Bài tập mệnh đề trạng ngữ có lời giải chi tiết - Pdf 32

Bài tập mệnh đề trạng ngữ
Bài 1. I haven't seen Tom ............... he gave me this book.
A. since
B. for
C. until
D. before
Bài 2. ….. it is getting dark, she still waits for him.
A. Unless
B. Since
C. while
D. although
Bài 3. …….. he has a headache, he has to take an aspirin.
A. How
B. Because
C. Where
D. Although
Bài 4. He had left …….. I came.
A. when
B. while
C. since
D. by the time
Bài 5. ……. it rained heavily, they went to school on time.
A. Even though
B. despite
C. Though
D. A and C are correct
Bài 6. Our visit to Japan was delayed …….. my wife's illness.
A. because
B. because of
C. thanks to
D. though

Bài 12. Take a map with you ............... you lose your way.
A. in case
B. so
C. because
D. although
Bài 13. When I _________ him tomorrow, I will ask him.
A. saw
B. have seen
C. will see
D. see
Bài 14. I couldn't unlock it ................ I had the wrong key.
A. because
B. so that
C. although
D. so
Bán đề thi file word, có lời giải chi tiết
Email : [email protected]
SĐT : 0982.563.365


Bài 15. He agreed to go climbing .............. he hated heights.
A. although
B. in case
C. since
D. because
Bài 16. He got a new alarm clock .................... he'd get up on time.
A. although
B. so that
C. since
D. so


Bài 22. The gate was shut …… the cows won't get out of the cage.
A. so as to
B. in order to
C. so as not
D. so that
Bài 23. The car was easy to recognize, ……….. it wasn't difficult for the police to catch the
thieves.
A. because
B. that
C. so
D. but
Bài 24. He works hard ................... help his family.
A. so as that
B. in order to
C. in order that
D. A&B are correct
Bài 25. We moved to the front row ................ we could see and hear better.
A. so
B. so that
C. such
D. such that
Bài 26. Mozart could write music ............... he was only five.
A. because
B. although
C. when
D. however
Bài 27. I made a mistake ............. I was tired.
A. though
B. so that

While(conj): = whereas(conj):: trong khi đó
Dịch nghĩa: Dù trời đang tối dần, cô ấy vẫn đợi anh ta
Câu 3: Đáp án B
Liên từ chỉ lý do as, because, since,for+ clause: bởi vì
Liên từ chỉ sự nhượng bộ: although, though,even though,even if, not with standing that +
clause: mặc dù
Dịch nghĩa: Vì anh ấy đau đầu, anh ấy phải uống thuốc aspirin
Câu 4: Đáp án D
when: (conj) khi mà
While(conj): = whereas(conj):: trong khi đó
Since(prep) từ khi
By the time : vào lúc mà
Trong câu chứa "By the time", mệnh đề trạng ngữ (Adverbial Clause) có động từ được chia ở
Thì Quá khứ đơn, thì mệnh đề chính (Main Clause) có động từ được chia ở Thì Quá khứ hoàn
thành.
Dịch nghĩa: Anh ta đã rời khỏi vào lúc mà tôi đến
Câu 5: Đáp án D
Liên từ chỉ sự nhượng bộ: although, though,even though,even if, not with standing that +
clause: mặc dù

Bán đề thi file word, có lời giải chi tiết
Email : [email protected]
SĐT : 0982.563.365


In spite of /despite+ N: mặc dù, bất chấp
Dịch nghĩa: Dù trời mưa to, họ vẫn đến trường đúng giờ
Câu 6: Đáp án B
because of + N : bởi vì, do
Liên từ chỉ sự nhượng bộ: although, though,even though,even if, not with standing that +

Câu 12: Đáp án A
Liên từ chỉ lý do as, because, since,for+ clause: bởi vì
Liên từ chỉ sự nhượng bộ: although, though,even though,even if, not with standing that +
Bán đề thi file word, có lời giải chi tiết
Email : [email protected]
SĐT : 0982.563.365


clause: mặc dù
So: vì thế
In case : phòng khi ( thường dùng kèm thì QKĐ và thì HTĐ)
Dịch nghĩa: Mang theo bản đồ phòng khi bạn lạc đường
Câu 13: Đáp án D
Thì hiện tại đơn dùng trong các mệnh đề thời gian, những mệnh đề bắt đầu bằng When, while
as soon as, before, after,until,…
Dịch nghĩa: Ngày mai khi tôi gặp anh ta thì tôi sẽ hỏi anh ta
Câu 14: Đáp án A
Liên từ chỉ lý do as, because, since,for+ clause: bởi vì
Liên từ chỉ mục đích that/so that/ in order that+ clause: để mà
Liên từ chỉ sự nhượng bộ: although, though,even though,even if, not with standing that +
clause: mặc dù
Dịch nghĩa: Tôi không thể mở khóa vì tôi đã dùng sai chìa khóa
Câu 15: Đáp án A
Liên từ chỉ lý do as, because, since,for+ clause: bởi vì
In case : phòng khi ( thường dùng kèm thì QKĐ và thì HTĐ)
Liên từ chỉ sự nhượng bộ: although, though,even though,even if, not with standing that +
clause: mặc dù
Dịch nghĩa: Anh ta đồng ý đi leo núi mặc dù anh ta ghét độ cao
Câu 16: Đáp án B
Liên từ chỉ lý do as, because, since,for+ clause: bởi vì

clause: mặc dù
Dịch nghĩa: Dù mưa hay tuyết, luôn có hơn năm mười ngàn fan ở trận bóng đá
Câu 21: Đáp án A
Liên từ chỉ mục đích that/so that/ in order that+ clause: để mà
Thus,=Therefore, =+ clause = Hence : vì vậy
Due to +N = because of + N : bởi vì, do, nhờ có
Due to the fact that + clause = because + clause
Dịch nghĩa: Một con cá nhỏ cần ngụy trang để tránh kẻ thù
Câu 22: Đáp án D
Liên từ chỉ mục đích that/so that/ in order that+ clause: để mà
So as(not) to do st = in order(not)to do st : để làm gì
Dịch nghĩa: Cánh cổng đã bị đóng để những con bò không ra khỏi chuồng
Câu 23: Đáp án C
But(conj): nhưng
So (conj) vì thế
Liên từ chỉ lý do as, because, since,for+ clause: bởi vì
Dịch nghĩa: Chiếc xe thật dễ nhận ra, vì thế không khó để cảnh sát bắt những tên trộm
Câu 24: Đáp án B
So as(not) to do st = in order(not)to do st : để làm gì
so as to /in order to + V = in order that + clause: để mà chỉ mục đích
Dịch nghĩa: Anh ta làm việc chăm chỉ để giúp đỡ gia đình
Câu 25: Đáp án B
So: vì thể
Liên từ chỉ mục đích that/so that/ in order that+ clause: để mà
Dịch nghĩa: Chúng tôi chuyển lên hàng trên đề nghe và nhìn rõ hơn
Câu 26: Đáp án C
when: (conj) khi mà
Yet,=Still,= nonetheless, =Neverthe,less , =However( tuy vậy), + clause
Liên từ chỉ lý do as, because, since,for+ clause: bởi
Liên từ chỉ sự nhượng bộ: although, though,even though,even if, not with standing that +

SĐT : 0982.563.365




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status