Đ
Đ
O
O
À
ÀA
A
Ù
Ù
N
NT
T
O
O
Á
Á
T
TN
N
G
G
H
A1
1
9
9
9
9
6
6–
–2
2
0
0
0
0
1
1
PHẦN KIẾN TRÚC : GIỚI THIỆU CÔNG TRÌNH Trang
Đ
Đ
O
O
À
ÀA
A
Ù
Ù
N
NT
T
O
O
Á
Á
K
K
H
H
O
O
Ù
Ù
A
A1
1
9
9
9
9
6
6–
–2
2
0
0
ü Nhiệt độ thấp nhất : 20
o
C
ü Nhiệt độ cao nhất : 36
o
C
ü Lượng mưa trung bình : 274.4 mm (tháng 4)
ü Lượng mưa cao nhất : 638 mm (tháng 5)
ü Lượng mưa thấp nhất : 31 mm (tháng 11)
ü Độ ẩm tương đối trung bình : 48.5%
ü Độ ẩm tương đối thấp nhất : 79%
ü Độ ẩm tương đối cao nhất : 100%
ü Lượng bốc hơi trung bình : 28 mm/ngày đêm
2) Mùa khô :
ü Nhiệt độ trung bình : 27
o
C
ü Nhiệt độ cao nhất : 40
o
C
3) Gió :
- Thònh hàng trong mùa khô :
ü Gió Đông Nam : chiếm 30% - 40%
ü Gió Đông : chiếm 20% - 30%
- Thònh hàng trong mùa mưa :
ü Gió Tây Nam : chiếm 66%
- Hướng gió Tây Nam và Đông Nam có vận tốc trung bình : 2,15 m/s
- Gió thổi mạnh vào mùa mưa từ tháng 5 đến tháng 11 , ngoài ra còn có gió
Đông Bắc thổi nhẹ
- Khu vực thành phố Hồ Chí Minh rất ít chòu ảnh hưởng của gió bão .
G
H
H
I
I
E
E
Ä
Ä
P
PK
K
S
S
X
X
D
DK
K
H
H
O
O
Ù
PHẦN KIẾN TRÚC : GIỚI THIỆU CÔNG TRÌNH Trang
4
- Tầng hầm với chức năng chính là nơi để xe, đặt máy bơm nước, máy phát
điện . Ngoài ra còn bố trí một số kho phụ, phòng bảo vệ, phòng kỹ thuật điện,
nước, chữa cháy … Hệ thống xử lý nước thải được đặt ở góc của tầng hầm .
- Tầng trệt và tầng 2 được sử dụng làm phòng học, phòng làm việc . Ngoài
ra còn có đại sảnh và căn tin chung . Chiều cao tầng là 4,2m .
- Các tầng trên được sử dụng làm văn phòng và căn hộ cho thuê . Chiều cao
tầng là 3,3m . Mỗi căn hộ có 2 phòng ngủ , kích thước mỗi phòng là 3m×4m , 1
nhà bếp, 1 nhà vệ sinh, 1 phòng khách và phòng ăn .
- Công trìnn có 2 thang máy và 2 thang bộ , tay vòn bằng hợp kim .
IV/. CÁC GIẢI PHÁP KỸ THUẬT KHÁC :
- Hệ thống điện : hệ thống đường dây điện được bố trí ngầm trong tường và
sàn , có hệ thống phát điện riêng phục vụ cho công trình khi cần thiết .
- Hệ thống cấp nước : nguồn nước được lấy từ hệ thống cấp nước của thành
phố kết hợp với nguồn nước ngầm do khoan giếng dẫn vào hồ chứa ở tầng hầm
và được bơm lên hồ nước mái . Từ đó nước được dẫn đến mọi nơi trong công trình
.
- Hệ thống thoát nước : nước thải sinh hoạt được thu từ các ống nhánh , sau
đó tập trung tại các ống thu nước chính bố trí thông tầng . Nước được tập trung ở
tầng hầm , được xử lý và đưa vào hệ thống thoát nước chung của thành phố .
- Hệ thống thoát rác : ống thu rác sẽ thông suốt các tầng, rác được tập trung
tại ngăn chứa ở tầng hầm, sau đó có xe đến vận chuyển đi .
- Hệ thống thông thoáng, chiếu sáng : các phòng đều đảm bảo thông thoáng
tự nhiên bằng các cửa sổ, cửa kiếng được bố trí ở hầu hết các phòng . Có hệ thống
máy lạnh điều hòa nhiệt độ . Các phòng đều được chiếu sáng tự nhiên kết hợp với
chiếu sáng nhân tạo .
- Hệ thống phòng cháy, chữa cháy : tại mỗi tầng đếu được trang bò thiết bò
T
T
O
O
Á
Á
T
TN
N
G
G
H
H
I
I
E
E
Ä
Ä
P
PK
K
S
S
2
2
0
0
0
0
1
1
PHAÀN KEÁT CAÁU – Chöông 1 : KEÁT CAÁU SAØN Trang
5
A
A
Ù
Ù
N
NT
T
O
O
Á
Á
T
TN
N
G
G
H
H
I
I
E
E
Ä
9
9
9
6
6–
–2
2
0
0
0
0
1
1
PHẦN KẾT CẤU – Chương 1 : KẾT CẤU SÀN Trang
6
CHƯƠNG 1 :
TÍNH SÀN ĐIỂN HÌNH
Do công trình sử dụng kết cấu khung chòu lực là chính nên dùng phương án
sàn BTCT đổ toàn khối là giải pháp tương đối tốt nhất vì sàn có khả năng chòu tải
lớn và làm tăng độ cứng , độ ổn đònh cho toàn công trình .
= = 12.4 (cm);để đảm bảo an toàn, tăng bề dày sàn thêm 20%
Vậy chọn bề dày sàn hs = 15 (cm) để thiết kế .
3 * Xác đònh nội lực sàn :
a/ Tónh tải :
* Trọng lượng bản thân sàn : sàn cấu tạo gồm 4 lớp
Các lớp cấu tạo sàn
γ(KG/m
3
)
g
tc(KG/m
2
)
HSVT
g
tt(KG/m
2
)
1.
412.5
29.7
→ Trọng lượng bản thân kết cấu sàn : g
tt
sàn
= 530 (KG/m
2
)
* Tải phân bố do kết cấu bao che gây ra trên sàn :
Tải trọng của các vách ngăn (tường) được qui về tải phân bố đều theo
diện tích ô sàn .
Các vách ngăn là tường gạch ống dày 100 ; g
tt
t
= 180 (KG/m
2
)
Các vách ngăn là tường gạch ống dày 200 ; g
tt
t
= 330 (KG/m
2
)
Các khung nhôm + kính : g
tt
= 30 (KG/m
2
) .
Đ
Đ
I
I
E
E
Ä
Ä
P
PK
K
S
S
X
X
D
DK
K
H
H
O
O
Ù
Ù
A
A
Sàn Kích thước, diện tích sàn
Diện tích tường trên sàn
( m
2
)
γ(KG/m
2
)
HS
VT
g
qđ
t
(KG/m
2
)
1
9.9m × 11.6m ( 115 m
2
)
190
3
7.6m × 9.8m ( 74.48 m
2
)
71.2 m
2
tường 10
180
1.1
190
4
6.6m × 7.6m ( 50.16 m
2
)
3.16 m
2
tường 20
44.22 m
2
6
6.6m × 7.6m ( 50.16 m
2
)
3.16 m
2
tường 20
44.22 m
2
tường 10
5.43 m
2
kính khung nhôm
330
180
30
1.1
1.1
1.1
200
7
4.5m × 6.6m ( 29.7 m
2
2
)
1.2m × 3.95m ( 4.74 m
2
)
Không có tường trên sàn
Nt
nt
C.T
2.6m × 2.8m ( 7.28 m
2
)
7.3 m
2
tường 10
180
1.1
200b/ Hoạt tải : dựa vào công năng của các ô sàn ; tra tiêu chuẩn ta có P
(KG/m
2
)
hệ số
ψ
p
tt
sàn
(KG/m
2
)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
C.T
Phòng
khách/ăn/bếp/WC
Nt
200
200
200
200
300
240
240
240
240
240
240
360
240
240
240
240
360
0.57
0.61
0.61
0.65
0.61
0.65
1
0.71
0.86
1
1
T
T
O
O
Á
Á
T
TN
N
G
G
H
H
I
I
E
E
Ä
Ä
P
PK
K
S
S
2
2
0
0
0
0
1
1
PHẦN KẾT CẤU – Chương 1 : KẾT CẤU SÀN Trang
8
BẢNG KẾT QUẢ
TĨNH TẢI VÀ HOẠT TẢI SÀN
Sàn
Tónh tải tính
toán (KG/m
2
)
G
tt
(KG/m
2
11
C.T
530
530
530
530
530
530
530
530
530
530
530
530
161
190
190
200
150
200
0
183
0
0
0
200
691
887
890
882
736
770
770
1090
4*/ Tính cốt thép :
a/ Tính cốt thép các ô loại bản kê bốn cạnh :
Các bản làm việc theo 2 phương ( l
2
/ l
1
< 2 ) ; liên kết ngàm 4 cạnh và tải
phân bố đều .
Tính toán các ô bản theo sơ đồ đàn hồi ; tra bảng các hệ số m
91
;m
92
; k
91
; k
92
M
1
= m
91
× q
S
S
× l
1
× l
2
Giả thiết : a
bv
= 2 cm ; → h
o
= 13 cm .
Các công thức tính toán : A =
2
o
M
Rnbh
××
; γ = 0.5 × (1+
12
A
− )
o
M
Fa
Rah
γ
=
××
; µ %
1
KG.m
M
2
KG.m
M
I
KG.m
M
I I
KG.m
1
1.17
828
0.0201
0.0146
0.0464
0.0339
1911
1.29
867
0.0208
0.0123
0.0475
0.0281
1343
794
3067
1815
4
1.15
887
0.02
0.015
758
2926
1731
6
1.15
887
0.02
0.015
0.0461
0.0349
890
667
2051
1553
7
0.0446
0.0164
623
228
1375
506
CT
1.08
1090
0.019
0.0165
0.0448
0.0384
151
131
355
N
G
G
H
H
I
I
E
E
Ä
Ä
P
PK
K
S
S
X
X
D
DK
K
H
H
O
PHẦN KẾT CẤU – Chương 1 : KẾT CẤU SÀN Trang
9
BẢNG KẾT QUẢ CỐT THÉP CHO M
1
Ô
L
1(m)
L
2(m)
M
1
KG.cm
h
o
(cm)
A
0.954
5.92
φ 10 a120
6.54
0.503
2
7.6
9.8
134300
13
0.061
0.968
4.10
φ8 a120
4.19
0.322
0.041
0.979
2.69
φ8 a120
2.79
0.215
5
7.6
9.8
128100
13
0.058
0.97
3.91
φ8 a120
4.19
55200
13
0.0
25
0.987
1.65
φ8 a200
2.5
0.192
8
4.6
7.6
62300
13
0.028
0.986
2
Ô
L
1(m)
L
2(m)
M
2
(KG.cm)
h
o
(cm)
A
2
γ
2
Fa
2
4.63
0.356
2
7.6
9.8
79400
13
0.036
0.982
2.39
φ8 a200
2.5
0.192
3
7.6
9.8
2.00
φ8 a200
2.5
0.192
5
7.6
9.8
75800
13
0.035
0.
982
2.28
φ8 a180
2.79
0.215
6
0.012
0.994
0.76
φ8 a200
2.5
0.192
8
4.6
7.6
22800
13
0.01
0.995
0.68
φ8 a200
2.5
L
1(m)
L
2(m)
M
I
(KG.cm)
h
o
(cm)
A
I
γ
I
Fa
I
(cm
2
)
Chọn
7.6
9.8
306700
13
0.14
0.925
9.81
φ12a80
14.14
1.088
3
7.6
9.8
306700
13
0.14
5
7.6
9.8
292600
13
0.133
0.928
9.33
φ10a80
9.81
0.755
6
6.6
7.6
205100
3.92
0.302
8
4.6
7.6
137500
13
0.063
0.968
4.20
φ10a180
4.63
0.356
CT
2.6
2.8
NT
T
O
O
Á
Á
T
TN
N
G
G
H
H
I
I
E
E
Ä
Ä
P
PK
–
–2
2
0
0
0
0
1
1
PHẦN KẾT CẤU – Chương 1 : KẾT CẤU SÀN Trang
10
BẢNG KẾT QUẢ CỐT THÉP CHO M
I IÔ
L
1(m)
L
µ %
1
9.9
11.6
322300
13
0.147
0.92
10.36
φ12a100
11.3
0.87
2
7.6
9.8
5.61
φ10a140
5.61
0.432
4
6.6
7.6
155300
13
0.071
0.963
4.77
φ10a160
4.91
0.378
13
0.071
0.963
4.77
φ10a160
4.91
0.378
7
4.5
6.6
58200
13
0.026
0.987
1.75
2.8
30500
13
0.014
0.993
0.91
φ8a200
2.5
0.192b/ Tính cốt thép các ô loại bản dầm :
* Ô số 9 : l
2
= 6.6m ; l
1
= 2.35m ; q
S
= 736 (KG/m)
Tỉ số
2
1
g
=
2
12
ql
×
=
2
7362.35
12
×
= 138.8 (KG.m)
Cốt thép ở nhòp: dự kiến dùng φ8 → bề dày lớp bảo vệ : a
o
= 1.5 + 0.4 = 1.9 (cm)
h
o
= 15 – 1.9 = 13.1 (cm) ; A =
2
0
nh
n
M
Rbh
××
=
2
16940
Đ
O
O
À
ÀA
A
Ù
Ù
N
NT
T
O
O
Á
Á
T
TN
N
G
G
H
A1
1
9
9
9
9
6
6–
–2
2
0
0
0
0
1
1
PHẦN KẾT CẤU – Chương 1 : KẾT CẤU SÀN Trang
g
chọn = 2.5 (cm
2
)
- Cốt thép đặt theo phương cạnh dài của ô bản : lấy theo cấu tạo φ8 a200 .
* Ô bản 10 & 11 : đây là bản dầm; cắt 1 dãy rộng b = 1m theo phương
cạnh ngắn ; sơ đồ tính là một dầm công xôn .
Ô 10 : l
1
= 1.2m ; l
2
= 7.6m Ô 11 : l
1
=1.2m ; l
2
= 3.95m
Tổng tải tác dụng : q
S
= 770 (KG/m)
Sơ đồ tính :
M
ng
=
2
Rah
γ
××
=
55440
26000.98713.1
××
= 1.65 (cm
2
)
Chọn thép đặt theo cấu tạo φ8 a200 ; Fa chọn = 2.5 (cm
2
)
Phương cạnh dài cũng chọn thép theo cấu tạo φ8 a200 . q
S
N
N
G
G
H
H
I
I
E
E
Ä
Ä
P
PK
K
S
S
X
X
D
DK
K
H
1
PHAÀN KEÁT CAÁU – Chöông 1 : KEÁT CAÁU SAØN Trang
12
Đ
Đ
O
O
À
ÀA
A
Ù
Ù
N
NT
T
O
O
Á
Á
K
K
H
H
O
O
Ù
Ù
A
A1
1
9
9
9
9
6
6–
–2
2
0
0
I ./ Cấu tạo cầu thang tầng điển hình :
Cầu thang là loại cầu thang 2 vế dạng bản;chiều cao tầng điển hình là 3,3m
Chọn bề dày bản thang là h
b
=10 cm để thiết kế .
Cấu tạo một bậc thang : l = 950 mm ; b = 250 mm ; h = 165 mm ; 9 bậc;
được xây bằng gạch thẻ .
Kích thước bản thang : 950 × 2790 mm
Bậc thang lát đá mài : γ = 2 (T/m
3
)
II ./ Tải trọng :
1) Chiếu nghó :
* Tónh tải : được xác đònh theo bảng sau
6750
950
200
200
950
300
Á
T
TN
N
G
G
H
H
I
I
E
E
Ä
Ä
P
PK
K
S
S
X
X
D
D
0
0
0
1
1
PHẦN KẾT CẤU – Chương 2 : CẦU THANG Trang
13
STT
Vật liệu
Chiều dày
(m)
γ(KG/m
3
)
n
Tónh tải tính toán
g
tt
0.100
2500
1.1
275
4
Vữa trát
0.010
1800
1.2
21.6Tổng cộng
0.15
372.6
1
0.250.95cos
G
α
×
×
với
2
22
1.65
cos
1.653.45
α =
+
= 0.712→ g = 416.5 (KG/m
2
)
STT
Vật liệu
Chiều dày
(m)
γ(KG/m
3
1.2
43.2
3
Gạch thẻ1800
1.1
416.5
4
Bản BTCT
0.100
2500
1.1
275
5
Vữa trát
III ./ Xác đònh nội lực :
Sơ đồ tính và nội lực của vế thang thứ nhất : Đ
Đ
O
O
À
ÀA
A
Ù
Ù
N
NT
T
O
O
Á
Á
K
K
H
H
O
O
Ù
Ù
A
A1
1
9
9
9
9
6
6–
–2
2
0
0IV./ Tính cốt thép cho 2 vế thang :
* Cốt dọc chòu lực của bản thang :
M = 152800 (KGcm) ; Rn = 130 (KG/cm
2
) ; Ra = 2600 (KG/cm
2
)
h = 10 cm ; a
o
= 1,5 cm .
Dự kiến dùng φ10 ; nên a = 1,5 + 0,5 = 2 cm → h
o
= 10 – 2 = 8 cm
A =
22
152800
0.184
1301008
no
M
Rbh
==
××××
→
(
)
* Cốt ngang của bản thang chọn theo cấu tạo φ8 a200 .
V./ Tính dầm sàn :
1) Tải trọng tác dụng lên dầm cầu thang :
Chọn kích thước tiết diện dầm là 200×250 .
Tải trọng do sàn truyền vào phân bố lên dầm cầu thang dưới dạng tam giác
1.2m
q=733kg/m
2.25m
1.6
5m
q=1084kg/m
B=1713 KG
M=1528 KGm
A=2191 KG
M=1528 KGm
A=2191 KG
B=1713 KG
q'=733kg/m
2.25m 1.2m
q=1084kg/m
1.65m
Đ
Đ
O
O
À
E
Ä
Ä
P
PK
K
S
S
X
X
D
DK
K
H
H
O
O
Ù
Ù
A
A1
S
×
1
2
l
= 1090 ×
2.6
2
= 1417 (KG/m) .
Tải trọng do bản cầu thang kê lên dầm thang:
q
2
= 1713 (KG/m)
Trọng lượng bản thân của dầm :
q
3
= b×h× γ = 0.2 × 0.25 × 2500 = 125 (KG/m) .
2) Nội lực :
235100
0.187
1302022
n
M
A
Rbh
===
××××
→ γ = 0.896
0
235100
34000.89622
M
Fa
Rahγ
==
××××
= 3.508 (cm
2
)
Chọn 2φ16 ( Fa = 4.02 cm
2
) với
0
100
%
Fa
bh
1.3m
M=2351KGm
Q = 3310 KG
Q
= 3310 KG
Đ
Đ
O
O
À
ÀA
A
Ù
Ù
N
NT
T
O
O
K
K
H
H
O
O
Ù
Ù
A
A1
1
9
9
9
9
6
6–
–2
2
bh
0
= 0.35 x 130 x 20 x 22.2 = 20202 (KG)
Mà Q = 3310 (KG) << [ Q ] như vậy điều kiện hạn chế thoả mãn.
Chọn φ6 làm cốt đai ; cốt đai 2 nhánh n=2 ; R
ad
= 2600 (kg/cm
2
) .
Chọn khoảng cách giữa các cốt đai 200 mm .
Ta có : q
d
=
.
260020.283
20
add
Rnf
u
××
××
= = 73.58(KG)
Khả năng chòu cắt của cốt đai và bêtông :
22
.0
88102022.273.58
dbkd
QRbhq=××××=×××× = 7617 (KG)
Mà Q = 3310 (KG) << Q
Ñ
Ñ
O
O
À
ÀA
A
Ù
Ù
N
NT
T
O
O
Á
Á
T
TN
N
Ù
Ù
A
A1
1
9
9
9
9
6
6–
–2
2
0
0
0
0
1
1
Á
Á
T
TN
N
G
G
H
H
I
I
E
E
Ä
Ä
P
PK
K
S
S
X
X
D
D
0
0
0
0
1
1
PHẦN KẾT CẤU – Chương 3 : HỒ NƯỚC Trang
17
CHƯƠNG 3 :
KẾT CẤU HỒ NƯỚC
A /. TÍNH BẢN :
1) Bản đáy hồ nước :
Chọn chiều dày bản đáy là 12 cm để thiết kế .
a/ Tải trọng :
• Tónh tải :
STT Vật liệu
Chiều dày
(m)
γ
(KG/cm
2
)
n
Tónh tải
tính toán
3
Lớp chống thấm
0.01
20 (KG/m
2
)
1.1
22
4
Bản đáy BTCT
0.12
2500 (KG/m
3
)
1.1
330
5
2
)
* Tổng tải trọng tác dụng lên bản đáy :
q
t t
= p
tt
+ g
tt
= 2000 + 440 = 2440 (KG/m
2
)
b/ Sơ đồ tính :
Bản làm việc theo 2 phương
2
1
l
l
=
4.8
3.3
= 1.45 < 2 .
Tính toán theo sơ đồ dàn hồi với bản đơn .Tra bảng các hệ số ứng với sơ
đồ 9 ( bản ngàm 4 cạnh ).
NT
T
O
O
Á
Á
T
TN
N
G
G
H
H
I
I
E
E
Ä
Ä
P
PK
–
–2
2
0
0
0
0
1
1
PHẦN KẾT CẤU – Chương 3 : HỒ NƯỚC Trang
18
c/ Nội lực :
Tính toán các ô bản theo sơ đồ đàn hồi ; tra bảng các hệ số m
91
;m
92
; k
91
; k
92
M
; M
II
= k
92
× q
S
× l
1
× l
2
Giả thiết : a
bv
= 2 cm ; → h
o
= 10 cm .
Các công thức tính toán : A =
2
o
M
Rnbh
××
; γ = 0.5 × (1+
12
A
− )
o
M
Fa
1
m
L
2
M
M
91
m
92
K
91
K
92
M
1
Kg.m
M
I
kg.m
M
2
kg.m
M
II
kg.m
3.3
cm
A
γ
Fa
(cm
2
)
Chọn
Fa
chọn
(cm
2
)
µ%
P.ngắn
Gối
1817
10
0.140
0.924
P.dài
Gối
850
10
0.065
0.966
3.26
φ
8 a150
3.35
0.335
Nhòp
387
10
0.030
0.985
( 70 – 20×P )
3
d
K : hệ số phụ thuộc loại cấu kiện ; cấu kiện uốn K = 1.
C : hệ số kể đến tác dụng của tải trọng dài hạn C = 1.5
η : phụ thuộc tính chất bề mặt của cốt thép, thép thanh tròn trơn
η=1.3 ; thép có gân η = 1
E
a
: 2.1 × 10
6
(KG/cm
2
) .
σ
a
=
1
tc
M
FaZ
×
=
0
(.)
tc
M
Fah
γ
−×
×
BẢNG KIỂM TRA NỨT ĐÁY HỒ
Đ
Đ
O
O
À
ÀA
A
Ù
Ù
N
NT
T
O
O
Á
Á
T
T
O
O
Ù
Ù
A
A1
1
9
9
9
9
6
6–
–2
2
0
0
0
0
1
1
KG/cm
2
100µ
a
n
(mm)
Pngắn
Gối
1648
10
7
.85
0.127
0.932
9.32
2253
0.785
0.126
3.35
0.059
0.970
9.70
2373
0.335
0.136Nhòp
351
10
2.50
0.027
0.986
9.86
1424
= 120 (KG/m
2
)
b/ Sơ đồ tính :
Bản làm việc theo kiểu bản một phương với
2
1
4.8
2.4
2
l
l
== > 2 ; vì vậy cắt
một dãy có bề rộng 1 m theo phương cạnh ngắn để tính .
Sơ đồ tính : dầm một đầu ngàm , một đầu khớp chòu tải phân bố tam giác .
Các trường hợp tác dụng của tải trọng lên thành hồ :
§ Hồ đầy nước , không có gió .
§ Hồ đầy nước có gió đẩy .
§ Hồ đầy nước, có gió hút .
§ Hồ không có nước , có gió đẩy (hút) .
Tải trọng gió nhỏ hơn nhiều so với áp lực của nước lên thành hồ , ta thấy
trường hợp nguy hiểm nhất cho thành hồ là : Hồ đầy nước + gió hút .
O
Á
Á
T
TN
N
G
G
H
H
I
I
E
E
Ä
Ä
P
PK
K
S
S
X
X
D
2
0
0
0
0
1
1
PHẦN KẾT CẤU – Chương 3 : HỒ NƯỚC Trang
20
Mg = -0.59 (T.m) = - 59000 (KG.cm)
Mnhòp = 0.273 (T.m) = 27300 (KG.cm)
d/ . Tính thép :
Moment gối lớn nên dùng Mg để tính cốt thép cho thành bể ; dự kiến đặt
thép 2 lớp chòu cả Mnhòp (thiên về an toàn) để dễ thi công và chòu Mg theo chiều
ngược lại khi hồ không có nước .
M
(KGcm)
H
o
(cm)
A
γ
Fa
M
tc
KGcm
H
o
Cm
Fa
(cm
2
)
A
γ
Z
1
(cm)
σ
a
(kg/cm
2
)
100 µ
d
gh
nên thành hồ thỏa mãn điều kiện về khe nứt .
3) Tính bản nắp hồ :
Chọn bề dày bản nắp là 8 cm để thiết kế .
a/ Kích thước :
b/ Tải trọng :
Trọng lượng bản thân nắp hồ : g
tt
= 1.1 × 0.08 × 2500 = 220 (KG/m
2
)
Hoạt tải sửa chữa : p
tt
= 1.3 × 75 = 97.5 (KG/m
Ù
N
NT
T
O
O
Á
Á
T
TN
N
G
G
H
H
I
I
E
E
Ä
Ä
P
P
6–
–2
2
0
0
0
0
1
1
PHẦN KẾT CẤU – Chương 3 : HỒ NƯỚC Trang
21
Bản làm việc theo 2 phương :
2
1
6.6
1.375
4.8
l
l
== < 2; tính toán theo sơ đồ đàn
M
I
= k
91
× q
S
× l
1
× l
2
; M
II
= k
92
× q
S
× l
1
× l
2
Giả thiết : a
bv
= 1.5 cm ; → h
o
= 6.5 cm .
Các công thức tính toán : A =
2
o
M
1
l
l
Hệ số
Phương 1
Phương 2
l
1
m
L
2
M
m
91
m
92
K
91
k
92
M
1
KG.m
M
I
111
252d/ Tính thép :
Vò trí
M
KGm
h
o
cm
A
γ
Fa
(cm
2
)
Chọn
Fa
chọn
(cm
2
0.038
0.980
1.23
φ
8 a150
3.35
0.52
Cạnh
Dài
Gối
252
6.5
0.046
0.976
1.47
φ
ĐN2 (200×350)
Tải trọng phân bố lên các đà nắp = tải trọng phân bố từ bản nắp q
tt
= 317.5
(KG/m
2
) và trọng lượng bản thân đà .
ĐN2 (200
×
350)
ĐN1(200
×
300)ĐN1(200
×
Á
Á
T
TN
N
G
G
H
H
I
I
E
E
Ä
Ä
P
PK
K
S
S
X
X
D
D
0
0
0
0
1
1
PHẦN KẾT CẤU – Chương 3 : HỒ NƯỚC Trang
22
• ĐN1(200×300):q=
54.8
317.5
82
+ 1.1×0.2×(0.3-0.08)×2500 = 597.25 KG/m
• ĐN2(200×350):q’=
4.8
317.5
2
× 0.784 + 1.1×0.2×(0.35-0.08)×2500=745.41KG/m
(cm)
A
γ
Fa
(cm
2
)
Chọn
Thép
Fa
chọn
(cm
2
)
µ
%
a
tk
(cm)
4059.7
20
Q
6600
M
q=745.41(KG/m)
Biểu đồ no
äi lực ĐN2
(200×350)
1433(kg)
Mmax=1720.5(kg.m)
Q
4800
M
q=597.25(KG/m)
Biểu đồ nội lực ĐN1
(200×300)
Đ
Đ
O
O
À
ÀA
A
K
K
S
S
X
X
D
DK
K
H
H
O
O
Ù
Ù
A
A1
1
9
9
9
9
o
Rnbh
o
= 0.35×130×20×27 = 24570 (kg)
Q < K
1
R
k
bh
o
⇒ không cần tính cốt đai ; chọn theo cấu tạo .
Đoạn đầu dầm : chọn φ6 a150 , đai 2 nhánh .
Đoạn cuối dầm : chọn φ6 a200, đai 2 nhánh .
ĐN1 (200×300) : tính theo cấu kiện chòu uốn tiết diện hình chử nhật
Ø Thép nhòp :chọn thử : a = 4 (cm)
M
KG.m
B
(cm)
h
o
(cm)
A
0.948
2.01
2
φ
12
2.262
0.435
2.9
Thép gối : lấy 30% thép nhòp để bố trí = 0.3 × 2.262 = 0.786 (cm
2
)
Chọn 2 φ10 ( Fa = 1.57 cm
2
) .
Ø Thép đai :
Q = 1433.76 (kg)
K
1
R
k
bh
o
= 0.6×10 ×20×27 = 3240 (kg)
K
* Xác đònh tải trọng truyền lên các ĐĐ :
© ĐĐ 2 : tải trọng phân bố từ bản đáy và trọng lượng bản thân đà
q
2
= 2440×3.3×0.808 + 1.1×0.3×(0.5 – 0.12)×2500 = 6820 (KG/m)
ĐĐ 2
Vách
Vách
4.8m
6.6 m
ĐĐ1
ĐĐ 1
Đ
Đ
O
O
À
ÀA
A
Ù
K
K
S
S
X
X
D
DK
K
H
H
O
O
Ù
Ù
A
A1
1
9
9
9
9
6
2
+ 1.1×0.4×(0.6 – 0.12)×2500 + 0.2×2×2500 = 4044 (KG/m)
P = 19641 (kg)
* Xác đònh nội lực trong các các đà đáy :
q ĐĐ 2 : có q
2
= 6820 (KG/m) * Tính cốt thép cho ĐĐ 2 : dùng thép CIII có Ra = 3400 (KG/cm
2
); bêtông
mác 300 có R
n
= 130 (KG/cm
2
), R
⇒ chọn C
1
= 80 cm ⇒ bề rộng cánh b
c
= 30 + 80 = 110 (cm) .
Xác đònh vò trí trục trung hòa :
M
c
= R
n
×b
c
×h
c
×(h
0
–
1
2
h
c
) = 130×110×12× (44 -
1
2
12) = 6520800 (KG.cm)
Ta thấy : M
max
= 1964100 (KG.cm) < M
c
; như vậy trục trung hòa đi qua
a
F
bh
µ
×
==
×
1.029
16368(kg)
Mmax=19641.6(kg.m)
Q
4800
M
q=6820(KG/m)
Biểu đồ nội lực
ĐĐ2 (300×500)