Full 6 chuyên đề Tiếng anh có lời giải chi tiết
Full đề thi THPT QG 2015, 2016
Xem thử tại :
Email :
Phát âm (Đề 1)
Câu 1. Choose the word in each group that has the underlined part pronounced
differently from the rest.
A. chore
B. character
C. challenger
D. choice
Câu 2.
A. charity
B. chaos
C. champion
D. chin
Câu 3.
A. through
B. thought
C. enormous
D. taught
Câu 4.
A. crop
B. common
C. household
D. bodily
Câu 5.
A. dismayed
B. battle
C. magic
B. social
C. mobile
D. emotion
Câu 12.
A. discipline
B. originate
C. society
D. significant
Câu 13.
A. grandpa
B. imagine
C. average
D. create
Câu 14.
A. assure
B. press
C. blessing
D. classic
Câu 15.
A. affidavit
B. applicant
C. ages
D. major
Câu 16.
A. campus
B. fabulous
C. financial
D. extracurricular
C. ambitious
D. contact
Câu 23.
A. ginger
B. goal
C. gesture
D. gymnasium
Câu 24.
A. same
B. resources
C. sun
D. sure
Câu 25.
A. mechanic
B. salary
C. many
D. satisfy
Câu 26. Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that
differs from the rest in the position of the main stress in each of the following questions.
A. journalese
B. entertain
C. Portuguese
D. refusal.
Câu 27.
A. ostensible
B. cafeteria
C. northeast
D. detoxify
Câu 28.
A. westernize
Câu 34.
A. compulsory
B. nursery
C. primary
D. maximum
Câu 35.
A. sacrifice
B. supportive
C. compliment
D. maintenance
Câu 36.
A. philosophy
B. phenomenon
C. optimism
D. petroleum
Câu 37.
A. deficiency
B. glacier
C. outsider
D. possess
Câu 38.
A. foresee
B. preface
C. integrate
D. linkage
Câu 39.
A. figurative
B. Instrumental
A. interview
B. processor
C. essential
D. compliment
Câu 46.
A. industry
B. proficiency
C. redundancy
D. industrial
Câu 47.
A. advertise
B. practice
C. advise
D. promise
Câu 48.
A. conversation
B. extinction
C. international
D. recognition
Câu 49.
A. conservative
B. equalize
C. extraordinary
D. astronomer
Câu 50.
A. approach
B. particular
C. respect
crop /krɔp/(n)vụ, mùa; thu hoạch của một vụ
common /'kɔmən/(adj)chung, công, công cộng
household /'haushould/(n)hộ, gia đình
bodily /'bɔdili/(adj) (thuộc) thể xác, (thuộc) xác thịt
Vậy đáp án C đọc là ou , các đáp án còn lại đọc là ɔ
Câu 5: A
Đáp án A
Giải thích
dismay /dis'mei/(v) làm mất tinh thần
battle /'bætl/(n) trận đánh; cuộc chiến đấu
magic /'mædʤik/(n) ma thuật, yêu thuật
nag /næg/(n) con ngựa nhỏ
Vậy đáp án A đọc là ei , các đáp án còn lại đọc là æ
Câu 6: A
Đáp án A
Giải thích
socialize /'souʃəlaiz/ (socialise) /'souʃəlaiz/(v) xã hội hoá
contact /kɔntækt/(n) sự chạm, sự tiếp xúc
background /'bækgraund/(n) phía sau
formality /fɔ:'mæliti/(n) sự theo đúng quy cách, sự theo đúng thủ tục
Vậy đáp án A đọc là ə , các đáp án còn lại đọc là æ
Câu 7: A
Đáp án A
Giải thích
prolong /prəˈlɒŋ/ (v) kéo dài; nối dài; gia hạn
contact /kɔntækt/(n) sự chạm, sự tiếp xúc
conscious /'kɔnʃəs/(adj) biết rõ, thấy rõ, tỉnh, tỉnh táo, có ý thức
common /'kɔmən/(adj) chung, công, công cộng
society /sə'saiəti/(n) xã hội
social /'souʃəl/(adj) có tính chất xã hội, có tính chất thành viên của một tập thể, sống thành xã
hội
mobile /'moubail/(adj) chuyển động, di động; lưu động
emotion /i'mouʃn/(n) sự cảm động, sự xúc động, sự xúc cảm
Vậy đáp án A đọc là ə , các đáp án còn lại đọc là ou
Câu 12: C
Đáp án C
Giải thích
discipline /'disiplin/(n) kỷ luật
originate /ə'ridʤineit/(v) bắt đầu, khởi đầu
society /sə'saiəti/(n) xã hội
significant /sig'nifikənt/(adj) đầy ý nghĩa, có tính chất gợi ý
Vậy đáp án C đọc là ai , các đáp án còn lại đọc là i
Câu 13: D
Đáp án D
Giải thích
Grandpa /ˈɡræn.pɑː/ (n) ông
magine /i'mædʤin/(v) tưởng tượng, hình dung
average /'ævəridʤ/ trung bình at the a. ở mức trung bình;
create /kri:'eit/(v) tạo, tạo nên, tạo ra, tạo thành, sáng tạo
Vậy đáp án D đọc là ei , các đáp án còn lại đọc là æ
Câu 14: A
Đáp án A
Giải thích
assure /ə'ʃuə/(v) làm cho vững tâm, làm cho tin chắc
press /pres/(n) sự ép, sự nén, sự bóp, sự ấn
blessing /'blesiɳ/(n) phúc lành
classic /'klæsik/(adj) kinh điển
Vậy đáp án A đọc là ʃ , các đáp án còn lại đọc là s
sponsor /'spɔnsə/(n) cha đỡ đầu, mẹ đỡ đầu,người bảo đảm
procedure /prəˈsiː.dʒər/ (n) thủ tục
physics /'fiziks/(n) vật lý học
process/ˈprəʊ.ses/ (n) quá trình, phương pháp
Vậy đáp án C đọc là z, các đáp án còn lại đọc là s
Câu 19: B
Đáp án B
Giải thích
eligibility /,elidʤə'biliti/(n) tính đủ tư cách, tính thích hợp
gear /giə/(n) cơ cấu, thiết bị, dụng cụ; đồ gá lắp, phụ tùng
encouragement /in'kʌridʤmənt/(n) sự làm can đảm, sự làm mạnh dạn
engineering /,endʤi'niəriɳ/(n) kỹ thuật kỹ sư, kỹ thuật công trình sư; nghề kỹ sư
Vậy đáp án B đọc là g , các đáp án còn lại đọc là ʤ
Câu 20: D
Đáp án D
Giải thích
what /wɒt/ đại từ nghi vấn gì, thế nào
when /wen/(adv) khi nào, hồi nào, lúc nào, bao giờ
where /we /(adv) đâu, ở đâu, ở ni nào, ở chỗ nào, ở phía nào, ở mặt nào
who /hu:/đại từ nghi vấn ai, người nào, kẻ nào, người như thế nào
Vậy đáp án D đọc là h, các đáp án còn lại đọc là w
Câu 21: B
Đáp án B
Giải thích
typical /'tipikl/(adj) tiêu biểu, điển hình ((cũng) typic)
demeanor /dɪˈmiːnər/ (n) cách xử xự; thái độ
fill /fil/(n) cái làm đầy; cái đủ để nhồi đầy
hindrance /'hindrəns/(n) sự cản trở
Giải thích
mechanic /mi'kænik/(n) thợ máy, công nhân cơ khí
salary /ˈsæləri/ (n) (toán kinh tế) tiền lương
many /'meni/(adj) more; most nhiều, lắm
satisfy /'sætisfai/(v) làm thoả mãn, làm vừa lòng, đáp ứng (được yêu cầu, điều kiện...)
Vậy đáp án C đọc là e , các đáp án còn lại đọc là æ
Câu 26: D
Đáp án D
Giải thích:
journalese /¸dʒə:nə´li:z/ (n) văn viết báo, văn nhà báo (viết vội, cẩu thả)
entertain/entə'tein/(v) tiếp đãi; chiêu đãi.giải trí, tiêu khiển
Portuguese /,pɔ:tju'gi:z/(adj) (thuộc) Bồ-đào-nha
refusal /ri´fju:zl/(n) sự từ chối, sự khước từ
Vậy đáp án D trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ
3
Câu 27: B
Đáp án B
Giải thích:
ostensible /ɔs´tensibl/ , (adj) bề ngoài là, làm ra vẻ là
cafeteria/,kæfi'tiəriə/,(n) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quán ăn tự phục vụ
northeast /nɔ:t´i:st/,(n) phía đông bắc
detoxify /di:'tɒksifai/, (v) giải độc
Vậy đáp án B trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3 , các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ
2
Câu 28: A
Đáp án A
Giải thích:
westernize /´westə¸naiz/,(v) Tây phương hoá
officialdom/ə'fi∫ldəm/,(n) chế độ quan liêu hành chính
division /dɪ'vɪʒn/,(n) sự chia; sự phân chia
3
Câu 32: B
Đáp án B
Giải thích:
household /´haushould/, (n) hộ, gia đình
dissolve/dɪˈzɒlv/ , (v) rã ra, tan rã, phân huỷ
confide/kən'faid/ , (v) (cong to) nói riêng; giãi bày tâm sự
approach/ə´proutʃ/(n) sự đến gần, sự lại gần
Vậy đáp án B trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1 , các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ
2
Câu 33: A
Đáp án A
Giải thích:
determine /di'tз:min/ ,(v) định, xác định, định rõ
argument /'ɑ:rgjumənt/, (n) sự tranh cãi, sự tranh luận
counterpart/´kauntə¸pa:t/,(n) bản sao, bản đối chiếu
marvelous /´ma:vələs/(adj) kỳ lạ, kỳ diệu, tuyệt diệu, phi thường
Vậy đáp án A trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1
Câu 34: A
Đáp án A
Giải thích:
compulsory/kəm´pʌlsəri/, (adj) ép buộc, bắt buộc, cưỡng bách
nursery/´nə:sri/, (n) nhà trẻ
primary/'praiməri/,(adj) nguyên thuỷ, đầu, đầu tiên
maximum /´mæksiməm/(n) cực đại, giá trị lớn nhất
Vậy đáp án A trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2 , các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ
1
Câu 35: B
integrate /'Intigreit/, (v) hợp thành một thể thống nhất, bổ sung thành một thể thống nhất, hợp
nhất
linkage/´liηkidʒ/(n) sự nối lại với nhau, sự kết hợp, sự liên hợp
Vậy đáp án A trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2 , các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ
1
Câu 39: B
Đáp án B
Giải thích:
instrumental /,instru'mentl/(adj) dùng làm dụng cụ, dùng làm công cụ, dùng làm phương tiện
figurative/´figjurətiv/,(adj) bóng; bóng bảy
extra /'ekstrə/ (adj) thêm, phụ, ngoại
fieldwork /ˈfiːld.wɜːk/(n) việc khảo sát thực tế
Vậy đáp án B trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1
Câu 40: A
Đáp án A
Giải thích:
access /'ækses/ (n) sự cho vào; (máy tính) lối vào nhận tin
ingenious/in´dʒi:niəs/,(adj) khéo léo
solidify /sə´lidi¸fai/, (v) làm cho đặc lại, làm cho rắn lại; làm cho đông đặc
Rejuvenate/ri´dʒu:və¸neit/(v) làm trẻ lại
Vậy đáp án A trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2
Câu 41: C
Đáp án C
Giải thích:
altogether /ɔ:ltə´geðə/ (adv) hoàn toàn, hầu
eventually/i´ventjuəli/, (adv) cuối cùng
capacity/kə'pæsiti/,(n) sức chứa, chứa đựng, dung tích
particular /pə´tikjulə/(adj) đặc biệt, đặc thù; cá biệt, riêng biệt
Đáp án C
Giải thích:
essential /əˈsɛnʃəl/ (adj) cần thiết, thiết yếu, cốt yếu, chủ yếu
interview/'intəvju:/,(n) sự gặp gỡ, sự gặp mặt; cuộc nói chuyện riêng
processor /´prousesə/,(n) máy chế biến, máy xử lý
compliment /'kɔmplimənt/ (n) lời khen, lời ca tụng
Vậy đáp án C trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1
Câu 46: A
Đáp án A
Giải thích:
industry /'indəstri/ (n) công nghiệp, lĩnh vực công nghiệp
proficiency /prə´fiʃənsi/, (n) sự tài giỏi, sự thành thạo
redundancy /ri'dʌndənsi (n) sự thừa, sự thừa dư
industrial/in´dʌstriəl/(adj) (thuộc) công nghiệp
Vậy đáp án A trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1 , các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ
2
Câu 47: C
Đáp án C
Giải thích:
.advise /əd'vaiz// (v) khuyên, khuyên bảo, răn bảo
advertise / ædvətaiz /, (v) quảng cáo (hàng)
practice /´præktis/,(n) thực hành, thực tiễn
promise /ˈprɒmɪs/(n) lời hứa, điều hứa, điều hẹn ước; sự hứa hẹn
Vậy đáp án C trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1
Câu 48: B
Đáp án B
Giải thích:
extinction /iks´tiηkʃən/(n) sự dập tắt; sự làm tan vỡ; sự làm mất đi