wWw.VipLam.Info
Sở GD-ĐT Phú yên
Trường THPT &THCS
Nguyễn Viết Xuân
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT Năm học 2010-2011
Môn :Vật Lý
Thời gian làm bài 60 phút
Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .SBD: . . . . . . . . .Lớp: 12A . . .
Mã đề: 2
I. PHẦN DÙNG CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH(32 câu,từ câu 1 đến câu 32)
Câu 1. Giới hạn quang điện của một kim loại là 0,75 μm. Biết hằng số Plăng h = 6,625.10-34 J.s,
tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108m/s. Công thoát êlectron khỏi kim loại này là
A. 2,65.10-32J
B. 26,5.10-19 J.
C. 26,5.10-32 J.
. D. 2,65.10-19 J
Câu 2. Một dòng điện xoay chiều chạy trong một động cơ điện có biểu thức i = 2sin(100πt +
π/2)(A) (trong đó t tính bằng giây) thì
A. tần số dòng điện bằng 100π Hz
B. giá trị hiệu dụng của cường độ dòng
điện i bằng 2A.
C. chu kì dòng điện bằng 0,02 s.
D. cường độ dòng điện i luôn sớm pha π/2 so với hiệu điện thế xoay chiều mà động cơ này
sử dụng.
Câu 3. Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào:
A. biên độ của ngoại lực tuần hòan tác dụng lên vật. B. pha ban đầu của ngoại lực tuần
hoàn tác dụng lên vật
C. . tần số của ngoại lực tuần hòan tác dụng lên vật.
D. độ chênh lệch giữa tần số cưỡng bức và tần số dao động riêng của hệ.
A. nhanh pha π/4 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.
B. nhanh pha π/2 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.
C. chậm pha π/4 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.
wWw.VipLam.Info
D. chậm pha π/2 so với hiệu điện thế ở hai đầu tụ điện.
Câu 9. Một sóng ngang truyền theo chiều dương trục Ox, có phương trình sóng là u=6cos(4πt0,02πx); trong đó u và x tính bằng cm, t tính bằng s. Sóng này có bước sóng là
A. 200 cm.,
B. 150 cm.
C. 100 cm.
D. 50 cm.
Câu 10. Đặt điện áp u = U 2 cosωt vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn thuần
1
cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Biết ω =
. Tổng trở của đoạn
LC
mạch này bằng
A. 0,5R.
B. R
C. 3R.
D. 2R.
Câu 11. Một vật nhỏ khối lượng 100 g dao động điều hòa trên một quỹ đạo thẳng dài 20 cm với
tần số góc 6 rad/s. Cơ năng của vật dao động này là
A. 0,018 J.
B. 36 J.
C. 18 J
D.0,036 J
Câu 12. Ban đầu có một lượng chất phóng xạ X nguyên chất, có chu kì bán rã là T. Sau thời
gian t = 2T kể từ thời điểm ban đầu, tỉ số giữa số hạt nhân chất phóng xạ X phân rã thành hạt
x = 5 cos 2πt cm
Câu 16. Trong một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L mắc nối
tiếp với tụ điện có điện dung C đang có dao động điện từ tự do với tần số f. Hệ thức đúng là
4π 2 L
1
f2
4π 2 f 2
A. C= . 2 .
B. C =
.
C.
C=
D. C =
2
2 2
f
4π f L
4π L
L
Câu 17. Theo thuyết tương đối khối lượng của một vật
A. tăng khi tốc độ chuyển động của vật giảm.B. không đổi khi tốc độ chuyển động của vật
thay đổi
C. giảm khi tốc độ chuyển động của vật tăng.D. có tính tương đối, giá trị của nó phụ thuộc
hệ qui chiếu.
Câu 18. Tại hai điểm A và B trên mặt nước nằm ngang có hai nguồn sóng cơ kết hợp, dao
động theo phương thẳng đứng. Có sự giao thoa của hai sóng này trên mặt nước. Tại trung
điểm của đoạn AB, phần tử nước dao động với biên độ cực đại. Hai nguồn sóng đó dao động
wWw.VipLam.Info
.
C.
.
D.
.
20 3 Ω
40 3 Ω
40Ω
3
Câu 22. Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn sóng kết hợp S1 và
S2 dao động với tần số 15 Hz. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 30 cm/s. Điểm M cách S1 và
S2 những khoảng d1 và d2 nào dưới đây sẽ dao động với biên độ cực đại?
A. d1 = 25 cm và d2 = 21 cm.
B. d1 = 25 cm và d2 = 20 cm.
C. d1 = 25 cm và d2 = 22 cm.
D. d1 = 20 cm và d2 = 25 cm
12
A
9
A
Câu 23 . Cho phản ứng hạt nhân Z X + 4 Be → 6 C + 0n. Trong phản ứng này Z X là
A. êlectron.
B. hạt α.
C. prôtôn.
D. pôzitron.
Câu 24. Biết khối lượng của prôtôn là 1,00728 u; của nơtron là 1,00866 u; của hạt nhân
wWw.VipLam.Info
Câu 27. Biết hằng số Plăng là 6,625.10-34 Js, tốc độ ánh sáng trong chân không là 3.108 m/s.
Năng lượng của phôtôn ứng với bức xạ có bước sóng 0,6625 µm là
A. 3.10-17 J.
B. 3.10-20 J
C. 3.10-19 J.
D. 3.10-18 J.
Câu 28. Tia laze không có đặc điểm nào dưới đây:
A. Cường độ lớn.
B. Độ định hướng cao. C. Độ đơn sắc cao.
D. Công suất
lớn.
Câu 29. Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có các phương trình dao động là:
π
π
x1 = 3 cos(ωt − )(cm) và x2 = 3 sin(ωt + )(cm) . Biên độ của dao động tổng hợp hai dao động
3
6
trên là:
A. 6cm.
B. 3cm.
C. 3 2 cm.
D. 0cm.
Câu 30. Khi nói về quang phổ vạch phát xạ, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Quang phổ vạch phát xạ do chất rắn và chất lỏng phát ra khi bị nung nóng.
B. Trong quang phổ vạch phát xạ của hiđrô, ở vùng ánh sáng nhìn thấy có bốn vạch đặc trưng là
vạch đỏ, vạch lam, vạch chàm và vạch tím
C. Quang phổ vạch phát xạ của một nguyên tố là một hệ thống những vạch sáng riêng lẻ, ngăn
D. Một từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra một điện trường xoáy
Câu 35. Đặt một điện áp xoay chiều tần số f = 50 Hz và giá trị hiệu dụng U = 80V vào hai đầu
0,6
đoạn mạch gồm R, L, C mắc nối tiếp. Biết cuộn cảm thuần có độ tự cảm L =
H, tụ điện có
π
wWw.VipLam.Info
điện dung C =
10 −4
F và công suất tỏa nhiệt trên điện trở R là 80W. Giá trị của điện trở thuần R
π
là
A. 40 Ω.
B. 80 Ω.
C. 30Ω.
D. 20 Ω.
−2
Câu 36. Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm
10
H mắc nối tiếp
π
ωL
A. U C = U
B. U C = U
C. U C = U
D. U C = U
ωL
ωC
R
R
.
Câu 40. Lần lượt chiếu hai bức xạ có bước sóng λ1 = 0,75 μm , λ2 = 0,25μm vào một tấm kẽm
có giới hạn quang điện λ0 = 0,35 μm . Bức xạ nào gây ra hiện tượng quang điện?
A. Cả hai bức xạ
B. Không có bức xạ nào trong hai bức xạ
trên
C. Chỉ có bức xạ λ2
D. Chỉ có bức xạ λ1
B.Theo chương trình Nâng cao(8 câu,từ câu 41 đến câu 48)
Câu 41. Khi một vật rắn quay đều quanh một trục cố định đi qua vật thì một điểm xác định trên
vật ở cách trục quay khoảng r ≠ 0 có
A. vectơ vận tốc dài không đổi.
B. vectơ vận tốc dài biến đổi.
C. độ lớn vận tốc góc biến đổi.
D. độ lớn vận tốc dài biến đổi.
1
10 −3
Câu 42. Cho mạch điện gồm R, L, C mắc nối tiếp.Biết L = H , C =
F , u = 120cos
π
4π
g = 10m/s2). Chu kì dao động nhỏ của vật của vật dưới tác dụng của trọng lực là.
A. 0,9s
B. 1 s
C. 1,2s`
D. 0,4s
Câu 47. Khoảng cách từ vân sáng bậc 3 đến vân sáng bậc 7 ở cùng một bên so với vân trung tâm
là:
A. x = 7i
B. x = 4i
C. x = 3i
D. x = 10i
Câu 48. Khi một ô tô tiến lại gần ta với tốc độ 36 km/h ta nghe được tiếng còi xe có tần số 1000
Hz. Hỏi khi xe đi ra xa cũng với tốc độ đó, tiếng còi xe ta nghe được có tần số là bao nhiêu biết
vận tốc sóng âm trong không khí là 340 m/s
A. 1060 Hz
B. 970 Hz
C. 943 Hz
D. 1090 Hz