thẩm định hiệu quả tài chính và phân tích rủi ro của dự án dây chuyền mới bánh quy công suất 1,500 tấn năm - Pdf 31

TRƯỜNG ĐẠI HỌC LẠC HỒNG
PHÒNG SAU ĐẠI HỌC

TIỂU LUẬN DỰ ÁN

THẨM ĐỊNH HIỆU QUẢ TÀI CHÍNH VÀ PHÂN TÍCH
RỦI RO CỦA DỰ ÁN

DÂY CHUYỀN MỚI BÁNH QUY
CÔNG SUẤT 1,500 TẤN / NĂM

GVHD: NGUYỄN VĂN TÂN
THỰC HIỆN: NHÓM 2

Tháng 09 năm 2013


PHẦN I :

MỞ ĐẦU

Trong những năm qua nhu cầu sử dụng bánh quy được sản xuất công nghiệp tại Việt Nam ngày càng trở nên phổ biến và phát triển cả
về chất lượng lẫn số lượng.
Từ năm 2010, Công Ty INTERFOOD đã có định hướng đúng đắn khi đầu tư 01 dây chuyền sản xuất bánh quy bơ với năng suất thiết
kế 5 tấn sản phẩm/ngày. Đây là dự án đầu tư có thời gian thu hồi vốn nhanh và mức sinh lợi cao. Mặc dù đã được nghiên cứu nâng công suất
lên 5 tấn sản phẩm / ngày nhưng Công ty vẫn phải luôn đứng trước tình thế là không đủ sản phẩm cung cấp cho nhu cầu của thị trường.
Trên cơ sở là một trong những Doanh nghiệp dẫn đầu trong ngành sản xuất bánh kẹo Việt Nam, Công Ty cần phải nhanh chóng đầu
tư thêm để nâng cao sản lượng bánh vừa đáp ứng được phần nào nhu cầu của thị trường, vừa khai thác được “Thời cơ vàng” về lợi nhuận
trong lĩnh vực đầu tư.

1


2


PHẦN III :
1.

LỰA CHỌN HÌNH THỨC ĐẦU TƯ

Hình thức đầu tư:
Đầu tư mới thiết bị và nhà xưởng đồng bộ cho dây chuyền sản xuất bánh quy bơ công suất 2500 tấn/năm với công nghệ tiên tiến, tự
động hóa để sản xuất sản phẩm chất lượng cao.

2.

Chủ đầu tư: Công ty INTERFOOD

3.

Nguồn vốn đầu tư
Nguồn
Tự có
Vay trung hạn
Cộng

Tỷ lệ

Giá trị

60%

5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15

HẠNG MỤC
Mạch nha
Bột mì
Tinh bột bắp
Đường
Shortening
Sữa Nguyên kem
Trứng gà
Muối tinh khiết
Bột nướng
Vitamin
Hương liệu
Màu thực phẩm
Nhãn gói
Túi PP các loại
Hộp thiếc

Đvt

58,100
1,700

4


PHẦN IV :
1.

PHƯƠNG ÁN KỸ THUẬT, CÔNG NGHỆ

Phần công nghệ :

1.1. Sơ đồ quy trình công nghệ

5


6


2.

Thiết bị :

2.1. Danh sách thiết bị chính
Stt Khu vực Tên thiết bị SL
Thùng trộn bột
Chế
01

-

Nhiên liệu: dầu DO hay gas.

-

Thời gian nước điều chỉnh được 8 -15 phút.

-

Có chức năng bảo vệ an tòan đối với các sự cố lò như
quá nhiệt lò, lệch băng tải lò, áp suất gió, trượt băng tải lò …

nguội

Hệ

Đặt tính kỹ thuật

nước chiller
Băng tải Inox
Máy cắt dọc
Thùng chứa

Chương trình điều khiển đốt lò tự động hoàn toàn.
- Lọai băng tải lưới Inox, có chổi quét để vệ sinh băng tải
01

- Tốc độ băng tải có thể điều chỉnh bằng biến tần và đồng tốc
với dây chuyền.


Băng tải cong

0
băng tải 180

01

lớp) bằng Inox
- Thiết bị điện – tự động được nhiệt đới hoá, sử dụng của các

01

01
01

chuyển
hướng

- Gồm 10 vòi bơm kem (bánh 2 lớp) và 7 vòi bơm kem (bánh 3

hãng nổi tiếng của châu Au, Mỹ, Nhật Bản.
- Nguồn điện: 3 pha-380V-50HZ.
- Tốc độ đồng tốc với dây chuyền.
- Vật liệu bằng lưới inox
- Tốc độ đồng tốc với dây chuyền.
- Vật liệu băng tải bằng nhựa PU.
Tốc độ các băng tải : điều chỉnh bằng biến tần hoặc

Hệ thống băng



PHẦN V :
1.

PHƯƠNG ÁN XÂY LẮP & TỔ CHỨC THI CÔNG

Phương án bố trí măt bằng:

1.1. Cơ sở bố trí mặt bằng:


Bố trí dây chuyền sản xuất theo tiêu chuẩn

HACCP, hiện đại và đẹp mắt


Bố trí mặt bằng nhà xưởng, kho tàng, công trình

phụ trợ…theo hướng tiết kiệm không gian diện tích, dự trù mở rộng sau này, hợp lý hoá việc vận chuyển NL, VT, BB và TP từ kho bãi đến
khu vực SX .


Phương án PCCC cho toàn bộ khu vực



Các vấn đề môi trường liên quan đến mặt bằng

như: khu xử lý nước thải phải ở sau PX, cuối chiều gió, khu văn phòng , nhà xe..bố trí tại mặt tiền, khu phụ trợ như bồn dầu, khí nén…bố trí




Bước 2: Tiến hành thi công hoàn chỉnh nhà xưởng



Bước 3: Tiến hành lắp đặt thiết bị và cân chỉnh chạy thử



Bố trí nhà văn phòng, khu vực nhà ăn, nhà giữ xe… theo các cơ sở sẽ mở rộng phạm vi sử dụng về sau



Dự kiến toàn bộ phương án bố trí mặt bằng sẽ được đấu thầu thiết kế theo các tiêu chí trên

10


PHẦN VI :

A

Thiết bị

A1

Thiết bị chính



C

THUÊ ĐẤT
TỔNG GIÁ TRỊ ĐẦU TƯ

700

215 000 000

17,792,265,500

TỔNG GIÁ TRỊ ĐẦU TƯ (Quy VNĐ)

12


PHẦN VII. TỔ CHỨC BỘ MÁY VÀ BỐ TRÍ LAO ĐỘNG
1.

Cơ cấu nhân sự

STT
A

BỘ PHẬN

01
02


02
04

sư hóa
TC thống kê kế toán
Cử nhân QTKD
TC thống kê kế toán
TC thống kê kế toán
Kỹ sư cơ khí
Kỹ sư điện
Kỹ sư hóa

01
02
01
01
03
10
04
01

Cử nhân QTKD
Cử nhân TCKT
Trung cấp TCKT
TC văn thư lưu trữ
Lái xe
Lao động phổ thông
Lao động phổ thông
Y sĩ



Bộ phận kế hoạch điều độ

Bộ phận kiểm
nghiệm

Các ca sản xuất

PHẦN VII :
1.

A
A1
A2

.

Bộ phận kế toán

Bộ phận HCNS

.

Bộ phận vật tư Kho

PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH – HIỆU QUẢ KINH TẾ.

Nhu cầu vốn đầu tư

1.1. Vốn đầu tư cố định

Thuê đất
TỔNG GIÁ TRỊ ĐẦU TƯ
TỔNG GIÁ TRỊ ĐẦU TƯ (Quy VNĐ)

1.2. Vốn lưu động cần thiết
STT

2.

Hạng mục

Đvt
đồn

1

Tổng giá thành hằng năm

g
đồn

2

Tổng khấu hao hằng năm

g
đồn

3
4

100%

40%

100%
100%

15


3.

Chi phí giá thành sản phẩm
Cơ sở tính toán
- Giá cả: Tính theo giá của Quý I/2012
- Chi phí quản lý DN, chi phí chung, chi phí bán hàng lấy theo tỉ lệ kế hoạch năm 2013
=> Bảng giá thành dưới đây tính cho 1 tấn sản phẩm

Stt

HẠNG MỤC

Thành tiền

1

Nguyên liệu + Hao hụt 3%

11,000,000


Chi phí QLDN

980,000

9

Giá thành Công xưởng

700,500,000

25,723,610

4.

16


Báo cáo lãi-lỗ
Khoản mục

0

1

2

3

4


EBIT
Lãi vay (I)

0
0

6,910,982,950
854,028,744

7,531,712,200
640,521,558

8,152,441,450
427,014,372

8,773,170,700
213,507,186

EBT
Thuế (T)
EAT

0
0
0

6,056,954,206
1,514,238,552
4,542,715,655


0
2,348,474,988
2,658,839,613
7,045,424,963
7,976,518,838

7
51,000,000,000
38,585,415,00
0
1,779,226,550
10,635,358,45
0
0
10,635,358,45
0
2,658,839,613
7,976,518,838

8

51,000,

38,585,
1,779,2

10,635,

10,635,
2,658,8


35.700.000.000

38.250.000.000

40.800.000.000

43.350.000.000

45.900.000.000

51.000.000.000

51.000.000.000

51.000.000.000

51.000.000.000

51.000.000.000

0

-3.570.000.000

-255.000.000

-255.000.000

-255.000.000

0

0

0
3.954.375.000

0

32.130.000.000

37.995.000.000

40.545.000.000

43.095.000.000

45.645.000.000

50.490.000.000

51.000.000.000

51.000.000.000

51.000.000.000

54.954.375.000

0


-289.390.613

-578.781.225

0

0

0

0

0

-2.700.979.050

-192.927.075

-192.927.075

-192.927.075

-192.927.075

-385.854.150

0

0

2.658.839.613

2.658.839.613

- Lãi vay
Tổng dòng ra
(COF)

0

854.028.744

640.521.558

427.014.372

213.507.186

0

0

0

0

0

0


10.210.380.763

9.755.745.388

9.755.745.388

9.755.745.388

13.710.120.388

NCF(TIP)

21.746.640.500
21.746.640.500

18


4.1. Thu nhập thuần của dự án:
0

1

2

3

4

5


13.710.120.388

1,00

0,90

0,81

0,74

0,66

0,60

0,54

0,49

0,44

0,40

0,36

(21.746.640.500)

8.577.969.160

5.844.381.866


→ Khả thi

19


4.2. Thời gian hoàn vốn không có chiết khấu
Khoản
mục

0

1

2

3

4

5

6

7

8

9


0,8

0,7

0,5

0,5

0,4

0,4

0,4

PN(NCF)
lũy kế PV
(NCF)

-21.746.640.500

8.577.969.160

5.844.381.866

5.734.684.601

5.590.845.060

5.420.561.368


32.786.031.582

1

Số năm
Số tháng

3,4

4

năm

4

tháng

0,7

0,6

Căn cứ vào bảng tính trên ta có thời gian hoàn vốn (không có chiết khấu) của dự án là:
T = 4 năm + 4 tháng

4.3. Tỷ suất thu hồi vốn nội bộ dự án
Căn cứ vào bảng tính NPV, ta tính được tỷ suất hoàn vốn nội bộ (ứng với NPV = 0) của dự án là : IRR = 38,64%
4.4. Hệ số sinh lợi của dự án

P(B/C)



VỐN VAY

12 %

Đvt: VNĐ

NGUỒN TRẢ NỢ
KHCB
1.779.226.550

CỘNG
3.688.686.911 6.321.942.205 3.688.686.911

7.116.906.200

2
3
4
5
6
7
8
9
10
Cộng

1.779.226.550 4.527.871.424 6.947.619.532 4.527.871.424
1.779.226.550 5.367.055.937 7.573.296.859 5.367.055.937
1.779.226.550 6.206.240.450 8.198.974.186 6.206.240.450


Khả năng tạo vốn bằng tiền

7,260,458,195
--------------------

Khả năng trả nợ =
---------------------------------Nghĩa vụ hoàn trái

= 3.1

2,312,994,515

Theo quy định, khả năng trả nợ không được < 1,4 → khả thi

4.6. Phân tích điểm hoà vốn
♦ Điểm hòa vốn (tính theo số liệu bình quân 1 năm
Q =

BEPR =

F
----------------- =
P - V
Q x

P

19810868
= -------------------------------- = 473,83

22


B

C
D
E
F

Biến phí đơn vị tính cho 1 tấn
1 Định phí bán hàng
2 Bao bì
3 Chi phí năng lượng
4 Lương sản xuất
5 Nguyên liệu + hao hụt 3%
Giá bán đơn vị bình quân 1 tấn (trước thuế)
Doanh thu thuần (lý thuyết)
Sản lượng hòa vốn (tấn)
Doanh thu hòa vốn (VND)

V

P
Q

1,300,000
7,500,000
1,187,580
2,500,000

Tỷ lệ doanh thu ban đầu

100%
100%

Tỷ lệ chi phí hoạt động thay
đổi
NPV
B/C
IRR

90%

90%

100%

105%

110%

32,786,031,582
46,915,935,636 39,850,983,609 46,915,935,636
32,786,031,582 25,721,079,555 18,656,127,529
1.14
1.22
1.18
1.22
1.14
1.11


(3,899,756,928) 13,960,429,583
(3,899,756,928)
32,786,031,582
52,577,049,068
73,333,482,041
1.14
0.98
1.06
0.98
1.14
1.22
1.30
38.64%
6%
24%
6%
39%
53%
66%

24



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status