Liên từ và các mệnh đề trạng ngữ
Bài 1. ....... he always did well on his English tests, his parents were not surprised that he got
a B level.
A. When
B. Since
C. Because of
D. Although
Bài 2. You should keep the milk in the refrigerator, ............... it doesn't go bad.
A. since
B. so that
C. C. because
D. after
Bài 3. You should say goodbye to your brother ……. you leave for Europe.
A. despite
B. after
C. since
D. before
Bài 4. ............ he is old, he wants to travel around the world.
A. In spite of
B. Although
C. Despite
D. Because
Bài 5. ……… my father has high blood pressure, he has to watch what he eats.
A. Although
B. After
C. Since
D. Before
Bài 6. ….. I came to England, I couldn't speak a word of English.
A. Since
B. After
C. While
D. More than
Bài 12. .............. you subtract 7 from 12, you will have 5.
A. Because
B. If
C. Though
D. As
Bài 13. They left the house ….saying good-bye to their mother.
A. before
B. after
C. during
D. in
Bài 14. Mr Young is not only healthy .................. also cheerful.
A. and
B. both
C. but
Bán đề thi file word, có lời giải chi tiết
Email :
SĐT : 0982.563.365
D. with
Bài 15. The class discussion was short. .. ........ , we gained some new knowledge from it.
A. However
B. Moreover
C. Although
D. Therefore
Bài 16. The underground is cheap; ................... , it is faster than the train.
A. however
B. moreover
C. but
Bài 22. She can't marry her cousin …… she loves him.
A. though
B. so
C. despite
D. because
Bài 23. He's still going to school …… his injury.
A. even though
B. although
C. in spite of
D. even
Bài 24. He left home early .................. he could arrive at the station on time.
A. because of
B. in order to
C. although
D. so that
Bài 25. We will wait here ................ he comes back.
A. while
B. until
C. before
D. after
Bài 26. Thousands of people came to see the Queen ...... the rain.
A. because
B. owing to
C. in spite of
D. according to
Bài 27. We could reach the house .... the road was flooded.
A. although
B. whether
C. as if
Dịch nghĩa: Vì anh ấy luôn làm tốt các bài kiểm tra tiếng Anh, cha mẹ anh ấy không ngạc
nhiên khi anh ấy được mức điểm B
Câu 2: Đáp án B
Liên từ chỉ lý do as, because, since,for+ clause: bởi vì
Liên từ chỉ mục đích that/so that/ in order that+ clause: để mà
After(prep) sau khi
Dịch nghĩa: Bạn nên để sữa trong tủ lạnh để nó không bị hỏng
Câu 3: Đáp án D
After(prep) sau khi
Before(prep) trước, trước khi
In spite of /despite+ N: mặc dù, bất chấp
Since(prep) từ khi; (conj) bởi vì
Dịch nghĩa: Bạn nên nói tạm biệt với anh trai của bạn trước khi đi châu Âu
Câu 4: Đáp án B
Liên từ chỉ lý do as, because, since,for+ clause: bởi vì
Liên từ chỉ sự nhượng bộ: although, though,even though,even if, not with standing that +
clause: mặc dù
In spite of /despite+ N: mặc dù, bất chấp
Dịch nghĩa: Dù ông ta già nhưng ông ta muốn đi khắp thế giới
Bán đề thi file word, có lời giải chi tiết
Email :
SĐT : 0982.563.365
Câu 5: Đáp án C
Since(prep) từ khi; (conj) bởi vì
After(prep) sau khi
Before(prep) trước, trước khi
Liên từ chỉ sự nhượng bộ: although, though,even though,even if, not with standing that +
Unless = if not. Đáp án A không hợp về nghĩa
Dịch nghĩa: Nếu bạn ngừng khóc tôi sẽ mua kem cho bạn
Câu 11: Đáp án B
Bán đề thi file word, có lời giải chi tiết
Email :
SĐT : 0982.563.365
In spite of /despite+ N: mặc dù, bất chấp
Liên từ chỉ sự nhượng bộ: although, though,even though,even if, not with standing that +
clause: mặc dù
Dịch nghĩa: Dù cô ấy có tên tiếng Anh nhưng thực ra cô ấy là người Việt
Câu 12: Đáp án B
Liên từ chỉ sự nhượng bộ: although, though,even though,even if, not with standing that +
clause: mặc dù
Liên từ chỉ lý do as, because, since,for+ clause: bởi vì
Liên từ chỉ điều kiện: if/unless(if not)/ provided(providing) that/ in case+ clause
Dịch nghĩa: Nếu bạn trừ đi 7 từ 12 thì sẽ còn 5
Câu 13: Đáp án B
After(prep) sau khi
Before(prep) trước, trước khi
During(prep) trong khi đang,trong lúc,trong thời điểm
In (prep) ở,tại, trong,…
Dịch nghĩa: Họ rời khỏi ngôi nhà sau khi nói tạm biệt mẹ
Câu 14: Đáp án C
Both(adj) cả hai
With(prep): với, cùng với, có
not only…but also…: không những… mà còn
both … and: cả…và…
And (conj) và
Whenever= no matter when: bất cứ khi nào
Dịch nghĩa: Không khí vùng quê trong lành. Hơn nữa, nó không bị ô nhiễm
Câu 19: Đáp án B
Liên từ chỉ lý do as, because, since,for+ clause: bởi vì
Liên từ chỉ sự nhượng bộ: although, though,even though,even if, not with standing that +
clause: mặc dù
Liên từ chỉ điều kiện: if/unless(if not)/ provided(providing) that/ in case+ clause
Dịch nghĩa: Dù cô ấy nói chậm nhưng tôi vẫn không thể hiểu
Câu 20: Đáp án A
when: (conj) khi mà
Liên từ chỉ điều kiện: if/unless(if not)/ provided(providing) that/ in case+ clause
Unless = if not
While(conj): = whereas(conj): trong khi đó
Dịch nghĩa: Anh ta không bao giờ đi ngủ trừ khi anh ta làm xong bài tập
Câu 21: Đáp án C
In spite of /despite+ N: mặc dù, bất chấp
Liên từ chỉ lý do as, because, since,for+ clause: bởi vì
Liên từ chỉ sự nhượng bộ: although, though,even though,even if, not with standing that +
clause: mặc dù
Dịch nghĩa: Cô ấy đang tìm công việc mới bởi vì cô ấy chán làm nhưng công việc lệ thường
ngày qua ngày
Câu 22: Đáp án A
Liên từ chỉ sự nhượng bộ: although, though,even though,even if, not with standing that +
clause: mặc dù
In spite of /despite+ N: mặc dù, bất chấp
Liên từ chỉ lý do as, because, since,for+ clause: bởi vì
So(conj) vì thế
Dịch nghĩa: Cô ấy không thể kết hôn với anh họ mình dù cô ấy yêu cậu ta
Câu 23: Đáp án C
Bán đề thi file word, có lời giải chi tiết
As if + clause: như thể là
Even (adv) ngay cả, thậm chí
Whether(conj) có..hay không
Dịch nghĩa: Chúng ta có thể tới ngôi nhà dù con đường bị ngập lụt
Câu 28: Đáp án D
Or/or else+ clause: Nếu không thì
Liên từ chỉ mục đích that/so that/ in order that+ clause: để mà
Liên từ chỉ điều kiện: if/unless(if not)/ provided(providing) that/ in case+ clause
And(conj) và
Dịch nghĩa: Bạn phải quyết định nhanh, nếu không thì bạn sẽ bỏ lỡ cơ hội tốt nhất
Câu 29: Đáp án D
As if + clause: như thể là
like(adj), (prep) : giống như
Bán đề thi file word, có lời giải chi tiết
Email :
SĐT : 0982.563.365
Until(prep)(conj): cho đến khi
Liên từ chỉ sự nhượng bộ: although, though,even though,even if, not with standing that +
clause: mặc dù
Dịch nghĩa: Mẹ tôi nhìn như thể bà ấy đang mệt. Có lẽ đêm qua bà đã không ngủ ngon
Câu 30: Đáp án C
Liên từ chỉ mục đích that/so that/ in order that+ clause: để mà
Liên từ chỉ lý do as, because, since,for+ clause: bởi vì
Or/or else+ clause: Nếu không thì
so as to /in order to + V = in order that + clause: để mà (chỉ mục đích)
Dịch nghĩa: Thầy giáo của chúng tôi nói chậm để chúng tôi có thể hiểu
Bán đề thi file word, có lời giải chi tiết