Tiếp tục nghiên cứu thành phần hóa học một số tác dụng sinh học của vị thuốc lá lốt - Pdf 31

BÔ Y TÊ
T R l/Ô N G D A I H O C D Ü O C H À N Ô I








NGUYÊN THI HONG PHIJC

TIÉP TUC GÔP PHÂN NGHIÊN ClltJ THÀNH
PHÂN HOÂ HOC VÀ MÔT SÔ TÂC DUNG
SINH HOC CÜA VITHUÔC LA LOT






( K h o â lu â n t ô t n g h iê p D u a c s ï d a i h o c k h o â 1 9 9 8 - 2 0 0 3 )

N guài huâng dân: TSVÜVÀN DIÈN
Noi thuc hiên: Bô mon Duac hoc co truyén
Thoi gian thuc hiên: Tù 1/3—20/5/2003


MUC
LUC


Nhüïig qui ifôc vë chCf viet tat
C hûfviéttât
SKLM:
UV :
Dl:
SK:
Dd:

Nôi dung
Sàc kÿ lôp mông
Utra violet
Duüc lieu
Sac kÿ
Dung dich


LÔI CAM

on

Vôi long biét an sâu sac, em xin chân thành câm an
TS VüVân Diên - Bô mon Duac hoc co truyên dâ giao de tài và tân tinh
giûp dâ em hoàn thành khoâ luân này.
Em xin chân thành câm an GS-TS Chu Dinh Kinh -Viên Hoâ
TTKHTN và CNQG dâ giûp dâ em trong viêc xâc dinh eau truc cüa câcchât.
Em xin chân thành câm an toàn thé câc thây giâo , côgiâo,câc cô
kÿ thuât viên bô mon Duac hoc co truyên, Bô mon Duac lue và ban bè dâ
luôn giûp dô dông viên và tao dieu kiên cho em làm viêc trong suot quâ
trînh hoc tâp và hoàn thành khoâ luân này.



- Thü tac dung: Chông viêm, giâm dau cüa dich sac cây La lot (2:1).

1


>\

A

PHAN I 5ẽONG QĩAN
2.1. Dõc diởm thuc võt cỹa cõy la lot:
Cõy La lot (Piper lolot C.DC.)_Ho Ho Tùtu(Piperaceae), cụn c6 tờn khõc l :
Tõt Bõt [1,4,7,8,18,26].
Cõy thuục loai thõn thõo, moc bụ, sụng nhiờu nam, cao 30-50 cm. Thõn hùnh
tru, phụng lờn cõc mõu, co long nhụ. Thõn non mu xanh, gi chuyởn sang mu
nõu. Ton cõy cụ mựi thom .
La don, nguyờn, moc so le, phiộn la mụng, hợnh trõi tim, du la nhon, di
tự 5-13cm, rụng tợr 4-11cm. Gõn la toõ ra tự cuụng chợnh, mot gõn giỹa thang, rụ,
cõc gõn bờn hinh cung . Cuụng la di 2-5 cm cụ be ụ gục ụm lõy thõn.
Hoa moc thnh bụng don trnh, moc kờ la, bụng di khoõng 1 cm mang truc
cụ long, cuụng di 1cm. Qỹa mong, mot hat moc thnh tựng chựm mu vng
nõu [ 1,7,8,12,13,18,26] .
Mựa ra hoa v quõ tự thang 8 dộn thang 10.

2.2. Dõc diởm phõn bụ,thu hõi ,che bien
Cõy La lot moc hoang v duoc trụng tai nhiờu noi nuục ta, thuụng duoc
trụng bng cõc mõu doan thõn, giõm noi õm uụt, duụi bụng cõy mõt. Ngoi ra
cõy cụn moc mot sụ nuục khõc nhu :Lo , Campuchia , Malaysia v .v...Nhõn
dõn ta trụng lõy lõ lm gia vi hay lm thuục.

3


Cao long La lot 10% cô tac dung giâm viêm trên chuôt nhàt cho uông vôi
liêu 20g dl khô/ 20g chuôt và tac dung giàm viêm cüng thé hiên rô trên thô cho
uông vôi liêu 20g dl khô/ 1kg cân nàng[ 17 ].

2.5.Công nâng và chü tri :
- Công nâng: La lot cô vi cay, mùi thom, trnh âm, qui vào kinh tÿ, vi,
p h é . Cô tac dung ôn trung , tan hàn , ha k h i, chî thông[ 1,20,23,25,27,32 ] .
- Chu tri : Chü'ng hàn thap, chân tay lanh, tê bai, dau lung, dau nhùc
xuong, non mua, dày hoi, dau bung îa chây, dau rang, dau dau, phù thüng,
ngoài ra côn duoc dùng dé làm gia vi[ 1,18,21,23,29 ].
- Liêù dùng : Liêu thuông dùng 5-10g duoc liêu khô hoâc 15-30g duoc
liêu tuoi , dem sàc vôi nuôc, uông 3 làn /I ngày, uông hàng ngày. Hoâc cô thé
dùng nuôc sàc de ngâm chân tay chüa dau co khôp và chân tay hay dô mô
hôi[18].

2.6.Môt so bài thuoc cô vi la lot dâ duoc dùng trong dieu tri :
- Duoc si Triêu Dâc (nâm 1962) dâ dùng nuôc sàc La lot kêt hop vôi dàu
hat doc dé diêu tri câc vêt thuong và thây cô kêt quâ tô t.
- Viên Quân Y 108, 198, 354 dâ dùng cây La lot de diêu tri viêm loi
trong khoa Ràng hàm mat và cho mot kêt quâ tôt.
- Mot sô chê phâm dâ duoc bào ché tù cây Là lot:
*

Dentoxit:

Thành phân gom:
-Cao côn La lot 10% : 70ml

-Bôt dao:

0,200g

- Bôt cam thâo :

0,020g

-MgC03 :

0,010g

-Bôt gôm:

0,010g

Câch dùng: Uông 9-12 viên / ngày .
- Théo tù diën cây thuôc Viêt Nam : Lâ lot vôi Ngâi ciru, lieu luong bàng
nhau, giâ nât chê' giâm, chung nông de dàp cô tâc dung chüa tê thâp, dau ngang
lung, sung dàu gôi, bàn chân tê buôt.
- Bênh viên Thuân Châu (Son La) dùng Lâ lot 15g, Vâ day 30g, Bach hoa xà
10g, Thiên niên kiên 20g, Rê Cô xuôc 20g, rê cây Xâu ho 30g, Côt toâi bo 15g,
gùng, sac, uông, liên tue trong vông 10 ngày. Dùng dé dieu tri dau khôp.

5


-

Bac si Lo Kim (BV Thuân Châu ) và Bac si Lo Cam ( BV 103) dâ dùng bài


-

Ghi pho khôi trên mây MS-ENGIN 5989 N/S.

-

Ghi ph6 công huông trên mây Brucker AM 300 (Duc).

3.1.2.Phirong phâp nghiên cüru :
• Chiêt xuât Flavonoid : Chiêt bàng dung môi thich hop, loai bôt tap chât,
cât thu hôi dung môi duoc cân toàn phân.
• Phân lâp câc thành phân: Dùng sac kÿ côt de phân lâp vôi dung môi rüa
giâi thich hop, kiëm tra câc thành phân trong tùng phân doan bàng
SKLM, don câc phân cô cùng mot chât lai vôi nhau. Kiëm tra dô tinh


khiét cüa don châ't. Do hông ngoai, tu ngoai .Xâc dinh câu truc bang
pho công hu'ông tir hat nhân , pho khoi.[ 18.26].
• Xâc dinh câu truc: tai viên Hoâ _TTKHTN và CNQG vôi su giüp do
cüa GSTS- Chu Dinh Krnh [24]
• Thu mot so tac dung sinh hoc:
* Thu tac dung chông viêm theo phuong phâp gây viêm thuc nghiêm
cüa Winter [ 30] :
Nguyên tac: Cho chuôt uông thuôc thür, do thé tîch chân chuôt truôc

-

khi gây viêm, gây viêm bàn chân phâi sau cüa chuôt bàng câch tiêm
dung dich Carragenin 1%. Do thé tich chân chuôt sau khi gây viêm



Vt : Tÿ lê phù trung bînh cüa chân chuôt ô lô thu .
*

Thu tâc dung giàm dau theo phuong phâp cua Koster và Tumer vôi tâc

nhân gây dau la Acid acetic 1% [30,31].
Nguyên tac: Cho chuôt uông ché phâm truôc, sau dô gây dau bâng câch
tiêm 0,5 ml dung dich acid acetic 1% vào màng bung, dém so làn quân dau sau
khoâng thôi gian nhât dinh. Két quâ giâm dau thé hiên qua sô làn quân giâm dau
cüa lô thir so vôi lô trang và lô chûng.
Con dau duoc thé hiên bàng chuôt choâi hai chân sau, quân nguôi bung sât
xuông sàn. Môi làn nhu vây duoc tmh là mot con quân dau.
Câc két quâ thu: tâc dung duoc lÿ duoc sir lÿ theo phuong phâp thông kê
ring dung trong y duoc [16] và chuong trînh Excel 2000.

3.2. Thuc nghiêm và ket quâ:
3.2.1. Chiê'l xual Flavonoid toàn phân :
Lây 50g duoc lieu dâ tân nhô , sây khô à 50_60° C . Gôi vào tüi vâi nhô,
cho vào Sohxlet và chiét bàng côn 90° trong 12h. Lây dich chiét cât thu hôi dung
môi ta thu duoc cao dâc. Thêm vào 50ml nuôc cât , dun câch thuÿ cho hoà tan
hét, dé két tüa trong tû lanh mot ngày mot dêm, gan, loc lây dich. Cho dich này
vào binh gan 500ml, chiét bàng Ethyl acetat nhiêu làn dén khi dich Ethyl acetat
không cô màu nOa. Gôp dich Ethyl acetat lai dem cât thu hôi Ethyl acetat thu
duoc Flavonoid toàn phàn .
Qui trînh chiét xuât duoc tôm tât trong hinh 1:

9


1

Màu xanh

Màu vàng

2

Màu hông

Màu vàng

3

Màu nâu

Màu nâu dâm

4

Màu vàng nhat

Màu vàng

5

Màu vàng

Màu vàng



Vàng

4

Nâu

Nâu dâm

5

Vàng nhat

Vàng

6

Xanh

Vàng

7

Vàng dâm

Vàng dâm

8

Vàng

thuôc 2,5x6cm . Hoat hoâ à tü sây nhiêt dô trong lh 110°C.
Kiëm tra so bô câc phân doan bàng bân mông tu trâng, sau khi phât hiên phân
doan nào cô cùng mot vêt cô Rf gàn tuong duong nhau thi ta kiëm tra lai bàng
bân mông trâng san, sau dô don lai và kiëm tra lai dô tinh khiêt.
• Chuân bi hê dung môi rüa giâi:

12


Tien hành rira giâi vôi ba hê dung môi:
Hê I: Ethyl acetat:Methanol:Nuôc [100:17:13]
Hê II: Methanol:Cloroform [80:20]
HêlII: Methanol:Cloroform [70:30].
• Chuân bi chat chav côt :
Lây 2g Flavonoid toàn phân trôn dêu vôi mot bôt Sillicagen , sây à 60° C tao
thành bôt khô toi, dua nhe lên bê mât c ô t, sau dô phu mot lôp mông Sillicagen
lên trên và cho dung môi rüa giâi ngâp.
• Tien hành chav côt:
Cho dung dich rüa giâi I chay ra vôi toc dô 15 giot/ phüt và hûng môi
phân doan là 5ml và hüng duoc 75 phân doan sau dô kiëm tra bàng SKLM thây
phân doan 13 cô mot vêt. Goi là Pl.
Tiêp tue chay hê dung môi II nhu trên và thu duoc à phân doan 32 cô mot
vêt. Goi là P2.
Tien hành chay 3 côt vôi diêu kiên giông nhu chay làn dàu de thu duoc
hop chât PI và P2 nhiêu hon dû dë xâc dinh câu truc.
• Kiëm tra dô tinh khiét cüa PI và P2:
Dùng SKLM châ'm chât PI và P2 triën khai trên nhiêu hê dung môi khâc
nhau néu tât câ câc hê chî cô mot vêt thî chât này tuong dôi sach. Kêt quâ ghi à
bâng 3&4



1 vét

n-Buthanol bâo hoà nuôc

1 vêt

Toluen :EtO Ac :Aceton :HCOOH

5:2 :2:1

1 vêt

Tât câ câc hê trên dêu cho 1 vêt, nhu vây chat P, là mot don chat sach .
Bâng 4: Két quâ SKLM chat P2
Hê dung môi

Tÿ lê

So vét

EtO Ac :MeOH :H20

100:17:13

1 vêt

MeOH :Cloroform

80:20

khụng tan trong nuục,
* Pho tỹ ngoai. (Hợnh 1- Phu lue):
Pho tuf ngoai cỷa PI do trong dung dich Methanol cho cõc dợnh eue dai
l^maxi:418,5 nrnAmax2:276,0 nm, ?imax3 :227,0 nm.
*Pho hụng ngoai.(Hinh 2-Phu lue):
Pho hụng ngoai cỹa PI do duụi dang viờn nộn KBr ,cho pic dõc chung cỹa
nhụm chỷc :
Nhõn thom: 1552,39;1465,45 c m 1
Carbonyl:

1732,95 cm'1.

* Pho khoi:( Hinh 3 - Phu lue).
Trong pho khụi luỗmg ghi theo EI-MS cho ion phõn tỹ [M]+ l 390, phõn tỹ
luong M= 390. Tuong ỹng vụi cụng thỷc

ngoi ra cụn cụ cõc pic khõc

thở hiờn cho phõn mõnh cỹa PI khi bi phõ vụ. Dụi chiộu vụi thu viờn dỷ lieu pho
khụi cho thõy PI gõn trựng vụi pho khụi cỹa :
1,2- Benzenedicarboxylic acid -2 ethylhexyl esther
* Pho cụng htiõng tựhat nhõn 'H-NMR v13 C-NMR cỹa P, :
Dua vo pho 13C-NMR v'H- NMR ( Hinh 4,5- Phu lue) :

15

\ /


f


1,372

CH, CH

69,107

1H

1,336

c h 2, c h 2

40.189

2H

1,332

CH, CH

31,633

2H

0,918

c h 2, c h 2

30,138


11,416

7-C,8-C

133,594

1-C,2-C

169,286

16


Nhîn trên pho 13C -NM R và DEPT cho thây trong phân tir cô 12 cacbon
.Pho *H -NM R cô vùng truông dâc trimg cho câc proton cüa nhân benzen. Trên
pho DEPT cho thây PI cô 2 cacbon bâc 4, trong dô cô 1 cacbon à vùng trirông cô
proton dâc trimg cho câu truc -0 -C = 0 . Cacbon côn lai o trong nhân thom cô nôi
vôi mot nhôm thê' dang -C = 0 , nghîa là cô khâ nâng tôn tai mânh câu truc C6H5C00-. Trong dô dua vào pho 'H -NMR, cô thé nhân thây su cô mât cüa 3 nhôm
CH, và 2 nhôm CH cô dô dich chuyën diën hinh cho nhôm CH à nhân thom. Cô
5 nhôm CH2 dua vào phô COSY, HMBC và trên co sô nhüng nhân xét trên chüng
tôi chung minh su tôn tai cüa câu truc sau:

ch 2— ch 3


C - OCH 2CHCH 2CH 2CH 2CH 3

Câu truc trên môi chî chüa 1/2 nhân thom .Dieu dô cho phép ta nghî tôi
dây chî là mot nüa câu truc dôi xûng , nüa này cô sô khôi là 195m.u.


3.2.4.Thur ïâc dung sinh hoc:
3.2.4.1. Thü tâc dung chông viêm:
• Chuân bi chê phâm thü :
* Nuôc sac (2:1):Lâ lot tuoi , rüa sach , thâi nhô, sây à 50-60°C cho tôi
khô. Cân 100g cho vào nôi nhôm thêm nuôc tôi ngâp duoc lieu 2-3 cm .

1S


s
Dun soi lüa nhô trong 1 h . Sau do gan , loc lây dich , bâ côn lai dem sâc
vôi nuôc 2 làn nùa. Gôp dich sâc cô dén 50ml ta thu duoc dich sac 2:1
* Nuôc muoi sinh ly :100ml
* Hôn dich Apirin 10% :100ml.
* Thu nghiêm và két quâ:
Chuôt công trâng khoè manh , nâng 80-100g chia ngâu nhiên
thành 3 lô. Môi lô 6 con.
-

Lô I: ( lô chufng ) uông nuôc muoi sinh ly , liêu 1ml/100g chuôt.

-

LôII: (lô chuân) uông hôn dich Aspirin 10% , liêu 1ml/100g chuôt

-

Lô III: ( lô thu*) uông dich sâc, liêu lml/lOOmg.



X24

X30

1

50,00

55,00

60,00

65,00

70,00

60,00

25,00

25,00

20,00

2

68,42

68,21


31,58

26,32

4

36,84

78,95

100,00

110.5

110,53

110,5

52,63

47,37

36,84

5

47,37

68,42


26,32

36,84

51,32+ 76,71+
15

14,3

86,32+ 88,90± 84,47+ 78,42± 41,01± 31,36± 26,65±
14,40

16,3

20

16,40

20,0

12,1

8,70

8,57


Bàng 7: Ty lê phù chân chuôt ( Lô Aspirin) lô chuan


62,50

62,50

37,50

25,00

25,00

2

17,65

67,06

64,71

76,47

76,47

76,47

29,41

37,29

29,41



44,44

38,89

33,33

5

6,67

86,67

106,6

113,3

120,00

78,95

73,33

73,33

60,00

6

10,53


20,20

17,90

±16,8

20,70

21,40

18,80

P


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status