ĐỒ ÁN THI CÔNG ĐẠI HỌC XD - Pdf 31

ĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG I

GVHD: VŨ CHÍ CÔNG

ĐỒ ÁN KĨ THUẬT THI CÔNG I
THI CÔNG BÊ TÔNG CỐT THÉP TOÀN KHỐI NHÀ NHIỀU TẦNG
PHẦN I. GIỚI THIỆU CÔNG TRÌNH
I.

SỐ LIỆU TÍNH TOÁN
1. Chiều cao tầng:
- Chiều cao tầng 1: H1 = 4.5m
- Chiều cao tầng 2 đến tầng 6: H2 = H3 = H4 = H5 = H6 = 4.2m
- Chiều cao tầng 7: H7 = Hm = 3.8m
2. Chiều cao công trình:
HCT = H1 + 2 x Ht + Hm = 4.5 + 5 x 4.2 + 3.8 = 29.3m
2. Kích thước móng
Số liệu
b(m)
a(m)
t(m)

Móng biên (A)
1.8
2.6
0.45

Móng giữa (B)
1.8
2.8
0.45

25 x 40 cm

25 x 45 cm

Tầng 1

25 x 45 cm

25 x 50 cm

Nhịp tính toán của cột
- L1 = 7.0m và L2 = 7.5m
Bước cột
- Chiều rộng bước cột : B = 4.8m
- Số lượng: 17 bước
4. Kích thước dầm
• Dầm D1: D1 là dầm chính nên Hd = Ldc/10
Dầm D1b: Hdcb = L1/10 = 700/10=70cm => Kích thước dầm D1 bên: 25 x 70 cm

PHẠM THÚY AN – 54KT6 – 3371.54

Page 1


ĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG I

GVHD: VŨ CHÍ CÔNG

Dầm D1g: Hdcg = L2/10 = 750/10 = 75cm => Kích thước dầm D1 giữa: 25 x 75
cm

- γgỗ = 600 kG/m3
- [ δgỗ ] = 120 kG/cm2 = 120 x 104 kG/m2
- E = 1,1 x 105 kG/cm2
PHẦN II: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ VÁN KHUÔN CHO CÁC CẤU KIỆN
I.
TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CHO VÁN KHUÔN SÀN
1. Giới thiệu về ván khuôn sàn
 Vật liệu:
Các thông số kỹ thuật:
PHẠM THÚY AN – 54KT6 – 3371.54

Page 2


ĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG I

-

GVHD: VŨ CHÍ CÔNG

γgỗ = 600 kG/m3
[ δgỗ ] = 120 kG/cm2 = 120 x 104 kG/m2
E = 1,1 x 105 kG/cm2 = 1,1 x 109 kG/m2
 Cấu tạo

30

300

Ván khuôn gỗ


B

C1

2. Sơ đồ tính toán
Xét 1 dải ván khuôn rộng 1m theo phương vuông góc với xà gồ => tính toán là
dầm liên tục có gối tựa là các xà gồ chịu tải trọng phân bố đều.

Xà gồ

PHẠM THÚY AN – 54KT6 – 3371.54

Page 4


D1

ĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG I

GVHD: VŨ CHÍ CÔNG

D2

Ván sàn
Xà gồ
q

M= ql²/10



ĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG I

GVHD: VŨ CHÍ CÔNG

qtts = 540 + 19.8 + 325 + 260 + 780 = 1924.8 kG/m
4. Tính toán khoảng cách xà gồ
4.1 Tính theo điều kiện về cường độ (điều kiện bền):
Áp dụng công thức kiểm tra:

σ=

M
W

≤ [σ]u

Trong đó:

M – mômen uốn lớn nhất xuất hiện trên cấu kiện: M =

q tt l 2
10

W – moomen kháng uốn của cấu kiện (theo tiết diện và vật liệu làm ván khuôn: gỗ,
kim loại....)
Với W = = 1.5 x 10-4
M
W




300

800 800 800 800 800 800 800 800

300

ĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG I

GVHD: VŨ CHÍ CÔNG

5. Tính toán kiểm tra cột chống xà gồ
5.1. Tính toán khoảng cách cột chống xà gồ
Coi xà gồ là dầm liên tục đặt trên các gối tựa tại các vị trí kê lên các cột chống.
Xà gồ chịu tải trọng từ ván khuôn truyền xuống và thêm phần trọng lượng bản thân xà
gồ.
- Chọn tiết diện xà gồ: 10 x 12cm
- Khoảng lấy tải trọng để tính toán cột chống xà gồ: bxg = x 2 = 0.8 m
Xà gồ

lxg

4800

q

lxg

lxg


C2
1

C1
C1

A

B

C1

a. Xác định tải trọng từ ván truyền xuống:
o Tải trọng từ ván truyền xuống:
= 0.8 x 1518 = 1214.4 kG/m
= 0.8 x 1924.8 = 1539.8 kG/m
o Trọng lượng bản thân xà gồ:
= 600 x 0.1 x 0.12 = 7.2 kG/m
PHẠM THÚY AN – 54KT6 – 3371.54

Xà gồ

Page 9

D1
D2


ĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG I

-[ f ] độ võng giới hạn lấy theo TCVN 4453 – 1995 – đối với kết cấu có bề mặt
lộ ra ngoài [ f ] =

 l2 ≤ = = 1.495 m (2)

Từ (1) và (2) ta có:
Khoảng cách giữa các cột chống là lcc ≤ min (l1; l2) = 1.22 m
Chọn khoảng cách giữa các cột chống xà gồ lcc = 100 cm
Bố trí cột chống xà gồ: 5 cột chống khoảng cách giữa các cột chống 100cm.
PHẠM THÚY AN – 54KT6 – 3371.54

Page 10


ĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG I

GVHD: VŨ CHÍ CÔNG

Xà gồ

Cột chống
1000

PHẠM THÚY AN – 54KT6 – 3371.54

1000

1000

Page 11


Page 13


ĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG I

-

GVHD: VŨ CHÍ CÔNG

5.2. Kiểm tra ổn định cột chống xà gồ:
Chọn tiết diện cột chống b x h = 12 x 12 cm.
Xét cột chống làm việc như một cấu kiện chịu nén đúng tâm với liên kết khớp 2
đầu.
Vì tầng 1 chiều cao lớn nhất nên tính toán cột chống cho dầm tầng 1
- Tải trọng tác dụng lên cột chống
N = = 1547.7 x 1.0 = 1547.7 kG
- Chiều dài tính toán của cột chống :
Hcc = Htầng - δbt sàn – h ván sàn - hxà gồ - hnêm
Lấy hnêm = 0.1m
 Hcc = 4.5 – (0.18 + 0.03 + 0.12 + 0.1) = 4.07
- Coi liên kết 2 đầu cột là khớp, có µ = 1
 Chiều dài tính toán của cột chống là: = 1 x 4.07 = 4.07m
- Đặc trưng tiết diện ngang của cột chống:

Bán kính quán tính

N

= = = = 0.0346

3.
4.
5.
6.
7.

Ván thành dầm
Thanh nẹp
Thanh chống xiên
Con bọ
Cột chống dầm chính
Ván khuôn sàn

8. Xà gồ
9. Bản đệm
10. Cột chống xà gồ
11. Nêm
12. Thanh giằng cột chống VK sàn

PHẠM THÚY AN – 54KT6 – 3371.54

Page 15


ĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG I

GVHD: VŨ CHÍ CÔNG

1.1. Tính toán ván đáy dầm
Coi ván đáy dầm là một dầm liên tực có kích thước tiết diện b dầm x δván đáy; gối

γg

là trọng lượng riêng của gỗ = 600 kG/m3
 = 600 x (2 x 0.016 + 0.01) = 25.2 kG/m
- = = 1.1 x 25.2 = 27.72 kG/m
 Hoạt tải:
 Tải trọng do đầm rung:

Tính cho ván đáy dầm: = 200 kG/m2
PHẠM THÚY AN – 54KT6 – 3371.54

Page 16


ĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG I

GVHD: VŨ CHÍ CÔNG

 = b x = 0.25 x 200 = 50 kG/m
= n x = 1.3 x 50 = 65 kG/m
 Tải trọng do đổ bê tông: Đổ bằng cần trục tháp với dung tích thùng chứa bê
tông chọn là V > 0.8m3 :
= = 600 x 0.25 = 150 kG/m
= n x = 1.3 x 150 = 195 kG/m
 Tổng tải trọng
 Tải trọng tiêu chuẩn tác dụng lên một ván đáy dầm là:
= 437.5 + 25.2 + 50 + 150 = 662.7 kG/m
 Tải trọng tính toán tác dụng trên một ván đáy dầm là :
= 525 + 27.72 + 65 + 195 = 812.72 kG/m.
b. Tính toán khoảng cách cột chống ván dầm:

- I = = = 1.33 x 10-6 m4
-[ f ] độ võng giới hạn lấy theo TCVN 4453 – 1995 – đối với kết cấu có bề mặt
lộ ra ngoài [ f ] =

120

PHẠM THÚY AN – 54KT6 – 3371.54

Page 17


ĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG I

GVHD: VŨ CHÍ CÔNG

 l2 ≤

= = 0.89m (2)

Từ (1) và (2) ta có:
Khoảng cách giữa các cột chống ván đáy là lcc≤ min (l1; l2) = 0.89 m
Chọn khoảng cách giữa các cột chống ván đáy lcc = 80 cm
c. Kiểm tra độ ổn định của cột chống ván đáy dầm:
- Chọn tiết diện cột chống là 10x10 cm.
- Xét cột chống làm việc như một cấu kiện chịu nén đúng tâm với liên kết
N
khớp 2 đầu.
- Vì tầng 1 chiều cao lớn nhất nên tính toán cột chống cho dầm tầng 1
 Tải trọng tác dụng lên cột chống
N = = 752.47 x 0.8 = 601.98 kG

Thanh nẹp

l

l

l

l

l

l

l

q

l

M= ql²/10

a. Xác định tải trọng (chủ yếu là các tải trọng ngang)
 Tải trọng ngang do vữa bê tông mới đổ (sử dụng phương pháp
đầm trong):
=x
h1

Trong đó : - chiều cao mỗi lớp bê tông tươi.
hd


Trong đó:
M – mômen uốn lớn nhất xuất hiện trên cấu kiện: M =
W – moomen kháng uốn của cấu kiện (theo tiết diện và vật liệu làm ván thành: gỗ, kim
loại....)
Với W = = 7.95 x 10-5
M
W

= ≤ [σ]u = 120 x 104 kG/m2
≤ = 0.742 (1)

• Tính toán theo điều kiện về biến dạng của ván đáy thành (điều kiện biến dạng):
Công thức kiểm tra:
Trong đó:
- f : độ võng tính toán của ván đáy dầm : f =
- = 1543 kG/m
- E = 1,1 x 109 kG/m2
- I = = = 1.193 x 10-6 m4
-[ f ] độ võng giới hạn lấy theo TCVN 4453 – 1995 – đối với kết cấu có bề mặt
lộ ra ngoài [ f ] =
 l2 ≤

= = 0.648 (2)

Từ (1) và (2) ta có:
Khoảng cách giữa các nẹp đứng ván thành là lnẹp ≤ min (l1; l2) = 0.648 m
Chọn khoảng cách giữa các nẹp đứng ván thành la lnẹp = 60 cm
2.



7

8
40

1

4

580

2

5

10

7500

120

3

6

11
9

1.

ĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG I

GVHD: VŨ CHÍ CÔNG

2.1. Tính toán ván đáy dầm
Coi ván đáy dầm là một dầm liên tực có kích thước tiết diện b dầm x δván đáy; gối
tựa là các cột chống , ván đáy chịu toàn bộ tải trọng thẳng đứng.
q

l

l

l

l

M=ql²/10

a. Xác định tải trọng
 Tĩnh tải
 Trọng lượng bản thân kết cấu:
- = γbt x bd x hd = 2500 x 0.25 x 0.75 = 468.75 kG/m
Trong đó:

bd – bề rộng dầm = 25 cm = 0.25 m

hd – chiều cao dầm = 75 cm = 0.75 m
γbt – trọng lượng riêng của bê tông = 2500 kG/m3
- = = 1.2 x 468.75 = 562.5 kG/m

 Tổng tải trọng
 Tải trọng tiêu chuẩn tác dụng lên một ván đáy dầm là:
= 468.75 + 26.88 + 50 + 150 = 695.63 kG/m
 Tải trọng tính toán tác dụng trên một ván đáy dầm là :
= 562.5 + 29.57 + 65 + 195 = 852.07 kG/m.
b. Tính toán khoảng cách cột chống ván dầm:
• Theo điều kiện cường độ (điều kiện bền):
Công thức kiểm tra:

σ=

M
W

≤ [σ]u

Trong đó:
M – mômen uốn lớn nhất xuất hiện trên cấu kiện: M =
W – moomen kháng uốn của cấu kiện (theo tiết diện và vật liệu làm ván đáy: gỗ, kim
loại....)
Với W = = 6.67 x 10-5
M
W

= ≤ [σ]u = 120 x 104 kG/m2
≤ = 0.97 m (1)

• Tính toán theo điều kiện về biến dạng của ván đáy dầm ( điều kiện biến dạng):
Công thức kiểm tra:
Trong đó:

Hcc = Htầng – hdầm - δván đáy - hnêm
Lấy hnêm = 0.1m
 Hcc = 4.5 – (0.75 + 0.04 + 0.1) = 3.61
- Coi liên kết 2 đầu cột là khớp, có µ = 1
 Chiều dài tính toán của cột chống là: = 1 x 3.61 = 3.61m
 Đặc trưng tiết diện ngang của cột chống:
Bán kính quán tính

N

= = = = 0.029

Độ mảnh = = 124.5> 75
 Áp dụng công thức thực nghiệm để tính = = 0.2
σ = = = 34.08 x 104 kG/m2 ≤ [σ]u = 120 x 104 kG/m2
 Thỏa mãn điều kiện ổn định của cột chống.
2.2. Tính toán ván thành dầm:
“Coi ván thành là 1 dầm liên tục có các gối tựa là các nẹp đứng,ván thành
chịu các loại tải trọng ngang”
Ván thành dầm

Thanh nẹp

l

l

l

l

 = x = 2500 x 0.72 = 1225 kG/m
= = 1.2 x 1225 = 1470 kG/m
 Tải trọng ngang do đổ bê tông vào ván khuôn: Đổ bằng cần trục tháp với
dung tích thùng chứa bê tông chọn là V > 0.8m3
 = = 600 x 0.58 = 348 kG/m
= n x = 1.3 x 348 = 452.4 kG/m
Vậy tổng tải trọng:
- Tải trọng tiêu chuẩn tác dụng lên ván thành dầm là:
= = 1225 + 348 = 1573 kG/m
-Tải trọng tính toán tác dụng trên ván thành dầm là:
= = 1470 + 452.4 = 1922.4 kG/m
b. Tính toán khoảng cách các nẹp đứng thành dầm:
• Theo điều kiện cường độ( điều kiện bền)
Công thức kiểm tra:
σ=

M
W

≤ [σ]u

Trong đó:
M – mômen uốn lớn nhất xuất hiện trên cấu kiện: M =
W – moomen kháng uốn của cấu kiện (theo tiết diện và vật liệu làm ván thành: gỗ, kim
loại....)
Với W = = 8.7 x 10-5
M
W

= ≤ [σ]u = 120 x 104 kG/m2


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status