Đồ án thi công kho phân bón đổ toàn khối (đề7) Đại học bách khoa TPHCM - Pdf 25

ĐỒ ÁN THI CÔNG GVHD: MAI VĂN THẮNG
Phần I:
BIỆN PHÁP THI CÔNG ĐÀO ĐẤT
Số bước cột :12
Khầu độ:15 m
Bước cột :4.5m
_ Cấp đất ,chiều sâu móng 1.1 m nên ta không cần đào mái dốc taluy mà đào thẳng từ trên
xuống.
_ Do bước cột 4.5 m mà diện tích móng lớn nên ta đào xuyên suốt toàn bộ công trình ,vì vậy ta
đào 2 dãy hố xuyên suốt.
_ Diện tích mỗi hố móng cần đào là: 56.2x4x1.2 (m
3
)
_ Khối lượng đất cần đào là:
V
đất
= (4 * 56.2 * 1.2)*2 = 539.52(m
3
)
_ Sử dụng máy đào gầu sấp để thi công đất, dung tích gầu 0.5 m
3
_ Đất can đào cấp 2 nên năng suất mỗi ca là 300 m
3
/ca.Mỗi máy đào can có 2 công nhân phục
vụ.
_ Thời gian đào (số ca):
278.1
300
52.539
≈==T
(ca)

Sơ bộ chọn tông số đoạn can có trong công trình:
_ chọn nhòp tiến độ k=1.
_ Thời gian chờ được phép doing dàn dáo cho đoạn kế sau khi đoạn trước đã đổ bê tông xong là t
1
= 2 ngày.
_ Thời phép dựng gian chờ đợi được tháo dỡ cotpha sau khi đổ bêtông là t
2
=9 ngày.
_ Số ca làm việc trong 1 ngày là A= 1 ca.
_Thời gian dự kiến để hoàn thành công trình T=70 ngày
_Tổng số dây chuyền có trong công trình là:
5814)970(*
1
1
1)(*
2
=+−−=+−−=

nT
K
A
tm
i

phân đoạn.
_ chọn phương án đổ bêtông bằng tổ đội công nhân.Riêng mái vòm ta sử dụng bê thong phẩm.
_ Chọn máy trộn dung tích 100 lít .Năng suất máy trộn trong moat ca là:
824.138*8.0*69.0*
1000
3600*100

1
*
Với : m
i
:số đoạn cần chia
Q
i
:
Khối lượng từng đợt của công trình.

Q
i
:Tổng khối lượng toàn bộ công trình.
*Chia đoạn công trình theo năng suất máy trộn như sau:
N
Q
m
i
i
=
SVTH: Trang- 3 -
ĐỒ ÁN THI CÔNG GVHD: MAI VĂN THẮNG
10987654321
1
4 5
62
3
1
3
2 6

Móng thang 2.2
1
1.1
26 167.024
2
Chữ nhật 2.2 1.2 1.1
II
Tường 54 0.15 3 2
86.4
Sườn
1.2
0.4 3 28
1.05
III
Tường 54 0.15 3 2
81.36
Sườn
1.05
0.4 3 28
0.9
IV
Tường 54 0.15 2 2
70.88Sườn
0.9
0.4 2 28
0.8
Dầm vai 54 1.2 0.15 2
V Cột trên 0.4 0.4 3.5 28 15.68
VI
Đà ngang 15 0.2 0.3 14

V 15.68 1.339984904 13.824 1.134259259 2
VI 59.22 5.060835844 13.824 4.283854167 6
VII 8.736 0.746563018 13.824 0.631944444 1
SVTH: Trang- 5 -
i
Q
=

ĐỒ ÁN THI CÔNG GVHD: MAI VĂN THẮNG
VIII 67.89421296 5.802118651 13.824 4.911329063 6
IX 121.5 10.38317384 13.824 8.7890625 10
678.694213 58
Phân đoạn đổ bê tông mái vòm
1818
ĐOẠN 1
ĐOẠN 3
18
ĐOẠN 5
ĐOẠN 2
ĐOẠN 3
ĐOẠN 1
ĐOẠN 4
ĐOẠN 5
ĐOẠN 6
Phân đoạn tổng thể mái vòm công trình theo dọc nhà
BẢNG TÍNH KHỐI LƯNG TỪNG ĐOẠN CỦA
SVTH: Trang- 6 -
50°
3
3

3
m
3
T m
2
MÓNG I
1
2.2
2 1.1
6.424
2
12.848 1.2848 28.26
1
1.2 2.2 1.1 2
2
6.424
12.848 1.2848 28.26
3
6.424
12.848 1.2848 28.26
4
6.424
12.848 1.2848 28.26
5 6.424
12.848 1.2848 28.26
6 6.424
12.848 1.2848 28.26
7 6.424
12.848 1.2848 28.26
8 6.424

4.5 0.15 3 2.025 3
11.475 1.1475 120.321.2
0.4 3 1.35 4
1.05
6 11.475 1.1475 120.32
7
4.5 0.15 3 2.025 3
10.125 1.0125 115.681.2
0.4 3 1.35 3
1.05
III
1
4.5 0.15 3 2.025 4
12.78 1.278 145.281.05
0.4 3 1.17 4
0.9
2
12.78
1.278 145.28
3 12.78 1.278 145.28
SVTH: Trang- 7 -
ĐỒ ÁN THI CÔNG GVHD: MAI VĂN THẮNG
4
4.5 0.15 3 2.025 3
11.925 1.1925 124SƯỜN 1.05
0.4 3 1.17 5
TƯỜNG 0.9
5
4.5 0.15 3 2.025 3
10.755 1.0755 116.481.05

CỘT
TRÊN
V
1 0.4 0.4 3.5 0.56 14 7.84 0.392 80.64
1 0.4 0.4 3.5 0.56 14 7.84 0.392 80.64
VI
1
15 0.2 0.3 0.9 3
9.492 0.4746 97.24.5 0.2 0.3 0.27 4
Xê nô 1.428 4
ĐÀ
NGANG
2
15 0.2 0.3 0.9 2
8.592 0.4296 82.2
ĐÀ
DỌC
4.5 0.2 0.3 0.27 4
XÊ NÔ Xê nô 1.428 4
3 8.592 0.4296 82.2
4 9.492 0.4746 97.2
5 8.592 0.4296 82.2
6 8.592 0.4296 82.2
THANH
VII 1
0.2 0.2 4
0.312 28 8.736 0.4368 174.72
CHỐNG 0.2 0.2 3.8
VIII
1 12.7601813 1.276018 187.328

Ngày
(ca) Số công nhânTB/Ca
I
1
Cốp pha móng 100 m
2
28.26 39 11 1
Cốp thép móng tấn 1.2848 8.34 11 1
Bê tông m
3
12.848 2.41 31 1
Tháo dỡ cốp
pha
100m
2
28.26 9.75 3 1
2 1
3 1
4 1
11
5 1
11
6 Như trên 11 1
31
7
Công tác như
trên
11 1
3
8 số liệu như trên 31 1

128.8 22.224 29 1
SVTH: Trang- 9 -
ĐỒ ÁN THI CÔNG GVHD: MAI VĂN THẮNG
Cốt thép sườn
tường
tấn 1.2825 14.12 18 1
Bê tông m
3
12.825 4.22 54 1
Tháo dỡ copha 100m
2
128.8 5.556 7 1
5 và 6
Cốt pha sườn
tường
100m
2
120.32 22.224 27 1
Cốt thép sườn
tường
tấn 1.1475 14.12 16 1
Bê tông m
3
11.475 4.22 48 1
Tháo dỡ copha 100m
2
120.32 5.556 7 1
7
Cốt pha sườn
tường

2
145.28 5.556 8 1
7
4
Cốt pha sườn
tường
100m
2
124 22.224 28 1
Cốt thép sườn
tường
tấn 1.1925 14.12 17 1
Bê tông m
3
11.925 4.22 50 1
Tháo dỡ copha 100m
2
124 5.556 7 1
5 và 6
Cốt pha sườn
tường
100m
2
116.48 22.224 26 1
Cốt thép sườn
tường
tấn 1.0755 14.12 15 1
Bê tông m
3
10.755 4.22 45 1

Bê tông m
3
12.688 4.22 54 1 52.5
SVTH: Trang- 10 -
ĐỒ ÁN THI CÔNG GVHD: MAI VĂN THẮNG
Tháo dỡ copha 100m
2
111.42 5.556 6 1
6
3 và 4
và 6
Công tác cốt
pha
100m
2
106.8 22.224 24 1
Công tác cốt
thép
tấn 1.2008 14.12 17 1
Bê tông m
3
12.008 4.22 51 1
Tháo dỡ copha 100m
2
106.8 5.556 6 1
V 1 và 2
Công tác cốt
pha
100m
2

2,3,4,5
và 6
Công tác cốt
pha
100m
2
82.2 27.504 23 1
Công tác cốt
thép
tấn 0.4296 16.57 7 1
Bê tông m
3
8.592 3.56 31 1
Tháo dỡ copha 100m
2
82.2 6.876 6 1
VII 1
Công tác cốt
pha
100m
2
174.72 25.52 45 1
45
Công tác cốt
thép
tấn 0.4368 10.2 4 1
4
Bê tông m
3
8.736 4.5 39 1

100m
2
140.6172 21.56 30 1
Công tác cốt
thép
tấn 0.9666804 10.91 11 1
Bê tông m
3
9.666804 1.58 15 1
Tháo dỡ copha 100m
2
140.6172 6.38 9 1
IX 1 10 Công tác cốt
thép
tấn 1.215 10.91 13 1 13
SVTH: Trang- 11 -
ĐỒ ÁN THI CÔNG GVHD: MAI VĂN THẮNG
Bê tông m
3
12.15 1.58 19 1
19
PHƯƠNG ÁN CẤU TẠO COPHA HP LÝ CHO TỪNG BỘ PHẬN CỦA CÔNG TRÌNH
3.1.MÓNG:
-Sử dụng ván khuôn bằng gỗ ,chon mỗi tấm ván khuôn rộng 200 mm ghép lại với nhau tạo ra
khuôn móng hình hợp lý.
-Các tấm ván liên kết lại với nhau bằng những thanh gỗ giằng,để giữ ván khuôn chòu được tải
trọng của bêtông và áp lực do đầm rung , ta sử dụng các thanh chống xiên và các cọc giữ các
thanh chống xiên này lại.
*TÍNH TOÁN VÁN VÀ THANH CHỐNG:
+Cấu tạo copha như hình vẽ sau:

Suy ra P=200+2500*0.75=2075 (Kg/m
2
)
3.11 Chọn chiều dầy ván khuôn :
Lực phân bố trên 1 m bề dày ván là:
2075 200
415
1000 1000
PB
q
×
= = =
(Kg/m)
Momen uốn cực đại ván khuôn chòu (nơi có nhòp là 740 mm)
2 2
max
1 1 415*74
* * 2840.68
8 100 8 100
ql
M = = =
(Kg/m)
Chiều dày ván cần thiết là:
[ ]
max
6M
d
b
σ
=

=
Momen quán tính:
3 3
20 3
45
12 12
bh
J
×
= = =
(cm
4
)
6
1.2 10E = ×
( Kg/cm
2
)
4
6
5 415 74
0.03
384 100 1.2 10 45
f
×
= − × =
× × ×
(cm)
Ta thấy
[ ]

0
2
H
R CI qH− =

sin 45CI CB
=
1
2 1.1
1.1 1535.5 1.1 0
2 2
R × × − × × =
1
1194.3R =
(Kg)
Tiết diện thanh chống cần chọn là:
[ ]
1
1.3 1194.38
23.17
67
AB
cp
kR
F
σ
×
= = =
(cm
2

Chiều dầy ván:
-Sử dụng ván khuôn bằng gỗ ,chọn mỗi tấm ván khuôn rộng 250 mm ghép lại với nhau cách
nhau 600mm đặt moat sườn ngang ,bean ngoài là sườn dọc kép giữ cố dònh các ván làm sườn
ngang lại, mỗi sườn dọc kép cách nhau 1000mm.
- Lực phân bố trên 1 m dài của ván rộng 250 mm là :
2075 250
519
1000 1000
PB
q
×
= = =
(kg/m)
-Momen uốn cực đại ván khuôn chòu:
2
max
1
* 2335.5
8 100
ql
M = =
(kg/m)
Chiều dày ván cần thiết là:
[ ]
max
6M
d
b
σ
=

f
EJ
= −
Momen quán tính:
3 3
25 3
56.25
12 12
bh
J
×
= = =
(cm
4
)
6
1.2 10E = ×
(kg/cm
2
)
4
6
5 519 60
0.013
384 100 1.2 10 56.25
f
×
= − × =
× × ×
(cm)

R = =
×
(kg)
Chọn thép AII.Cường độ chòu kéo của dây thép là 2800 kg/cm
2
.Tiết diện thanh thép can chọn
như sau:
2
1.3 1600
0.74( )
2800
a
a
kR
F cm
R
×
= = =
Chọn cây d=10mm
b.Tính toán và chọn bulông neo:
Bu lông chòu kéo do 2 lực sau
+Lực gió 1600(kg)
+Lực động do khi đổ và đầm bê tông là P=S*p
Với
S:diện tích truyền lực mà một bu lông chòu S=1*1=1 m
2
Khoảng cách giữa 2 bulông chọn 1x1m
P=1*1*519=519 (kg)
Vậy lực do bulông chòu là: P=1600+519=2119 (kg) =21.19 (kN)
Chọn hệ số an toàn là 1.3

1 m và được đặt 1 bu lông theo cả hai chiều .
3.4.1 Tính toán chiều dầy ván :
-Lực phân bố trên 1 m dài của ván rộng 250mm là:
2075*250
519( / )
1000 1000
PB
q kg m= = =
-Momen uốn cực đại ván khuôn chòu:
2 2
max
1 1 519 60
2335.5
8 100 8 100
ql
M
×
= = × =
(kg.cm)
-Chiều dày ván cần thiết là:
[ ]
6M
d
b
σ
=
Với:
[ ]
98
σ

bh
J cm= = =
6 2
4
6
1.2*10 ( / )
5 519*60
* 0.013( )
384 100*1.2*10 *56.25
E kg cm
f cm
=
⇒ = − =
Ta thấy
[ ]
f f≤
bề dày ván chọn trên hơp lý
3.4.2Tính toán và chọn bulông neo:
Bulông chòu kéo do hai lực sau:
SVTH: Trang- 17 -
ĐỒ ÁN THI CÔNG GVHD: MAI VĂN THẮNG
+ Lực gió tác dụng lên mặt phẳng chòu là:
P’= 100x8 =800 (kg)
+Lực gió do một bu lông chòu:
1
800 1 0.6 480( )P kg= × × =
+Lực động do khi đổ và đầm bê tông :
P=Sp
Với S : diện tích truyền lực mà một bulông neo chòu:
2

3.5.TÍNH TOÁN COPHA CHO DẦM VAI:
3.5.1 Tính toán ván khuôn:
Chọn ván khuôn rộng 250 mm ghép lại với nhau .Chiều dày ván khuôn chọn d=3 cm. Momen
cho phép ván khuôn chòu được là:
[ ]
2
2
98 25 3
3675 .
6 6
bh
M kg cm
σ
× ×
= = =
Gọi l là khoảng cách giữa hai sườn, ta có:
2
1 8
8
M
M ql l
q
= ⇒ =
vớ q:tải trọng phân bố đều trên một cm
Tính tải trọng từ ván khuôn truyền xuống
-Trọng long bê tông trên một m dài
1
1 0.5 0.15 2500 1 150 /
m
q bh kg m

+Tải trọng moat thanh sườn chòu :
150 530 0.8 574( / )P kg m= + × =

Momen sườn chòu là:
2 2
574 0.8
45.92( . )
8 8
ql
M kg m
×
= = =
Chọn b=5 cm,chiều cao tiết diện là:
[ ]
6 6 45.92
7.49( )
5 98
M
h cm
b
σ
×
= = =
×
Vậy kích thước sườn là
5 10×
cm
Kiểm tra lại sườn đã chọn:
+Dộ võng cho phép:
[ ]

0.0052( )
384 1.2 10 416.67
f cm
× ×
⇒ = − × =
× ×
[ ]
f f≤
:tiết diện sườn chọn trên hợp lý.
*Tính thanh chống xiên:
Hình vẽ trên
Lấy
1
1
0
0
2
sin 45
2 0.8
0.8 489.2 0.8 0
2 2
276.7( )
B
M
H
R BD qH
BD CB
R
R kg
=

Tiết diện cột trên 400
×
400
3.6.1. Tính toán ván khuôn cột:
Tải trọng tác dụng lên ván khuôn là:q=2075 kg/cm
2
Sử dụng ván khuôn có bề rộng b=250 mm
Các gông bố trí cách nhau 600mm
*Tính toán ván khuôn :
+Tải trọng phân bố lên ván khuôn chòu:
[ ]
1
2 2
max
1 1
2075 0.4 415 /
2 2
1 1
415 0.6 18.675( . )
8 8
6 6 1867.5
2.4( )
20 98
q q b kg m
M ql kg m
M
d cm
b
σ
= = × × =

EJ
bh
J cm
E kg cm
f cm
f f
= = × =
= −
×
= = =
= ×
×
⇒ = − × =
× × ×

Tiết diện chọn hợp lý.
*Tính toán gông
Chọn gông bằng sắt.Thanh sắt tiết diện chữ nhật dầy 8mm, các lổ niêm có kích thước 32
×
8cm
Tải trọng tác dụng lên gông:
q=2075
×
0.6=1245(kg/m)
*Tính toán dây giằng thép chòu tải trọng do gió:
+Công trình xây doing tại TPHCM W=83kg/m
2
SVTH: Trang- 20 -
ĐỒ ÁN THI CÔNG GVHD: MAI VĂN THẮNG
+Chọn các hệ số

= × × + × × =
=
⇒ = =

Lấy hệ số an toàn k=1.3
Chọn thép AII khả năng chòu kéo của dây thép là :2800 kg/cm
2
.tiết diện thanh cần chọn như sau:
2
1.3 537.4
0.25( )
2800
a
a
kR
F cm
R
×
= = =

Đường kính thanh thép d=6mm
Ván khuôn thanh chống giữ mái vòm cho khung nhà ta chọn kích thước ván khuôn và gông thép
như ở cộ trên với kích thước ở các thanh chống là 20
×
20cm
3.7.TÍNH TOÁN COPHA ĐÀ:
Tiết diện các đà 200
×
300
*Tải trọng tác dụng lên ván khuôn đứng :

2
1 2
320( / )p q q kg m= + =
*Chiều dầy ván khuôn:
Khoảng cách đặt hai gông 600mm
Momen lớn nhất tác dụng lên ván khuôn:
2 2
max
1 1
320 0.6 14.4( . )
8 8
M ql kg m= = × × =

Chiều dầy ván khuôn:
[ ]
6 6 1440
1.88( )
25 98
M
d cm
b
σ
×
= = =
×
Chọn d=3 cm
*Kiểm tra độ võng ván khuôn đã chọn:
[ ]
[ ]
4

= ×
×
⇒ = − × =
× ×

*Tính toán sườn gông:
Chọn gông bằng sắt.thanh sắt tiết diện chữ nhật dầy 8mm,các lỗ nêm có kích thước 32
×
8mm
Tải trọng tác dụng lên gông :
2
187.5 0.6 112.5( / )q kg m= × =
Hoạt tải:
2
2
530 0.6
318( / )
1
q kg m
×
= =
Tổng tải trọng tác dụng :
SVTH: Trang- 22 -
ĐỒ ÁN THI CÔNG GVHD: MAI VĂN THẮNG
2
1 2
112.5 318 430.5( / )q q q kg m= + = + =
Momen gây ra cho gông là :
2 2
1 1

×
= =
Tổng lực tác dụng lên ván khuôn :
1 2
43.75 207.5 251.25q q q= + = + =
3.8.1 Tính toán chiều dầy ván :
- Lực phân bố trên 1 m dài của ván rộng 250 mm là :
2
251.25( / )q kg m=
-Momen uốn cực đại ván khuôn chòu :
2 2
max
1 1
215.25 0.6 9.686( . )
8 8
M ql kg m= = × × =
-Chiều ván cần thiết là:
[ ]
6 6 968.6
1.45( )
25 98
M
d cm
b
σ
×
= = =
×
Chọn bề dày ván là 3 cm
*Kiểm tra lại ván đã chọn:

5 215.25 60
0.005( )
384 100 1.2 10 56.25
f cm
f f
×
⇒ = − × =
× × ×

3.8.2 Tính toán thanh sườn dọc :
Nhòp sườn ngang l=1.2 m
Tải trọng phân bố cho 1 sườn dọc :
1
60
251.25 603( / )
25
q kg m= × =
Trọng lượng riêng của ván :
2
0.03 0.6 800 14.4( / )q kg m= × × =
Mỗi sườn chòu 1 lực phân bố là :
1 2
603 14.4 617.4( / )q q q kg m= + = + =
Mo men uốn cực đại sườn chòu :
2 2
max
617.4 1.2
111.132( . )
8 8
ql

×
20cm
*Kiểm tra lại sườn đã chọn:
[ ]
[ ]
4
3 3
4
4
6
3 3
120 0.36( )
1000 1000
5
384 100
10 20
6666.67( )
12 12
5 617.4 120
0.002( )
384 100 1.2 10 6666.67
f l cm
ql
f
EJ
bh
J cm
f cm
f f
= × = × =

6 266.72 100
12.8( )
10 98
M
h
b
b cm
kg cm
h cm
σ
σ
=
=
=
× ×
= =
×
Chọn tiết diện sườn 10
×
20(cm)
*Kiểm tra lại sườn đã chọn :
[ ]
[ ]
2
3 3
4
6 2
2 2
6
3 3

3.8.3 Tính toán lực truyền lên dàn dáo:
+Lực truyền lên moat thanh chống cùa khung dàn dáo là :
bt cofa
P P P= +
+Trọng lượng bê tông:
251.25 1.2 1.2 361.8( )
bt
P kg= × × =
+Trọng lượng bản thân copha vá các ván sườn là :
SVTH: Trang- 25 -


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status