Đề thi thử ĐH môn Sinh THPT Nguyễn Huệ lần 3 có đáp án - Pdf 31

wWw.VipLam.Info
TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ
ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi có 04 trang)

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 3- NĂM 2011
Môn: SINH HỌC; Khối B
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh: .......................................................................
Số báo danh: ............................................................................
Câu 1: Giả sử trong một gen có một bazơ xitozin trở thành dạng hiếm (X*) thì sau 3 lần nhân đôi sẽ có bao nhiêu gen
đột biến dạng thay thế G-X bằng A−T:
A. 3.
B. 4.
C. 8.
D. 7.
Câu 2: Loại đột biến nào sau đây làm tăng các loại alen về một gen nào đó trong vốn gen của quần thể?
A. Đột biến lệch bội.
B. Đột biến dị đa bội.
C. Đột biến tự đa bội.
D. Đột biến điểm.
Câu 3: Ở một loài thực vật (2n = 22), cho lai hai cây lưỡng bội với nhau được các hợp tử F 1. Một trong số các hợp tử
này nguyên phân liên tiếp 4 đợt ở kì giữa của lần nguyên phân thứ 4, người ta đếm được trong các tế bào con có 336
cromatít. Hợp tử này là dạng đột biến nào?
A. Thể bốn.
B. Thể ba.
C. Thể không.
D. Thể một.
Câu 4: Một gen có chiều dài 0,51µm. Trong quá trình dịch mã đã tổng hợp nên một chuỗi pôlipeptít có 350 axitamin.

B. Trong quá trình phiên mã tổng hợp ARN, mạch ARN được kéo dài theo chiều 5’->3’.
C. Trong quá trình nhân đôi ADN, mạch mới tổng hợp trên mạch khuôn ADN chiều 3’->5’ là liên tục còn mạch mới
tổng hợp trên mạch khuôn ADN chiều 5’->3’ là không liên tục( gián đoạn).
D. Trong quá trình dịch mã tổng hợp prôtêin, phân tử mARN được dịch mã theo chiều 3’->5’.
Câu 10: Ví dụ nào sau đây nói lên tính thoái hóa của mã di truyền
A. Bộ ba 5'UUX3' quy định tổng hợp phêninalanin.
B. Bộ ba 5'UUA3', 5'XUG3' cùng quy định tổng hợp lơxin.
C. Bộ ba 5'AUG3' quy định tổng hợp mêtiônin và mang tín hiệu mở đầu dịch mã
D. Bộ ba 5'AGU3' quy định tổng hợp sêrin
Câu 11: Đặc điểm nào sau đây thể hiện sự khác nhau về ADN ở sinh vật nhân sơ và ADN của sinh vật nhân thực?
A. ADN của sinh vật nhân sơ có một mạch đơn còn ADN của sinh vật nhân thực có 2 mạch đơn.
B. ADN của sinh vật nhân sơ có dạng mạch thẳng còn ADN của sinh vật nhân thực có dạng mạch vòng .
C. ADN của sinh vật nhân sơ không chứa gen phân mảnh còn đa số ADN của sinh vật nhân thực có chứa gen phân
mảnh.
D. ADN của sinh vật nhân sơ có chứa 4 loại bazơ là A, U, G, X còn ADN của sinh vật nhân thực có chứa 4 loại bazơ
A, T, G, X.
Câu 12: Ở một loài thực vật, có 2 gen nằm trên 2NST khác nhau tác động tích luỹ lên sự hình thành chiều cao của
cây. Gen A có 2 alen, gen B có 2 alen. Cây aabb có độ cao 100cm, cứ có 1 alen trội làm cho cây cao thêm 10cm. Kết luận nào
sau đây không đúng: A. Cây cao 140cm có kiểu gen AABB.
B. Có 2 kiểu gen qui định cây cao 110cm.
C. Cây cao 130cm có kiểu gen AABb hoặc AaBB.
D. Có 4 kiểu gen qui định cây cao 120cm.
Câu 13: P: ♀AaBbDd × ♂AabbDd (biết rằng một gen qui định một tính trạng, trội hoàn toàn).
Tỉ lệ kiểu hình mang hai tính trạng trội ở F1 là bao nhiêu:
A.

3
32

B.

B. Tính trạng bị chi phối bởi gen nằm trên NST giới tính Y, không có alen tương ứng trên X.
C. Tính trạng bị chi phối bởi gen nằm ở tế bào chất.
D. Tính trạng bị chi phối bởi gen nằm trên NST thường.
Câu 17: Ở ruồi giấm gen B qui định mắt đỏ, gen b qui định mắt trắng, các alen nằm trên NST X và không có alen trên Y.
Cho ruồi cái mắt đỏ đồng hợp giao phối với ruồi đực mắt trắng. Tần số alen B và b trong đời F1 và các đời sau là:
1 3
4 4

A. B : b = :

1 1
2 2

B. B : b = :

C. B : b = 1 : 0

2 1
3 3

D. B : b = :

Câu 18: Ở phép lai 2 cặp tính trạng, phân tích tỉ lệ kiểu hình ở từng cặp tính trạng thì thấy tỉ lệ vỏ trơn/ vỏ nhăn = 9/7; hạt
vàng/ hạt xanh = 7/1. Nếu 2 cặp tính trạng di truyền phân li độc lập thì kiểu hình vỏ nhăn, hạt xanh chiếm tỉ lệ bao nhiêu?
A. 9/64.
B. 7/64.
C. 9/128.
D. 7/128.
Câu 19: Khi lai cá vảy đỏ thuần chủng với cá vảy trắng được F 1. Cho F1 tiếp tục giao phối với nhau được F 2 có tỉ lệ 3
cá vảy đỏ : 1 cá vảy trắng, trong đó cá vảy trắng toàn cá cái. Kiểu gen của P như thế nào?

C. 390.
D. 60.
Câu 24: Một quần thể lúc thống kê có tỉ lệ các loại kiểu gen là 0,7AA : 0,3aa. Cho quần thể ngẫu phối qua 4 thế hệ
sau đó cho tự phối liên tục qua 3 thế hệ. Tỉ lệ cá thể dị hợp trong quần thể là bao nhiêu? Biết không có đột biến,
không có dị - nhập gen, các cá thể có sức sống, sức sinh sản như nhau.
A. 0,0525.
B. 0,60.
C. 0,06.
D. 0,40.
A B O
Câu 25: Ở người, tính trạng nhóm máu ABO do một gen có 3 alen I , I , I qui định. Trong một quần thể cân bằng di
truyền có 25% số người mang nhóm máu O; 39% số người mang nhóm máu B. Một cặp vợ chồng đều có nhóm máu
A sinh một người con, xác suất để người con này mang nhóm máu giống bố mẹ là bao nhiêu?
A. 3/4.
B. 119/144.
C. 25/144.
D. 19/24.
Câu 26: Cho các thành tựu sau:
(1). Tạo chủng vi khuẩn E.Coli sản xuất insulin người.
(2). Tạo giống dưa hấu tam bội không có hạt, có hàm luợng đường cao.
(3). Tạo giống bông và giống đậu tương mang gen kháng thuốc diệt cỏ của thuốc lá cảnh Petunia.
(4). Tạo giống dâu tằm có năng suất cao hơn dạng lưỡng bội bình thường.
(5). Tạo giống lúa “gạo vàng” có khả năng tổng hợp β-caroten (tiền vitamin A) trong hạt.
(6). Tạo giống cây trồng lưỡng bội có kiểu gen đồng hợp về tất cả các gen.
(7). Tạo giống cừu sản sinh protêin huyết thanh của người trong sữa.
(8). Tạo giống pomato từ khoai tây và cà chua.
Các thành tựu trên được ứng dụng trong công nghệ tế bào là?
A. 1,3,5,7
B. 2,4,6,8
C. 1,2,4,5,8

1

3

4

4

2

Nam bỡnh thng
Nam b bnh M
N bỡnh thng
N b bnh M

Xỏc sut ngi III2 mang gen bnh l bao nhiờu:
A. 0,335.
B. 0,75.
C. 0,67.
D. 0,5.
Cõu 30: Bng phng phỏp t bo hc ngi ta phỏt hin c cỏc bnh, tt, hi chng di truyn no ngi?
(1). Hi chng Etuụt
(2). Hi chng suy gim min dch mc phi (AIDS).
(3). Bnh mỏu khú ụng
(4). Bnh bch tng
(5). Hi chng Patau (6). Hi chng ao
(7). Bnh ung th mỏu
(8). Bnh thiu mỏu hng cu hỡnh lim
(9). Tt cú tỳm lụng vnh tai
(10). Bnh phenylketo niu.

B. chỉ xuất hiện tạm thời do tác động trực tiếp của DDT.
C. là sự biến đổi đồng loạt để thích ứng trực tiếp với môi trờng có DDT.
D. không liên quan đến những đột biến và tổ hợp đột biến đã phát sinh trong quần thể.
Cõu 36: Đối với quá trình tiến hoá nhỏ, nhân tố đột biến có vai trò cung cấp
A. nguồn nguyên liệu thứ cấp cho chọn lọc tự nhiên.
B. các biến dị tổ hợp, làm tăng sự đa dạng di truyền của quần thể.
C. các aln mới, làm thay đổi tần số các alen theo một hớng xác định.
D. các alen mới, làm thay đổi tần số alen của quần thể một cách chậm chạp.
Cõu 37: Phát biểu no sau đây l đúng về thực chất của chọn lọc tự nhiên (CLTN) theo thuyết tiến hóa hiện đại?
A. Mặt chủ yếu của CLTN l sự phân hoá khả năng sinh sản của những kiểu gen khác nhau trong quần thể.
B. Mặt chủ yếu của CLTN l đảm bảo sự sống sót của cá thể.
C. Chọn lọc những cá thể khoẻ mạnh có khả năng sinh trởng, phát triển v chống chịu tốt.
D. Tạo ra sự đa hình cân bằng trong quần thể.
Cõu 38: Phát biểu no sau đây không đúng về quá trình hình thnh loi mới bằng con đờng địa lý (hình th nh
loi khác khu vực địa lý)?
A. Trong những điều kiện địa lý khác nhau, CLTN đã tích lũy các đột biến v các biến dị tổ hợp theo những h ớng
khác nhau.
B. Hình thnh loi mới bằng con đờng địa lý hay xảy ra đối với các loi động vật có khả năng phát tán mạnh.
C. Hình thnh loi mới bằng con đờng địa lý diễn ra chậm chạp trong thời gian lịch sử lâu di.
D. Điều kiện địa lý l nguyên nhân trực tiếp gây ra những biến đổi t ơng ứng trên cơ thể sinh vật, từ đó tạo th nh
loi mới.
Cõu 39: Trong i Trung sinh, chim v thỳ phỏt sinh k


wWw.VipLam.Info
A. Jura.
B. Pecmi.
C. Tam ip.
D. Krờta.
Cõu 40: Trng hp no sau õy khụng ỳng?

Cõu 46: Nhn xột no sau õy l khụng ỳng v vai trũ ca cỏc thnh phn loi trong qun xó?
A. Loi c trng l loi ch cú mt qun xó no ú.
B. Loi ngu nhiờn l loi cú tn sut xut hin v phong phỳ cao, lm tng mc a dng ca qun xó.
C. Loi ch cht l loi cú vai trũ kim soỏt v khng ch s phỏt trin ca cỏc loi khỏc.
D. Loi u th cú vai trũ quyt nh chiu hng phỏt trin ca qun xó.
Cõu 47: Trong chu trỡnh Sinh -a -húa nhúm sinh vt no trong trong s cỏc nhúm sinh vt sau õy cú kh nng

+
bin i ni t dng NO3 thnh ni t dng NH 4 .

A. Vi khun phn nitrỏt húa.
B. ng vt a bo
C. Vi khun c nh ni t trong t.
D. Thc vt t dng.
Cõu 48: c im no sau õy l khụng ỳng khi núi v dũng nng lng trong h sinh thỏi?
A. Sinh vt úng vai trũ quan trng nht trong vic truyn nng lng t mụi trng vụ sinh vo chu trỡnh dinh
dng l thc vt.
B. Nng lng c truyn trong h sinh thỏi khụng theo chu trỡnh tun hon.
C. mi bc dinh dng, phn ln nng lng b tiờu hao qua hụ hp, to nhit, cht thi,... ch cú khong 10%
nng lng truyn lờn bc dinh dng cao hn.
Ci
D. Trong h sinh thỏi, hiu sut sinh thỏi c biu din bng biu thc: eff =
. 100
Ci+1
Cõu 49: Khi núi v chu trỡnh sinh a húa cacbon, phỏt biu no sau õy l ỳng?
A. S vn chuyn cacbon qua mi bc dinh dng khụng ph thuc vo hiu sut sinh thỏi ca bc dinh dng
ú.
B. Cacbon i vo chu trỡnh di dng cacbon monooxit (CO).
C. S dng quỏ nhiu nhiờn liu hoỏ thch s nhn chỡm dn cỏc vựng t thp ven bin.
D. Ton b lng cacbon sau khi i qua chu trỡnh dinh dng c tr li mụi trng khụng khớ.

7.
8.
9.
10.

31.
32.
33.
34.
35.
36.
37.
38.
39.
40.

A
D
D
C
A
A
A
B
D
B

11.
12.
13.

B
C
C
A
B
B
B
A
C
B

ĐA Câu ĐA
đúng số đúng

A
D
A
B
A
D
A
D
C
A

41.
42.
43.
44.
45.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status