Full 6 chuyên đề Tiếng anh có lời giải chi tiết
Full đề thi THPT QG 2015, 2016
Xem thử tại : http://dethithpt.com
Email : [email protected]
Mệnh đề quan hệ 1
Câu 1.
Colin told me about his new neighbor, .. speaks French and Italian.
A. who
B. whom
C. which
D. whose
Câu 2. The population of London .....was one of the largest cities in the world, is falling
now.
A. which
B. where
C. what
D. , which
Câu 3. There is a good restaurant ...seafood.
A. to eat
B. eating
C. ate
D. eat
Câu 4. The woman next to my door is going to spend a few weeks in Sweden........ her
daughter lives.
A. ,which
B. , where
C. which
D. that
Câu 5. The sun ........ is one of millions of stars in the universe, provides us with heat and
light.
D. whose
Câu 11. The books... by To Hoai are interesting.
A. that writes
B. wrote
C. which were written
D. writing
Câu 12. The woman thanked the doctor ......... treatment had cured her.
A. whose
B. of whom
C. of which
D. whoever
Câu 13. He likes to tell people about his problems. He will talk to .... will listen to him.
A. that
B. who
C. whoever
D. whom
Câu 14. At the end of this month, scientists at the institute will conduct their AIDS research,
the results of... will be published within 6 months.
A. which
B. that
C. whom
D. whose
Câu 15. The whole world is hoping for the time .......... a cure for cancer will be discovered.
A. whenever
B. when
C. X
D. that
Câu 16. This is the place _________ I met my wife.
Câu 21. English is an important language …...
A. to master
B. mastering
C. mastered
D. master
Câu 22. The company hired ten new employees, some of ... are well-trained.
A. who
B. whom
C. which
D. that
Câu 23. The boys ...... tennis over there are my new neighbors.
A. who plays
B. that playing
C. who are playing
D. are playing
Câu 24. He read The Old Man and The Sea, a novel ......... by Ernest Hemingway.
A. written
B. writing
C. which written
D. that wrote
Câu 25. Simon is the man _________ Mary loves.
A. who
B. which
C. whom
D. A&B
Câu 26. My wife, _________ is a doctor, works at Community Hospital.
A. who
B. which
C. whom
D. that
C. to write
D. writing
Câu 33. This is the only student .... this exercise.
A. do
B. done
C. did
D. to do
Câu 34. A girl... at a pub has won a lottery.
A. working
B. to work
C. works
D. who work
Câu 35. The book ... is mine.
A. whose on the table
B. is on the table
C. which on the table
D. on the table
Câu 36. He is the only men ... this problem.
A. to solve
B. solving
C. solved
D. solve
Câu 37. A woman .... told all her husband's personal secrets.
A. was angry at her husband
B. angry at her husband
C. she angry at her husband
D. angrying at her husband
Câu 38. There are six letters ... today.
D. coming
Câu 44. A person ...in a shop is call a shop assistant.
A. serving
B. who serve
C. served
D. to server
Câu 45. The house ... now belongs to Mr. Jonh.
A. build
B. is built
C. buiding
D. built
Câu 46. The car ... on the street is broken.
A. leave
B. leaving
C. left
D. to leave
Câu 47. The men … for you comes from Japan.
A. wait
B. to wait
C. waiting
D. waited
Câu 48. The teacher punishes anyone....the rules.
A. who break
B. breaks
C. broke
D. breaking
Câu 49. The house ... in red is where John lives.
A. paint
B. painted
Câu 5: A
Đại từ QH which dùng để thay thế cho một danh từ đi trước The sun mở đầu một MĐQH, nó
có chức năng làm chủ ngữ trong MĐQH
Đây là MĐQH không giới hạn nên danh từ đã được xác định phải được ngăn cách với MĐ
chính bởi dấu phẩy. Không dùng 'that' trong MĐQH không giới hạn
Dịch nghĩa: Mặt trời, một trong hàng triệu vì sao trong vũ trụ, cung cấp cho chúng ta nhiệt và
ánh sáng
Câu 6: A
Trạng từ QH where được dùng để thay thế cho các trạng từ chỉ nơi chốn the garage,sau where
luôn là 1 MĐ
Dịch nghĩa: Tôi không thể nhớ tên cái ga ra nơi xe của chúng tôi từng được sửa
Câu 7: C
Ta chỉ dùng that trong MĐQH khi đi sau hình thức so sánh hơn nhất
Dịch nghĩa:Đó là một trải nghiệm khủng khiếp. Đó là điều tồi tệ nhất từng xảy ra với tôi
Câu 8: A
Đại từ QH who dùng để thay thế cho một danh từ đi trước the boy mở đầu một MĐQH, nó có
chức năng làm chủ ngữ trong MĐQH. Đáp án C,D thiếu đại từ QH Vì có last night nên câu
cần chia thì QKĐ. Chọn A
Dịch nghĩa: Bạn có biết cậu bé mà làm vỡ cửa sổ tối qua không?
Câu 9: D
Đại từ QH which/that dùng để thay thế cho một danh từ chỉ vật đi trước The party mở đầu
một MĐQH nó có chức năng làm tân ngữ trong MĐQH
Dịch nghĩa: Buổi tiệc mà chúng tôi tham dự đêm qua không mấy thú vị
Câu 10: B
MĐQH liên hợp: all of/most of/ any of/none of/ neither of/ either of/ some of/ many of/ much
of/ (a) few of/ (a) little of/both of/ half of/ each of/ one of/ two of… + whom/which (whom
đối với người, which đối với vật) dùng để tiếp tục câu nói
Dịch nghĩa: Norman đã gửi họ 2 lá thư, không cái nào trong số đó mà họ đã nhận được
luôn là 1 MĐ
Dịch nghĩa: Đây là nơi mà tôi đã gặp vợ mình
Câu 17: C
Trạng từ QH where được dùng để thay thế cho các trạng từ chỉ nơi chốn a laboratory,sau
where luôn là 1 MĐ
Dịch nghĩa: Nơi làm việc của bác sĩ thường có một phòng thí nghiệm nơi mà nhiều thí
nghiệm y học có thể được hoàn thành
Câu 18: B
Ta chỉ dùng that trong MĐQH khi đi sau các đại từ bất định, đại từ phủ định, đại từ chỉ số
lượng: no one, nobody, nothing, anyone, anything, anybody, someone, something, somebody,
all, some, any, little, none.
Dịch nghĩa: Trong y học truyền thống, người chữa bệnh là người mà có thể sử dụng sự kết
hợp giữa các lễ nghi và phương thuốc để điều trị cho người bệnh
Câu 19: A
Đại từ QH which dùng để thay thế cho một danh từ đi trước many languages used around the
world today mở đầu một MĐQH, nó có chức năng làm chủ ngữ trong MĐQH
Dịch nghĩa: Có rất nhiều ngôn ngữ mà không có hình thức viết được sự dụng trên thế giới
hiện nay
Câu 20: D
MĐQH Danh từ bắt đầu bằng whoever,whichever,whatever được dùng như 1 danh từ, vậy
nên có thể coi whoever,whichever,whatever là đại từ QH, nó được dùng để thay thế cho danh
từ mà chưa được biết đến hay chưa được xác định rõ.
Theo nghĩa của câu, ta dùng which(cái nào) khi các lựa chọn (chỉ vật) nằm trong phạm vi số
lượng nhất định, what mang nghĩa rộng hơn Dịch nghĩa: Có 5 chuyến bay đến Chicago mỗi
ngày. Tôi không quan tâm chúng ta đi chuyến nào. Chúng ta có thế đi bất cứ chuyến nào mà
phù hợp với lịch trình
Câu 21: A
Giảm MĐQH: dùng to V khi có một ý tưởng về mục đích, bổn phận hay sự cho phép
chức năng tân ngữ trong MĐQH
Tell sb about st/sb: nói với ai về ai/cái gì
Dịch nghĩa: Cô ấy là người mà tôi đã nói với bạn
Câu 29: C
Đại từ QH who dùng để thay thế cho một danh từ đi trước . Those (=those students)mở đầu
một MĐQH, nó có chức năng chủ ngữ trong MĐQH
Dịch nghĩa:Những ai mà đã học chăm chỉ đã vượt qua kì thi
Câu 30: B
Đại từ QH which dùng để thay thế cho một danh từ đi trước The magazine mở đầu một
MĐQH, nó có chức năng tân ngữ trong MĐQH
Dịch nghĩa: Cuốn tạp chí mà bạn cho tốt mượn rất thú vị
Câu 31: A
Giảm MĐQH:
hiện tại phân từ V-ing thay thế cho chủ ngữ + động từ ở dạng chủ động standing = who is
standing
Dịch nghĩa: Người đàn ông đang đứng đó là anh trai tôi
Câu 32: B
Giảm MĐQH:
Quá khứ phân từ V-ed/Irregular verb thay thế cho chủ ngữ + động từ ở dạng bị động,
Written = which was written
Dịch nghĩa: Tôi thích những cuốn sách viết bởi Nguyễn Du
Câu 33: D
Động từ nguyên mẫu (to V) có thể dùng thay thế cho đại từ QH ở chủ ngữ + động từ khi:
MĐQH theo sau các STT (the first,the second,the third,…) hoặc the last/only và cấp so sánh
hơn nhất
Dịch nghĩa: Đây là học sinh duy nhất làm bài tập này
Câu 34: A
Giảm MĐQH:
hiện tại phân từ V-ing thay thế cho chủ ngữ + động từ ở dạng chủ động
talking = who is talking
Dịch nghĩa: Người đàn ông mà đang nói chuyện với jane khá đẹp trai
Câu 41: D
Giảm MĐQH:
Quá khứ phân từ V-ed/Irregular verb thay thế cho chủ ngữ + động từ ở dạng bị động
Presented = which were presented
Dịch nghĩa:Những ý tưởng được đưa ra trong cuốn sách đó khá thú vị
Câu 42: A
Giảm MĐQH: trong MĐ có chứa to be và tính từ, ta có thể lược bỏ đại từ QH và to be
Dịch nghĩa:Mẹ tôi, người đã già cả và bệnh tật, không bao giờ bước ra khỏi nhà
Câu 43: D
Giảm MĐQH:
hiện tại phân từ V-ing thay thế cho chủ ngữ + động từ ở dạng chủ động coming= which came
Dịch nghĩa: Tôi bị đánh thức bởi tiếng cười từ phòng bên cạnh
Câu 44: A
Giảm MĐQH:
hiện tại phân từ V-ing thay thế cho chủ ngữ + động từ ở dạng chủ động serving= who serves
Dịch nghĩa: Một người mà phục vụ trong cửa hàng được gọi là trợ lý cửa hàng
Câu 45: D
Giảm MĐQH:
Quá khứ phân từ V-ed/Irregular verb thay thế cho chủ ngữ + động từ ở dạng bị động
Built = which was built
Dịch nghĩa: Ngôi nhà mà đã được xây giờ thuộc về ông Jonh
Câu 46: C
Giảm MĐQH:
Quá khứ phân từ V-ed/Irregular verb thay thế cho chủ ngữ + động từ ở dạng bị động
Left = which was left