tài liệu lưu hành nội bộ chương 2 3 - Pdf 31

TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH - TÀI LIỆU LƯU HÀNH NỘI BỘ - CHƯƠNG 2 - 3

CHƯƠNG II SÓNG CƠ HỌC
A/ PHẦN I: LÝ THUYẾT:
BÀI 7: SÓNG CƠ – PHƯƠNG TRÌNH SÓNG
TÓM TẮT LÝ THUYẾT:
I/ Hiện tượng sóng:
- sóng cơ là sự lan truyền dao động trong một môi trường.
- sóng ngang là sóng mà các phần tử của môi trường dao động theo phương vuông góc với
phương truyền sóng.
+ Môi trường nào có lực đàn hồi xuất hiện khi bị biến dạng LỆCH thì truyền sóng ngang.
+ sóng ngang chỉ truyền được trong chất rắn và trên mặt chất lỏng.
- sóng dọc là sóng mà các phần tử của môi trường dao động theo phương truyền sóng.
+ Môi trường nào có lực đàn hồi xuất hiện khi có biến dạng NÉN, DÃN thì truyền sóng
dọc.
+ sóng dọc truyền trong môi trường rắn lỏng khí.
II/ Những đại lượng đặc trưng cho chuyển động của sóng:
- chu kỳ T; tần số f.
- Biên độ A.
- Bước sóng:
+ là quãng đường mà sóng truyền đi được trong một chu kỳ dao động.
+ là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng mà hai điểm đó
dao động cùng pha.
- Tốc độ truyền sóng: là tốc độ lan truyền dao động.
- Năng lượng sóng: quá trình truyền sòng là quá trunhs truyền năng lượng
* Các công thức:
1. Bước sóng:  = vT = v/f
Trong đó: : Bước sóng; T (s): Chu kỳ của sóng; f (Hz): Tần số của sóng
v: Tốc độ truyền sóng (có đơn vị tương ứng với đơn vị của )
N
2. tần số: f  : N là số giao động; t: là thời gian ( s)

)


- chuyển động của phần tử sóng tại một điểm P là một dao động điều hòa có chu kỳ là T
- Hình dạng của sóng ở một thời điểm xác định có dạng sin với chu kỳ là bước sóng 

Biên soạn giáo viên: lê văn Giang – ĐT 01696609 507

1


TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH - TÀI LIỆU LƯU HÀNH NỘI BỘ - CHƯƠNG 2 - 3

* lưu ý:
1. Độ lệch pha giữa hai điểm cách nguồn một khoảng x1, x2
  

x1  x2
v

 2

x1  x2



 2

d


S1

3/ Tại M có cực đại: khi d2 - d1 = k; cực tiểu khi d2 - d1 = (2k + 1)

d2
S2


.
2

- Số cực đại (gợn sóng) giữa hai nguồn S1 và S2 dao động cùng pha là: k =

2S1 S 2
;


với k  Z.
- Trên đoạn thẳng S1S2 nối hai nguồn, khoảng cách giữa hai cực đại hoặc hai cực tiểu liên

tiếp (gọi là khoảng vân i) là: i = .
2

4/ khoảng cách giữa hai điểm cực đại giao thoa là:
2
khoảng cách: giữa hai gợn sóng liên tiếp; hai đỉnh sóng; hai vòng sóng đồng tâm đều là: 
5/ Các điểm M dao động với biên độ cực đại: có quỹ tích là họ đường hypebol nhận S1; S2
làm tiêu điểm và một đường trung trực của S1S2(vẽ liền nét)
Các điểm M dao động với biên độ cực tiểu có quỹ tích là họ đường hypebol xen kẽ với các
đường cực đại ( vẽ nét đứt).


S1 S2
SS
k 1 2



* Điểm dao động cực tiểu (không dao động): d2 – d1 = (2k+1) (kZ)
2
S1 S2 1
SS
1
Số đường hoặc số điểm (không tính hai nguồn): 
 k 1 2 

2

2

Số đường hoặc số điểm (không tính hai nguồn): 

6.2. Hai nguồn dao động ngược pha:(   1  2   )

* Điểm dao động cực đại: d2 – d1 = (2k+1) (kZ)
2

Số đường hoặc số điểm (không tính hai nguồn): 

S1 S2 1
SS

SS
1 
1 
Số cực tiểu: :  1 2  

* Khoảng thời gian giữa hai lần sợi dây căng ngang (các phần tử đi qua VTCB) là nửa chu kỳ.
4. Điều kiện để có sóng dừng trên sợi dây dài l:
* Điều kiện để có bụng sóng tại điểm M cách vật cản cố định một khoảng d là:


d=k + ;
2
4
* Điều kiện để có nút sóng tại điểm M cách vật cản cố định một khoảng d là:

d = k ; k  Z.
2
* Điều kiện để có bụng sóng tại điểm M cách vật cản tự do một khoảng d là:

d = k ; với k  Z.
2
* Điều kiện để có nút sóng tại điểm M cách vật cản tự do một khoảng d là:
 
d = k + ; k  Z.
2 4
Điều kiện để có sóng dừng

(k  N * )
* Hai đầu là nút sóng: l  k
2
Số bụng sóng = số bó sóng = sk
Số nút sóng = k + 1

(k  N )
* Một đầu là nút sóng còn một đầu là bụng sóng: l  (2k  1)

2

2
d 
d
Biên độ dao động của phần tử tại M: AM  2 A cos(2  )  2 A sin(2 )
 2

* Đầu B tự do (bụng sóng):
Phương trình sóng tới và sóng phản xạ tại B: uB  u 'B  Acos2 ft
Phương trình sóng tới và sóng phản xạ tại M cách B một khoảng d là:
d
d
uM  Acos(2 ft  2 ) và u 'M  Acos(2 ft  2 )


Phương trình sóng dừng tại M: uM  uM  u 'M
d
uM  2 Acos(2 )cos(2 ft )

d
Biên độ dao động của phần tử tại M: AM  2 A cos(2 )

Lưu ý:
x
* Với x là khoảng cách từ M đến đầu nút sóng thì biên độ: AM  2 A sin(2 )

d
* Với x là khoảng cách từ M đến đầu bụng sóng thì biên độ: AM  2 A cos(2 )


đặt vuông góc với phương truyền sóng trong một đơn vị thời gian.
Kí hiệu là: I đơn vị là: W/m2.
+ Cường độ âm càng lớn, ta nghe âm càng to. Tuy nhiên độ to không tỉ lệ với cường độ
âm mà tỉ lệ với mức cường độ âm.
+ Mức cường độ âm: kí hiêu: L - Đơn vị là Ben ( B) cho bởi L ( B)  lg

I
I0

I: là cường độ âm; I0 là cường độ âm chuẩn.
4.3: Đồ thị dao động của âm.
5. các đặc trưng sinh lí của âm:
5.1: Độ cao của âm:
- Âm càng cao tần số càng lớn.
5.2: Độ to của âm: gắn liền với đặc trưng vật lí đó là mức cường độ âm
5.3: Âm sắc: có liên quan mật thiết với đồ thị dao động của âm:
6. Các công thức vận dụng:
1. Cường độ âm: I=

W P
=
tS S

Với W (J): là năng lượng âm truyền qua diện tích S trong một đơn vị thời gian.
W
P (W) , công suất phát âm của nguồn: P 
t
S (m2) là diện tích mặt vuông góc với phương truyền âm (với sóng cầu thì S là diện tích mặt
cầu S=4πR2)
2. Mức cường độ âm

6


TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH - TÀI LIỆU LƯU HÀNH NỘI BỘ - CHƯƠNG 2 - 3

v
4l
k = 1,2,3… có các hoạ âm bậc 3 (tần số 3f1), bậc 5 (tần số 5f1)…

Ứng với k = 0  âm phát ra âm cơ bản có tần số f1 

B/ PHẦN II: BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM – TỰ LUẬN:
BÀI 7. SÓNG CƠ VÀ SỰ TRUYỀN SÓNG CƠ
1. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ học?
A. Sóng cơ học là sự lan truyền của các phần tử vật chất theo thời gian.
B. Sóng cơ học là sự lan truyền của dao động theo thời gian trong môi trường vật chất.
C. Sóng cơ học là sự lan truyền của vật chất trong không gian.
D. Sóng cơ học là sự lan truyền của biên độ dao động theo thời gian trong môi trường vật chất
2. Khi nói về sóng cơ học phát biểu nào sau đây là sai?
A. Sóng cơ là sự lan truyền dao động cơ trong môi trường vật chất.
B. Sóng cơ học truyền được trong tất cả các môi trường rắn, lỏng, khí và chân không.
C. Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc.
D. Sóng cơ học lan truyền trên mặt nước là sóng ngang.
3. Biểu thức liên hệ giữa bước sóng, chu kỳ, tần số và vận tốc truyền pha dao động của sóng là:
1 
 1
1
 1
A. T  
B.   v. f 

2
7. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Sóng dọc truyền được trong mọi môi trường khí, lỏng, rắn.
B. Sóng cơ học truyền được trong môi trường nhờ lực liên kết giữa các phần tử vật chất của môi
trường.
C. Dao động của các phần tử vật chất môi trường khi có sóng truyền qua là dao động cưỡng bức.
D. Các phần tử vật chất của môi trường dao động càng mạnh sóng truyền đi càng nhanh.
x t 

8. Một sóng được biểu diễn bởi phương trình: u = 8cos  2(  )  (cm), với khoảng cách có
20 2 

đơn vị là cm, thời gian có đơn vị là giây (s). Kết luận nào sau đây là đúng?
A. Biên độ là 4cm.
B. Tần số là 2Hz.
10
C. Bước sóng là 20cm.
D. Vận tốc truyền sóng là
cm/s.

9. Quan sát một thuyền gần bờ biển, người ta thấy thuyền nhô cao 10 lần trong 27 giây. Khoảng
cách giữa hai đỉnh sóng là 6m. Xác định vận tốc truyền sóng trên biển.
Biên soạn giáo viên: lê văn Giang – ĐT 01696609 507

7


TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH - TÀI LIỆU LƯU HÀNH NỘI BỘ - CHƯƠNG 2 - 3

A. 1m/s

D. d  (2n  1)
2
13. Tìm câu phát biểu sai: Nếu hai điểm được gọi là dao động ngược pha trên phương truyền
sóng thì:

A. d  (2n  1)
B. A  0
C.   2n
D.   (2n  1)
2
14. Một sóng âm có tần số 200Hz lan truyền trong môi trường nước với vận tốc 1500m/s. Bước
sóng của sóng này trong môi trường nước là
A. 75,0m.
B. 7,5m.
C. 3,0m.
D. 30,5m.
15. Một sóng âm có tần số xác định truyền trong không khí và trong nước với vận tốc lần lượt là
330m/s và 1452m/s. Khi sóng âm truyền từ nước ra không khí thì bước sóng của nó sẽ
A. giảm 4,4 lần.
B. giảm 4 lần
C. tăng 4,4 lần.
D. tăng 4 lần.
16. Nguồn phát sóng được biểu diễn: u = 3cos20t(cm). Vận tốc truyền sóng là 4m/s. Phương
trình dao động của một phần tử vật chất trong môi trường truyền sóng cách nguồn 20cm là


A. u = 3cos(20t - )(cm).
B. u = 3cos(20t + )(cm).
2
2

Biên soạn giáo viên: lê văn Giang – ĐT 01696609 507

8


TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH - TÀI LIỆU LƯU HÀNH NỘI BỘ - CHƯƠNG 2 - 3


)(cm). Biết sóng lan truyền với bước sóng
4
0,4m. Coi biên độ sóng không đổi. Phương trình dao động của sóng tại điểm nằm trên phương
truyền sóng, cách nguồn sóng 10cm là


A. u = 2cos(2t + ) (cm).
B. u = 2cos(2t - ) (cm).
2
4
3
3
C. u = 2cos(2t ) (cm).
D. u = 2cos(2t +
) (cm).
4
4
22. Một sóng cơ truyền trong môi trường với tốc độ 120m/s. Ở cùng một thời điểm, hai điểm gần
nhau nhất trên một phương truyền sóng dao động ngược pha cách nhau 1,2m. Tần số của sóng là
A. 220Hz.
B. 150Hz.
C. 100Hz.

C. Quỹ tích những điểm có biên độ cực đại là một hyperbole.
D. Tại những điểm mặt nước không dao động, hiệu đường đi của hai sóng bằng một số nguyên
lần của bước sóng.
3. Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có sự gặp nhau của hai sóng
A. xuất phát từ hai nguồn dao động cùng biên độ.
B. xuất phát từ hai nguồn truyền ngược chiều nhau.
C. xuất phát từ hai nguồn bất kì.
D. xuất phát từ hai nguồn sóng kết hợp cùng phương.
4. Tại hai điểm A và B trên mặt nước nằm ngang có hai nguồn sóng kết hợp dao động đồng pha
theo phương thẳng đứng. Xét điểm M trên mặt nước, cách đều hai điểm A và B. Biên độ dao
động do hai nguồn này gây ra tại M đều là a. Biên độ dao động tổng hợp tại M là
A. 0,5a.
B. a.
C. 0.
D. 2a.
5. Trong giao thoa sóng nước, trên đoạn thẳng nối hai nguồn kết hợp A, B khoảng cách ngắn
nhất từ trung điểm O đến một điểm dao động với biên độ cực đại là :




A. 3
B. 3
C.
D.
2
4
2
4
Biên soạn giáo viên: lê văn Giang – ĐT 01696609 507

k




2

2
2
8. Trên mặt thoáng của khối chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp S1, S2 và có bước sóng 0,4 cm.
Biết S2M1 = 5,5 cm và S1M1 = 4,5 cm; S2M2 = 7 cm và S1M2 = 5 cm. Gọi biên độ dao động ở các
nguồn là a; Xác định biên độ dao động của điểm M1, của M2?
A. Biên độ dao động của M1 là a, của M2 là 2a.
B. Biên độ dao động của M1 là 0, của M2 là 2a.
C. Biên độ dao động của M1 là 2a, của M2 là 0.
D. Biên độ dao động của M1 là 2a, của M2 là a.
9. Thực hiện giao thoa trên mặt thoáng chất lỏng nhờ 2 nguồn kết hợp S1 và S2. Biết
S1S2 = 10
cm, bước sóng là 1,6 cm. Trên S1, S2 quan sát có bao nhiêu điểm có biên độ dao động cực đại?
A. 13.
B. 11.
C. 9
D. 7
10. Trong thí nghiệm giao thoa trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A và B dao động với tần số f =
15Hz. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 30cm/s. Tại một điểm nào sau đây dao động sẽ có
biên độ cực đại (d1,d2 lần lược là khoảng cách từ điểm đang xét đến A và B).
A. M(d1 = 25cm, d2 = 20cm)
B. N(d1 = 24cm, d2 = 21cm)
C. H(d1 = 25cm, d2 = 32cm)
D. K(d1 = 25cm, d2 = 21cm)

C. một phần tư bước sóng.
D. một bước sóng.
Biên soạn giáo viên: lê văn Giang – ĐT 01696609 507

10


TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH - TÀI LIỆU LƯU HÀNH NỘI BỘ - CHƯƠNG 2 - 3

7. Khi có sóng dừng trên một đoạn dây đàn hồi với hai điểm A, B trên dây là các nút sóng thì
chiều dài AB sẽ
A. bằng một phần tư bước sóng.
B. bằng một bước sóng.
C. bằng một số nguyên lẻ của phần tư bước sóng.
D. bằng số nguyên lần nữa bước sóng.
8. Để có hiện tượng sóng dừng trên một sợi dây, một đầu cố định, một đầu tự do, thì chiều dài
của sợi dây thoả mãn


A. l  k (k  N * )
B. l  k (k  N * )
2
4


C. l  (2k  1) (k  N )
D. l  (2k  1) (k  N )
2
4
9. Một sợi dây đàn hồi OM =90cm có hai đầu cố định. Khi được kích thích trên dây hình thành 3

D. Sóng dọc, hình cầu.
2. Điều nào sau đây là đúng khi nói về hai âm có cùng độ cao ?
A. Hai âm đó có cùng biên độ.
B. Hai âm đó có cùng tần số.
C. Hai âm đó có cùng cường độ âm.
D.Hai âm có cùng mức cường độ âm
3. Sóng âm không truyền đi được trong môi trường
A. chất khí.
B. chân không.
C. chất lỏng.
D. chất rắn
4. Tai người chỉ cảm nhận những dao động có tần số nằm trong dải
A. 18  20.000( Hz ) .
B. 16  20.000( Hz ) . C. 16  1.000( Hz ) .
D. 100  10.000( Hz ) .
5. Khi âm thanh truyền từ không khí vào nước thì
A. Bước sóng thay đổi nhưng tần số không đổi.
B. Bước sóng và tần số đều thay đổi.
C. Bước sóng và tần số không đổi.
D. Bước sóng không đổi nhưng tần số thay đổi.
6. Một sóng âm truyền trong không khí, trong số các đại lượng: biên độ sóng, tần số sóng, vận tốc
truyền sóng và bước sóng; đại lượng không phụ thuộc vào môi trường là:
A. tần số sóng.
B. biên độ sóng.
C. vận tốc truyền.
D. bước sóng.

Biên soạn giáo viên: lê văn Giang – ĐT 01696609 507

11



A. th  5,05
B. th  5,01
C. th  10,5
D. th  15,57
kk
kk
kk
kk
11. Với một sóng âm, khi cường độ âm tăng gấp 100 lần giá trị cường độ âm ban đầu thì mức
cường độ âm tăng thêm
A. 100dB.
B. 20dB.
C. 30dB.
D. 40dB.
12. Nguồn âm S phát ra một âm có công suất P không đổi, truyền đẵng hướng về mọi phương.
Tại điểm A cách S một đoạn RA = 1m, mức cường độ âm là 70dB. Giả sử môi trường không hấp
thụ âm. Mức cường độ âm tại điểm B cách nguồn một đoạn 10m là
A. 30dB.
B. 40dB.
C. 50dB.
D. 60dB.
BÀI 11. ĐẶC TRƯNG SINH LÍ CỦA ÂM
1. Trong các nhạc cụ, bầu đàn có tác dụng nào sau đây ? Chọn câu đúng.
A.Làm tăng độ cao và độ to của âm.
B. Giữ cho âm phát ra có tần số ổn định.
C.Vừa khuếch đại âm ,vừa tạo ra âm sắc riêng của âm do đàn phát ra.
D. Tránh được tạp âm và tiếng ồn.
2. Kết luận nào sau đây là sai?

2. Một sóng ngang truyền trên sợi dây rất dài có phương trình sóng là: u = 6cos(4t – 0,02x).
Trong đó u và x được tính bằng cm và t tính bằng giây. Hãy xác định : Biên độ, tần số, bước sóng
và vận tốc truyền sóng.
3. Một sợi dây đàn hồi, mảnh, rất dài, có đầu O dao động với tần số f thay đổi được trong khoảng
từ 40Hz đến 53Hz, theo phương vuông góc với sợi dây. Sóng tạo thành lan truyền trên dây với
vận tốc v = 5m/s.
a) Cho f = 40Hz. Tính chu kỳ và bước sóng của sóng trên dây.
b) Tính tần số f để điểm M cách O một khoảng bằng 20cm luôn luôn dao động cùng pha với
O.
4. Trên mặt một chất lỏng có một sóng cơ, người ta quan sát được khoảng cách giữa 15 đỉnh sóng
liên tiếp là 3,5 m và thời gian sóng truyền được khoảng cách đó là 7 s. Xác định bước sóng, chu
kì và tần số của cóng đó
5. Một sóng có tần số 500Hz và tốc độ lan truyền 350m/s. Hỏi hai điểm gần nhất trên phương

truyền sóng phải cách nhau một khoảng bao nhiêu để giữa chúng có độ lệch pha ?
4
6. Một sóng âm truyền trong thép với tốc độ 5000 m/s. Biết độ lệch pha của sóng âm đó ở hai

điểm gần nhau nhất cách nhau 2m trên cùng một phương truyền sóng là . Tính bước sóng và
2
tần số của sóng âm đó.


7. Một nguồn phát sóng cơ dao động theo phương trình u  4cos  4 t   (cm ) . Biết dao động
4

tại hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng cách nhau 0,5 m có độ lệch pha là

. Xác định chu kì, tần số và tốc độ truyền của sóng đó.
3

15. Một sóng âm truyền trong không khí. Mức cường độ âm tại điểm M và tại điểm N lần lượt là
40 dB và 80 dB. Biết cường độ âm tại M là 0,05 W/m2. Tính cường độ âm tại điểm N.
C/ CÁC ĐỀ KIỂM TRA:
I/ KIỂM TRA 15’:
Bài Kiểm tra số 1 – hết chương II
Câu 1: Phương trình nào dưới đây là phương trình sóng
x
D. u  ACos (t  )
v
Câu 2: gọi d là khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng, v là vận tốc truyền sóng, T
là chu kỳ sóng. Nếu d = kvT( k = 0, 1, 2, …) thì hai điểm đó:
A. dao động cùng pha
B. dao động ngược pha
C. dao động vuông pha
D. không xác định được
Câu 3: khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà
dao động ngược pha nhau
B. sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương trùng với phương truyền
sóng là sóng dọc
C. sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương vuông góc với phương
truyền sóng là sóng ngang.
D. tại mỗi điểm của môi trường có sóng truyền qua, biên độ của sóng là biên độ dao động.
Câu 4: vận tốc truyền sóng trong môi trường phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A. tần số của sóng
B. năng lượng của sóng
C. bước sóng
D. bản chất của sóng
Câu 5: Một sóng âm truyền trong không khí, trong số các đại lượng: Biên độ sóng, tần số sóng,
vận tốc truyền sóng và bước sóng: đại lượng không phụ thuộc vào các đại lượng còn lại là

D. vận tốc truyền âm.
Câu 11: quan sát một sợi dây thấy có sóng dừng với biên độ của bụng sóng là a. Tại điểm trên sợ
dây cách bụng sóng một phần tư bước sóng có biên độ dao động bằng

A. u  A sin t

B. u  ACos t

C. u  ACos(t   )

Biên soạn giáo viên: lê văn Giang – ĐT 01696609 507

14


TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH - TÀI LIỆU LƯU HÀNH NỘI BỘ - CHƯƠNG 2 - 3

a
a
.
B. 0.
C.
D. a
2
4
Câu 12: trên một sợi dây đàn hồi dài 1m, hai đầu cố định có sóng dừng với hai bụng sóng. Bước
sóng của sóng truyền trên dây là
A. 0,25 m
B. 1 m
C. 2m


BÀI KIỂM TRA 15’ SỐ 2 – HẾT CHƯƠNG II
I/ trắc nghiệm:
Câu 1: khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất và dao động cùng pha
với nhau là
A. bước sóng
B. tần số sóng
C. chu kỳ sóng
D. quãng đường sóng truyền được trong một đơn vị thời gian.
Câu 2: khi nói về sóng cơ học phát biểu nào sau đây là sai
A. sóng cơ học có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng là sóng ngang
B. sóng cơ học là sự lan truyền dao động trong môi trường vật chất.
C. sóng cơ học truyền được trong tất cả các môi trường rắn lỏng khí và chân không.
D. sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc.
Câu 3: một sóng âm truyền từ không khí vào nước thì
A. tần số và bước sóng đều thay đổi
B. tần số thay đổi còn bước không đổi
C. tần số không thay đổi còn bước sóng thay đổi
D. tần số và bước sóng đều không thay đổi.
Câu 4: hai điểm ở cách một nguồn âm những khoảng 6,10m và 6,35m. Tần số âm là 680 Hz, vận
tốc truyền âm trong không khí là 340 m/s. Độ lệch pha của sóng âm tại hai điểm trên là

A.
B. 16
C. 
D. 4
4
Câu 5: độ to của âm phụ thuộc vào
A. tần số và biên độ
B. tần số âm và mức cường độ âm

A. 2 A cos  1
B. 2 A sin  1 2
v

(d  d )
(d  d ) f
C. 2 Acos  1 2
D. 2 A cos 1 2


II/ Tự luận:
Câu 1: một sóng cơ lan truyền trên phương truyền sóng với vận tốc 40 cm/s. Phương trình sóng
của một điểm O trên phương truyền sóng đó là uO  2cos2 t (cm) . Viết phương trình sóng tại
điểm M trước và cách O 10 cm?
Câu 2: một dây AB dài 120 cm, đầu A mắc vào dọc một nhánh âm thoa có tần số f = 40 Hz, đầu
B gắn cố định. Cho âm thoa dao động, quan sát trên dây thấy có sóng dừng với 4 bó sóng vận tốc
truyền sóng trên dây là bao nhiêu?

KIỂM TRA MỘT TIẾT
BÀI KIỂM TRA SỐ 1: HẾT CHƯƠNG II
Câu 1: một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x  4cos 5 t (cm) . Biên độ , chu kỳ
và pha ban đầu của dao động là bao nhiêu?
A. -4cm; 0,4 s; 0.
B. 4cm; 0,4 s; 0.
C. 4cm; 2,5 s;  rad
D. 4cm; 0,4 s;  rad
Câu 2: trong dao động điều hòa, gia tốc của vật
A. tăng khi vận tốc của vật tăng
B. giảm khi vận tốc của vật tăng
C. không thay đổi


TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH - TÀI LIỆU LƯU HÀNH NỘI BỘ - CHƯƠNG 2 - 3

Câu 5: một vật dao động điều hòa có quãng đường đi được trong một chu kỳ là 16cm> Biên độ
dao động của vật là
A. 4cm
B. 8cm
C. 16cm
D. 2cm

Câu 6: một vật dao động điều hòa theo phương trình x  5cos(2 t  ) ( x tính bằng cm; t tính
3
2
bằng s; lấy   10;   3,14 ). Gia tốc của vật khi có li độ x = 3 cm là
A. – 12 (m/s2)
B. – 120 (cm/s2)
C. 1,2 (m/s2)
D. – 60 (cm/s2)
Câu 7: Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x  5 cos 4 t ( x tính bằng cm; t tính
bằng s ) tại thời điểm t = 5 s, li dộ của vật có giá trị bằng
A. 3cm
B. 4cm
C. 5cm
D. 0cm
Câu 8: Một con lắc lò xo dao động điều hòa, lò xo có độ cứng k= 40 N/m, khi con lắc qua vị trí
có li độ x = - 2cm thì thế năng của con lắc là bao nhiêu?
A. – 0,016 J.
B. 0,008 J.
C. – 0,08 J
D. 0,016 J.

Câu 13: một con lắc đơn được thả không vận tốc từ vị trí có li độ góc  0 . Khi con lắc qua VTCB
thì lực căng của dây treo là
A. T  mg (3cos  0  2).
B. T  mg (3  2 cos  0 ).
C. T = mg
D. T  3mg (1  2 cos  0 ).
Câu 14: có hai con lắc đơn mà chiều dài của chúng hơn kém nhau 22 cm, trong cùng một khoảng
thời gian con lác này thực hiện được 30 dao động thì con lắc kia thực hiện được 36 dao động,
chiều dài của mỗi con lắc là
A. 31 cm và 9 cm
B, 72 cm và 94 cm
C. 72 cm và 50 cm
D. 31 cm và 53 cm
Câu 15: một ô tô khởi hành trên đường nằm ngang đạt vận tốc 72 km/h, sau khi chạy nhanh dần
đều được quãng đường 100m, con lắc đơn dài 1m treo trên trần của ô tô có chu kỳ dao động nhỏ
là ( cho g = 10 m/m2)
A. 0,62s
B. 1,62s
C. 1,97s
D. 1,02s
Câu 16: một con lắc đơn chiều dài l , dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. tần số
dao động của con lắc là
g
1 g
l
1 l
A. f  2
B. f  2
C. f 
D. f 

4
4
trên bằng
A. 10cm
B. 2cm
C. 14cm
D. 12cm
Câu 21: chọn câu đúng, sóng ngang truyền tốt trong các môi trường
A. rắn
B. Lỏng
C. khí
D. rắn, lỏng, khí
Câu 22: sóng biển có bước sóng 2,5m. khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương
truyền sóng mà dao động cùng pha là
A. 0
B. 2,5m
C. 0,625m
D. 1,25m
Câu 23: phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng cơ?
A. bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên trên cùng một phương truyền
sóng mà dao động cùng pha
B. sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương trùng với phương truyền
sóng là sóng dọc
C. sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương vuông góc với phương
truyền sóng là sóng ngang.
D. tại mỗi điểm của môi trường có sóng truyền qua, biên độ của sóng là biên độ dao động.
Câu 24: tốc độ truyền sóng âm trong môi trường nào là lớn nhất
A. rắn
B. lỏng
C. khí ở áp suất thấp D. khí ở áp suất cao

B. 6 bụng, 5 nút
C. 6 bụng, 6 nút
D. 5 bụng, 6 nút
Biên soạn giáo viên: lê văn Giang – ĐT 01696609 507

18


TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH - TÀI LIỆU LƯU HÀNH NỘI BỘ - CHƯƠNG 2 - 3

Câu 30: trên một sợi dây đàn hồi dài 1m, hai đầu cố định, có sóng dừng với hai bụng sóng. Bước
sóng của sóng truyền trên dây là
A. 1m
B. 1,2m
C. 2m
D. 1,5m
ĐỀ SỐ 2 - SÓNG CƠ HỌC
Câu 1 Khẳng định nào sau đây là đúng
A. Sóng cơ có thể là sóng ngang hoặc sóng dọc
B. Sóng âm là sóng dọc
C. Vận tốc truyền âm phụ thuộc tính chất môi trường
D. A, B, C đều đúng
Câu 2 Khẳng định nào sau đây là sai
A. Giao thoa là sự tổng hợp của 2 hay nhiều sóng
B. Sóng dừng là sóng tổng hợp của sóng tới và sóng phản xạ trên cùng phương truyền
C. Với sóng dừng, các nút là những điểm cố định
D. Các sóng kết hợp là các sóng có cùng phương, cùng tần số, hiệu số pha không thay đổi theo
thời gian
Câu 3 Cho 2 nguồn sóng kết hợp. Biên độ của sóng tổng hợp của 2 nguồn này
A. là cực đại chỉ khi hiệu trình là số chẵn lần bước sóng

C. pha ban đầu
D. A và
B đều đúng
Câu 9 Sóng dọc là sóng:
A. có phương DĐ nằm ngang.
B. có phương DĐ thẳng đứng.
C. có phương DĐ vuông góc với phương truyền sóng.
D. có phương DĐ trùng với phương
truyền sóng.
Câu 10 Một sợi dây l=1m được cố định ở 2 đầu AB dao động với tần số 50Hz, vận tốc truyền
sóng v=5m/s. Có bao nhiêu nút và bụng sóng trong hình ảnh sóng dừng trên:
A. 5bụng; 6nút
B. 10bụng; 11nút
C. 15bụng;16nút
D.
20bụng; 21nút
Biên soạn giáo viên: lê văn Giang – ĐT 01696609 507

19


TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH - TÀI LIỆU LƯU HÀNH NỘI BỘ - CHƯƠNG 2 - 3

Câu 11 Một sợi dây l=1m được cố định đầu A còn đầu B để hở, dao động với bước sóng bằng
bao nhiêu để có 10 nút trong hình ảnh sóng dừng của sợi dây?
A. 21,05cm
B. 22,22cm
C. 19,05cm
D. kết
quả khác

B. 6m
C. 4m
D. 3m
Câu 17 Biên độ tổng hợp của hai sóng u1 = u0sin(kx - ωt) và u2 = u0sin(kx - ωt + φ):
A. A = 2u0
B. A = u0
C. A = 2u0cos(φ/2)
D. A =
2u0cosφ
Câu 18 Một sợi dây l=1m được cố định đầu A còn đầu B để hở, dao động với bước sóng bằng
bao nhiêu để có 15 bụng sóng trong hình ảnh sóng dừng của sợi dây?
A. 26,67cm
B. 13,8 cm
C. 12,90 cm
D. kết
quả khác
Câu 19 Trong một thí nghiệm giao thoa trên mặt nước, hai nguồn kết hợp S1 và S2 dao động với
tần số f= 15Hz, cùng pha. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 30m/s. Điểm nào sau đây dao
động sẽ có biên độ cực đại (d1 và d2 lần lượt là khoảng cách từ điểm đang xét đến S1 và S2):
A. M(d1 = 25m và d2 =20m) B. N(d1 = 24m và d2 =21m) C. O(d1 = 25m và d2 =21m) D.
P(d1=26m và d2=27m)
Câu 20 Trên một sợi dây đàn hồi căng ngang có sóng dừng, M là một bụng sóng còn N là một
nút sóng. Biết trong khoảng MN có 3 bụng sóng, MN=63cm, tần số của sóng f=20Hz. Bước sóng
và vận tốc truyền sóng trên dây là
A. =36cm; v=7,2m/s
B. =3,6cm; v=72cm/s
C. =36cm; v=72cm/s
D.
=3,6cm; v=7,2m/s
Câu 21 Một sợi dây AB căng ngang với đầu A, B cố định. Khi đầu A được truyền dđ với tần số

= AN = 5cm
Câu 24 Một dây đàn có chiều dài l=1m, biết vận tốc truyền sóng trên dây là v= 345m/s.Tần số
âm cơ bản mà dây đàn phát ra là
A. 172,5Hz
B. 345Hz
C. 690Hz
D. Kết quả khác
Câu 25 Câu trả lời nào sau đây sai khi nói về dao động sóng cơ học: với 2 điểm nguồn dao động
cùng pha thì, d1 và d2 là khoảng cách giữa điểm đang xét với 2 nguồn thì
A. Vị trí cực đại giao thoa d1-d2=k
B. Vị trí cực tiểu giao thoa d1-d2=(2k+1)/2
C. Đường trung trực của đoạn thẳng nối 2 điểm nguồn là cực đại giao thoa
D. Câu B, C sai
Câu 26 Tìm vận tốc truyền sóng cơ biểu thị bởi phương trình: u = 2cos(100πt - 5πd) (m)
A. 20m/s
B. 30m/s
C. 40m/s
D. kết
quả khác
Câu 27 Đối với sóng cơ học, vận tốc truyền sóng
A. phụ thuộc vào chu kỳ, bước sóng và bản chất môi trường truyền sóng.
B. chỉ phụ thuộc vào tần số sóng.
C. phụ thuộc vào bước sóng và bản chất môi trường truyền sóng.
D. phụ thuộc bản chất môi trường truyền sóng.
Câu 28 Cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm là 10-4 W/m2. Biết cường độ âm
chuẩn là 10-12 W/m2. Mức cường độ âm tại đó có giá trị:
A. 40dB.
B. 4dB.
C. 80dB.
D. 8dB.

f
+ Khoảng cách giữa hai gợn sóng liên tiếp bằng một bước sóng.

BT 1: Một sợi dây đàn hồi căng ngang . cho một đầu dao dộng theo phương thẳng đứng với
chu kỳ T = 2 s thì trên dây có sóng truyền đi. Sau thời gian 0,3 s dao động truyền đi được 1,5 m.
Bước sóng là:
A. 2,5m
B. 10m
C. 5m
D. 4m
HD: tốc độ truyền sóng
l 1,5
v

 5(m / s )
t 0,3
Bước sóng:   v.T  5.2  10(m)
Đáp án [B]
BT2: Trên mặt nước đang có sóng, ta thấy khoảng cách giữa hai gợn sóng liên tiếp là 10 cm và
một chiếc lá nhỏ trên mặt nước nhô lên liên tiếp 3 lần trong thời gian 5 s . Tốc độ truyền sóng
trên mặt nước là
A. 4 cm/s
B. 6 cm/s
C. 8 cm/s
D. 2 cm/s
HD: Khoảng cách giữa hai gợn liên tiếp là     10cm
N 3
Lá nhỏ đã nhô lên liên tiếp 3 lần trong thời gian 5 s nên tần số của dao động là: f    0, 6
t 5


BT1: Sợi dây OA rất dài căng thẳng nằm ngang. Cho đầu O dao động điều hòa theo phương

thẳng đứng với phương trình uO  2 cos(10 t  )(cm) . Tốc độ truyền sóng trên dây 5 m/s.
4
phương trình dao động tại điểm M cách O 12,5 cm là

A. uM  2 cos(10 t )(cm)
B. uM  2 cos(10 t  )(cm)
4

C. uM  2 cos(10 t  )(cm)
D. uM  2 cos(10 t   )(cm)
2
HD:
Phương trình dao động tại điểm M cách O một khoảng x là

x
uM  2 cos(10 t   2 )(cm)
4

2
2

T    10  0, 2 s

  v.T  5.0, 2  1( m)
 x  OM  12,5(cm)  0,125( m)





Mặt khác vì x tính bằng m nên  cũng tính bằng m tức
 = 6,28 m
Đáp án [D]
BT3: Phương trình sóng tại một điểm có tọa độ x trên phương truyền sóng cho bởi
u  2 cos(5 t  0, 2.x)(cm) trong đó t tính bằng s, x tính bằng cm
Tốc độ truyền sóng
A. 4 cm/s
B. 25 cm/s
C. 20 cm/s
D. 16 cm/s
Đáp án [B]
Biên soạn giáo viên: lê văn Giang – ĐT 01696609 507

23


TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH - TÀI LIỆU LƯU HÀNH NỘI BỘ - CHƯƠNG 2 - 3

BT4: Cho đầu O của dây đàn hồi rất dài dao động theo phương vuông góc với dây, biên độ
dao động là 4 cm, chu kỳ 0,1s . lấy t = 0 là lúc đầu O co li độ cực đại. tốc độ truyền sóng trên dây
là 40 m/s. phương trình sóng tại M trên dây với OM = 50cm là

A. uM  4 cos(20 t  )(cm)
B. uM  4 cos(20 t   )(cm)
4


C. uM  4 cos(20 t  )(cm)
D. uM  4 cos(20 t  )(cm)

BT 7:Phương trình sóng tại điểm M với OM = x là

uM  6 cos( t  0, 2 .x )(cm) trong đó t tính bằng s, x tính bằng cm
2
Vận tốc dao động tại điểm M có x = 10 cm lúc t = 1s là
A. 0
B. – 9,42 m/s
C. 9,42 m/s
D. 6 m/s
BT8: Đầu A của một dây cao su căng được làm cho dao động theo phương vuông góc với vị
trí bình thường của dây với biên độ 2 cm và chu kỳ 1,6 s. sau 3 s chuyển động truyền được 12 m
dọc theo dây
1. tìm bước sóng.
2. viết phương trình dao động ở một điểm M trên dây cách A một đoạn 1,6 m. Giả sử lúc t = 0
đầu A bắt đầu dao động.
BT 9: Tại một điểm O trên mặt thoáng của một chậu đựng chất lỏng yên lặng, người ta thả rơi
các giọt nước sau các khoảng thời gian bằng nhau liên tiếp là 0,5 s. trên mặt thoáng ta thấy các
vòng sóng đồng tâm mà khoảng cách giữa hai vòng liên tiếp là 0,5 m
1. tìm vận tốc truyền sóng.
2. viết phương trình dao động ở O, biết biên độ dao động là 2 cm.
3. viết phương trình dao động ở một điểm M cách O một khoảng OM = 1,25 m; so sánh dao
động ở M và ở O.
BT10: Một dây đàn hồi nằm ngang có điểm đầu A dao động theo phương thẳng đứng với biên
độ A = 5 cm và chu kỳ T = 0,5 s vận tốc truyền sóng v = 40 cm/s
1. viết phương trình dao động ở A và ở M cách A một khoảng 50 cm
2. tìm những điểm dao động cùng pha với A.

Biên soạn giáo viên: lê văn Giang – ĐT 01696609 507

24

Với k = 1,2,3 …..
HD: hai điểm cách nhau khoảng d trên phương truyền sóng dao động cùng pha khi
2 d
 
 2 k  d  k 

Đáp án [C]
BT 2: Sóng truyền theo phương Ox có bước sóng  . Hai điểm cùng nằm trên Ox dao động
ngược pha cách nhau:

1
A. k
B. 2k 
C. k 
D. (k  )
2
2
HD: hai điểm cách nhau khoảng d trên phương truyền sóng dao động ngược pha khi
2 d
1
 
 (2k  1)  d  (k  )

2
Đáp án [D]
BT 3: Một sóng cơ có tần số 50 Hz truyền trên dây đàn hồi rất dài với tốc độ 100 m/s. hai

điểm gần nhau nhất trên dây và lệch pha nhau
cách nhau
4


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status