phân tích sử dụng quyền lực và quyền hạn của ông Dương Chí Dũng trong thời gian công tác tại vinaline 2005 đến 2010 - Pdf 31

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP.HCM
KHOA ĐÀO TẠO SAU ĐẠI HỌC



Tiểu luận Nghệ Thuật Lãnh Đạo
ĐỀ TÀI:

P
N T C S DỤNG QU N L C VÀ QU N ẠN
C
NG D
NG C D NG TRONG T
I GIAN
CÔNG TÁC TẠI VINALINE 2005-2010

Danh sách thành viên nhóm 2:
Phạm Ngọc Phúc
Đinh Viết Khương
Trần Thùy Linh
Nguyễn Thị Như Ngọc
Lê Thanh Thư
Phạm Khánh Hưng
Trần Quyết
Nguyễn Tường Lâm
Nguyễn Vũ Thị Phương
Trần Huỳnh Hạnh Thư
Lê Thị Mỹ Dung

TP. Hồ Chí Minh, 09/2012



........................................................................... 3

1.2.1. C

.................................................................... 3

1.2.2. N

................................................ 4

1.2.3. N

.................................................................. 5

1.3. C
1.4. Các chi

........................................................ 5
ợc gây

ởng nhằm t o quy n l



o.6

CHƯƠNG 2 PHÂN TÍCH THỰC TRẠNG VỀ QUYỀN HẠN VÀ QUYỀN
LỰC CỦA DƯƠNG CHÍ DŨNG TẠI VINALINES (GIAI

2.3.3. Quy n l c chính trị ........................................................................... 14


CHƯƠNG 3 GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN QUYỀN HẠN, QUYỀN LỰC CỦA
ÔNG DƯƠNG CHÍ DŨNG TẠI VINALINES .............................. 16
3.1. M c tiêu c a gi i pháp hoàn thiện quy n h n, quy n l c c a ông
D

C í Dũ

i Vinalines............................................................... 16

3.2. Gi i pháp hoàn thiện quy n h n, quy n l c c

ô

D

C í Dũ

t i Vinalines ........................................................................................... 16
3.2.1. Quy n l c cá nhân ............................................................................ 16
3.2.2. Quy n l c vị trí ................................................................................. 17
3.2.3. Quy n l c chính trị ........................................................................... 18
3.3. Ki n nghị................................................................................................. 18
KẾT LUẬN

......................................................................................................... 20

TÀI LIỆU THAM KHẢO ...................................................................................... 21

: P

ô

Hầ





Q


ô






N







í







: H






”.

1.1.2. S




í

í



-

S

-

Q n h n g n li n v i m t vị trí (hay ch c
v ) qu n trị nhấ ị
ấu t ch c. Quy n h n c a m t vị trí qu n trị s
ợc
ời nào n m gi vị í
y nó không liê
n nh ng ph m
chất cá nhân c

ời cán b qu n trị.

B n chất c a quy n h n trong các quy
i v i ai, ở
ũ

ịnh v qu n trị
ũ

ợc (hay có) quy n
i ph c tùng chịu


3
s qu

ệc ra quy

u hành c a ai. Quy n h n th hiện kh

u khi n ho t

ời. Q

cho việc th c hiện nhiệm v c a t

.

1.1.4. Q
Q

A


A

,

Q


ô
ô
ô


ô






1.2.1.1. Q
L

ị í

-

Q

-

S

-

S

-

S




:

í


ô


1.2.1.2. Q
-

D

-

S

-

S

-

S

ô




ô

1.2.1.3. Q
-

Q



Q



-

Q

-

N



-

N



-

Q

-

Q















1.2.3. N
-

Tấ



-

Ở ị í

-

Q

-

Q

-

Ch

-

Ch n mô hình b máy qu n lý t

-

Ch n chi

-

Th c hiện s uỷ quy n và phân cấp hợp lý.

-

T

ot

ợc gây

ởng t

ợp.

ng l c làm việc cho nhân viên.


ợc m

-

Đ hoàn thiện việc th c hiện nhiệm v .

-

Đ khở

ời khác.

ng và t o ra s

i.









6

ợc gây

1.4. Các chi
o

-

Chi

ợc liên minh

-

Chi

ợc tr ng ph t

i

ng nhằm t o quy n l

i lãnh


7

CHƯƠNG 2
PHÂN TÍCH THỰC TRẠNG VỀ QUYỀN HẠN VÀ
QUYỀN LỰC CỦA ƯƠNG CHÍ ŨNG TẠI VINALINES
(GIAI ĐOẠN 2005 – 2010)
2.1. Th c tr ng v quy n l c, quy n h n của ông D
Vinalines

C


Tham gia liên doanh, hợp tác kinh t v

c theo

ịnh c a pháp lu t.
T tháng 7/2010, Vinalines ho
ng theo mô hình Công ty trách nhiệm h u h n
m t thành viên theo Quy
ịnh s 985/QĐ-TTg ngày 25/6 Th
ng Chính ph v việc
chuy
i Công ty m - T ng công ty Hàng h i Việt Nam thành Công ty trách nhiệm
N

h u h n m t th

c làm ch sở h u.

Theo k ho ch phát tri n T
ô
n 2006 – 2010, Vinalines phát tri n
i tàu chuyên d
2010 t t ng tr ng t i 2,6 triệu
DWT
tu
16
Đị
n 2020, t ng tr ng t
i tàu thu c
Vinalines chi m 40-50% t ng tr ng t


ợc s d ng...
T

n 2005-2010 V
d ng v

2


22 853
73
ũ a
ệu tấn, theo Thanh tra Chính ph thì có

36 tàu trong s này bị l nặng.
N

2008

n i N83. Sau khi s a ch a hai lần c ng v i giá mua, chi phí kéo

t Nga v VN, s ti



70% chi phí

i.


c ngoài và chi phí v n chuy n v VN.
N
V
ịnh t
VN và giao cho Công ty s a ch a tàu bi n
Vinalines s a ch
í
6 489 ỷ
T
n i này v
VN
13 5 ệu USD, quá trình s a ch a tiêu t
C
t,
n


d
43
ợ 28
ịnh, khôn
u kiện nh p kh u vào Việt Nam.
Trong quá trình kh
mua
ki m Việ N
m t s cán b
n i không còn s d
ợ N
ô
T

n i.
ô
Q

S a ch a tàu bi n Vinalines s a ch a, ông
ô T ần Bá Hùng cấu k t v i nhau thông


9
qua công ty TNHH Nguyên Ân do ông Ph
G
G
c, nâng giá thép hàn
lên khi n chi phí s a ch a bị y lên cao. Phần chênh lệch, các ông này chia nhau chi m
ởng.
Ngoài sai ph m trong v mua
gây thua l

D

192 tỷ

Đ r
C í Dũ

C

G

2006 V

T ởng ban. Ngày 1/10/2007, ông Chi
ệ trình
n

xin mua
mua

N

181 tỷ
V

Vinalines là 507 t


o Vinalines còn có nh ng
Đ i Việt giá 745 tỷ ng, ho t

2005

2010
ũ

n cu
Vinalines Glory giá 873 t
N 2007 t
2010

n


T
u tra c a C c C nh sát phòng ch
ũ
ợc Th
ng phê
duyệ
27/6/2007 ô D
C í Dũ
C tị HĐQT V
t
ịnh phê duyệt d án nhà máy s a ch a tàu bi n t i t nh Bà Rịa - Vũ T
i t ng m c

3 854
ng. Tuy nhiên, d
ị i lên thành 6.489 t
ng.
T
ệc mua s m n
ũ
ị i giá lên gấ ô
id
ầu.
V
ý quy ị

ợc B Giao thông V n t i c p nh t d án
vào quy ho ch và d
ũ
T

ầu tháng 8/2010,
ởi t , ông

D
C í Dũ
ợc giao nhiệm v
quá trình ti p nh
ị ợc
chuy n giao khi T

ệp tàu th y ti
ấu. Tr lời báo chí, ông

ng khẳ
ị : Chúng tôi s có cách làm bài b
nh n nợ
…T

ki
D

ô

việ

C í Dũ

N

y, v mua

Ô Đ Đ
ợc thay th
ởng m t cách ch
quan vào báo cáo c a B Giao thông V n t i và B N i v v nhân v
í
l c, có ph m chấ
ct
D
C í Dũ
ợc b nhiệm làm T
G
c
V
23
8
2005 V i quy

D
C í Dũ
ợc k
v ng mau chóng
ịnh tình hình, xóa bỏ
t kéo dài gây quá nhi u r i ren, xáo
tr n nhân tâm ở Vinalines.
N
thu

ợc b nhiệm làm t
ầu qu
D


D
tv

C í Dũ
ò

c. Ph

u không phát hiện s m thì không ch con tàu Vinalines
t bao h u qu nghiêm tr ng khác ông gây ra cho dân, cho

n lúc x y ra v việc nghiêm tr ng m i thấm thía nh c l i bài h c
ời.

T

D
ần. T ng s nợ

l

2010 t ng s nợ
Ô
h

C í Dũ

D


cho s ly tán lan r ng, chia r bè phái trở nên nghiêm tr

ợc s c m nh, mà trái l i làm
Đ u này ch ng tỏ, việc s

d ng quy n l c c a ông là không có hiệu qu Đ
y, khi ông ch ô
V P
t Qu ng Ninh v làm T
G
Đ c thì nh ng mâu thu n n i b
Hai ông hợp s c v i nhau, tỏ
i nhau không ph
phát tri n
b n v ng c a ngành, càng không ph
th c hiện thành công chi
ợc phát tri n kinh
t bi n c
ất
Đô
o vệ an ninh và toàn v n lãnh th c a T
ầy túi tham c a các ông

qu c. Nh ng việc làm khuất tất, mờ
không qua n i con m t c a nhi
Có th

ô

D

quy n l c cá nhân c ô
il
n l c này có ngu n g c t
nhân viên n sợ, ph
ô
? Đ có th hi u cặn k
ần ph
vào t ng thành phần c th c a quy n l

:


ẳn
sâu


12
2.3.1.1. T

ă
ợc do có h c vấn, kinh nghiệm và k

Là quy n l
nhà qu
Đ
D
C í Dũ

ô


thấy rằng các nguyên nhân gây l và thất thoát t i nhi u d án c a Vinalines làm ch ầu
D

C í Dũ

ệt.

Đặc biệt, s kiệ
phê duyệt ch



n quan tâm nhi u nhất là vào tháng 6/2007,Vinalines
ng nhà máy s a ch a tàu bi n t i t nh Bà Rịa – Vũ T

ng m c mua và l
ặt m t n
ũ N 83
c nâng 25.000 ngàn tấn.
ầu, t ng m

ki n cho n
14 ệu USD, bao g m chi phí
s a ch a t
c ngoài và chi phí v n chuy n v Việ N N
V
quy
ịnh t
Việt Nam và giao cho Công ty s a ch a tàu bi n Vinalines th c
hiệ T


2.3.1.2. S thân thiện và s trung thành
Đ có th

u hành công việc m t cách thu n lợi suông sẻ, nhà qu n lý cần t o

ợc s thân thiện v i toàn th
i quy n, góp phần hình thành nên lòng
trung thành - m t y u t không th thi u giúp t o nên m t t p th
t, g n bó, mang
l i s thành công b n v ng cho công ty. Trong thờ
D
C í Dũ

ũ
ấu hi

ô
ũ
o s thân thiện, hòa
ng v
ũ
ợc lòng trung thành. Tuy nhiên quy mô ch d ng l i
ở m t nhóm nhỏ nh ng nhân viên thân c n, bi t ph c tùng ông ta và tất c
u
n
m c tiêu chung không ph i là lợ í
ô
ợc ti n


ũ

a cá nhân, b n
ợc, nhờ

i v i nhân viên, giúp công việc ti n hành thu n lợi,
C í Dũ

ô
ô
ời

n thân mà d a vào s c m nh c
n d ng s

ng h

ng quy

i mang l i m t kho n lợi nhu n kh ng l

ng ti n, lợi d ng lòng
ịnh sai lầm gây thiệt
tr c lợi cá nhân.

2.3.2. Quy n l c v trí
2.3.2.1. Việc s dụng quy n l c v trí
V
ị là ch tị HĐQT V
ô

Đ
m Nga d ng cấp
phép ki
ịnh, quá thời h

22
ô
u kiện nh p kh u v
Việ N
ô D
C í Dũ
V P

ô
u
này, ch o ph i l p báo cáo k t qu kh
u kiệ
ợc n i 83M và thông
qua công ty môi gi i v
không mua tr c ti p c a Công ty
Nakhodka, và cho nh p v v i chi phí 24.3 triệu USD – m t con s không h nhỏ cho
ng s t r sét theo thờ
D i s ch huy c ô Dũ
ng diễn ra h t
s c suông s và không h có m
cv
t thông
tin nào bị rò r ra ngoài, bởi vì ông nh n th c rõ quy n l c c
ờ việc ki m soát t t tất c các ngu n l c không ch trong n i b
ô

n m i th trở nên rất

nhanh chóng.
2.3.2.2. Ư

m

-

S d
m quy n c
ời ch tị
c các cán b tham gia quá trình mua n i.

HĐQT V



-

Ki m soát t t các ngu n l c th c hiện quá trình này

-

Ki m soát t t các thông tin mặc dù thông tin trong su t quá trình mua

n iv

Việt Nam
2.3.2.3. N


o ph i dìu d
l i cho Vinalines m t kho n nợ kh ng l

n GDP m t qu

L m d ng quy n l

ô

ũ

sai khi n nhân viên cấ

phát tri n c



nh
c.

i th c hiện m c tiêu sai

trái mang l i k t qu không t t cho t ch c
-

L m d ng quy n l

v lợi cho cá nhân


N

2011 V
ng lợi nhu

ô

l t i 660 tỷ
24%

t 62,15 tỷ
"

V i "k t qu

cu c h p v i B Giao thông V n t
100.000 t
V
N
2011 ô
Đ
i diệ
GTVT
trong thời gian ng n t 2007 ô

ợt k ho ch, bất chấp
ph


D


d ng c ng, nhà máy s a ch a tàu bi
N 83 13 5 ệu USD, quá trình s a ch a tiêu t n thêm hàng
C
t, n


d
43
ợ 28
so v
ịnh. Ti
việc
Ô D
C í Dũ
Tờ trình s
07/TTr-BNV v công tác nhân s t i Vinalines, ngày 06/02/2012, Th

ng có Quy t

ịnh s 142/QÐ-TTg v việ ô D
C í Dũ
ô
ch c Ch tị HĐTV
V
B
ởng B GTVT b nhiệm C
ởng C c HHVN. Cũng trong ngày
này, B
ởng B GTVT có Quy


ằm hoàn thiện và s
ợc bài h c
it i
i.

C

3.2. Gi i pháp hoàn thiện quy n h n, quy n l c củ
i Vinalines

Th c t ở Vinalines cho thấy, s thành b i c a c a doanh nghiệp này ph thu c rất
nhi u vào kh
Ô D

oc
C í Dũ

ô

D
C í Dũ
N

o
d ng quy n l c c a mình m t cách phù hợp thì có l

con thuy n Vinalines s không bị sa lầy

3.2.1. Quy n l c cá nhân

và k n
n lý.
Việ ô D
C í Dũ
o d ng quy n l c t s ph thu c ki n th c chuyên môn
hẳn nó s
ô
. Tuy nhiên, việ
í
ằng nh
ô
ằng cấp, h c hàm, h c vị
ô D
C í Dũ
ũ
ng
ợc yêu cầu này, khi b
ô
ũ
ợc h c vị ti
T
ệc
áp d ng sở
ờng h
ũ
ời khác n ph c bằ
ô


17


Vinalines hợp lý.
3.2.1.2. G

ă

thân thiệ , ò

Trong thời gian t i ch c t

ă

V

ô

D

C í Dũ

i nhân x th nhằm lôi kéo thu hút lòng trung thành v
ô D
C í Dũ
cánh nên th c s quy n l c c
D
C í Dũ
u ngay t

nl c
ũ

ợi, nh ng giá trị c

i quy

i quy n hoàn thành công
việ Đ
m cần phát huy, tuy nhiên việc này ch d ng l i ở m t nhóm nhỏ
nh
ời thu c h c a ông mà thôi; n u ông th c hiệ
ợt qua ranh gi i thì
có l là quy n l c c

ô

th t s v ng vàng.

3.2.2. Quy n l c v trí
3.2.2.1. P
-

Quy n l


ầu t ch c: Có th yêu cầu cung cấp
m i thông tin và ý ki n t các phòng ban, t
ịnh v i s ph c tùng
t

-


ịnh mua

ịnh
o, phê duyệt c a

các cấ
L m d ng quy n l
sai khi n nhân viên cấ
i th c hiện m c tiêu sai trái
mang l i k t qu không t t cho t ch c và l m d ng quy n l
v lợi cho cá nhân:
nâng cao nh n th c c a cán b qu n lý trong việc s d ng quy n h

ợc giao và quy n

l c c a cá nhân

3.2.3. Quy n l c chính tr
ợc s ng h
t

h trợ
ô
ần
2c
II
í
ô D
C í Dũ
c rất t t việc s d ng chi n

ng minh b
h n ch

ợc tình tr ng kéo bè, kéo cánh.

3.3. Ki n ngh
T
ò 50
nhân trở nên m nh m

i. Ngày nay, quy n t do cá
ời có th chuy n việc dễ
P ầ ô

chúng ta không thích bị
nh ng gì có th



ph n kháng l i nh

ặt quy n l c. Nhi

ời còn s n sàng làm

ời s d ng các d ng quy n l c tiêu c c này.

o hiệu qu

o nên s d ng 3 d ng quy n l c

ờng xuyên ki m
tra, thanh tra các t
ô
ịnh k hoặc có bất c thông tin (có ch n
l c) ph n ánh lên. Ki m duyệt lí lịch cá nhân k càng, thông tin minh b ch các
d
ẳng. Chấn ch nh ngay các dấu hiệu l m d ng quy n l c, quy n
ợc giao vi ph m n i qui, pháp lu t, hay các việ
ợi các nhân mà
ph m pháp.

-

Thông tin r ng rãi thông su t trong việc tuy n d ng, b nhiệm các vị trí t cấp
o cấp cao. Bên c
í
o ngu n nhân
l

-

tâm, tầm, tài cho xã h

Tuyên truy n và ni
tầng l p,l a tu i...t
ho
ng ngo
th s d
c.


ỏi m t quá trình xây d ng khôn ngoan, b n b . Cái khác gi a nh ng

i và m

ời là ở quy

ịa vị và quy n l c cá nhân, quy n l c chính trị
m chung là th hiện s
ng gi

Mặc dù quy n l
khác biệ

ời khác và ngu n g c c


n thành công.



u xuất phát t
í

c l p và
ời này

c cá nhân c a m i con

i cùng này m t cách hoàn thiện nhất thì b n thân
ời Việt Nam ở

TÀI LIỆU THAM KHẢO
[1] Bài gi ng môn Tâm Lý vàNghệ Thu L
[2]

Đ o, TS Hu nh Thanh Tú, 2012

http://cafef.vn/2012090504554774CA33/dai-bieu-quoc-hoi-can-xu-ly-cong-

khai-duong-chi-dung.chn
[3] http://khampha.vn/tin-nhanh/soi-lai-ho-so-vu-an-duong-chi-dungc4a26816.html
[3] http://dantri.com.vn/c76/s76-598582/cuu-tgd-vinalines-noi-gi-truoc-khi-bibat.htm
[4] http://nld.com.vn/20120524125826471p0c1002/bai-hoc-dung-nguoi.htm
[5] http://www.viet-studies.info/kinhte/Vinalines_DuongChiDung.htm
[6] http://cafef.vn/20120905093258568CA33/da-bat-duoc-ong-duong-chidung.chn
[7] http://buivanbong.blogspot.com/2012/09/luoc-su-ve-duong-chi-dung.html
[8] http://webwarper.net/ww/~av/caunhattan.wordpress.com/2012/09/05/ai-dungsau-duong-chi-dung/
[9] http://advice.vietnamworks.com/vi/career/chuyen-cong-so/quyen-luc-tu-nangluc-chuyen-mon.html
[10] http://www.vinalines.com.vn/?page=about&show=1&act=0




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status