thiết kế hay tìm hiểu nguyên lý của
máy. Môn học cho phép sinh viên có
khả năng độc lập hoặc làm việc theo
nhóm để thiết kế nguyên lý của
máyĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM
ĐỀ CƯƠNG BÀI GIẢNG
Tên môn học: CÔNG NGHỆ SINH HỌC
Mã số môn học: BIT221
1. Thông tin chung về môn học
Số tín chỉ: 02
Số tiết: 30
Tổng : 30
LT: 29
bản nhất và mới nhất về công nghệ sinh học của các đối tượng: vi sinh vật, động
vật, thực vật trong nhiều lĩnh vực như y tế, chăn nuôi, trồng trọt, bảo vệ môi
trường,....
• Kỹ năng: sinh viên có khả năng phân tích kiến thức thông qua bài giảng và
tài liệu học tập từ đó tổng hợp và khái quát lại những nội dung kiến thức cần ghi
nhớ.
• Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc trên lớp, tinh thần tự giác cao trong
tự học.
6. Mô tả môn học
Công nghệ sinh học giới thiệu những nghiên cứu mới nhất, cơ bản nhất
những ứng dụng thực tiễn của các ngành khoa học cơ bản khác trong các lĩnh vực
như: vi sinh vật, động vật, thực vật. Bên cạnh đó Công nghệ sinh học còn đưa ra
một vài ứng dụng hiện đại của Công nghệ sinh học trong giai đoạn hiện nay
7. Yêu cầu và kỳ vọng của môn học
Tài liệu: Sinh viên có các tài liệu học tập và các tài liệu tham khảo môn
học.
Chuẩn bị bài trước khi lên lớp: học nội dung trước và trả lời các câu hỏi
liên quan. Tìm đọc tài liệu liên quan đến nội dung bài giảng hôm sau.
Kiến thức: Sinh viên nắm được các kiến thức cơ bản trên lớp, tìm và đọc
các kiến thức liên quan đến nội dung bài giảng.
8. Đánh giá môn học
• Kiểm tra giữa học phần: 30%
• Điểm thi kết thúc học phần: 70%.
•
Hình thức thi: Vấn đáp
9. Học liệu
Mở đầu
1. Khái niệm công nghệ sinh học.
2. Đối tượng nghiên cứu của công nghệ sinh học
3. Phân loại công nghệ sinh học
4. Lĩnh vực nghiên cứu của công nghệ sinh học
5. Lịch sử phát triển công nghệ sinh học
6. Những thành tựu nổi bật của công nghệ sinh học
2. Phương pháp dạy – học
Thày: Thuyết trình, đàm thoại, nêu vấn đề, trực quan/nghe nhìn, vấn đáp.
Trò: Ghi chép, đọc hiểu, trả lời câu hỏi
3. Câu hỏi thảo luận
• Trình bày các khái niệm về công nghệ sinh học?
• Nêu cơ sở phân loại công nghệ sinh học?
• Nêu các lĩnh vực nghiên cứu của công nghệ sinh học?
• Trình bày các giai đoạn quá trình phát triển của công nghệ sinh học?
• Trình bày một số thành tựu của công nghệ sinh học?
4. Nhiệm vụ của sinh viên:
• Chuẩn bị và đọc các tài liệu được yêu cầu
• Đi học đầy đủ
• Trả lời được các câu hỏi thảo luận
• Tìm hiểu được một số nội dung liên quan
5. Học liệu:
[1] Bài giảng Công nghệ Sinh học, Hoàng Phú Hiệp
[2] Phạm Thành Hổ (2005), Nhập môn công nghệ sinh học, NXB Giáo dục.
6. Đánh giá:
Vấn đáp trực tiếp
Tuần thứ: 2
Lớp N01 học tiết 13,14; Thứ 5; tại phòng B4.B ngày 20/08/2015
5. Học liệu:
[1] Bài giảng Công nghệ Sinh học, Hoàng Phú Hiệp
[4] Bộ sách về Công nghệ sinh học:
Tập 5: Phạm Văn Ty (2006), Công nghệ sinh học vi sinh và công nghệ môi
trường, NXB Giáo dục.
[7] Trần Thị Thanh (2000), Công nghệ vi sinh, NXB Giáo dục.
6. Đánh giá:
Vấn đáp trực tiếp
Tuần thứ: 3
Lớp N01 học tiết 13,14; Thứ 5; tại phòng B4.B ngày 27/08/2015
1. Nội dung:
Chương 1. Công nghệ vi sinh (tiếp)
1.4.
Công nghiệp rượu bia và cồn nhiên liệu
1.4.1. Sản xuất rượu trắng
1.4.2. Sản xuất rượu nếp than
1.4.3. Sản xuất rượu cần
2. Phương pháp dạy – học
Thày: Thuyết trình, đàm thoại, nêu vấn đề, trực quan/nghe nhìn, vấn đáp.
Trò: Ghi chép, đọc hiểu, trả lời câu hỏi
3. Câu hỏi thảo luận
• Trình bày quy trình sản xuất rượu trắng ethanol? Trong quá trình sản xuất
bia, rượu cần đặc biệt chú ý đến yếu tố nào để có thể tạo ra nồng độ cồn cao? Giải
thích cơ sở khoa học?
• Trình bày quy trình sản xuất rượu nếp than?
• Trình bày quy trình sản xuất rượu cần?
1.5.2. Ưu nhược điểm
1.5.3. Quy trình sản xuất phân bón
1.5.4. Một số loại phân bón.
2. Phương pháp dạy – học
Thày: Thuyết trình, đàm thoại, nêu vấn đề, trực quan/nghe nhìn, vấn đáp.
Trò: Ghi chép, đọc hiểu, trả lời câu hỏi
3. Câu hỏi thảo luận
• Ứng dụng vi sinh trong sản xuất rượu vang?
• Hãy trình bày ứng dụng vi sinh vật trong sản xuất bia?
• Phân vi sinh là gì? Ưu điểm của phân bón vi sinh?
• Trình bày ưu điểm và nhược điểm của phân bón vi sinh?
• Trình bày một số ứng dụng phân bón vi sinh hiện nay?
4. Nhiệm vụ của sinh viên:
• Chuẩn bị và đọc các tài liệu được yêu cầu
• Học và nhớ các nội dung của chương
• Trả lời được các câu hỏi thảo luận
• Tìm hiểu được một số nội dung liên quan
5. Học liệu:
[1] Bài giảng Công nghệ Sinh học, Hoàng Phú Hiệp
[7] Bộ sách về Công nghệ sinh học:
Tập 5: Phạm Văn Ty (2006), Công nghệ sinh học vi sinh và công nghệ môi
trường, NXB Giáo dục.
[4] Trần Thị Thanh (2000), Công nghệ vi sinh, NXB Giáo dục.
6. Đánh giá:
Vấn đáp trực tiếp
Tuần thứ: 5
Lớp N01 học tiết 13,14; Thứ 5; tại phòng B4.B ngày 10/09/2015
1. Nội dung:
Ý nghĩa của cấy truyền phôi
2.4.3.3. Ứng dụng của cấy truyền phôi
2.4.2. Thụ tinh nhân tạo
2. Phương pháp dạy – học
Thày: Thuyết trình, đàm thoại, nêu vấn đề, trực quan/nghe nhìn, vấn đáp.
Trò: Ghi chép, đọc hiểu, trả lời câu hỏi
3. Câu hỏi thảo luận
• Các ưu điểm và hạn chế của nuôi cấy tế bào động vật?
• Nêu một số sản phẩm thương mại của công nghệ nuôi cấy tế bào động vật có
vú?
• Nêu khái niệm tế bào gốc và các ứng dụng của tế bào gốc hiện nay?
• Phân loại tế bào gốc theo nguồn gốc phân lập?
• Ứng dụng của tế bào gốc hiện nay?
• Trình bày phương pháp phân loại tế bào gốc theo các mức độ biệt hoá?
• Công nghệ cấy truyền phôi là gì?
• Nêu ý nghĩa của công nghệ cấy truyền phôi.
• Khái niệm thụ tinh nhân tạo? Các bước và thành tựu của thụ tinh nhân tạo?
4. Nhiệm vụ của sinh viên:
• Chuẩn bị và đọc các tài liệu được yêu cầu
• Học và nhớ các nội dung của chương
• Trả lời được các câu hỏi thảo luận
• Tìm hiểu được một số nội dung liên quan
5. Học liệu:
[1] Bài giảng Công nghệ Sinh học, Hoàng Phú Hiệp
[3] Bernard R. Glick, Jack J. Pasternak – Dịch giả GS. TS Nguyễn Mộng Hùng,
2007, Công nghệ sinh học phân tử - Nguyên lý và ứng dụng của DNA tái tổ hợp
2. Phương pháp dạy – học
Thày: Thuyết trình, đàm thoại, nêu vấn đề, trực quan/nghe nhìn, vấn đáp.
Trò: Ghi chép, đọc hiểu, trả lời câu hỏi
3. Câu hỏi thảo luận
• Trình bày quy trình nhân bản vô tính bằng phương pháp Roslin?
• Trình bày quy trình nhân bản vô tính bằng phương pháp Honolulu?
• So sánh hai phương pháp nhân bản vô tính của Roslin và Honolulu?
4. Nhiệm vụ của sinh viên:
• Chuẩn bị và đọc các tài liệu được yêu cầu
• Học và nhớ các nội dung của chương
• Trả lời được các câu hỏi thảo luận
• Tìm hiểu được một số nội dung liên quan
5. Học liệu:
[1] Bài giảng Công nghệ Sinh học, Hoàng Phú Hiệp
[4] Bộ sách về Công nghệ sinh học:
Tập 4: Trịnh Đình Đạt (2006), Công nghệ sinh học di truyền, NXB Giáo
dục.
[6] Nguyễn Văn Uyển, Nguyễn Tiến Thắng (1998), Những kiến thức cơ bản về
công nghệ sinh học, NXB Giáo dục.
6. Đánh giá:
Vấn đáp trực tiếp
Tuần thứ: 7
Lớp N01 học tiết 13,14; Thứ 5; tại phòng B4.B ngày 24/09/2015
1. Nội dung:
Chương 2. Công nghệ sinh học động vật (Tiếp)
2.6.
Kỹ thuật chuyển gen ở động vật
[4] Bộ sách về Công nghệ sinh học:
Tập 4: Trịnh Đình Đạt (2006), Công nghệ sinh học di truyền, NXB Giáo
dục.
[6] Nguyễn Văn Uyển, Nguyễn Tiến Thắng (1998), Những kiến thức cơ bản về
công nghệ sinh học, NXB Giáo dục.
6. Đánh giá:
Vấn đáp trực tiếp
Tuần thứ:8
Lớp N01 học tiết 13,14; Thứ 5; tại phòng B4.B ngày 01/10/2015
1. Nội dung:
Chương 3: Công nghệ sinh học thực vật
3.1.
Một số nghiên cứu mới về công nghệ sinh học thực vật
3.2.
Nuôi cấy mô cơ quan thực vật
3.2.1.
Cơ sở và nguyên tắc
3.2.2.
Hạn chế của nhân giống cây trồng bằng nuôi cấy mô, tế bào thực vật
3.2.3.
[6] Nguyễn Văn Uyển, Nguyễn Tiến Thắng (1998), Những kiến thức cơ bản về
công nghệ sinh học, NXB Giáo dục.
6. Đánh giá:
Vấn đáp trực tiếp
Tuần thứ:9
Lớp N01 học tiết 13,14; Thứ 5; tại phòng B4.B ngày 08/10/2015
1. Nội dung:
Chương 3: Công nghệ sinh học thực vật (Tiếp)
3.3. Biến dị soma
3.3.1. Khái niệm
3.3.2. So sánh đột biến và biến dị soma
3.3.3. Ứng dụng biến dị soma.
3.4. Nuôi tế bào thực vật
3.4.1. Đặc điểm nuôi tế bào thực vật
3.4.2. Những sản phẩm của nuôi tế bào thực vật
2. Phương pháp dạy – học
Thày: Thuyết trình, đàm thoại, nêu vấn đề, trực quan/nghe nhìn, vấn đáp.
Trò: Ghi chép, đọc hiểu, trả lời câu hỏi
3. Câu hỏi thảo luận
• Khái niệm biến dị soma? So sánh đột biến và biến dị soma?
• Khái niệm biến dị soma? Nêu ưu điểm và nhược điểm biến dị soma?
• Nêu đặc điểm của phương pháp nuôi tế bào thực vật?
• Trình bày một số sản phẩm của phương pháp nuôi tế bào thực vật?
4. Nhiệm vụ của sinh viên:
• Chuẩn bị và đọc các tài liệu được yêu cầu
• Học và nhớ các nội dung của chương
• Trả lời được các câu hỏi thảo luận
một số thực vật chuyển gen và một vài đặc điểm về kỹ thuật chuyển gen)
• Trình bày tiềm năng đóng góp của cây trồng biến đổi gen?
• Khái niệm vaccine thực vật (vaccine ăn được)?
• Ưu nhược điểm vaccine thực vật?
• Quy trình sản xuất vaccine thực vật?
• Một số thành tựu vaccine thực vật?
4. Nhiệm vụ của sinh viên:
• Chuẩn bị và đọc các tài liệu được yêu cầu
• Học và nhớ các nội dung của chương
• Trả lời được các câu hỏi thảo luận
• Tìm hiểu được một số nội dung liên quan
5. Học liệu:
[1] Bài giảng Công nghệ Sinh học, Hoàng Phú Hiệp
[4] Bộ sách về Công nghệ sinh học:
Tập 4: Trịnh Đình Đạt (2006), Công nghệ sinh học di truyền, NXB Giáo
dục.
6. Đánh giá:
Vấn đáp trực tiếp
Tuần thứ: 11
Lớp N01 học tiết 13,14; Thứ 5; tại phòng B4.B ngày 22/10/2015
1. Nội dung:
Kiểm tra kiến thức 1 tiết
2. Phương pháp: Tự luận
4. Nhiệm vụ của sinh viên:
• Làm bài kiểm tra
Tuần thứ: 12
Lớp N01 học tiết 13,14; Thứ 5; tại phòng B4.B ngày 29/10/2015
1. Nội dung:
• Tìm hiểu được một số nội dung liên quan
5. Học liệu:
[1] Bài giảng Công nghệ Sinh học, Hoàng Phú Hiệp
6. Đánh giá:
Vấn đáp trực tiếp
Tuần thứ: 13
Lớp N01 học tiết 13,14; Thứ 5; tại phòng B4.B ngày 05/11/2015
1. Nội dung:
Chương 4: Sự phát triển của công nghệ sinh học hiện đại (Tiếp)
4.4.
Công nghệ sinh học nano
4.4.1. Khái niệm
4.4.2. Hướng nghiên cứu chính
4.4.3. Các phần tử sinh học trong công nghệ sinh học nano
2. Phương pháp dạy – học
Thày: Thuyết trình, đàm thoại, nêu vấn đề, trực quan/nghe nhìn, vấn đáp.
Trò: Ghi chép, đọc hiểu, trả lời câu hỏi
3. Câu hỏi thảo luận
• Khái niệm công nghệ nano?
• Các hướng chính nghiên cứu công nghệ nano trong sinh học?
• Các phân tử sinh học trong công nghệ nano và ứng dụng?
4. Nhiệm vụ của sinh viên:
• Chuẩn bị và đọc các tài liệu được yêu cầu
• Học và nhớ các nội dung của chương
• Trả lời được các câu hỏi thảo luận
• Tìm hiểu được một số nội dung liên quan
5. Học liệu:
• Tìm hiểu được một số nội dung liên quan
5. Học liệu:
[1] Bài giảng Công nghệ Sinh học, Hoàng Phú Hiệp
[3] Bộ sách về Công nghệ sinh học:
Tập 5: Phạm Văn Ty (2006), Công nghệ sinh học vi sinh và công nghệ môi
trường, NXB Giáo dục.
[6] Trần Thị Thanh (2000), Công nghệ vi sinh, NXB Giáo dục.
6. Đánh giá:
Vấn đáp trực tiếp
Tuần thứ: 15
Lớp N01 học tiết 13,14; Thứ 5; tại phòng B4.B ngày 19/11/2015
1. Nội dung:
Chương 5. Phân tích và định hướng giảng dạy các nội dung kiến thức công
nghệ sinh học ở chương trình sinh học phổ thông
5.1. Xác định kiến thức công nghệ sinh học trong chương trình sinh học phổ
thông;
5.2. Phân tích và định hướng giảng dạy kiến thức công nghệ sinh học trong
chương trình, sách giáo khoa phổ thông.
2. Phương pháp dạy – học
Thày: Thuyết trình, đàm thoại, nêu vấn đề, trực quan/nghe nhìn, vấn đáp.
Trò: Ghi chép, đọc hiểu, trả lời câu hỏi
3. Câu hỏi thảo luận
• Trình bày mục tiêu và các mốc căn bản của dự án gen người?
• Khái niệm và phân loại nhiên liệu sinh học?
• Khái niệm công nghệ nano?
• Các hướng chính nghiên cứu công nghệ nano trong sinh học?
• Các phân tử sinh học trong công nghệ nano và ứng dụng?