Tuần 12:
Tiết 12:
Ngày soạn : 08 /11 / 2008.
KIỂM TRA 1 TIẾT
I/ MỤC TIÊU :
- Giúp các em cũng cố lại kiến thức đã học ở chương I “ Đại cương về kó thuật trồng trọt”.
- Rèn luyện cho các em có tính trung thực trong kiểm tra thi cử.
II/ CHUẨN BỊ
* GV: - Đề kiểm tra trắc nghiệm.
* HS: -Học kó các bài ở chương I
III/ NỘI DUNG KIỂM TRA:
I) PHẦN TRẮC NGHIỆM:
ĐỀ 1
(4 điểm)
Câu1: Hãy khoanh tròn vào ý trả lời đúng nhất trong các câu sau đây: (1.5 điểm)
1) Đất nào giữ nước tốt nhất:
A. Đất sét
B. Đất pha cát
C. Đất cát
D. Đất thòt
2) Câu nào đúng nhất :
A. Phân bón gồm 3 loại : Cây xanh , Đạm , Vi lượng.
những biện pháp nào?
(2.5 điểm)
Câu 2: Nêu những điều kiện để bảo quản tốt hạt giống. (1.5 điểm)
Câu 3: Nêu ưu, nhược điểm của phòng trừ sâu bệnh bằng biện pháp hoá học. Cần phải đảm
bảo yêu cầu kó thuật nào để phát huy tốt hiệu quả phòng trừ của phương pháp này? (2 điểm)
I) PHẦN TRẮC NGHIỆM:
ĐỀ 2
(4 điểm)
Câu1: Hãy khoanh tròn vào ý trả lời đúng nhất trong các câu sau đây: (1.5 điểm)
1) Phân đạm có đặc điểm gì?
A. Khó vận chuyển và bảo quản
B. Dễ hoà tan trong nước
C. Không chứa chất dinh dưỡng
D. Không hoà tan trong nước
2) Đất trồng là gì?
A. Kho dự trữ thức ăn của cây
B. Do đá núi mủn ra, cây nào cũng sống được.
C. Lớp bề mặt tơi xốp của vỏ Trái Đất, trên đó thực vật có khả năng sinh sống và sản
xuất ra sản phẩm.
D. Lớp đá xốp trên bề mặt Trái Đất.
3) Trình tự sản xuất hạt giống :
A. Phục tráng → Nhân giống siêu nguyên chủng → So sánh dòng → Nhân giống
nguyên chủng Sản xuất đại trà
B. Phục tráng → So sánh dòng → Nhân giống nguyên chủng → Nhân giống siêu
nguyên chủng Sản xuất đại trà
(2 điểm)
IV/ ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM
PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: (1,5 điểm)
Câu 2:(1 điểm)
Câu 3:(1,5 điểm)
PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1(2,5 điểm) Biện
pháp cải tạo đất
Câu 2(1,5 điểm) Những
điều kiện để bảo quản
tốt hạt giống:
Câu 3(2 điểm) Phòng trừ
sâu bệnh bằng biện pháp
hoá học.
ĐỀ 1:
Mỗi câu trả lời
đú
n
g được 0,5 điểm
1.A
2.D
3.D
Mỗi câu trả lời
0,5 điểm
- Nơi bảo quản phải có nhiệt độ và độ ẩm
thấp: Đậy kín, đựng trong chum vại, kho
lạnh.
0,5 điểm
- Thường xuyên kiểm tra để kòp thời xử lí
0,5 điểm
- Ưu điểm: diệt sâu nhanh, trên diện tích
rộng, ít tốn công
0,5 điểm
- Nhược điểm: gây ngộ độc cho người và
các sinh vật, làm ô nhiễm môi trường
- Các yêu cầu kó thụât: Sử dụng đúng loại
1 điểm
thuốc, nồng độ, liều lượng. Phun đúng kó
thuật
ĐỀ 2:
PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: (1,5 điểm)
Câu 2:(1 điểm)
Mỗi câu trả lời
đúng được 0,5 điểm
1.B
2.C
3.D
Mỗi câu trả lời
1. Phân vi lượng
2. Phân chuồng
- Chống, chòu được sâu bệnh
Câu 3: (2 điểm)
- Độ phì nhiêu của đất là khả năng của đất
có thể cho cây trồng có năng suất cao.
- Muốn đạt năng suất cao cần phải có đủ
các điều kiện: đất phì nhiêu, thời tiết thuận
lợi, giống tốt và chăm sóc tốt
V/ NHẬN XÉT – DẶN DÒ:
- GV nhận xét đánh giá tiết kiểm tra.
- Về nhà các em tìm hiểu cách làm đất và bón phân lót ở đòa phương
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
1 điểm
1 điểm
ĐỀ THI HỌC KỲ I
Môn: Công nghệ 7
Năm học: 2008 - 2009
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian chép đề)
1. Nêu khái niệm về côn trùng và bệnh cây. (2 điểm)
2. Trình bày cách bảo quản các loại phân bón thông thường. (2 điểm)
3. Đất trồng có tầm quan trọng như thế nào đối với đời sống cây trồng? (1
điểm)
4. Nêu biện pháp chăm sóc cây trồng. Khi chăm sóc cây trồng phải lưu ý
m
nào đối với đời sống oxi cho cây và giữ cho cây không bò đỗ
cây trồng? (1 điểm)
- Các biện pháp chăm sóc cây trồng:
4. Nêu biện pháp + Tỉa, dặm cây
1điể
chăm sóc cây trồng. + Làm cỏ, vun xới
m
Khi chăm sóc cây + Tưới, tiêu nước
trồng phải lưu ý điều + Bón thúc phân
gì? (2 điểm)
- Chăm sóc cây trồng phải tiến hành kòp thời, đúng kó thụât,
1điể
phù hợp với yêu cầu của cây
m
5. Trên một thửa - Vụ trước lúa, vụ sau ngô, tiếp nữa là khoai là luân canh
ruộng thu hoạch lúa - Khoai với đậu trên cùng một diện tích gọi là xen canh
Mỗi ý
mùa, trồng ngô, tiếp - Trồng lúa, ngô, khoai là tăng vụ
đúng
theo là trồng khoai * Tác dụng:
lang và đậu xanh trên - Luân canh là làm cho đất tăng độ phì nhiêu, điều hoà dinh được
0.5
luống khoai lang xong dưỡng và giảm sâu bệnh
lại cấy lúa mùa. Hãy - Xen canh sử dụng hợp lí đất đai, ánh sáng và giảm sâu điểm
xác đònh đặc điểm bệnh
tăng vụ, xen canh, - Tăng vụ góp phần tăng thêm sản phẩm thu hoạch
luân canh thể hiện như
thế nào? Nêu tác dụng
của luân canh, xen
Sâu , bệnh hại cây trồng là hiện tượng cây trồng bò giảm sức sống,làm ảnh hưởng đến
năng suất & chất lượng của nông sản do sâu , vi sinh vật, nấm, các yếu tố của môi trường …
Khi bò sâu bệnh phá hại cây trồng thường bò thay đổi màu sắc, cấu tạo, hình thái các bộ phận.
Các biện pháp phòng trừ sâu bệnh hại cây trồng lấy nguyên tắc phòng là chính, trừ sớm,
nhanh chóng , triệt để, để giảm thiệt hại về chất lượng & năng suất của nông sản & kinh tế .
Các biện pháp phòng trừ gồm :
d. Biện pháp canh tác & sử dụng giống kháng sâu, bệnh hại : ít tốn công, dễ thực hiện,
chi phí ít, nhưng mang lại hiệu quả cao vì cây có khả năng tự bảo vệ , tự chống lại các
tác nhân gây hại.
e. Biện pháp thủ công .
f. Biện pháp hoá học.
g. Biện pháp sinh học.
h. Biện pháp kiểm dòch TV ( IPM : quản lý dòch hại 1 cách tổng hợp ).
Câu 6 Hãy nêu tác dụng của các biện pháp làm đất & bón phân lót đối với cây trồng .
Làm đất & bón phân lót làm đất tơi xốp, bằng phẳng, diệt cỏ dại,& các mầm mống sâu
bệnh tăng độ phì cho đất cây trồng sinh trưởng & phát triển tốt ,năng suất cao.
Câu7 : Tại sao phải tiến hành kiểm tra , xử lý hạt giống trước khi gieo trồng cây nông
nghiệp .
Phải kiểm tra & xử lý hạt giống trước khi gieo trồng nhằm bảo đảm hạt giống đem gieo
không có sâu bệnh, không bò lẫn tạp, hạt có sức nẩy mầm mạnh & tỷ lệ nẩy mầm cao.
Câu 8 Hãy nêu ưu nhược điểm của phương pháp gieo trồng bằng hạt & trồng cây con :
Các phương phápgieo Ưu điểm
Nhược điểm
trồng
Bằng hạt
Nhanh, ít tốn công
Số lượng hạt nhiều, không
đều nên khó chăm sóc
* GV:
Đề thi
* HS:
Học kó các bài ở chương I và chương II.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1/ n đònh lớp. (1 phút)
2/ Đề thi.
6. Nêu khái niệm về côn trùng và bệnh cây. (2 điểm)
7. Trình bày cách bảo quản các loại phân bón thông thường. (2 điểm)
8. Đất trồng có tầm quan trọng như thế nào đối với đời sống cây trồng? (1 điểm)
9. Nêu biện pháp chăm sóc cây trồng. Khi chăm sóc cây trồng phải lưu ý điều gì? (2
điểm)
10. Trên một thửa ruộng thu hoạch lúa mùa, trồng ngô, tiếp theo là trồng khoai lang và
đậu xanh trên luống khoai lang xong lại cấy lúa mùa. Hãy xác đònh đặc điểm tăng vụ,
xen canh, luân canh thể hiện như thế nào? Nêu tác dụng của luân canh, xen canh, tăng
vụ. (3 điểm)
3/ Đáp án – biểu điểm:
- Côn trùng là lớp động vật thuộc ngành chân khớp, cơ thể
1. Nêu khái niệm về chia làm 3 phần: đầu, ngực, bụng. Ngực mang 3 đôi chân và 1điể
m
côn trùng và bệnh 2 đôi cánh, đầu có 1 đôi râu.
cây. (2 điểm)
- Bệnh cây là trạng thái không bình thường của cây do vi
1điể
sinh vật gây hại hoặc điều kiện sống bất lợi gây nên
m
2. Trình bày cách bảo - Phân hoá học: Đựng trong chum vại sành đậy kín hoặc bao
quản các loại phân gói bằng bao nilông. Để nơi cao ráo thoáng mát. Không để 1điể
m
bón thông thường. (2 lẫn lộn các loại phân bón với nhau
xen canh, tăng vụ.
(3 điểm)
- Các biện pháp chăm sóc cây trồng:
+ Tỉa, dặm cây
+ Làm cỏ, vun xới
+ Tưới, tiêu nước
+ Bón thúc phân
- Chăm sóc cây trồng phải tiến hành kòp thời, đúng kó thụât,
phù hợp với yêu cầu của cây
- Vụ trước lúa, vụ sau ngô, tiếp nữa là khoai là luân canh
- Khoai với đậu trên cùng một diện tích gọi là xen canh
- Trồng lúa, ngô, khoai là tăng vụ
* Tác dụng:
- Luân canh là làm cho đất tăng độ phì nhiêu, điều hoà dinh
dưỡng và giảm sâu bệnh
- Xen canh sử dụng hợp lí đất đai, ánh sáng và giảm sâu
bệnh
- Tăng vụ góp phần tăng thêm sản phẩm thu hoạch
1điể
m
1điể
m
Mỗi ý
đúng
được
0.5
(4 điểm)
Câu1: Hãy khoanh tròn vào ý trả lời đúng nhất trong các câu sau đây: (1.5 điểm)
1) Thức ăn có nguồn gốc thực vật:
A. Giun, rau, bột sắn
B. Thức ăn hỗn hợp, cám, rau
C. Cám, bột ngô, rau
D. Gạo, bột cá, rau xanh
2) Mục đích của dự trữ thức ăn :
A. Để dành được nhiều thức ăn.
B. Chủ động nguồn thức ăn
C. Giữ thức ăn lâu hỏng, đủ nguồn thức ăn.
D. Tận dụng nhiều loại thức ăn
3) Chọn phối khác giống:
A. Gà ri x gà ri
B. Gà ri x gà rốt
C. Bò x trâu
D. Cả A, B, C
Câu 2: Chọn các từ (cụm từ) thích hợp sau: chế biến, thích ăn, thô cứng, giảm cân, ngon
miệng, tăng mùi vò, bớt khối lượng, điền vào chổ trống: (1 điểm)
- Nhiều loại thức ăn phải qua ……….(1)……… vật nuôi mới ăn được
- Chế biến thức ăn làm ………(2)……… tăng tính …………(3)……… để vật nuôi ………(4)………, ăn
được nhiều, làm giảm bớt khối lượng và giảm thô cứng
Câu 3: Ghép nội dung ở cột B sao cho phù hợp với nội dung ở cột A (1.5 điểm)
Cột A
1.Mắt
2.Mỏ
3.Chân
Cột B
a.Sáng, không có khuyết tật.
3) Khi nuôi gà để sản xuất thòt người ta chọn gà có thể hình:
A. Thể hình nhỏ.
C. Thể hình tròn
B. Thể hình ngắn.
D. Thể hình dài
Câu 2: Chọn các từ (cụm từ) thích hợp sau: di truyền, năng suất, chất lượng sản phẩm, ngoại
hình, thực phẩm, điền vào chổ trống: (1 điểm)
- Giống vật nuôi là sản phẩm do con người tạo ra. Mỗi giống vật nuôi đều có đặc điểm
…………(1)………… giống nhau, có ………(2) …………và……………(3) ………như nhau, có tính di ………(4) ……… ổn
đònh, có số lượng cá thể nhất đònh.
Câu 3: Ghép nội dung ở cột B sao cho phù hợp với nội dung ở cột A (1.5 điểm)
Cột A
1.Thân trước
2.Thân giữa.
3.Thân sau.
Cột B
a.Mông nở, đùi to, khấu đùi lớn.
b.lưng dài, bụng gọn, vú đều, có từ 12 – 14 vú.
c.Vai bằng phẳng, nở năng, ngực sâu, khoảng cách 2 chân trước
rộng.
d.Mặt thanh, mắt sáng, mõm bẹ.
Trả lời
(6 điểm)
Câu 1: Nêu các biện pháp quản lý giống vật nuôi.
(2 điểm)
Câu 2: Thức ăn được tiêu hoá và hấp thụ như thế nào? (2 điểm)
Câu 3: Tại sao phải chế biến và dự trữ thức ăn vật nuôi? (2 điểm)
Câu 2: Làm thế nào để
nhân giống thuần chủng
đạt kết quả tốt?
(1.5
điểm)
Câu 3: Nêu khái niệm
về sinh trưởng và phát
dục? Cho ví dụ. (1.5
điểm)
1.a
2.b
3.c
* Vai trò của chăn nuôi.
- Cung cấp thực phẩm có giá trò dinh dưỡng
cao (thòt, trứng, sữa…)
- Cung cấp nguyên liệu cho ngành công
nghiệp nhẹ (lông, da, sừng…).
- Cung cấp phân bón và sức kéo cho ngành
trồng trọt.
* Nhiệm vụ của ngành chăn nuôi nước ta
- Phát triển chăn nuôi toàn diện .
- Chuyển giao tiến bộ KHKT cho nhân
dân.
- Tăng cường đầu tư nghiên cứu và quản lí.
- Phải có mục đích rõ ràng.
- Chọn được nhiều cá thể đực cái cùng
giống có đặc điểm tốt .
- Nuôi dưỡng chăm socù tốt đàn vật nuôi.
* Sự sinh trưởng là tăng lên về khối
Câu 2:(1 điểm)
1.B
2.A
1. ngoại hình
3. chất lượng sản phẩm
3.B
2. năng suất
4. di truyền
Câu 3:(1,5 điểm)
1.c
2.b
3.a
PHẦN TỰ LUẬN
- Đăng kí quốc gia các giống vật nuôi.
Câu 1: Nêu các biện - Phân vùng chăn nuôi.
pháp quản lý giống vật - Chính sách chăn nuôi
nuôi.
(2 điểm)
- Quy đònh về sử dụng đực giống.
Mỗi câu trả lời
đúng được 0,5 điểm
Mỗi câu trả lời
đúng được 0,25 điểm
Mỗi câu trả lời
đúng được 0,5 điểm
0,5 điểm
Đường đơn
Ion khóang
Gluxit
Muối
khoáng
Vitamin
Vitamin
- Các chất dinh dưỡng được hấp thụ qua
thành ruột vào máu và được chuyển đến
từng tế bào.
Câu 3: Tại sao phải chế * Vì chế biến thức ăn nhằm
biến và dự trữ thức ăn - Tăng tính ngon miệng, dễ tiêu hóa.
- Loại bỏ các chất độc và vi trùng gây
vật nuôi? (2 điểm)
bệnh.
- Giảm bớt khối lượng và tăng giá trò dinh
dưỡng.
* Vì dự trữ thức ăn nhằm làm cho thức ăn
lâu bò hỏng và để luôn có đủ nguồn thức
ăn cho vật nuôi
V/ NHẬN XÉT – DẶN DÒ:
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
Năm học: 2008 – 2009
1. Nêu đặc điểm của
nước nuôi thuỷ sản .
(1.5 điểm)
2. Nhân giống thuần
chủng là gì? Làm thế
nào để nhân giống
thuần chủng đạt kết
quả cao? (3 điểm)
3. Trình bày các biện
pháp kỹ thuật về nuôi
dưỡng và chăm sóc
vật nuôi non? (3điểm)
4. Khi sử dụng vắc xin
cần chú ý điều gì?
(2.5 điểm)
-
Có khả năng hoà tan các chất vô cơ và hữu cơ
Khả năng điều hoà chế độ nhiệt của nước
Thành phần oxi thấp và cacbonic cao
- Nhân giống thuần chủng là chọn phối giữa con đực và con
cái trong cùng một giống cho sinh sản
- Để nhân giống thuần chủng đạt kết quả cao :
1điể
m
Mỗi ý
đúng
được
0,5
điểm
Mỗi ý
đúng
được
0,5
điểm
2 – 3 giờ. Nếu vắc xin còn thừa phải xử lí đúng quy đònh.
ĐỀ CƯƠNG THI LẠI MÔN CÔNG NGHỆ
Năm học: 2008 – 2009
1. Nêu đặc điểm của nước nuôi thuỷ sản .
2. Cho biết những loại thức ăn của tôm cá?
3. Nhân giống thuần chủng là gì? Làm thế nào để nhân giống thuần chủng đạt kết quả
cao?
4. Nêu mục đích của chế biến và dự trữ thức ăn
5. Nêu tiêu chuẩn của chuồng nuôi hợp vệ sinh. Tầm quan trọng của chuồng nuôi?
6. Trình bày các biện pháp kỹ thuật về nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi non?
7. Khi sử dụng vắc xin cần chú ý điều gì?
8. Khái niệm về giống vật nuôi. Vai trò về giống vật nuôi trong chăn nuôi.
9. Thế nào là sinh trưởng và phát dục?
A) PHẦN TRẮC NGHIỆM:
(4 điểm)
I) Điền vào ngoặc đơn ở cột B số thứ tự tên bài hát ở cột A sao cho bài hát phải có câu hát đó
(2 điểm)
1.
2.
3.
4.
A
Đi cắt lúa
Quê hương
Khúc ca bốn mùa
Xuân về trên bản
a.
b.
c.
d.
B
Kìa trong nắng vàng (…………)
Khi trời đổ nắng (……………)
Bạch dương tươi tốt (……………)
Khắp dân bản làng (……………)
II) Hãy khoanh tròn vào câu trả lời em cho là đúng nhất (2 điểm)
a. U-crai-na
b. Ut-cnai-na
c. Us-tra-li-a
d. I-ta-li-a
(6 điểm)
1. Nêu khái niệm về quãng hoà âm và quãng giai điệu? Cho ví dụ từng quãng cụ thể? (2
điểm)
2. Nêu 6 thể loại bài hát? Và trình bày thể loại bài hát sinh hoạt vui chơi và thể loại bài hát
trữ tình, tình ca? (2 điểm)
3. Gọi tên các quãng sau đây (2 điểm)
B) PHẦN TỰ LUẬN:
I/ TRẮC NGHIỆM.
Hãy khoanh tròn vào câu em cho là đúng nhất.(2,0đ)
2) Vai trò của giống vật nuôi là:
A.Giống vật nuôi quyết đònh năng suất chăn nuôi.
C. Câu A, B đúng.
B.Giống vật nuôi quyết đònh chất lượng sản phẩm chăn nuôi. D. Câu A, B sai.
3) Để công nhận là một giống lợn cần có :
a. 4500 5000 con.
C. Trên 6000 con.
b. 5000 6000 con.
D. Cả A, B, C đều đúng.
4) Đặc điểm của sự sinh trưởng và phát dục của vật nuôi là:
a. Không đồng đều.
C.Theo chu kì.
b. Theo giai đoạn.
D. Cả A, B, C.
5) Để nhân giống thuần chủng người ta chọn:
truyền ổn đònh, có số lượng cá thể nhất đònh.
- Để dự trữ thức ăn trong chăn nuôi, người ta thường dùng phương pháp……………………… với cỏ,
rơm và các loại củ hạt. Dùng phương pháp dự trữ………………..với các loại rau cỏ tươi xanh.
- Protein được cơ thể hấp thụ dưới dạng các …………………….., lipip được hấp thụ dưới dạng
các……………….,…………………..được hấp thụ dưới dạng đường đơn.
II/ CÂU HỎI TỰ LUẬN: (4,0Đ)
1. Thức ăn được tiêu hóa và hấp thụ như thế nào?.
2. Trình bày mục đích của chế biến và dự trữ thức ăn?.
( Học sinh trả lời câu hỏi tự luận mặt sau trang giấy)
Trường THCS An Dương Vương.
KIỂM TRA 1 TIẾT
Lớp :______
Môn : Công Nghệ – Khối 7.
Tên :…………………………………………………
Thời gian : 45 phút
Điểm
Lời phê của giáo viên
Đề 2:
I/ TRẮC NGHIỆM.
Hãy khoanh tròn vào câu em cho là đúng nhất. (1,5đ)
1. Để ước tính khối lượng ( Cân nặng của 1 con heo.)
a. Đo dài thân.
c. Đo dài thân X vòng ngực X 87,5.
b. Đo vòng ngực.
d. Đo dài thân X (vòng ngực)2 X 87,5.
2. Để sản xuất thức ăn cho vật nuôi người ta phân loại thức ăn như sau:
(1,5đ)
Cột (A)
Cột(B).
Đáp án
1.Mắt
a.Sáng, không có khuyết tật.
1.
2.Mỏ
b.Khép kín.
2.
3.Chân
c.To, thẳng, cân đối.
3.
d.Mượt, màu đặc trưng của giống.
Câu 4. Hãy tìm các từ hay cụm từ để điền vào chỗ trống cho phù hợp . (2,0đ)
- Nước được cơ thể hấp thu qua vách ruột vào máu. Protein được cơ thể hấp thụ dưới dạng
các……………………, Lipit được hấp thụ dưới dạng các …………………………, ………………………được hấp thụ dưới
dạng đường đơn. Muối khoáng được cơ thể hấp thụ dưới dạng các………………………………các Vitamin
được hấp thụ thẳng qua vách ruột vào máu.
-Giống vật nuôi là sản phẩm do con người tạo ra. Mỗi giống vật nuôi đều có đặc
điểm……………………………giống nhau, có …………………………………vàchất lượng sản phẩm như nhau,có tính
di truyền ổn đònh, có số lượng cá thể nhất đònh.
- Để dự trữ thức ăn trong chăn nuôi, người ta thường dùng phương pháp……………………… với cỏ,
rơm và các loại củ hạt. Dùng phương pháp dự trữ………………..với các loại rau cỏ tươi xanh.
II/ CÂU HỎI TỰ LUẬN: .(5,0đ)
1. Khái niệm về sự sinh trưởng và phát dục của vật nuôi?. Cho ví dụ.
2. Trình bày điều kiện để công nhận một giống vật nuôi?.
0,5
C
2
B
0,5
3
a
0,5
Câu 3
1,5
Ngoại hình, Năng suất, Chất lượng sản phẩm, làm khô, ủ xanh, axit amin, Mỗi
từ
glycerin và axit béo, gluxit.
điền đúng
0,25
TỰ LUẬN
5,0
Câu 1
Thành phần dinh dưỡng Qua đường tiêu hóa của Chất dinh dưỡng cơ thể
của thức ăn
vật nuôi
hấp thụ
0,25
Nước
Nước
0,25
Protein
Axit amin
Ñaùp aùn
Bieåu
ñieå
m
Câu1
1
2
3
4
5
6
Câu 2
1.
D
D
D
A
A
B
2,0
0,5
0,5
A
nuôi.
Vd: xương ống chân của bê dài thêm 5cm.
1,0
2. Sự phát dục là.
* Sự phát dục là sự thay đổi về chất của các bộ phận trong cơ thể vật nuôi.
1,0
Vd: gà trống biết gáy.
1,0
Câu 2 2. Điều kiện để công nhận 1 giống vật nuôi.
+ Có chung nguồn gốc.
0,25
+ Có đặc điểm ngoại hình, năng suất như nhau.
0,25
+ Có tính di truyền ổn đònh.
0,25
+ Đạt số lượng cá thẻ nhất đònh.
0,25
5) NHẬN XÉT – DẶN DÒ: (2 phút)
- Gv nhận xét đánh giá tiết kiểm tra.
- Về nhà các em xem trước chương II “ Qui trình sản xuất và bảo vệ môi trường trong chăn
nuôi, và xem trước bài chuồng nuôi và vệ sinh trong chăn nuôi. Để tiết sau chúng học.
Câu 3
1