Phn chung
Cõu 1. Cỏc ion Cl
-
, K
+
, Ca
2+
cú bỏn kớnh ion tng dn theo dóy no sau õy?
A. S
2-
<Cl
-
<Ca
2+
< K
+
B. Ca
2+
< K
+
<Cl
-
< S
2-
C. Cl
-
< S
2-
<Ca
2+
< K
2
O
5
, Na
+,
Fe
2+
.
C. Fe
3+
, Na, N
2
O
5
, NO
3
, MnO
2
, Cl
2
. D. Fe
3+
, Na
+
, N
2
O
5
, NO
B.Ca(H
2
PO
4
)
2
v CaSO
4
C.Ca(H
2
PO
4
)
2
D.Ca
3
(PO
4
)
2
Cõu 7. Thnh phn hoỏ hc gn ỳng ca thu tinh l:
A. Na
2
O.CaO.6SiO
2
. B. Na
2
O.6CaO.SiO
2
. C.K
3
)
2
, Fe(NO
3
)
3
, Zn(NO
3
)
2
, AgNO
3
. Th t cỏc kim loi thoỏt
ra catot khi in phõn dung dch trờn l:
A. Fe, Ag, Cu, Zn B. Ag, Fe, Cu, Zn C. Ag, Cu, Fe, Zn D. Ag,Cu, Fe, Zn, Na
Cõu 11. Cho m gam Na tỏc dng ht vi p gam nc thu c dd nng x%. Lp biu thc tớnh x% theo
m, p:
A. x% =
pm
m
4644
100.40.
+
B. x% =
pm
m
4644
100.80.
+
2
SO
4
B. Na
2
CO
3
, Na
3
PO
4
C. Ca(OH)
2
, HCl D.Ca(OH)
2
, Na
2
CO
3
Cõu 13. Cho 1 mol KOH vo dd cha a mol HNO
3
v 0,2 mol Al(NO
3
)
3
. thu c 7,8 gam kt ta thỡ giỏ
tr ln nht ca a tha món l:
A. 0,75 mol. B. 0,5 mol. C. 0,7 mol. D. 0,3 mol.
Cõu 14. t chỏy ht mg hn hp A gm (Zn, Mg, Al) bng oxi thu c (m +1,6)g oxit. Hi nu cho mg
hn hp A tỏc dng ht vi hn hp cỏc axit loóng (H
đặc, nóng đều
giải phóng khí SO
2
. Nhóm các chất mà khi tác dụng với 1 mol H
2
SO
4
đều giải phóng ra 1/ 4 mol SO
2
gồm
A. Cu, FeO, Fe
3
O
4
B. FeO, Fe
3
O
4
, C. C. Fe
3
O
4
, FeCO
3
, Fe D. FeO, FeCO
3
, Fe(OH)
2
Câu 17. Nung hỗn hợp (Al, Fe
2
, Na
2
CO
3
. Cho tác dụng với AlCl
3
thì dung dịch nào cho kết tủa trắng
A. AgNO
3
B. Na
2
CO
3
C. AgNO
3
và Na
2
CO
3
D. BaCl
2
và Na
2
CO
3
Câu 21. Có 3 dung dịch hỗn hợp: a) NaHCO
3
+ Na
2
Câu 22. Hỗn hợp X gồm C
3
H
4
, C
3
H
6
, C
3
H
8
có tỉ khối hơi đối với khí hidro bằng 21. Đốt cháy hoàn toàn 1,12
lít hỗn hợp X (đktc) rồi dẫn sản phẩm cháy vào bình chứa dung dịch nước vôi trong có dư thì độ tăng khối
lượng của bình là A. 2,7 gam. B. 6,6 gam. C. 7,3 gam. D. 9,3gam
Câu 23. Hỗn hợp B gồm C
2
H
6
; C
2
H
4
và C
3
H
4
. Cho 12,24 gam hỗn hợp B và dung dịch AgNO
3
/NH
hỗn hợp Y. Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn 7,5 gam X rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn
vào dung dịch Ca(OH)
2
dư thì khối lượng kết tủa thu được là:
A. 50 gam B. 38,8 gam C. 25 gam D. 34,1 gam
Câu 27. Xếp theo thứ tự độ phân cực tăng dần của liên kết O−H trong phân tử của các chất sau:
C
2
H
5
OH (1), CH
3
COOH (2), CH
2
=CH−COOH (3), C
6
H
5
OH (4), CH
3
C
6
H
4
OH (5), C
6
H
5
CH
2
2
+ NaOH dư (t
o
).
Câu 29. Hiđrat hoá hoàn toàn hỗn hợp X chứa C
2
H
4
và C
3
H
6
có tỉ khối đối với H
2
bằng 18,2, thu được hỗn
hợp 3 ancol. Trong đó tỉ lệ số mol giữa ancol bậc hai so với bậc một là 2:3. % số mol của propan-1-ol trong
hỗn hợp tạo thành là:
A. 11%. B. 40%. C. 20%. D. 60%.
Câu 30. Hỗn hợp X gồm hai este đơn chức đồng phân của nhau. ở cùng nhiệt độ và áp suất 0,2 lit hơi X
nặng gấp 2,75 lần 0,2 lít hơi ancol metylic Xà phòng hóa hoàn toàn 2,64 gam X bằng 300ml KOH 0,125M
thu được dd Y. Cô cạn Y thu được 3,57 gam chất rắn khan, cho lượng chất rắn này tác dụng với axit HCl dư
được hỗn hợp hai axit đồng đẳng kế tiếp. CTCT các este là:
A. HCOOCH
2
CH
2
CH
3
và CH
3
CH
2
COOCH
3
.
D. HCOOCH(CH
2
)CH
3
và CH
3
COOCH
2
CH
3
.
Câu 31. X là một hợp chất có công thức phân tử C
6
H
10
O
5
thỏa mãn các phương trình phản ứng sau:
X + 2NaOH
→
Ct
0
2Y + H
2
O ; Y + HCl
/HCl ở nhiệt độ thường có khí thoát ra là
A. 3 B. 4 C. 5 D. 2
Câu 35. Cao su Buna được sản xuất từ gỗ chiếm 50% xenlulozơ theo sơ đồ:
(1) (2) (3) (4)
Xenluloz¬ glucoz¬ etanol buta -1,3 - ®ien cao su Buna
→ → → →
Hiệu suất của 4 giai đoạn lần lượt là 60%, 80%, 75%, 100%. Để sản xuất 1 tấn cao su Buna cần bao nhiêu
tấn gỗ?
A. 8,33. B. 16,2. C. 8,1. D. 16,67.
Câu 36. Trong các hợp chất sau: Propan, xiclopropan, xiclobutan, vinylaxetilen, toluen, stiren, anđehit
propionic, anđehit acrylic, vinyl axetat. Số chất làm mất màu nước brom là:
A. 7 B. 6 C. 5 D. 4
Câu 37. Một loại cao su lưu hoá chứa 2,95% S. Trung bình cứ k mắt xích isopren lại có một cầu nối -S-S-.
Giả thiết rằng S đã thay thế H ở nhóm metilen trong mạch cao su. Giá trị của k là:
A. 34 B. 33 C. 38 D. 31
Câu 38. Cho 0,2 mol chất X (CH
6
O
3
N
2
) tác dụng với dung dịch chứa 200ml NaOH 2M đun nóng thu được
chất khí làm xanh quỳ tím ẩm và dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được m(g) chất rắn.Giá trị của m là:
A.11,4 B.25 C.30 D.43,6
Câu 39. Thủy phân 34,2 gam mantozo trong môi trường axit (hiệu suất 80%) thu được dung dịch X. Cho
dung dịch X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO
3
/NH
dụng với lượng dư dung dịch AgNO
3
/NH
3
thì thu được x gam kết tủa. Phần 2 cho tác dụng với dung dịch
nước brom dư, thì có y gam brom tham gia phản ứng. Giá trị x và y lần lượt là:
A. 2,16 và 1,6 B. 2,16 và 3,2 C. 4,32 và 1,6 D. 4,32 và 3,2
Câu 43. Cho 20ml cồn tác dụng với Na dư thì thu được 0,76 g H
2
( khối lượng riêng của ancol etylic là 0,8
g/ml). Độ rượu trong loại cồn trên là bao nhiêu?
A. 20
0
B. 45
0
C.47
0
D.46
0
Câu 44. Cho hỗn hợp X gồm 2 axit hữu cơ no. Đốt cháy hoàn toàn a mol hỗn hợp X thu được a mol H
2
O.
Mặt khác, cho a mol hỗn hợp X tác dụng với NaHCO
3
thu được 1,4a mol CO
2
. % khối lượng của axít có khối
lương phân tử nhỏ hơn trong hỗn hợp X là:
A. 27,3%. B. 35,8%. C. 25,4%. D. 43,4%.
Câu 45. Trộn 3 dd HCl 0,3M; H
trong H
2
SO
4
dư là bao
nhiêu gam. A. 0,96 gam B. 1,92 gam C. 3,84 gam D. 7,68 gam
Câu 48. Cho hỗn hợp m gam gồm Fe và Fe
3
O
4
được hoà tan htoàn vào dd H
2
SO
4
loãng dư thu được 6,72 lít
khí H
2
(đktc) và dd Y. Dd Y làm mất màu vừa đủ 12,008 gam KMnO
4
trong dd. m là:
A. 42,64 g B. 35,36 g C. 46,64 g D. 22,56 g.
Câu 49. Cho 0,2 mol Fe vào dung dịch hỗn hợp chứa 0,2 mol Fe(NO
3
)
3
và 0,2 mol AgNO
3
. Khi phản ứng
hoàn toàn, số mol Fe(NO
3
2
4
CrO
−
là bao
nhiêu:
A. 0,015 mol và 0,08 mol B. 0,03 mol và 0,16 mol C. 0,015 mol và 0,1 mol D. 0,03 mol và 0,14 mol
Câu 54. Có các cặp chất sau: Cu và dung dịch FeCl
3;
H
2
S và dung dịch CuSO
4
; H
2
S và dung dịch FeCl
3
;
dung dịch AgNO
3
và dung dịch FeCl
3.
Số cặp chất xảy ra phản ứng ở điều kiện thường là:
A.1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 55. Hiện tượng nào dưới đây được mô tả không đúng ?
A.Thêm NaOH vào dung dịch FeCl
3
màu vàng nâu thấy xuất hiện kết tủa đỏ nâu.
B.Thêm một ít bột Fe vào lượng dư dung dịch AgNO
3
- Phần 1: Cho tác dụng với dung dịch AgNO
3
/NH
3
thu được m gam Ag.
- Phần 2: Oxi hóa bằng Oxi thành HCOOH với hiệu suất 40% thu được dung dịch A. Cho A tác dụng với
dung dịch AgNO
3
/NH
3
thu được m′ gam Ag. Tỉ số m’/m có giá trị bằng
A. 0,2. B. 0,4. C. 0,6. D. 0,8.
Câu 59. Cho 1,82 gam hợp chất hữu cơ đơn chức, mạch hở X có công thức phân tử C
3
H
9
O
2
N tác dụng vừa
đủ với dd NaOH, đun nóng thu được khí Y và dd Z. Cô cạn Z thu được 1,64 gam muối khan. Ctcấu tạo thu
gọn của X là
A. HCOONH
3
CH
2
CH
3
. B. CH
3
COONH
B. [Ag(NH
3
)
2
]OH; Cu(OH)
2
; H
2
/Ni, đun nóng; CH
3
COOH/H
2
SO
4
đặc, đun nóng.
C. H
2
/Ni , nhiệt độ; [Ag(NH
3
)
2
]OH; NaOH; Cu(OH)
2
.
D. H
2
/Ni , nhiệt độ; [Ag(NH
3
)
2