Ảnh hưởng của quá trình cải thiện môi trường đầu tư tới FDI giai đoạn 1988 - 2008 - Pdf 31

MC LC
DANH MC CC T VIT TT
MC LC........................................................................................................1
DANH MC CC T VIT TT................................................................6
DANH MC BNG BIU.............................................................................7
PHN M U..............................................................................................1
CHNG I: Lí LUN CHUNG V U T TRC TIP NC
NGOI V MễI TRNG U T TRC TIP NC NGOI
(FDI).................................................................................................................3
1.1. Khỏi nim, vai trũ ca u t trc tip nc ngoi i vi Vit
Nam...............................................................................................................3
1.1.1. Khỏi nim...................................................................................................3
1.1.1.1. Khỏi nim u t nc ngoi..................................................3
1.1.1.2. Khỏi niờm u t trc tip nc ngoi...................................3
1.1.2. Cỏc hỡnh thc FDI......................................................................................4
1.1.2.1. Doanh nghip liờn doanh:.......................................................4
1.1.2.2. Doanh nghip 100% vn nc ngoi......................................5
1.1.2.3. Hỡnh thc hp tỏc kinh doanh trờn c s hp ng hp tỏc
kinh doanh...........................................................................................5
1.1.2.4. u t theo hp ng BOT.....................................................6
1.1.2.5. u t thụng qua mụ hỡnh cụng ty m v con.........................7
1.1.2.6. Hỡnh thc cụng ty c phn......................................................7
1.1.2.7. Hỡnh thc chi nhỏnh cụng ty nc ngoi................................8
1.1.2.8. Hỡnh thc cụng ty hp danh....................................................8
1.1.2.9. Hỡnh thc cụng ty mua li v sỏp nhp (M&A).......................9
1.1.3. Vai trũ ca u t trc tip nc ngoi i vi nn kinh t Vit Nam
(nc nhn u t).............................................................................................10
Sinh viên: Đặng Thúy Hà Lớp: Kinh tế đầu t 47A
1.1.3.1. Tỏc ng tớch cc ca FDI....................................................10
1.1.3.2. Nhng nh hng tiờu cc ca FDI......................................13
1.2. Mụi trng u t trc tip nc ngoi..........................................16

2.1.2.1. Cơ chế chính sách.................................................................32
2.1.2.2. Cơ sở hạ tầng........................................................................36
2.1.2.3. Nguồn nhân lực.....................................................................38
2.1.2.4. Yếu tố kinh tế.........................................................................39
2.1.3. Tổng quan về môi trường kinh doanh 2008 tại Việt Nam........................41
2.1.3.1. Cảm nhận về môi trường kinh doanh hiện tại.......................41
2.1.3.2. Kỳ vọng về môi trường kinh doanh tương lai........................41
2.1.3.3. Cảm nhận về từng chỉ số riêng biệt của môi trường kinh
doanh.................................................................................................42
2.1.3.4. Những tiến bộ đáng kể trong cải thiện môi trường kinh doanh.
...........................................................................................................44
2.2. Ảnh hưởng của quá trình cải thiện môi trường đầu tư tới FDI giai
đoạn 1988 – 2008........................................................................................45
2.2.1. Tình hình thu hút FDI đăng ký từ 1988 - 2008........................................45
2.2.1.1. Cấp phép đầu tư từ 1988 – 2008...........................................45
2.2.1.2. Tình hình tăng vốn đầu tư.....................................................49
2.2.1.3. Cơ cấu vốn FDI giai đoạn 1988 – 2008................................50
2.2.1.4. Tình hình phát triển các KCN, KCX, KCNC, KKT (gọi chung
là khu công nghiệp)............................................................................60
2.2.2. Tình hình triển khai hoạt động sản xuất kinh doanh của các dự án FDI..62
2.2.2.1. Vốn giải ngân FDI giai đoạn 1988 -2008.............................62
Sinh viªn: §Æng Thóy Hµ Líp: Kinh tÕ ®Çu t 47A
2.2.2.2. Trin khai hot ng sn xut kinh doanh ca cỏc d ỏn FDI.
...........................................................................................................63
2.2.2.3. Rỳt giy phộp u t, gii th trc thi hn.......................65
2.2.3. Tỏc ng ca u t trc tip nc ngoi i vi nn kinh t.................65
2.2.3.1. Mt tớch cc..........................................................................65
2.2.3.2. Mt hn ch..........................................................................70
2.3. ỏnh giỏ mụi trng u t ti Vit Nam.......................................71
2.3.1. Trc khi gia nhp WTO.........................................................................71

DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT
- FDI: Đầu tư trực tiếp nước ngoài (Foreign Direct Investment)
- ĐTNN: Đầu tư nước ngoài
- IMF: Quĩ tiền tệ Quốc tế (International Monetary Fund).
- TM: Thương mại
- UNCTAD: Hội nghị của Liên Hiệp Quốc về Thương mại và Phát triển(United
Nations Conference on Trade and Development)
- WTO: Tổ chức thương mại thế giới (World Trade Organization)
- OECD: Tổ chức hợp tác và phát triển
- BTO: Xây dựng vận hành chuyển giao
- Cty: Công ty
- M&A : Hình thức công ty mua lại và sáp nhập
- XNK: Xuất nhập khẩu
- ĐPT: Đang phát triển
- TNCs: Các công ty xuyên quốc gia
- WB: Ngân hàng thế giới
Sinh viªn: §Æng Thóy Hµ Líp: Kinh tÕ ®Çu t 47A
DANH MỤC BẢNG BIỂU
Biểu 1.1. Môi trường đầu tư – nước tiếp nhận đầu tư...............................18
Biểu 1.2: Minh họa môi trường đầu tư trực tiếp tại nước tiếp nhận đầu tư
.........................................................................................................................20
Biểu 2.1. Đánh giá về môi trường kinh doanh theo năm...........................42
Bảng 2.1. Đánh giá về môi trường kinh doanh theo năm..........................42
Biểu 2.2. Đánh giá các yếu tố trong môi trường kinh doanh 2007............43
Bảng 2.2. Đánh giá các yếu tố trong môi trường kinh doanh 2007...........43
Bảng 2.3: Đầu tư trực tiếp nước ngoài phân theo giai đoạn 1998-2008 . .45
Biểu 2.3. Dự án đầu tư trực tiếp nước ngoài phân theo giai đoạn
1988-2008........................................................................................................46
Biểu 2.4. Vốn đăng kí phân theo giai đoạn 1988-2008...............................46
Biểu 2.5. Qui mô vốn đăng kí bình quân (triệu USD)................................48

vi cỏc n nh v chớnh tr xó hi thỡ rừ rng õy l nhng iu kin thun li cho
u t trc tip nc ngoi vo Vit Nam.
Trong giai on phỏt trin, hin nay ang din ra cuc cnh tranh gay gt gia cỏc
quc gia nhm thu hỳt u t trc tip nc ngoi, gia cỏc doanh nghip trong nc
vi nhau v vi doanh nghip nc ngoi. Trong cuc cnh tranh ny, mụi trng
u t m Nh nc to ra l yu t tiờn quyt. Chớnh ph Vit Nam ó lm tt c
mụi trng u t Vit Nam ngy cng hon thin, thụng thoỏng, minh bch hn
v cnh tranh hn. Tuy nhiờn, Vit Nam hin cũn gp nhiu khú khn, thỏch thc liờn
quan n h tng kinh t cũn nhiu yu kộm, chi phớ sn xut gia tng trong bi cnh
giỏ c gia tng cha cú du hiu suy gim; khan him lao ng cú tay ngh v cỏn b
cú trỡnh qun lý tiờn tin, t chc v cỏn b cỏc a phng cũn nhiu bt cp,
th tc hnh chớnh cũn nhiu phc tp, gõy phiờn h, nhng nhiu nh u t v
doanh nghip.
Trc nhng khú khn cũn tn ti thỡ Chớnh Ph ó cú nhng bin phỏp gỡ ci
thin mụi trng u t. T ú em quyt nh la chn nghiờn cỳu ti:
Quỏ trỡnh ci thin mụi trng u t trc tip nc ngoi ti Vit Nam
Sinh viên: Đặng Thúy Hà Lớp: Kinh tế đầu t 47A
1
Khóa luận tốt nghiệp
ti gm ba chng:
Chng I: Lý lun chung v u t trc tip nc ngoi v mụi trng u t
trc tip nc ngoi.
Chng II: Thc trng quỏ trỡnh ci thin mụi trng u t trc tip nc ngoi
ti Vit Nam
Chng III: Mt s gii phỏp nhm ci thin mụi trng u t trc tip nc
ngoi ti Vit Nam.
Thụng qua ti ny em mong mun cú th gúp mt phn nh nhng kin thc
ca mỡnh cho cụng cuc i mi v phỏt trin ca nn kinh t nc nh.
Em xin chõn thnh cm n Ths. Nguyn Th i Liờn ó hng dn giỳp em hon
thnh ti ny.

doanh nghip FDI, hoc vn m nh u t trc tip nc ngoi nhn c t doanh
nghip FDI, FDI gm cú 3 b phn: vn c phn, thu nhp tỏi u t v cỏc khon
vay trong ni b cụng ty.
Sinh viên: Đặng Thúy Hà Lớp: Kinh tế đầu t 47A
3
Khóa luận tốt nghiệp
Cỏc nh kinh t quc t nh ngha: u t trc tip nc ngoi l ngi s hu
ti nc ny hoc mua hoc kim soỏt mt thc th kinh t ca nc khỏc. ú l mt
khon tin m nh u t tr cho mt thc th kinh t ca nc ngoi cú nh
hng quyt nh i vi thc th kinh t y hoc tng thờm quyn kim soỏt trong
thc th kinh t y.
T chc hp tỏc v phỏt trin kinh t (OECD) a ra khỏi nim: mt doanh
nghip u t trc tip l mt doanh nghip cú t cỏch phỏp nhõn hoc khụng cú t
cỏch phỏp nhõn trong ú nh u t trc tip s hu ớt nht 10% c phiu thng
hoc cú quyn biu quyt. im mu cht ca u t trc tip l ch nh thc hin
quyn kim soỏt cụng ty. Tuy nhiờn khụng phi hu ht cỏc quc gia u s dng
mc 10% lm mc xỏc nh FDI. Trong thc t cú nhng trng hp t l s hu ti
sn trong doanh nghip ca ch u t nh hn 10% nhng h vn c quyn iu
hnh qun lý doanh nghip, trong khi nhiu lỳc ln hn vn ch l ngi u t giỏn
tip.
T nhng khỏi nim trờn cú th hiu mt cỏch khỏi quỏt v u t trc tip nc
ngoi nh sau: u t trc tip nc ngoi FDI ti mt quc gia l vic nh u t
mt nc khỏc a vn bng tin hoc bt kỡ ti sn no vo quc gia ú c
quyn s hu v qun lý hoc quyn kim soỏt mt thc th kinh t ti quc gia ú,
vi mc tiờu ti a húa li ớch ca mỡnh.
Ti sn trong khỏi nim ny, theo thụng l quc t cú th hiu l ti sn hu hỡnh
(mỏy múc, thiờt b, quy trỡnh cụng ngh, bt ng sn, cỏc loi hp ng v giy phộp
cú giỏ tr), ti sn vụ hỡnh (quyn s hu trớ tu, bớ quyt v kinh nghim qun
lý) hoc ti sn ti chớnh (c phn, c phiu, trỏi phiu, giy ghi n). Nh vy
FDI bao gi cng l mt dng quan h kinh t cú nhõn t nc ngoi.

Hp ng hp tỏc kinh doanh l vn bn c kớ kt gia i din cú thm quyn
ca cỏc bờn tham gia hp ng hp tỏc kinh doanh, quy nh t vic thc hin phõn
chia kt qu kinh doanh cho mi bờn.
c im l cỏc bờn kớ kt hp ng hp tỏc kinh doanh, trong quỏ trỡnh kinh
doanh cỏc bờn hp doanh cú th thnh lp ban iu phi theo dừi, giỏm sỏt vic
thc hin hp ng hp tỏc kinh doanh. Phõn chia kt qu kinh doanh: hỡnh thc hp
Sinh viên: Đặng Thúy Hà Lớp: Kinh tế đầu t 47A
5
Khóa luận tốt nghiệp
doanh khụng phõn phi li nhun v chia s ri ro m phõn chia kt qu kinh doanh
chung theo t l gúp vn hoc theo tho thun gia cỏc bờn. Cỏc bờn hp doanh thc
hin ngha v ti chớnh i vi nh nc s ti mt cỏch riờng r. Phỏp lý hp doanh
l mt thc th kinh doanh hot ng theo lut phỏp nc s ti, chu s iu chnh
ca phỏp lut nc s ti. Quyn li v ngha v ca cỏc bờn hp doanh c ghi
trong hp ng hp tỏc kinh doanh.
1.1.2.4. u t theo hp ng BOT
BOT (xõy dng - vn hnh - chuyn giao) l mt thut ng ch mt s mụ hỡnh
hay mt cu trỳc s dng u t t nhõn thc hin xõy dng c s h tng vn
c dnh riờng cho khu vc nh nc. Trong mt d ỏn xõy dng BOT, mt doanh
nghip t nhõn c c quyn xõy dng v vn hnh mt cụng trỡnh m thng do
chớnh ph thc hin. Cụng trỡnh ny cú th l nh mỏy in, sõn bay, cu, cu
ng Vo cui giai on vn hnh doanh nghip t nhõn s chuyn quyn s hu
d ỏn v cho chớnh ph. Ngoi hp ng BOT cũn cú BTO, BT.
Hp ng BOT l vn bn kớ kt gia cỏc nh u t nc ngoi vi c quan cú
thm quyn ca nc ch nh u t xõy dng cụng trỡnh kt cu h tng (k c
m rng, nõng cp, hin i hoỏ cụng trỡnh) v kinh doanh trong mt thi gian nht
nh thu hi vn v cú li nhun hp lý, sau ú chuyn giao khụng bi hon ton
b cụng trỡnh cho nc ch nh.
Hp ng xõy dng chuyn giao kinh doanh BTO v hp ng xõy dng chuyn
giao BT, c hỡnh thnh tng t nh hp ng BOT nhng cú im khỏc l: i

v cung cp dch v ti chớnh ni b cho cỏc cụng ty ny.
- Cung cp cho cỏc cụng ty con cỏc dch v nh kim toỏn ni b, quan h i
ngoi, phỏt trin th trng, lp k hoch, nghiờn cu v phỏt trin (R&D)
1.1.2.6. Hỡnh thc cụng ty c phn
Cụng ty c phn (cụng ty c phn trỏch nhim hu hn) l doanh nghip trong ú
vn iu l c chia thnh nhiu phn bng nhau gi l c phn, cỏc c ụng ch
chu trỏch nhim v n v cỏc ngha v ti sn khỏc ca doanh nghip trong phm vi
vn gúp vo doanh nghip, c ụng cú th l t chc cỏ nhõn vi s lng ti a
khụng hn ch, nhng phi ỏp ng yờu cu v s c ụng ti thiu. c trng ca
Sinh viên: Đặng Thúy Hà Lớp: Kinh tế đầu t 47A
7
Khóa luận tốt nghiệp
cụng ty c phn l nú cú quyn phỏt hnh chng khoỏn ra cụng chỳng v cỏc c ụng
cú quyn t do chuyn nhng c phn ca mỡnh cho ngi khỏc.
C cu t chc, cụng ty c phn phi cú i hi c ụng, hi ng qun tr v
giỏm c. Thụng thng nhiu nc trờn th gii, c ụng hoc nhúm c ụng s
hu trờn 10% s c phiu thng cú quyn tham gia giỏm sỏt qun lý hot dng ca
cty c phn. i hụi c ụng gm tt c c ụng cú quyn biu quyt l c quan
quyt nh cao nht ca cụng ty c phn.
mt s nc khỏc, cty c phn hu hn cú vn u nc ngoi c thnh lp
theo cỏch: thnh lp mi, c phn hoỏ doanh nghip FDI (doanh nghip liờn doanh v
doanh nghip 100% vn nc ngoi) ang hot ng, mua li c phn ca doanh
nghip trong nc c phn hoỏ.
1.1.2.7. Hỡnh thc chi nhỏnh cụng ty nc ngoi
Hỡnh thc ny c phõn bit vi hỡnh thc cụng ty con 100% vn nc ngoi
ch chi nhỏnh khụng c coi l mt phỏp nhõn c lp trong khi cụng ty con thng
l mt phỏp nhõn c lp. Trỏch nhim ca cụng ty con thng gii hn trong phm
vi ti sn nc s ti, trong khi trỏch nhim ca chi nhỏnh theo quy nh ca mt s
nc, khụng ch gii hn trong phm vi ti sn ca chi nhỏnh, m cũn c m rng
n c phn ti sn ca cụng ty m nc ngoi. Chi nhỏnh c phộp khu tr cỏc

cựng hot ng trong mt lnh vc cú th sỏp nhp li nhm tng kh nng cnh tranh
ton cu ca tp on.
- Cỏc cty vỡ mc ớch quc t hoỏ sn phm mun lp ch trng trong h thng
phõn phi ca h trờn th trng th gii.
- Thụng qua con ng M&A cỏc ty cú th gim chi phớ tng lnh vc nghiờn cu
v phỏt trin sn xut, phõn phi v lu thụng.
- M&A tao iu kin thun li cho vic tỏi cu trỳc cỏc ngnh cụng nghip v c
cu ngnh cụng nghip cỏc quc gia, do ú, hỡnh thc ny úng vai trũ quan trng
trong s phỏt trin cụng nghip mi quc gia.
Sinh viên: Đặng Thúy Hà Lớp: Kinh tế đầu t 47A
9
Khóa luận tốt nghiệp
1.1.3. Vai trũ ca u t trc tip nc ngoi i vi nn kinh t Vit
Nam (nc nhn u t).
1.1.3.1. Tỏc ng tớch cc ca FDI.
* u t trc tip nc ngoi ó kp thi b sung ngun vn quan trng cho u
t phỏt trin, gúp phn thỳc y tng trng v phỏt trin kinh t.
FDI l mt trong nhng ngun quan trng bự p s thiu ht v vn ngoi t
ca cỏc nc nhn u t, c bit l i vi cỏc nc kộm phỏt trin.
Hu ht cỏc nc kộm phỏt trin u ri vo cỏi vũng lun qun. ú l: Thu
nhp thp dn n tit kim thp, vỡ vy u t thp v ri hu qu thu li l thu nhp
thp. Tỡnh trng lun qun ny chớnh l im nỳt khú khn m cỏc nc ny phi
vt qua hi nhp vo qu o kinh t hin i. Nhiu nc lõm vo tỡnh trng trỡ
tr ca nghốo úi bi l khụng la chn v to ra im t phỏ chớnh xỏc.
Tr ngi ln nht thc hin iu ú i vi cỏc nc kộm phỏt trin l vn u
t v k thut. Vn u t l c s to ra cụng n vic lm trong nc, i mi cụng
ngh, k thut, tng nng sut lao ng vv...T ú to tin tng thu nhp, tng tớch
ly cho s phỏt trin ca xó hi.
Tuy nhiờn to ra vn cho nn kinh t ch trụng ch vo vn ni b thỡ hu qu
khú trỏnh khi l s tt hu trong s phỏt trin chung ca th gii. Do ú vn nc

m ca vi bờn ngoi, bit tranh th v phỏt huy tỏc dng ca cỏc nhõn t bờn ngoi
bin nú thnh nhng nhõn t bờn trong thỡ quc gia ú to c tc tng trng
cao.
Mc tng trng cỏc nc ang phỏt trin thng do nhõn t tng u t, nh
ú cỏc nhõn t khỏc nh tng s lao ng c s dng, nng sut lao ng cng
tng lờn theo.
Rừ rng hot ng u t trc tip nc ngoi ó gúp phn tớch cc thỳc y tng
trng kinh t cỏc nc ang phỏt trin. Nú l tin , l ch da khai thỏc
nhng tim nng to ln trong nc nhm phỏt trin nn kinh t.
* Thỳc y quỏ trỡnh chuyn dch c cu kinh t.
Sinh viên: Đặng Thúy Hà Lớp: Kinh tế đầu t 47A
11

Trích đoạn Ảnh hưởng của môi trường đầu tư đến khả năng thu hút FDI Tốc độ toàn cầu hoá Nguồn nhân lực
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status