Bài giảng thanh toán quốc tế chuong III các phương tiện TTQT thông dụng trong ngoại thương - Pdf 31

CHƯƠNG III
C¸c ph¬ng tiÖn TTQT
th«ng dông trong Ngo¹i
th¬ng

1


Cách thức trả tiền trong các hoạt động mua bán
ngoại thơng:
HP trả ngay (at sight)

MT

Kỳ phiếu

Xuất khẩu

Nhập khẩu
Séc

HP có kỳ hạn (time draft)
T/T
2


I. Hối phiếu thơng mại (Commercial Draft)
1. Các nguồn luật điều chỉnh lu thông hối phiếu:

1.1. Luật mang tính chất quốc gia:
+ Luật HP của Anh 1882 BEA (Bill of Exchange Acts) ->

6


3. Các bên liên quan trong hối phiếu
3.1. Ngời kí phát HP (Drawer):
- Ngời kí phát hối phiếu thờng là ngời bán.
- Là ngời lập và kí HP ra lệnh cho ngời b kí
phát phải trả một số tiền nhất định cho ngời
hởng lợi.
7


- 2 quyÒn lîi cña ngêi ký ph¸t:
+ Ngêi kÝ ph¸t HP ®îc quyÒn kÝ ph¸t HP
cho bÊt kú ai.

+ Lµ ngêi hëng lîi ®Çu tiªn cña hèi
phiÕu.

8


- 2 nghĩa vụ của ngời ký phát:
+ Cam kết rằng HP đó sẽ đợc chấp nhận và
đợc trả tiền khi xuất trình.
+ Khi hối phiếu bị từ chối trả tiền, ngời ký
phát phải có trách nhiệm hoàn trả số tiền hối
phiếu cho ngời hởng lợi.
(Ngời kí phát HP phải khác với ngời chấp nhận
HP - không cùng là một ngời)

3.4. Ngời ký hậu HP (endorser) - ngời chuyển
nhợng:
- Là ngời đợc hởng lợi tờ HP nhờng quyền sở hữu HP
đó cho ngời khác bằng cách ký hậu.
- Trách nhiệm: ràng buộc trách nhiệm đối với những
ngời ký hậu tiếp theo và đối với ngời cầm phiếu.
- Ngời chuyển nhợng đầu tiên của HP là ngời ký phát
HP.
12


3.5. Ngời đợc chuyển nhợng:

- Là ngời đợc ngời khác chuyển nhợng HP đó
cho mình và lúc này là ngời hởng lợi.

3.6. Ngời cầm phiếu (bearer):
- Là ngời đợc hởng lợi tờ HP đó với điều kiện
HP là loại HP vô danh hoặc ký hậu vô danh
(để trống). Ngời cầm phiếu có thể trở thành
ngời đợc chuyển nhợng bằng cách ghi tên
mình vào HP.
13


3.7. Ngêi chÊp nhËn tr¶ tiÒn HP (accepter): th«ng
thêng lµ ng©n hµng.
3.8. Ngêi b¶o l·nh HP: thêng lµ ng©n hµng næi
tiÕng.
3.9. Ngêi gi÷ phiÕu.

15


4.1. Lu th«ng HP tr¶ tiÒn sau
Ng©n hµng
5 4

5
4
3
2

3 2

Ngêi xuÊt
khÈu

Ng©n hµng

2 3

1

4 5

Ngêi nhËp
khÈu
16



5. Đặc điểm của HP thơng mại [áp dụng trong phơng
thức thanh toán TDCT (L/C)]
Số: 01/XK
Số tiền: USD 100.000
Hối phiếu
Hà nội, ngày .......
Ngay sau khi nhìn thấy bản thứ nhất của hối phiếu này (bản thứ hai
cùng ngày tháng không trả tiền) trả theo lệnh của NH Ngoại Thơng
Việt Nam một số tiền là 100.000 USD tại Hà Nội.
Toàn bộ trị giá hóa đơn và các chi phí tính vào tài khoản của .
Ký phát đòi tiền ngân hàng Fuji Tokyo. Theo L/C số . . . mở ngày . .
.tại ngân hàng . . .
Gửi: Ngân hàng Fuji Tokyo.
Tổng giám đốc
Tocontap
Ký tên
19


5.1. HP là một mệnh lệnh trả tiền vô điều kiện
chứ không phải là một yêu cầu trả tiền.
5.2. HP là một mệnh lệnh trả tiền trừu tợng.
5.3. HP phải đợc lu thông một cách dễ dàng

20


6. §iÒu kiÖn ph¶i cã khi t¹o lËp HP
6.1 VÒ mÆt ph¸p lý:
- Chñ thÓ

23


6.4. Thời hạn trả tiền.
Thời

hạn trả ngay
Thời hạn trả sau

6.5. Địa điểm lập hối phiếu.
6.6. Ngày lập hối phiếu.
6.7. Ngời ký phát hối phiếu phải bằng tay.
24


6.8. Tên họ địa chỉ của những ngời có liên quan
6. 9. Tên ngời trả tiền hối phiếu đợc ghi ở mặt trớc, góc trái cuối cùng của tờ hối phiếu
6.10. Địa điểm trả tiền là địa điểm đợc ghi rõ
trong tờ hối phiếu đó.
6.11. Tên ngời đợc trả tiền

25


Trích đoạn Luật Anh Mĩ rất thực dụng trong việc ký phát và lu hành séc Miễn khi nào đến ngày thanh toán séc có tiền trên tà
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status