Kỹ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết hóa học - Pdf 31

NGUYỄN ANH PHONG

ng

vi

et

bo

ok

.c

om

.v
n

GIÁO VIÊN CHUYÊN LUYỆN THI

PHIÊN BẢN MỚI NHẤT

kh
a

 DÀNH CHO HỌC SINH 10, 11, 12
 LUYỆN THI THPT QUỐC GIA 2 TRONG 1
 TÀI LIỆU DÀNH CHO GIÁO VIÊN THAM KHẢO

NHµ XT B¶N


ng

vi

et

bo

Chương 8: Xác định và đếm số đồng phân.......................................................... 632


khangviet.com.vn – ĐT: 3910 3821

Chương
NHỮNG VẤN ĐỀ LÝ THUYẾT HÓA HỌC THPT
TỔNG HỢP
1.1 Những phản ứng trọng tâm cần nhớ

CÁC PHẢN ỨNG QUAN TRỌNG LIÊN QUAN TỚI HALOGEN
2F2 + 2NaOH → 2NaF + H 2 O + OF2 (NaOH loãng lạnh)
2F2 + 2H 2 O → 4HF + O 2

.v
n

SiO 2 + 4HF → SiF4 ↑ +2H 2 O
SiO 2 + 2F2 → SiF4 ↑ +O 2

om


vi

5Cl2 + Br2 + 6H 2 O → 2HBrO3 + 10HCl

ng

2Cl2 + 2Ca ( OH ) → CaCl2 + Ca(OCl)2 + 2H 2 O
dung dòch

2

Cl2 + Ca ( OH )2 
→ CaOCl2 + H 2 O

kh
a

V«i s÷a

Cl2 + SO 2 + 2H 2 O → 2HCl + H 2SO 4
4Cl2 + H 2S + 4H 2 O → 8HCl + H 2SO 4

MnO 2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H 2 O
K 2 Cr2 O7 + 14HCl → 3Cl2 + 2KCl + 2CrCl3 + 7H 2 O
2KMnO 4 + 16HCl → 2KCl + 2MnCl2 + 8H 2 O + 5Cl2
KClO3 + 6HCl → KCl + 3H 2 O + 3Cl2
NaClO3 + 6HCl → NaCl + 3H 2 O + 3Cl2

2HCl + NaClO → NaCl + Cl2 + H 2 O


NaCl + H 2SO 4 → NaHSO 4 + HCl
®Æc,t 0

8HI + H 2SO 4 → H 2S + 4I 2 + 4H 2 O

om

PBr3 + 3H 2 O → H3PO3 + 3HBr
aù nh saù ng
2AgBr 
→ 2Ag + Br2

PI3 + 3H 2 O → H3 PO3 + 3HI

.c

O3 + 2HI → I 2 + O 2 + H 2 O

ok

NaClO + CO 2 + H 2 O → NaHCO3 + HClO

Na 2SO3 + Br2 + H 2 O → Na 2SO 4 + 2HBr
dpdd /mn

bo

Na 2SO3 + 6HI → 2NaI + S + 2I 2 + 3H 2 O


KClO3 →
KCl + O 2
2
2Ag + O3 → Ag 2 O + O 2
t0

2KMnO 4 → K 2 MnO 4 + MnO 2 + O 2

2H 2 O 2 → 2H 2 O + O 2 ↑

4


khangviet.com.vn – ĐT: 3910 3821

2KI + O3 + H 2 O → I 2 + 2KOH + O 2
H 2 O 2 + KNO 2 → H 2 O + KNO3
H 2 O 2 + Ag 2 O → H 2 O + 2Ag + O 2

2H 2 O 2 → 2H 2 O + O 2 ↑
5H 2 O 2 + 2KMnO 4 + 3H 2SO 4 → 2MnSO 4 + 5O 2 + K 2SO 4 + 8H 2 O
H 2 O 2 + 2KI → I 2 + 2KOH

.v
n

3
MnO2 :t 0
KClO3 
→ KCl + O 2

et

H 2S + 4Br2 + 4H 2 O → 8HBr + H 2SO 4

vi

5SO 2 + 2KMnO 4 + 2H 2 O → K 2SO 4 + 2MnSO 4 + 2H 2SO 4
SO 2 + Ca(OH) 2 → CaSO3 + H 2 O

ng

SO 2 + 2H 2S → 3S ↓ +2H 2 O
H 2S + Pb(NO3 ) 2 → PbS ↓ +2HNO3

kh
a

S + 3F2 → SF6

H 2S + CuCl2 → CuS+2HCl

H 2S + CuSO 4 → CuS ↓ +H 2SO 4
2AgNO3 + H 2S → Ag 2S ↓ +2HNO3
Na 2SO3 + Br2 + H 2 O → Na 2SO 4 + 2HBr
Na 2SO3 + 6HI → 2NaI + S + 2I 2 + 3H 2 O
4 K 2 Cr2 O7 + 7 H 2S + 9H 2SO 4 → 4 K 2SO 4 + 4 Cr2 ( SO 4 )3 + 16H 2 O

SO 2 + Fe 2 ( SO 4 )3 + 2H 2 O → 2FeSO 4 + 2H 2SO 4

S + 4HNO3 → SO 2 + 4NO 2 + 2H 2 O

2FeO + 4H 2 SO4 ñ → Fe2 ( SO4 ) + SO2 + 4H 2 O
3

2

3

ok

SO2 + Cl2 + 2H 2 O → H 2SO 4 + 2HCl

.c

2Fe ( OH ) + 4H 2 SO4 ñ → Fe2 ( SO4 ) + SO2 + 6H 2 O
SO2 + Br2 + 2H 2 O → H 2SO 4 + 2HBr

bo

H 2 S + 4Cl2 + 4H 2 O → H 2SO 4 + 8HCl
H 2 S + CuSO 4 → CuS + H 2 SO 4

et

3SO 2 + 2 HNO3 + 2 H 2 O → 2 NO + 3 H 2 SO 4

vi

H 2S + 8HNO3 → H 2SO 4 + 8NO 2 + 4H 2 O

S + 6HNO3 → H 2SO 4 + 6NO 2 + 2H 2 O

6


khangviet.com.vn – ĐT: 3910 3821

CÁC PHẢN ỨNG QUAN TRỌNG LIÊN QUAN TỚI NITƠ – PHỐTPHO
1
NO + O 2 → NO 2
N 2 + 6Li → 2Li3 N
2
1
t0
KNO3 → KNO 2 + O 2
2
6HNO3 + S → H 2SO 4 + 6NO 2 + 2H 2 O
4H + + NO3− + 3e → NO + 2H 2 O
4HNO3 + 3e → 3NO3− + NO + 2H 2 O
t0

t0

NH 4 Cl + NaNO 2 → N 2 + 2H 2 O + NaCl

.c

2NH3 + 3Cl2 → N 2 + 6HCl

om

NaNO3(r) + H2 SO4 ñ → NaHSO4 + HNO3 ↑

1
t0
NaNO3 → NaNO 2 + O 2
2
t0

2NH3 + 3CuO → 3Cu + N 2 + 3H 2 O

kh
a

( NH 4 )2 CO3

t0

→ CO 2 + 2NH3 + H 2 O

H 2SO 4 (®Æc) + NaNO3 (r¾n ) → NaHSO 4 + HNO3

(

HCl 0 −50

)

C6 H5 NH 2 + HNO 2 + HCl 
→ C6 H5 N 2+ Cl + 2H 2 O
H 2 NCH 2 COOH + HNO2 → HO − CH 2 COOH + N 2 + H 2 O
t0


Cu(NO3 ) 2 → CuO + 2NO 2 + O 2
2
0

200 C,200atm
Điều chế ure: CO 2 + 2NH3 
→ ( NH 2 )2 CO + H 2 O

( NH 2 )2 CO + 2H 2O → ( NH 4 )2 CO3

.v
n

Sản xuất supephotphat đơn:
Ca 3 ( PO 4 )2 + 2H 2SO 4 → Ca(H 2 PO 4 ) 2 + 2CaSO 4 ↓

Ca 3 ( PO 4 )2 + 4H3PO 4 → 3Ca ( H 2 PO 4 )2
t0

ok

t0

.c

3Ca + 2P → Ca 3 P2
Ca 3 P2 + 6HCl → 3PH3 + 3CaCl2
Điều chế P trong công nghiệp:

om

ng

C + H 2 O → CO + H 2

CO 2 + Na 2SiO3 + H 2 O → H 2SiO3 ↓ + Na 2 CO3
H SO /ñaë c

kh
a

2 4
HCOOH 
→ CO + H 2 O

2Mg + CO 2 → 2MgO + C

2Mg + SO 2 → 2MgO + S

2H + + CO32− → CO 2 + H 2 O

H + + HCO3− → CO 2 ↑ + H 2 O
OH − + HCO3− → CO32− + H 2 O
CO 2 + Na 2 CO3 + H 2 O → 2NaHCO3
Na 2 CO3 + 2HCl → 2NaCl + CO 2 + H 2 O
C + 2CuO → CO 2 + 2Cu

8

to


Na 2SiO3 + 2HCl → H 2SiO3 ↓ +2NaCl

.c

to

SiO2 + 2C → Si + 2CO

om

SiO 2 + Na 2 CO3 (nãng ch¶y) → Na 2SiO3 + CO 2

.v
n

t0

SiO 2 + 2NaOH(nãng ch¶y) → Na 2SiO3 + H 2 O

CÁC PHẢN ỨNG QUAN TRỌNG LIÊN QUAN TỚI HIDROCACBON
1500o C,  n

bo

2CH 4 → CH ≡ CH + 3H 2
C4 H10 
→ CH 4 + C3 H 6

et


=
2 CH − CH 2 Cl + H 2 O → CH
2 CH − CH 2 − OH + HCl
 =

3CH 2 = CHCH3 + 2KMnO 4 + 4H 2 O → 3CH 2 ( OH ) − CH ( OH ) CH3

+2MnO 2 ↓ +2KOH
3CH 2 =CH 2 + 2KMnO 4 + 4H 2 O → 3CH 2 ( OH ) − CH 2 ( OH )

+2MnO 2 ↓ +2KOH
3C 6 H5 − CH = CH 2 + 2KMnO 4 + 4H 2 O → 3C 6 H5 − CH ( OH ) − CH 2 OH
+ 2MnO2 + 2KOH

9


Kỹ thuật vết dầu loang chinh phục lý thuyết Hóa học – Nguyễn Anh Phong
ancol,t 0

CH3 − CH 2 Br + KOH 
→ CH
=
2 CH 2 + KBr + H 2 O
CaC2 + 2H 2 O → Ca ( OH )2 + CH ≡ CH

CAg ≡ CAg + 2HCl → CH ≡ CH + 2AgCl ↓
KMnO

4 → MnO ↓

OH − C6 H 4 − CH3 + NaOH → ONa − C6 H 4 − CH3 + H 2 O

ok

C6 H5 − OH + NaOH → C6 H5 − ONa + H 2 O

C6 H5COOCH3 + NaOH → C6 H5COONa + CH3OH

bo

HO − C6 H 4 − OH + 2NaOH → NaO − C6 H 4 − ONa + 2H 2 O

et

C6 H5 − NH3Cl + NaOH → C6 H5 − NH 2 + NaCl + H 2 O

C6 H5ONa + CO 2 + H 2 O → C6 H5OH ↓ + NaHCO3

vi

C6 H5 NH 2 + HCl → C6 H5 NH3Cl

ng

1
C6 H5 − OH + Na → C6 H5 − ONa + H 2
2

kh
a

C6 H5OH + CH3COCH3

C6 H5 NH 2 + 3Br2 → ( Br )3 C6 H 2 NH 2 ↓ +3HBr
C6 H5 − CH = CH 2 + Br2 → C6 H5 − CHBr − CH 2 Br
HO − C6 H 4 − CH3 + 2Br2 → HO − C6 H 2 − CH3 (Br) 2 + 2HBr

H3C − C6 H 4 OH + 3Br2 → ( Br )3 C6 H1 (CH3 )OH ↓ +3HBr

CÁC PHẢN ỨNG QUAN TRỌNG LIÊN QUAN TỚI
ANCOL – ANDEHIT – AXIT – ESTE
t o ,ZnO,CrO

.v
n

CO + 2H 2 3
→ CH3OH
t0

CH3Cl + NaOH → CH3OH + NaCl
HCHO + H 2 → CH3OH

om

Ni

t0

leâ n men



1
C2 H5OH + Na → C2 H5ONa + H 2
2
C2 H5OH + CH3COOH  CH3COOC2 H5 + H 2 O
t0

RCHO + 2Cu ( OH )2 + NaOH → RCOONa + Cu 2 O ↓ +3H 2 O

kh
a

RCHO + 2  Ag ( NH3 )2  OH → RCOONH 4 + 2Ag ↓ +3NH3 + H 2 O

1
xt,t 0
CH3CHO + O 2 
→ CH3COOH
2
xt,t 0

CH 4 + O 2 
→ HCHO + H 2 O
t0

C2 H5OH + CuO → CH3CHO + Cu + H 2 O
t0

CH3OH + CuO → HCHO + Cu + H 2 O
Hg 2 + /800 C

.v
n

=
CH 2 C(CH3 )CHO + 2Br2 + H 2 O → CH 2 Br − BrC(CH3 )COOH + 2HBr
AgNO / NH

3
3
HCOOH 
→ 2Ag
AgNO / NH

om

3
3
HCOOCH3 
→ 2Ag

Ni,t o

HCHO + H 2 → CH3OH

AgNO / NH

3
3
Glucozo 
→ 2Ag

vi

CH3OH + CO 
→ CH3COOH

kh
a

ng

7
chaù y
CH3COOCH3 + O2 
→ 3CO2 + 3H 2 O
2
5
xt,t 0
C4 H10 + O 2 
→ 2CH3COOH + H 2 O
2
chaù y

HCOOCH3 + 2O2 
→ 2CO2 + 2H 2 O

1
Mn 2 + ,t o
CH3CHO + O 2 → CH3COOH
2
13

om

CaC2 + 2H 2 O → Ca ( OH )2 + CH ≡ CH

.v
n

CH3COOH + NaOH → CH3COONa + H 2 O

CaO.t 0

CH3COONa + NaOH 
→ CH 4 + Na 2 CO3

.c

CH3COOH + KHCO3 → CH3COOK + CO 2 + H 2 O
H2SO4 ñ

ok

CH3COOH + NaClO → CH3COONa + HClO

→ CH COOCH + H O
CH3COOH + CH3OH ←
3
3
2

bo

+ 3NaOH → 3C17 H35 COONa + C 3 H5 ( OH )3
( C17 H35COO )3 C3 H5    
C6 H 7 O 2 ( OH )3 + 2 ( CH3CO )2 O → HO − C6 H 7 O 2 ( OOCCH3 )2 + 2CH3COOH
C6 H 7 O 2 ( OH )3 + 3 ( CH3CO )2 O → C6 H 7 O 2 ( OOCCH3 )3 + 3CH3COOH

CÁC PHẢN ỨNG QUAN TRỌNG LIÊN QUAN TỚI
KIM LOẠI KIỀM THỔ
Ca 2+ + CO32− → CaCO3 ↓

13


Kỹ thuật vết dầu loang chinh phục lý thuyết Hóa học – Nguyễn Anh Phong

OH − + HCO3− → CO32− + H 2 O

Ca 2+ + CO32− → CaCO3 ↓

3Ca 2+ + 2PO34− → Ca 3 ( PO 4 )2 ↓
Mg 2+ + CO32− → MgCO3 ↓

Ca 2+ + CO32− → CaCO3 ↓

3Mg 2+ + 2PO34− → Mg3 ( PO 4 )2 ↓
OH − + HCO3− → CO32− + H 2 O

Ba 2+ + SO 24− → BaSO 4
Ba 2+ + CO32− → BaCO3 ↓

2H + + CO32− → CO 2 ↑ + H 2 O

CÁC PHẢN ỨNG QUAN TRỌNG LIÊN QUAN TỚI NHÔM – CROM

vi

Al3+ + 3OH − → Al ( OH )3 ↓
thuû y phaâ n

thuû y phaâ n

Al3+ → H +

ng

AlO2− → OH −

Al ( OH )3 + OH − → AlO −2 + 2H 2 O

3Na 2 CO3 + 2AlCl3 + 3H 2 O → 2Al(OH)3 + 3CO 2 + 6NaCl

kh
a

3Na 2S + 2AlCl3 + 6H 2 O → 6NaCl + 2Al(OH)3 + 3H 2S

CO 2 + NaAlO 2 + 2H 2 O → Al ( OH )3 + NaHCO3
Ba + 2H 2 O → Ba ( OH )2 + H 2

Ba ( OH )2 + Al2 O3 → Ba(AlO 2 ) 2 + H 2 O

3

Al + 3H + → Al3+ + H 2
2
2CrO3 + 2NH3 → Cr2 O3 + N 2 + 3H 2 O
0

t
→ Cr2 O3 +
( NH 4 )2 Cr2 O7 

N 2 + 4H 2 O

3CuO + 2NH3 → 3Cu + N 2 + 3H 2 O

om

K 2 Cr2 O7 + S → Cr2 O3 + K 2 SO 4          

(mµu vµng)

(mµu da cam)

ok

2CrO 24− + 2H +  Cr2 O72− + H 2 O

.c

2Cr +3 + 3Br2 + 16OH − → 2CrO 24− + 6Br − + 8H 2 O

bo

Na 2S + FeCl2 → FeS ↓ +2NaCl
Fe 2+ + Ag + → Fe3+ + Ag
2Fe3+ + 2I − → 2Fe 2+ + I 2

2FeCl3 + 2KI → 2KCl + 2FeCl2 + I 2

15


Kỹ thuật vết dầu loang chinh phục lý thuyết Hóa học – Nguyễn Anh Phong

2FeCl3 + 2HI → 2FeCl2 + I 2 + 2HCl

Fe2 O3 + 6HI → 2FeI 2 + I 2 + 3H 2 O

2Fe + 6H 2 SO4 (ñ / n) → Fe2 ( SO 4 ) + 3SO2 + 6H 2 O
3

2FeS2 + 14H 2 SO 4 ñ → Fe2 ( SO 4 )
2FeS + 10H 2 SO 4 ñ → Fe2 ( SO 4 )

3

+ 15 SO2 + 14H 2 O

3

+ 9SO2 + 10H 2 O

2FeCO3 + 4H 2 SO 4 ñ → Fe2 ( SO 4 )

3

2FeSO4 + 2H 2 SO 4 ñ → Fe2 ( SO 4 ) + SO2 + 2H 2 O
3

.c

H 2 SO4 + 2NH3 → ( NH 4 ) SO4

2Fe

3+

→ Fe

+ Cu → 2Fe

+ Cu
2+

+ Cu 2+

Fe + 2H + → Fe 2+ + H 2 ↑

bo

Fe + Cu

2+


to
2FeS + O 2 → Fe 2 O3 + 2SO 2
2
11
t0
2FeS2 + O 2 → Fe 2 O3 + 4SO 2
2
5Fe 2+ + MnO 4− + 8H + → 5Fe3+ + Mn 2+ + 4H 2 O

1
FeCl2 + Cl2 → FeCl3
2

16


khangviet.com.vn – ĐT: 3910 3821

3
Fe + Cl2 → FeCl3
2
1
t0
2Fe(NO3 ) 2 → Fe 2 O3 + 4NO 2 + O 2
2
0
3
t
2Fe(NO3 )3 → Fe 2 O3 + 6NO 2 + O 2
2

→ Fe3O 4 + 4H 2 ↑

bo

10FeSO 4 + 2KMnO 4 + 8H 2SO 4 → 5Fe 2 ( SO 4 )3 + 2MnSO 4 + K 2SO 4 + 8H 2 O

kh
a

ng

vi

et

1.2 Những về đề cần chú ý về lý thuyết hóa học hữu cơ
a. Những chất làm mất màu dung dịch nước brom,cộng H 2
Trong chương trình hóa học PTTH, các chất phổ biến làm mất màu nước brom là:
(1). Những chất có liên kết không bền (đôi, ba) trong gốc hidrocacbon
(2). Những chất chứa nhóm – CHO
(3). Phenol, anilin, ete của phenol
(4). Xicloankan vòng 3 cạnh.
(5). H 2 có thể cộng mở vòng 4 cạnh nhưng Br 2 thì không.
b. Hợp chất chứa N.Các loại muối của amin với HNO 3 , H 2 CO 3 , Ure
Với những hợp chất đơn giản và thường gặp như amin, aminoaxit hay peptit,
các bạn sẽ dễ dàng nhận ra ngay. Bởi vì đề bài thường cho CTPT nên rất nhiều bạn
sẽ gặp không ít lúng túng khi gặp phải các hợp chất là:
+ Muối của Amin và HNO 3 ví dụ CH3 NH3 NO3 ,CH3CH 2 NH3 NO3
( CH3 NH3 )2 CO3


.c

om

.v
n

Ag
AgNO3 / NH3
CH ≡ C − R − CHO 

→↓
CAg ≡ C − R − COONH 4
Phản ứng tạo kết tủa với phản ứng tráng gương là khác nhau.
d. Những chất phản ứng được với Cu(OH) 2
+ Ancol đa chức và các chất có 2 nhóm – OH gần nhau tạo phức màu xanh lam
với Cu(OH) 2
Ví dụ: etylen glycol C 2 H 4 (OH) 2 và glixerol C 3 H 5 (OH) 3
Những chất có nhóm –OH gần nhau: Glucôzơ, Fructozơ, Saccarozơ, Mantozơ
+ Axit cacboxylic
+ Đặc biệt: Những chất có chứa nhóm chức anđehit khi cho tác dụng với
Cu(OH) 2 /NaOH nung nóng sẽ cho kết tủa Cu 2 O màu đỏ gạch
+ Peptit và protein
Peptit: Trong môi trường kiềm, peptit tác dụng với Cu(OH) 2 cho hợp chất màu tím
Đó là màu của hợp chất phức giữa peptit có từ 2 liên kết peptit trở lên
với ion đồng
Protein: Có phản ứng màu biure với Cu(OH) 2 cho hợp chất màu tím
e. Những chất phản ứng được với NaOH
+ Dẫn xuất halogen
+ Phenol

bo

ok

.c

om

.v
n

+ Muối của nhóm cacboxyl của axit
NaOOC – R – NH 2 + 2HCl → HOOC – R – NH 3 Cl + NaCl
g. Những chất làm quỳ tím chuyển sang màu xanh, màu đỏ, không đổi màu
+ Những chất làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ (thông thường là tính chất của
axit) gồm:
+ Axit cacboxylic
+ Aminoaxit: x (H 2 N)R(COOH) y (y > x)
+ Muối của các bazơ yếu và axit mạnh
+ Những chất làm quỳ tím chuyển sang màu xanh (thông thường là tính chất của
bazơ) gồm:
+ Amin (trừ anilin)
+ Aminoaxit: x (H 2 N)R(COOH) y (x > y)
+ Muối của axit yếu và bazơ mạnh
h. So sánh nhiệt độ sôi và nhiệt độ nóng chảy
A. Với các hợp chất hữu cơ
Sắp xếp các chất theo chiều tăng dần (hay giảm dần) của nhiệt độ sôi, nhiệt độ
nóng chảy là một chủ đề thường xuyên xuất hiện trong các câu hỏi về hợp chất hữu
cơ, đặc biệt là phần các hợp chất hữu cơ có chứa nhóm chức.
Thực ra dạng bài này không hề khó. Các bạn chỉ cần nắm vững nguyên tắc để so

– Với các dẫn xuất R-X, nếu không có liên kết hidro, nhiệt độ sôi sẽ càng cao khi
X hút e càng mạnh. Ví dụ: C4 H10 < C4 H9 Cl

kh
a

ng

vi

et

bo

ok

.c

om

.v
n

– Dẫn xuất halogen của anken sôi và nóng chảy ở nhiệt độ thấp hơn dẫn xuất của
ankan tương ứng.
– Dẫn xuất của benzen: Đưa một nhóm thế đơn giản vào vòng benzen sẽ làm tăng
nhiệt độ sôi.
AII. Với hợp chất chứa nhóm chức
a/ Các chất cùng dãy đồng đẳng: chất nào có khối lượng phân tử lớn hơn thì
nhiệt độ sôi lớn hơn


– Với các hợp chất phức tạp thì nên xét đầy đủ tất cả các yếu tố ảnh hưởng đến
nhiệt độ sôi để đưa đến kết quả chính xác nhất.
– Về đồng phân cấu tạo, các chất đồng phân có cùng loại nhóm chức thì thứ tự
nhiệt độ sôi sẽ được sắp xếp như sau: Bậc 1 > bậc 2 > bậc 3 > ...
Bảng nhiệt độ sôi, nóng chảy của một số chất:
Chất
Chất
Ka
t0
t0
t0
t0
nc

nc

s

s

kh
a

ng

vi

et


C 4 H 9 OH
– 90
118
n – C 3 H 7 COOH
–5
163
4,82
C 5 H 11 OH
– 78,5 138
i – C 3 H 7 COOH
– 47
154
4,85
C 6 H 13 OH
– 52
156,5 n – C 4 H 9 COOH
– 35
187
4,86
C 7 H 15 OH
– 34,6 176
n– C 5 H 11 COOH
–2
205
4,85
H2O
0
100
CH 2 =CH– COOH 13
141

C 2 H 5 OC 2 H 5

35
C 4 H 9 Cl
–123
78
CH 3 OC 4 H 9

71
CH 3 Br
–93
4
HCHO
–92
–21
C 2 H 5 Br
–119
38
CH 3 CHO
–123,5 21
C 3 H 7 Br
–110
70,9 C 2 H 5 CHO
–31
48,8
CH 3 COC 3 H 7
–77,8
101,7 CH 3 COCH 3
–95
56,5

Nguyên tố
Be
Mg
Ca
Sr
Ba
0
Nhiệt độ sôi ( C)
2770
1110
1440
1380
1640
0
Nhiệt độ nóng chảy ( C)
1280
650
838
768
714
21


Kỹ thuật vết dầu loang chinh phục lý thuyết Hóa học – Nguyễn Anh Phong

kh
a

ng


C. Khối lượng phân tử của axit lớn hơn
D. Axit có hai nguyên tử oxi
Câu 4: Trong số các chất sau, chất có nhiệt độ sôi cao nhất là:
B. C 2 H 5 OH
C. CH 3 COOH
D. C 5 H 12
A. CH 3 CHO
Câu 5: Chỉ ra thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi của các chất ?
C. C 2 H 5 OH, CH 3 COOH, CH 3 CHO
A. CH 3 CHO, C 2 H 5 OH, CH 3 COOH
D. CH 3 COOH, C 2 H 5 OH, CH 3 CHO
B. CH 3 CHO, CH 3 COOH, C 2 H 5 OH
Câu 6: Cho các chất CH 3 CH 2 COOH (X); CH 3 COOH (Y); C 2 H 5 OH (Z);
CH 3 OCH 3 (T). Dãy gồm các chất được sắp xếp tăng dần theo nhiệt độ sôi là
A. T, X, Y, Z
B. T, Z, Y, X
C. Z, T, Y, X
D. Y, T, Z, X
Câu 7: Cho các chất sau: CH 3 COOH (1), C 2 H 5 COOH (2), CH 3 COOCH 3 (3),
CH 3 CH 2 CH 2 OH (4). Chiều tăng dần nhiệt độ sôi của các chất trên theo thứ tự
từ trái qua phải là:
A. 1, 2, 3, 4
B. 3, 4, 1, 2
C. 4, 1, 2, 3
D. 4, 3, 1, 2.
Câu 8: Nhiệt độ sôi của mỗi chất tương ứng trong dãy các chất sau đây, dãy nào
hợp lý nhất ?
HCOOH
CH 3 COOH
C 2 H 5 OH


et

bo

ok

.c

om

.v
n

C. C 2 H 5 Cl < CH 3 COOH < C 2 H 5 OH
D. HCOOH < CH 3 OH < CH 3 COOH < C 2 H 5 F
Câu 10: Xét phản ứng: CH 3 COOH + C 2 H 5 OH  CH 3 COOC 2 H 5 + H 2 O
Trong các chất trong phương trình phản ứng trên, chất có nhiệt độ sôi thấp nhất là:
B. CH 3 COOC 2 H 5
A. C 2 H 5 OH
D. CH 3 COOH
C. H 2 O
Câu 11: Cho các chất sau: C 2 H 5 OH (1), C 3 H 7 OH (2), CH 3 CH(OH)CH 3 (3),
C 2 H 5 Cl (4), CH 3 COOH (5), CH 3 –O–CH 3 (6). Các chất được sắp xếp theo
chiều nhiệt độ sôi tăng dần là:
A. (4), (6), (1), (2), (3), (5)
B. (6), (4), (1), (3), (2), (5)
C. (6), (4), (1), (2), (3), (5)
D. (6), (4), (1), (3), (2), (5)
Câu 12: Cho các chất: Axit o – hidroxi benzoic (1), m – hidroxi benzoic (2),

Câu 17: Cho các chất: CH 3 COOH (1), CH 2 (Cl)COOH (2), CH 2 (Br)COOH (3),
CH 2 (I)COOH (4). Thứ tự các chất được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng
dần là:
A. (1), (2), (3), (4)
B. (1), (4), (3), (2)
C. (2), (3), (4), (1)
D. (4), (3), (2), (1)
Câu 18: Cho các ancol: butylic (1), sec butylic (2), iso butylic (3), tert butylic (4).
Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là:
A. (1)
B. (2)
C. (3)
D. (4)

23


Kỹ thuật vết dầu loang chinh phục lý thuyết Hóa học – Nguyễn Anh Phong

kh
a

ng

vi

et

bo


(2), C 3 H 7 OH (3), C 3 H 7 Cl (4), CH 3 COOH (5), CH 3 OH (6).
A. (2), (4), (6), (1), (3), (5)
B. (2), (4), (5), (6), (1), (3)
C. (5), (3), (1), (6), (4), (2)
D. (3), (4), (1), (5), (6), (2)
Câu 23: Sắp xếp các chất sau theo thứ tự nhiệt độ sôi giảm dần: ancol etylic (1),
metyl axetat (2), etyl amin (3), axit fomic (4), Natri fomiat (5).
A. (1), (5), (3), (4), (2)
B. (5), (4), (1), (3), (2)
C. (2), (3), (1), (4), (5)
D. (5), (2), (4), (1), (3)
Câu 24: Cho các chất: CH 3 –NH 2 (1), CH 3 –OH (2), CH 3 –Cl (3), HCOOH (4). Các
chất trên được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần là:
A. (1), (2), (3), (4)
B. (3), (2), (1), (4)
C. (3), (1), (2), (4)
D. (1), (3), (2), (4)
Câu 25: Nhiệt độ sôi của các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần. Trường hợp
nào dưới đây là đúng?
A. C 2 H 5 Cl < CH 3 COOH < C 2 H 5 OH
B. C 2 H 5 Cl < CH 3 COOCH 3 < C 2 H 5 OH < CH 3 COOH
C. CH 3 OH < CH 3 CH 2 COOH < NH 3 < HCl
D. HCOOH < CH 3 OH < CH 3 COOH < C 2 H 5 F
Câu 26: Trong các chất sau, chất nào có nhiệt sôi thấp nhất?
A. Propyl amin
B. iso propyl amin
C. Etyl metyl amin
D. Trimetyl amin
Câu 27: So sánh nhiệt độ sôi của các chất sau: ancol etylic (1), Etyl clorua (2),
đimetyl ete (3), axit axetic (4), phenol (5).

04. C
05. A
12. C
13. B
20. B
21. B
28. D
29. C

06. B
14. C
22. A
30. B

07. B
15. A
23. B
31. D

08. D
16. A
24. C
32. A

et

01. C
09. B
17. A
25. B

B. C2 H5OH
C. HCOOCH3
D. CH3CHO

kh
a

ng

vi

A. So sánh tính axit–bazo
a) Phương pháp so sánh tính axit
– So sánh tính axit của 1 số hợp chất hữu cơ là so sánh độ linh động của nguyên tử
H trong HCHC.
Hợp chất nào có độ linh động của nguyên tử H càng cao thì tính axit càng mạnh.
– Định nghĩa độ linh động của nguyên tử H (hidro): Là khả năng phân ly ra ion H
(+) của hợp chất hữu cơ đó.
– Độ linh động của nguyên tử hidro phụ thuộc vào lực hút tĩnh điện giữa nguyên
tử liên kết với hidro.
Ví dụ: gốc –COOH giữa oxi và hidro có một lực hút tĩnh điện O––––H.
+ nếu mật độ e ở oxi nhiều thì lực hút càng yếu hidro càng khó tách→tính
axit giảm.
+ nếu mật độ e ở oxi giảm thì lực hút sẽ tăng, dễ tách hidro hơn→tính
axit tăng.
b) Nguyên tắc: Thứ tự ưu tiên so sánh.
– Để so sánh ta xét xem các hợp chất hữu cơ (HCHC) cùng nhóm chức chứa
nguyên tử H linh động (Ví dụ: OH, COOH...) hay không.
25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status