Trờng đại học Công đoàn
Chuyên đề tốt nghiệp
Li cm n!
vn dng lý thuyt ó hc vo thc t cụng vic v hon thnh
chng trỡnh o to chuyờn ngnh k toỏn khúa hc nm 2011-2015, c
s ng ý ca Ban giỏm hiu nh trng, ban ch nhim khoa K toỏn ca
trng i hc Cụng on v s nht trớ ca ban giỏm c cụng ty TNHH
MTV húa cht 21, em ó tham gia thc tp ti cụng ty. Trong quỏ trỡnh thc
tp, c s giỳp nhit tỡnh ca cỏc cụ, chỳ, anh, ch trong cụng ty, s ch
bo tn tỡnh ca cỏc thy cụ giỏo v cỏc bn sinh viờn trong v ngoi trng
em ó hon thnh chuyờn vi ti: k toỏn chi phớ sn xut v tớnh
giỏ thnh sn phm ti cụng ty TNHH mt thnh viờn húa cht 21 l
Trong thi gian thc tp v lm chuyờn , em xin chõn thnh cm n
Ban giỏm hiu nh trng, khoa k toỏn cựng ton th cỏc thy cụ giỏo ó
dy bo, truyn t kin thc cho em. c bit, em xin by t lũng bit n
sõu sc nht ti thc s Lờ Th Thỳy Thanh - ngi ó hng dn em trong
sut quỏ trỡnh tỡm hiu v hon thnh chuyờn tt nghip
Em xin chõn thnh cm n tp th cỏn b Cụng ty TNHH MTV húa
cht 21, c bit l phũng ti chớnh k toỏn ó nhit tỡnh giỳp , cung cp
thụng tin, ti liu mt cỏch khỏch quan, y , trung thc, chớnh xỏc, to
iu kin thun li cho em hon thnh chuyờn ny.
Sinh viờn
Trn T Hin Anh
SV: Trần Tố Hiền Anh
1
Lớp: KT6E
Sản xuất kinh doanh
4
CPNVLTT
Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
5
CPNCTT
Chi phí nhân công trực tiếp
6
CPSXC
Chi phí sản xuất chung
7
BHXH
Bảo hiểm xã hội
8
BHYT
Công nhân
SV: TrÇn Tè HiÒn Anh
2
Líp: KT6E
Trờng đại học Công đoàn
Chuyên đề tốt nghiệp
LI M U
1. S CN THIT NGHIấN CU V TI
K toỏn l cụng c phc v qun lý kinh t, gn lin vi hot ng qun
lý v xut hin cựng vi s hỡnh thnh i sng kinh t xó hi loi ngi.
Trong ú, hch toỏn chi phớ sn xut v tớnh giỏ thnh sn phm gi mt vai
trũ rt quan trng trong cụng tỏc k toỏn ca doanh nghip. Hin nay, nn
kinh t th trng chu s iu tit ca quy lut cung-cu, cỏc doanh nghip
cnh tranh quyt lit. Do vy,vic ti thiu húa chi phớ sn xut kinh doanh
nhm h giỏ thnh sn phm l vic cú ý ngha sng cũn i vi doanh
nghip.
Quỏ trỡnh sn xut kinh doanh trong bt k doanh nghip no cng l
mt quỏ trỡnh kt hp v tiờu hao cỏc yu t sn xut nhm to ra sn phm.
Tng hp ton b cỏc hao phớ m doanh nghip b ra liờn quan n hot
ng sn xut kinh doanh trong k to nờn chi phớ sn xut. S tn ti v
phỏt trin ca doanh nghip ph thuc vo doanh nghip cú m bo t bự
chi phớ sn xut v giỏ thnh sn phm, cỏc nh qun lý s bit c mc
tỏc ng ca cỏc nhõn t nh hng n s bin ng ca chi phớ, giỏ thnh
v t ú tỡm ra bin phỏp phỏt huy nhng u im, khc phc nhng nhc
im cũn tn ti nhm phn u tit kim chi phớ sn xut, h giỏ thnh sn
phm. Nú khụng ch nh hng n doanh nghip m cũn l vn quan
tõm ca ton xó hi.
Cụng ty TNHH mt thnh viờn Húa cht 21 l mt doanh nghip hot
ng ch yu trong lnh vc sn xut v kinh doanh thuc n cụng nghip,
ph kin n v phỏo hoa. Sn phm ca cụng ty rt a dng v phong phỳ c
v quy cỏch, chng loi, mu mó v cht lng. L mt sinh viờn trng H
Cụng on, sau thi gian thc tp, c i sõu tỡm hiu b mỏy k toỏn,
cụng tỏc k toỏn ca Cụng ty TNHH mt thnh viờn Húa cht 21, em ó
nhn thc c tm quan trng ca cụng tỏc k toỏn chi phớ v tớnh giỏ
thnh doanh nghip. Chớnh vỡ vy, em ó la chn ti k toỏn chi phớ
sn xut v tớnh giỏ thnh sn phm ti cụng ty TNHH mt thnh viờn húa
cht 21 lm chuyờn tt nghip cui khúa.
SV: Trần Tố Hiền Anh
4
Lớp: KT6E
Trờng đại học Công đoàn
Chuyên đề tốt nghiệp
2.MC CH NGHIấN CU TI
SV: Trần Tố Hiền Anh
5
Lớp: KT6E
Trờng đại học Công đoàn
Chuyên đề tốt nghiệp
Chng 1: Nhng vn chung v chi phớ sn xut v tớnh giỏ thnh
sn phm.
Chng 2: Thc trng k toỏn chi phớ sn xut v tớnh giỏ thnh sn
phm ti cụng ty TNHH mt thnh viờn Húa cht 21.
Chng 3: Hon thin k toỏn chi phớ sn xut v tớnh giỏ sn phm ti
cụng ty TNHH mt thnh viờn Húa cht 21.
Trong quỏ trỡnh nghiờn cu, mc dự ó c gng ht sc v c s giỳp
nhit tỡnh ca cỏc cỏn b phũng Ti chớnh K toỏn, c bit c s
hng dn tn tỡnh ca cụ giỏo Lờ Th Thỳy Thanh, nhng do thi gian v
trỡnh kin thc ca bn thõn cú hn, nht l bc u mi tip cn thc t
nờn cũn nhiu thiu sút v hn ch. Em mong nhn c s gúp ý, ch bo
ca thy giỏo ti nghiờn cu hon thin hn.
Em xin chõn thnh cm n s giỳp nhit tỡnh ca cụ Lờ Th Thỳy
Thanh v cỏc cỏn b phũng Ti chớnh K toỏn ca cụng ty TNHH mt
thnh viờn Húa cht 21 ó giỳp em hon thnh chuyờn tt nghip ny.
Em xin chõn thnh cm n!
Sinh viờn
Trn T Hin Anh
+ Lng chi phớ ph thuc vo khi lng cỏc yu t sn xut ó
tiờu hao trong k v giỏ c ca mt n v yu t sn xut ó hao phớ.
+ Chi phớ sn xut c o lng bng thc o tin t v c
xỏc nh trong mt khong thi gian xỏc nh
1.1.2. Phõn loi chi phớ sn xut.
Chi phớ sn xut bao gm nhiu loi, nhiu th khỏc nhau. Vỡ vy
thun tin cho cụng tỏc qun lý, hch toỏn v kim tra chi phớ cng nh phc
SV: Trần Tố Hiền Anh
7
Lớp: KT6E
Trêng ®¹i häc C«ng ®oµn
Chuyªn ®Ò tèt nghiÖp
vụ cho việc ra các quyết định kinh doanh, chi phí sản xuất kinh doanh cần
phải được phân loại theo những tiêu thức phù hợp. Chi phí sản xuất kinh
doanh thường được phân loại theo các tiêu thức sau.
1.1.2.1. Phân loại chi phí sản xuất theo mục đích,công dụng kinh tế:
Theo tiêu thức này, chi phí sản xuất được chia thành các khoản mục sau
đây:
- Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp:
Bao gồm chi phí về các loại nguyên vật liệu chính (kể cả nửa thành
phẩm mua ngoài), vật liệu phụ, nhiên liệu,...sử dụng trực tiếp vào việc sản
xuất, chế tạo sản phẩm hay thực hiện công việc, lao vụ. Không tính vào
khoản mục này những chi phí nguyên vật liệu dùng vào mục đích phục vụ
phớ sn xut trong k c chia thnh cỏc yu t nh sau:
- Chi phớ nguyờn vt liu: bao gm chi phớ nguyờn vt liu chớnh, chi
phớ nguyờn vt liu ph, chi phớ nhiờn liu, chi phớ ph tựng thay th v chi
phớ nguyờn vt liu khỏc.
- Chi phớ nhõn cụng : bao gm tin lng v cỏc khon trớch theo
lng.
- Chi phớ khu hao mỏy múc thit b : bao gm khu hao ca tt c cỏc
TSC dựng cho sn xut kinh doanh trong k.
- Chi phớ dch v mua ngoi: phn ỏnh ton b chi phớ dch v mua
ngoi dựng cho sn xut kinh doanh.
- Chi phớ bng tin khỏc: Gm cỏc chi phớ khỏc bng tin cha phn
ỏnh cỏc yu t trờn dựng vo hot ng sn xut kinh doanh trong k.
Phõn loi chi phớ sn xut theo ni dung, tớnh cht kinh t cú tỏc dng
quan trng i vi vic qun lý chi phớ theo lnh vc sn xut. Nú cho phộp
hiu rừ c cu, t trng tng yu t chi phớ, l c s phõn tớch, ỏnh giỏ
tỡnh hỡnh thc hin d toỏn chi phớ sn xut; lm c s cho vic d trự hay
xõy dng k hoch cung ng vt t, tin vn, huy ng s dng lao ng...
1.1.2.3. Phõn loi chi phớ sn xut theo mi quan h vi khi lng sn
phm, cụng vic, lao v sn xut trong k:
Theo cỏch phõn loi ny, chi phớ sn xut chia lm 3 loi:
- Chi phớ kh bin (bin phớ): l nhng chi phớ cú s thay i v lng
tng quan t l thun vi s thay i ca khi lng sn phm sn xut
trong k bao gm chi phớ nguyờn vt liu trc tip, chi phớ nhõn cụng trc
tip
- Chi phớ c nh ( nh phớ): l nhng chi phớ khụng thay i v tng
SV: Trần Tố Hiền Anh
9
nhau vn cú bờn trong nú, ú l chi phớ sn xut ó chi ra v lng giỏ tr s
dng thu c cu thnh trong khi lng sn phm, cụng vic, lao v ó
hon thnh. Nh vy bn cht ca giỏ thnh sn phm l giỏ tr ca cỏc yu
t chi phớ c chuyn dch vo nhng sn phm ó hon thnh.
1.2.2. Phõn loi giỏ thnh sn phm.
SV: Trần Tố Hiền Anh
10
Lớp: KT6E
Trờng đại học Công đoàn
Chuyên đề tốt nghiệp
ỏp ng yờu cu qun lý v hch toỏn, giỏ thnh sn phm c
phõn chia lm nhiu loi khỏc nhau, tựy theo cỏc tiờu thc s dng phõn
loi giỏ thnh.
1.2.2.1. Phõn loi giỏ thnh sn phm theo c s s liu v thi im tớnh
giỏ thnh sn phm:
Theo cỏch phõn loi ny, giỏ thnh sn phm c chia lm 3 loi nh
sau:
- Giỏ thnh k hoch : L giỏ thnh c tớnh trờn c s chi phớ sn
xut k hoch v sn lng k hoch.
- Giỏ thnh nh mc : L loi giỏ thnh c tớnh trờn c s cỏc nh
mc chi phớ hin hnh v ch tớnh cho n v sn phm.
- Giỏ thnh thc t : L giỏ thnh c tớnh trờn c s s liu chi phớ
sn xut thc t ó phỏt sinh v tp hp c trong k cng nh sn lng
- Giá thành toàn bộ sản phẩm: là giá thành được xác định bao gồm
toàn bộ các chi phí cố định và chi phí biến đổi mà doanh nghiệp đã sử dụng
phục vụ quá trình hoạt động sản xuất kinh doanh trong kỳ.
- Giá thành sản phẩm theo biến phí: là loại giá thành được xác định
chỉ bao gồm các chi phí biến đổi kể cả các chi phí biến đổi trực tiếp và các
chi phí biến đổi gián tiếp.
- Giá thành sản phẩm có phân bổ hợp lý chi phí cố định: loại giá thành
này bao gồm toàn bộ chi phí cố định và một phần chi phí cố định được xác
định trên cơ sở mức hoạt động thực tế so với mức hoạt động tiêu chuẩn.
SV: TrÇn Tè HiÒn Anh
12
Líp: KT6E
Trờng đại học Công đoàn
Chuyên đề tốt nghiệp
1.3. K TON CHI PH SN XUT.
1.3.1. i tng k toỏn chi phớ sn xut.
i tng k toỏn tp hp chi phớ sn xut l phm vi ( gii hn)
tp hp cỏc chi phớ nhm ỏp ng yờu cu kim soỏt chi phớ v tớnh giỏ
thnh sn phm. Gii hn( phm vi ) tp hp chi phớ cú th l:
+ Ni phỏt sinh chi phớ : Phõn xng, i sn xut, b phn chc
nng
+ Ni gỏnh chu chi phớ : Sn phm, cụng vic hoc lao v do doanh
nghip ang sn xut, cụng trỡnh hoc hng mc cụng trỡnh, n t hng
xuất một cách phù hợp.
Phương pháp tập hợp trực tiếp:
Phương pháp này áp dụng đối với các loại chi phí có liên quan trực
tiếp đến các đối tượng tập hợp chi phí đã xác định và công tác hạch toán, ghi
chép ban đầu cho phép quy nạp trực tiếp các chi phí này vào từng đối tượng
kế toán tập hợp chi phí có liên quan.
Phương pháp này yêu cầu kế toán phải tổ chức công tác hạch toán một
cách cụ thể, tỉ mỉ từ khâu lập chứng từ ban đầu, tổ chức hệ thống tài khoản,
hệ thống sổ kế toán,...theo đúng các đối tượng tập hợp chi phí đã xác định,
chỉ có như vậy mới đảm bảo các chi phí phát sinh tập hợp đúng theo các đối
tượng một cách chính xác, kịp thời và đầy đủ.
Phương pháp phân bổ gián tiếp:
Phương pháp phân bổ gián tiếp được áp dụng khi một loại chi phí có
liên quan đến nhiều đối tượng tập hợp chi phí đã xác định mà kế toán không
thể tập hợp trực tiếp các chi phí này cho từng đối tượng đó.
Theo phương pháp này, trước tiên căn cứ vào các chi phí phát sinh kế
toán tiến hành tập hợp chung các chi phí có liên quan đến nhiều đối tượng
theo địa điểm phát sinh hoặc nội dung chi phí. Để xác định chi phí cho từng
đối tượng cụ thể phải lựa chọn các tiêu chuẩn hợp lý và tiến hành phân bổ
các chi phí đó cho từng đối tượng liên quan.
Việc phân bổ chi phí cho từng đối tượng thường được tiến hành theo
hai bước sau:
Bước 1: Xác định hệ số phân bổ theo công thức:
Hệ số phân bổ chi
phí
SV: TrÇn Tè HiÒn Anh
=
vt liu chớnh, na thnh phm mua ngoi, vt liu ph, nhiờn liu... s dng
trc tip cho vic sn xut ch to sn phm hay trc tip thc hin lao v
dch v.
Phng phỏp xỏc nh : Chi phớ nguyờn vt liu trc tip thc t phỏt sinh
trong k c xỏc nh theo cụng thc:
Chi phớ
NVLTT thc
t phỏt sinh
trong k
=
Tr giỏ
Tr giỏ
NVLT
NVLTT
T cũn
+
li u
xut
dựng
Tr giỏ
Tng tiờu thc phõn
b ca tng i tng
15
x
T l
phõn b
Lớp: KT6E
Trêng ®¹i häc C«ng ®oµn
Chuyªn ®Ò tèt nghiÖp
Tổng chi phí vật liệu cần
Tỷ lệ phân bổ
phân bổ
Tiêu thức phân bổ của tất
=
cả các đối tượng
Các chứng từ kế toán chủ yếu: Để phản ánh chi phí nguyên vật liệu
trực tiếp, căn cứ vào các chứng từ như phiếu xuất kho ( Mẫu 02 - VT ),
phiếu nhập kho( Mẫu 01 -VT ), biên bản kiểm nghiệm vật tư ( Mẫu 05 VT ) và các chứng từ khác có liên quan để xác định giá vốn hay số nguyên
TK 621 không có số dư.
Sơ đồ1.1: Trình tự kế toán một số nghiệp vụ chủ yếu:
TK 152(611)
TK 621
Vật liệu xuất kho dùng trực
tiếp cho sản xuất sản phẩm,
dịch vụ
TK154 (631)
Cuối kỳ tính, phân bổ và kết
chuyển chi phí NVL trực tiếp
TK 152
(611)
Vật liệu không sử dụng hết
cho sản xuấ sản phẩm cuối kỳ
nhập lại kho
TK 111, 112, 331
Trị giá NVL mua
ngay cho sản xuất
dùng
TK 632
TK 133
Cỏc chng t k toỏn ch yu: Cỏc chng t c s dng l:
+ Bng chm cụng (Mu s 01a-LTL)
+ Bng thanh toỏn lng ( Mu s 02-LTL)
+ Phiu xỏc nhn sn phm hoc cụng vic ó hon thnh (Mu s 05LTL)
+ Bng thanh toỏn tin lm thờm gi ( Mu s 06- LTL)
+ Hp ng giao khoỏn ( Mu s 08- LTL)
+ Bng thanh toỏn tin thuờ ngoi (Mu s 07-LTL)
+ Bng thanh lý hp ng giao khoỏn (Mu s 09-LTL)
+ Bng kờ trớch np cỏc khon theo lng ( Mu s 10-LTL)
+ Bng phõn b tin lng v BHXH ( Mu s 11- LTL)
Ti khon s dng: k toỏn chi phớ nhõn cụng trc tip, k toỏn s
dng TK 622 Chi phớ nhõn cụng trc tip. Ti khon ny dựng phn ỏnh chi
phớ nhõn cụng trc tip tham gia vo hot ng sn xut kinh doanh v cng c
m chi tit theo i tng tp hp chi phớ sn xut kinh doanh.
SV: Trần Tố Hiền Anh
18
Lớp: KT6E
Trêng ®¹i häc C«ng ®oµn
Chuyªn ®Ò tèt nghiÖp
Sơ đồ 1.2: Trình tự hạch toán một số nghiệp vụ chủ yếu:
TK 334
TK 622
19
Líp: KT6E
Trờng đại học Công đoàn
Chuyên đề tốt nghiệp
1.3.3.3. K toỏn chi phớ sn xut chung.
nh ngha: Chi phớ sn xut chung l nhng khon chi phớ cn thit
khỏc phc v cho quỏ trỡnh sn xut sn phm phỏt sinh cỏc phõn xng,
b phn sn xut.
Chi phớ sn xut chung bao gm: Chi phớ nhõn viờn phõn xng, Chi phớ
vt liu, Chi phớ dng c sn xut, Chi phớ khu hao TSC, Chi phớ dch v mua
ngoi, Chi phớ khỏc bng tin.
Phng phỏp tp hp, phõn b:
Chi phớ sn xut chung c tp hp theo tng phõn xng, i sn xut,
qun lý chi tit theo tng yu t chi phớ, mt khỏc CPSXC cũn c tng hp
theo chi phớ c nh v chi phớ bin i. Cui k, sau khi ó tp hp CPSXC theo
tng phõn xng k toỏn phõn b CPSXC cho tng i tng tp hp chi phớ theo
tng tiờu chun hp lý.
Chi phớ sn xut chung c nh c phõn b vo chi phớ ch bin cho mi
n v sn phm c da trờn cụng sut bỡnh thng ca mỏy múc sn xut.
Trng hp mc sn phm thc t cao hn cụng sut bỡnh thng thỡ chi phớ sn
xut chung c nh phõn b theo chi phớ thc t phỏt sinh. Trng hp mc sn
phm sn xut thp hn cụng sut bỡnh thng, thỡ ch c phõn b theo mc
cụng sut bỡnh thng, phn chi phớ sn xut chung khụng phõn b c ghi nhn
l chi phớ sn xut kinh doanh trong k.
Chi phớ sn xut chung bin i c phõn b ht trong k theo chi
TK 334, 338
Cỏc khon thu hi ghi
Chi phớ nhõn viờn
TK 111, 112,
152...
gim
phõn xng
TK 152, 153 (611)
chi phớ sn xut chung
TK 154
Chi phớ vt liu, dng c
Phõn b( hoc kt chuyn )
TK 242, 335
chi phớ sn xut chung cho
Chi phớ theo d toỏn
cỏc i tng tớnh giỏ
TK 632
quỏ trỡnh sn xut gia cụng, ch bin trờn cỏc giai on ca quy trỡnh cụng
ngh, hoc ó hon thnh mt vi quy trỡnh ch bin nhng vn cũn phi gia
cụng ch bin tip mi tr thnh sn phm.
Khi tin hnh ỏnh giỏ sn phm d dang, k toỏn phi da vo c im,
tỡnh hỡnh c th v t chc sn xut, v quy trỡnh cụng ngh, v tớnh cht cu thnh
ca chi phớ sn xut v yờu cu qun lý ca tng doanh nghip vn dng
phng phỏp ỏnh giỏ sn phm d dang cui k cho thớch hp. Cỏc phng phỏp
ỏnh giỏ sn phm lm d:
1.4.1. ỏnh giỏ SPDD cui k theo CP NVL chớnh trc tip hoc CP
NVL trc tip:
Theo phng phỏp ny giỏ tr sn phm d dang ch tớnh phn chi phớ
nguyờn vt liu chớnh trc tip hoc chi phớ nguyờn vt liu trc tip, cũn
cỏc khon chi phớ khỏc tớnh cho sn phm hon thnh. Trng hp doanh
nghip cú quy trỡnh cụng ngh sn xut phc tp kiu ch bin liờn tc thỡ
chi phớ sn xut d dang ca giai on cụng ngh sau c xỏc nh theo giỏ
thnh na thnh phm giai on trc chuyn sang (giỏ thnh na thnh
phm bc trc chuyn sang).
Chi phớ sn xut d dang cui k c xỏc nh theo cụng thc:
Theo phng phỏp bỡnh quõn:
Dck
=
Dk + Cv
Qht + Qdck
x
Qdck
=
Theo phng phỏp nhp trc xut trc:
Cv
Qbht + Qdck
x Qdck
Dck
=
(Qbht: khi lng sn phm bt u sn xut v hon thnh trong
k).
Nu quy trỡnh cụng ngh ch bin cú n giai on cú th khỏi quỏt tớnh
chi phớ sn xut d dang tng giai on cụng ngh theo cụng thc:
+ Chi phớ sn xut d dang giai on 1: nh trờn.
+ Chi phớ sn xut giai on 2 n giai on n:
=
ZNTPi-1
x Qdcki
Dcki
Qbhti + Qdcki
(ZNTPi-1: giỏ thnh na thnh phm giai on i-1 chuyn sang).
u im: n gin, d lm, nhanh chúng, khi lng tớnh toỏn ớt.
Nhc im: Thụng tin v chi phớ sn xut d dang cú chớnh xỏc
khụng cao vỡ khụng tớnh n cỏc chi phớ khỏc.
iu kin ỏp dng: Thớch hp vi cỏc doanh nghip cú quy trỡnh sn xut
phc tp kiu liờn tc, sn phm phi qua nhiu giai on ch bin liờn tc, chi
Dck
=
X
* Đánh giá sản phẩm dở dang theo phương pháp nhập trước xuất trước:
Theo phương pháp này khối lượng tương đương gồm:
- Khối lượng tương đương của sản phẩm dở dang đầu kỳ (Qdđk x (1-mđ))
(mđ: mức độ chế biến hoàn thành của sản phẩm dở dang đầu kỳ)
- Khối lượng sản phẩm bắt đầu sản xuất và hoàn thành trong kỳ (Q bht =
Qht – Qdđk)
- Khối lượng tương đương của sản phẩm dở dang cuối kỳ
Giá trị sản phẩm dở dang cuối kỳ được xác định theo công thức:
C
(Qdck x mc)
Qbht + Qdđk x (1 - mđ) + Qdck x mc x
Mức độ chế biến hoàn thành của sản phẩm dở dang được xác định theo
Dck
=
đặc điểm của từng khoản mục chi phí, đối với chi phí bỏ vào một lần từ đầu
quy trình sản xuất (thường là chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí nửa
SV: TrÇn Tè HiÒn Anh
24
1.5.1. K tớnh giỏ thnh sn phm:
Cú th theo thỏng, quý hoc nm tựy theo tng doanh nghip sn xut
cỏc loi hng húa khỏc nhau m h la chon k tớnh giỏ cho phự hp.
1.5.2. Cỏc phng phỏp tớnh giỏ thnh sn phm.
SV: Trần Tố Hiền Anh
25
Lớp: KT6E