Cập Nhật Khuyến cáo 2015 của
Hội Tim Mạch Học Việt Nam về
Chẩn đoán và Xử trí
Hội Chứng Mạch Vành Cấp
Không có ST chênh lên
(Bản dự thảo)
Hội Tim Mạch Học Việt Nam 2015
TiÓu ban biªn so¹n
GS.TS. Nguyễn Lân Việt (Trưởng tiểu ban)
PGS. TS. Phạm Mạnh Hùng (thư ký)
Các thành viên: GS.TS. Phạm Gia Khải; GS.TS. Đặng
Vạn Phước; GS.TS. Huznh Văn Minh; PGS.TS. Phạm
Nguyễn Vinh; PGS.TS. Võ Thành Nhân; PGS.TS.
Trương Quang Bình; TS. Đỗ Quang Huân; PGS.TS. Hồ
Thượng Dũng; PGS.TS. Hoàng Quốc Hòa; TS. Nguyễn
Cửu Lợi; PGS.TS. Nguyễn Quang Tuấn; PGS.TS. Lê Văn
Trường; TS. Nguyễn Ngọc Quang; TS. Nguyễn Quốc
Thái; TS. Đinh Đức Huy
Tóm tắt các mức độ chỉ định
Phân độ mức khuyến cáo
Loi I: Có chỉ định, tức là có các bằng chứng và/hoặc nhất
trí chung cho rằng biện pháp áp dụng, thủ thuật hoặc
điều trị là có lợi và có hiệu quả.
Loi II: Chỉ định cần cân nhắc tới hoàn cảnh thực tế, tức là
tỡnh trạng trong đó có các bằng chứng đối lập
NMCT cã Q
NMCT
kh«ng Q
Héi chøng m¹ch vµnh cÊp
Kh«ng ST chªnh lªn
ST chªnh lªn
NMCT
kh«ng ST
chªnh lªn
ĐTNKÔĐ
NMCT cã Q
NMCT
kh«ng Q
Hội chứng ĐMV cấp có
đoạn ST chênh lên
CK- MB or Troponin
Hội chứng ĐMV cấp không
có đoạn ST chênh lên
12
NSTEMI
8
UA
4
0
0
30
60
90
120
Days
Fox KAA et al. BMJ. 2006;333:1091.
150
180
TiÕn triÓn cña m¶ng x¬ v÷a
TB bọt
Đặc điểm tiến triển của mảng xơ vữa ĐMV
Adaptive
Intimal
Thickening
Intimal
Xanthoma
Pathologic
Intimal
Thickening
Fibrous
Cap
Atheroma
Thin-Cap
Fibroatheroma
NC
LP
Smooth muscle cells
Macrophage foam cells
Extracellular lipid
Cholesterol clefts
Necrotic core
NC
can thiệp nếu có
• Bước 5: chăm sóc khi nằm viện và sau khi ra
viện
Lược đồ tiếp cận xử trí HCMVC
Khởi
phátof
HCMVC:
Onset
NSTE-ACS
-Initial
recognition
and
the
- Nhận định ban đầu
vàmanagement
xử trí ban in
đầu
ED by
or cứu
ED personnel
trước
vàfirst
tạiresponders
phòng cấp
-Risk stratification
- Phân
tầng nguy cơ
-Immediate management
for discharge
- Chuẩn bị cho xuất viện
Secondary
Prevention/
Điều
trị tối ưu
phòng thứ
Long-Term
Management
phát
sau HCMVC
Tiếp cận HC MV cấp
Nhập viện
Đau TN
Test chẩn
đoán
Hội chứng mạch vành cấp
ĐTĐ
ST chênh
lên bền bỉ
Tiếp cận và đánh giá lâm sàng ban đầu
Khuyến cáo
BN nghi ngờ ACS cần được nhanh chóng phân tầng
nguy cơ dựa trên khả năng bị ACS và các biến cố có
thể bị để quyết định cho bệnh nhân nhân nhập viện và
hỗ trợ các biện pháp điều trị
BN nghi ngờ ACS với biểu hiện nặng như đau ngực
tiếp tục tăng, khó thở, ngất/tiền ngất, hoặc hồi hộp
trống ngực cần được chuyển ngay đến khoa cấp cứu
bới xe cứu thương và các nhân viên y tế vận chuyển
chuyên nghiệp
BN có triệu chứng ít nặng nề hơn có thể được xem xét
để đưa tới ED, đơn vị đau ngực, hoặc một đơn vị có
khả năng tiến hành những phương pháp đánh giá đầy
đủ tùy theo hoàn cảnh lâm sàng
Loại LOE
I
B
I
C
IIb
C
I
A
Sử dụng thang điểm nguy cơ để đánh giá tiên lượng ở BN NSTE-ACS
I
A
Các thang điểm phân tầng nguy cơ có thể hữu ích trong việc điều trị
IIa
B
Làm ECG bổ sung thêm chuyển đạo V7 đến V9 ở những BN có ECG ban
đầu không có giá trị chẩn đoán có nguy cơ bị HCVC trung bình/cao
IIa
B
Theo dõi liên tục bằng ECG 12 chuyển đạo có thể là phương pháp thay
thế hợp l{ ở những BN có ECG ban đầu không có giá trị chẩn đoán có
nguy cơ bị HCVC trung bình/cao
Có thể xem xét BNP hoặc NT-pro-BNP để đánh giá nguy cơ ở những
bệnh nhân nghi ngờ bị HCVC
TIền sử bệnh ĐMV
Đau ngực nhiều
Đã dùng Aspirin trong 7 ngày
Tăng maker tim
Thay đổi ST
GRACE
Tuổi
Nhịp tim
HA tâm thu
Tăng creatinine
Suy tim
Có ngừng tuần hoàn
Tăng maker tim
Thay đổi ST
Antman EM, et al. JAMA 2000;284:835–42. Eagle KA, et al. JAMA 2004;291:2727–33.
GRACE = Global Registry of Acute Coronary Events; TIMI = Thrombolysis in Myocardial Infarction.
Thang điểm nguy cơ đối với bệnh
ĐMV cấp (TIMI Risk Score)
13.2
4
19.9
5
26.2
6-7
40.9
Reprinted with permission from Antman EM, et al. JAMA 2000;284:835–42. Copyright © 2000, American Medical Association. All Rights reserved.
The TIMI risk calculator is available at www.timi.org.
Anderson JL, et al. J Am Coll Cardiol 2007;50:e1–e157, Table 8.
TIMI = Thrombolysis in Myocardial Infarction.
23
Thang điểm GRACE
Global Registry of Acute Coronary Events (GRACE) risk score
Thông số
Điểm
Tuổi cao
> 140 : nguy cơ cao
The sum of scores is applied to a reference monogram to determine the corresponding all-cause mortality from hospital discharge to 6 months.
Eagle KA, et al. JAMA 2004;291:2727–33. The GRACE clinical application tool can be found at www.outcomes -umassmed.org/grace. Also see
Figure 4 in Anderson JL, et al. J Am Coll Cardiol 2007;50:e1–e157.
GRACE = Global Registry of Acute Coronary Events.
24
Thang điểm GRACE – Dự đoán tử vong
Predicted All-cause Mortality from Hospital Discharge to 6 Months
0.50
0.45
Failure to do PCI
adds 14 points
to the score!
Probability
0.40
0.35
0.30
0.25
0.20
0.15