Website: http://www.docs.vn Em Website: http://www.docs.vn Email : [email protected] Tel
: 0918.775.368
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân Học viện Quản lý CBXD&ĐT
trờng đại học kinh tế quốc dân
KHOA kế toán
------------------
CHUYÊN Đề
Thực tập chuyên ngành
Đề tài:
HOàN THIệN Kế TOáN tiền lơng và các khoản trích theo lơng
TạI xí nghiệp xây lắp công ty nớc sạch hà nội
Giáo viên hớng dẫn
:
TS. Lê kim ngọc
Sinh viên thực hiện
:
Nguyễn thị minh a
Lớp
:
Kế toán - k39
Hà nộI 05/2010
SVTT: Nguyễn Thị Minh A Lớp: KT K39
1
Website: http://www.docs.vn Em Website: http://www.docs.vn Email : [email protected] Tel
: 0918.775.368
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân Học viện Quản lý CBXD&ĐT
MC LC
LI M U...........................................................................................................................1
CHNG I................................................................................................................................3
3.2.2: V ti khon v phng phỏp k toỏn: ..........................................48
3.2.3: V chng t v luõn chuyn chng t:...........................................49
SVTT: Nguyễn Thị Minh A Lớp: KT K39
2
Website: http://www.docs.vn Em Website: http://www.docs.vn Email : [email protected] Tel
: 0918.775.368
§¹i Häc Kinh TÕ Quèc D©n Häc viÖn Qu¶n lý CBXD&§T
3.2.4. Điều kiện thực hiện giải pháp ........................................................50
KẾT LUẬN..............................................................................................................................51
TÀI LIỆU THAM KHẢO......................................................................................................52
SVTT: NguyÔn ThÞ Minh A Líp: KT – K39
3
Website: http://www.docs.vn Em Website: http://www.docs.vn Email : [email protected] Tel
: 0918.775.368
§¹i Häc Kinh TÕ Quèc D©n Häc viÖn Qu¶n lý CBXD&§T
DANH MỤC CÁC KÝ TỰ VIẾT TẮT
1. XNXL: Xí nghiệp xây lắp
2. CTy – NSHN: Công ty – Nước sạch Hà Nội
3. NC: Nhân công
4. CNVC: Công nhân viên chứcBHXH: Bảo hi
5. BH: Bảo hiểm
6. BHYT: Bảo hiểm Y Tế
7. BHXH: Bảo hiểm xã hội
8. KPCĐ: Kinh phí Công đoàn
9. BHTN: Bảo hiểm thất nghiệp
10. TK: Tài khoản
11. CTGS: Chứng từ ghi sổ
SVTT: NguyÔn ThÞ Minh A Líp: KT – K39
4
Website: http://www.docs.vn Em Website: http://www.docs.vn Email : [email protected] Tel
phc v c lc cho mc ớch cui cựng l con ngi thỳc y s tng trng
v kinh t, lm c s tng bc nõng cao i sng lao ng v cao hn l
hon thin xó hi loi ngi. Tin lng nu c tr hp lý nú s lm tng
nng sut lao ng, ngi lao ng s ton tõm ton ý vo cụng vic ngc
li cng cú th lm trỡ tr tin sn xut ca cụng vic khi vic tr lng
khụng hp lý vi sc lao ng h b ra. Vỡ vy cụng vic xõy dng thang
lng bng lng la chn hỡnh thc tr lng hp lớ tin lng va l
khon thu nhp ca ngi lao ng v ỏp ng c nhu cu tinh thn vt
cht va lm cho tin lng thc s tr thnh ng lc mnh m thỳc y
ngi lao ng lm vic tt hn l ht sc quan trng ng thi phi tit kim
chi phớ vn tin lng i vi ngi lao ụng va l phng phỏp khoa
hc ng thi nú cú tớnh ngh thut cao vi tm quan trng núi trờn ca tin
lng v lớ do chớnh l bn thõn em c hc nhng kin thc c bn v k
toỏn trong ú phn tin lng c em thc s quan tõm, v trong thi gian
thc tp em ó quyt nh chn ti HON THIN K TON TIN
LNG V CC KHON TRCH THEO LNG ti XNXL CTY-NSHN.
Chuyờn ny gm tt c 3 chng :
Chng I : C IM LAO NG TIN LNG V CC KHON
TRCH THEO LNG TI XNXL-CTY-NSHN.
SVTT: Nguyễn Thị Minh A Lớp: KT K39
1
Website: http://www.docs.vn Em Website: http://www.docs.vn Email : [email protected] Tel
: 0918.775.368
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân Học viện Quản lý CBXD&ĐT
Chng II : THC TRNG K TON TIN LNG V CC
KHON TRCH THEO LNG TI XNXL-CTY-NSHN.
Chng III: HON THIN K TON TIN LNG V CC
KHON TRCH THEO LNG TI XNXL-CTY-NSHN.
Do hn ch kin thc v kinh nghim bn thõn, cng nh thi gian thc
tp vỡ vy bi vit ca em khụng trỏnh khi nhng thiu sút. Em rt mong
sức lao động sẽ biến đổi theo giá cả của các yếu tố cấu thành cũng như quan
hệ cung cầu về lao động. Như vậy khi coi tiền công là giá trị của lao động
thì giá cả này sẽ hình thành trên cơ sở thoả thuận giữa người lao động và
người sử dụng lao động. Giá cả sức lao động hay tiền công có thể tăng
hoặc giảm phụ thuộc vào cung cầu hàng hoá sức lao động. Như vậy giá cả
tiền công thường xuyên biến động nhưng nó phải xoay quanh giá trị sức lao
động còng như các loại hàng hoá thông thường khác, nó đòi hỏi một cách
khách quan yêu cầu tính đúng, tính đủ giá trị của nó. Mặt khác giá tiền công
SVTT: NguyÔn ThÞ Minh A Líp: KT – K39
3
Website: http://www.docs.vn Em Website: http://www.docs.vn Email : [email protected] Tel
: 0918.775.368
§¹i Häc Kinh TÕ Quèc D©n Häc viÖn Qu¶n lý CBXD&§T
có biến động như thế nào thì cũng phải đảm bảo mức sống tối thiểu để người
lao động có thể tồn tại và tiếp tục lao động.
Đối với XNXL- CTY-NSHN tổng số lao động ( cán bộ công nhân viên )
XNXL được ký hợp đồng dài hạn với công ty là : 113 người. Tính chất lao
động của XNXL rất ổn định. Sau 16 năm xây dựng và phát triển XNXL đã
tuyển dụng và đào tạo được đội ngũ 29 kĩ sư, cử nhân kinh tế phần nhiều trẻ
khoẻ và năng động sáng tạo luôn sát cánh với công nhân bậc cao 6/7 , 7/7 tạo
khối đoàn kết tạo sức mạnh vượt qua mọi khó khăn hoàn thành nhiệm vụ
công ty giao . Vì đặc thù công việc thi công xây lắp nên lao động nam giới
chiếm tỉ lệ cao : 93/113 chiếm 82%. Độ tuổi trung bình là 35 tuổi lực lượng
lao động này là chủ yếu và luôn ổn định tại XN. Lực lượng công nhân tay
nghề và bậc thợ được phân bố đều cho các đội cụ thể như sau :
Bảng 1.1: Bảng số lượng lao động theo bậc thợ
STT Đội XL Số người
Bậc thợ
4 5 6 7
1 Đội 1 30 17 4 8 1
xúc, giao dịch với khách hàng).
Các thành phần công việc có thể được phép thuê ngoài:
• Các công tác lao động phổ thông không đòi hỏi kỹ thuật như đào, lấp
cát đất, vận chuyển ống, vật tư từ nơi tập kết ra tuyến…
• Các công tác xây dựng, hoàn trả mặt bằng…
• Các công việc đặc biệt đòi hỏi kỹ thuật khác mà công nhân kỹ thuật
Xí nghiệp không có.
XÍ NGHIỆP XÂY LẮP
Dự thảo quy định sử dụng lao động
SVTT: NguyÔn ThÞ Minh A Líp: KT – K39
5
Website: http://www.docs.vn Em Website: http://www.docs.vn Email : [email protected] Tel
: 0918.775.368
§¹i Häc Kinh TÕ Quèc D©n Häc viÖn Qu¶n lý CBXD&§T
• Người được ký hợp đồng phải có giấy tờ tuỳ thân. Trong trường hợp ký
hợp đồng với một tổ nhóm do một người đại diện phải có danh sách, số
chứng minh thư được chính quyền địa phương xác nhận.
• Tất cả các công nhân lao động thời vụ phải được học an toàn lao động
và phải ký vào cam kết thực hiện các biện pháp an toàn lao động trên
công trường.
• Các đội thi công phải có An toàn viên thường xuyên xem xét, kiểm tra
việc giữ an toàn lao động trong công trường.
• Hàng tháng, các Đội trưởng, Chủ nhiệm công trình phải tập hợp các
bảng lương, các bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành theo
biểu mẫu quy định của các tổ đội thi công về Ban Tài chính để Ban
giám đốc Xí nghiệp có kế hoạch thanh toán lương, đảm bảo quyền lợi
cho người lao động.
• Trong trường hợp công trình có các thành phần công việc đòi hỏi các
kỹ thuật thi công khác thì phải báo cáo Giám đốc (Phó Giám đốc được
uỷ quyền) Xí nghiệp để ký hợp đồng với công nhân kỹ thuật có tay
cơ bản của XN hệ số lương cơ bản áp dụng từ tháng 5/2009 là 650.000.
Các khoản trích theo lương đang áp dụng tại Xí nghiệp Xây lắp theo
quy định hiện hành.
Bảng 1.2: Bảng chế độ trích nộp
Người sử dụng lao
động phải nộp
Người lao
động phải nộp
Tổng
BHXH 16% (Lương CB) 6% 22%
BHYT 3% 1.5% 4.5%
KPCĐ 2% 0% 2%
BHTN 1% 1% 2%
Tổng cộng 22% 8.5% 30.5%
BHYT: Hàng tháng XN trích nộp tính chung BH cho tất cả nhân viên.
Cuối quỹ sau khi trích lập toàn bộ quỹ BHXH của Xí nghiệp được nộp lên cơ
quan BHXH.
SVTT: NguyÔn ThÞ Minh A Líp: KT – K39
7
Website: http://www.docs.vn Em Website: http://www.docs.vn Email : [email protected] Tel
: 0918.775.368
§¹i Häc Kinh TÕ Quèc D©n Häc viÖn Qu¶n lý CBXD&§T
Hiện nay theo chế độ hiện hành, Xí nghiệp trích quỹ BHXH theo tỷ lệ
22% tổng quỹ lương cấp bậc của người lao động trong Xí nghiệp.
Trong đó : Người sử dụng lao động 16%
Người lao động 6%
* Quỹ BHYT:
Giống như Quỹ BHXH, Quỹ BHYT cũng được trích nộp tập trung tại
Xí nghiệp sau mỗi kỳ lĩnh lương. Mức BHYT chúng như sau: theo tỷ lệ 4,5%
Trong đó : Người sử dụng lao động 3%
thị trường bên ngoài để góp phần tăng thu nhập.
. Ban giám đốc Xí nghiệp: chịu trách nhiệm điều hành và là người đại
diện trước pháp luật về mọi hoạt động của Xí nghiệp
SVTT: NguyÔn ThÞ Minh A Líp: KT – K39
GIÁM ĐỐC XÂY LẮP
PGĐ
ĐIỀU HÀNH THI CÔNG
BAN
TC - KT
BAN
TC - HC
ĐỘI XL
ĐỘI XL
PGĐ
PT KẾ HOẠCH
BAN
KH - KT
ĐỘI XL
9
Website: http://www.docs.vn Em Website: http://www.docs.vn Email : [email protected] Tel
: 0918.775.368
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân Học viện Quản lý CBXD&ĐT
. Phũng t chc cỏn b: Cú trỏch nhim iu hnh v qun lý nhõn s
mt cỏch hp lý phự hp vi chuyờn mụn ca tng ngi.
. Phũng k toỏn:
S 2:
Ban ti v chu trỏch nhim trc Giỏm c Xớ nghip v:
- Kt qu cụng tỏc ti chớnh k toỏn, hng thỏng bỏo cỏo doanh thu, chi
phớ cỏc cụng trỡnh hon thnh trong thỏng thụng qua cỏc bỏo cỏo doanh thu v
kờ khai thu u ra ca cỏc i, t, ch nhim cụng trỡnh trc thuc Xớ
- Đề xuất với Giám đốc Xí nghiệp về việc bố trí, sắp xếp bộ máy kế
toán của Xí nghiệp, đội phù hợp với chức năng nhiệm vụ của đội đáp ứng yêu
cầu quản lý tài chính của Xí nghiệp.
- Được quyền yêu cầu các đội, tổ, chủ nhiệm công trình cung cấp các số
liệu liên quan đến công tác tài chính kế toán của Xí nghiệp.
- Kiểm tra, theo dõi, giám sát việc thực hiện chế độ quản lý kinh tế tài
chính của các đội đề xuất các biện pháp củng cố, khen thưởng, kỷ luật với
Giám đốc Xí nghiệp.
- Ban tài vụ Xí nghiệp có mối quan hệ ngang cấp với các ban, đội, tổ
trực thuộc XN trên nguyên tắc phối hợp thực hiện các nhiệm vụ quản lý và
công tác tài chính kế toán của Xí nghiệp.
Phối hợp chặt chẽ với:
SVTT: NguyÔn ThÞ Minh A Líp: KT – K39
11
Website: http://www.docs.vn Em Website: http://www.docs.vn Email : [email protected] Tel
: 0918.775.368
§¹i Häc Kinh TÕ Quèc D©n Häc viÖn Qu¶n lý CBXD&§T
* Ban kế hoạch – kỹ thuật:
- Phối hợp để hoàn thành báo cáo bảng cân đối tài khoản công nợ khách
hàng 13134 – Công ty.
- Phối hợp về các báo cáo thống kê các công trình đã lên doanh thu và
thanh toán về Xí nghiệp, đối chiếu với các số liệu các công trình được giao về
Xí nghiệp do ban kế hoạch cung cấp và số liệu các công trình giao cho đội thi
công.
* Bộ phận tổ chức – hành chính.
- Phối hợp theo dõi lương thu nhập của cán bộ công nhân Xí nghiệp,
chuyển bảng lương theo công trình, theo đội để bộ phận tổ chức cập nhật thu
nhập lương theo nhân sự.
- Phối hợp với bộ phận tổ chức – hành chính theo dõi biến động về tài
sản định, trang thiết bị văn phòng. Biến động về nhân sự về việc tăng giảm số
+ Bng tng hp lng thỏng cho cụng nhõn thuờ ngoi v cụng nhõn
trong danh sỏch
- Chng t tin t bao gm :
SVTT: Nguyễn Thị Minh A Lớp: KT K39
Chng t k toỏn
(KT vit : Phiu thu,
Phiu chi ...)
S sỏch k toỏn (KT
lp: Chng t ghi
s,S ng ký
CTGS, S Cỏi ...)
Bỏo cỏo ti chớnh
Chng t gc (Hoỏ
n GTGT, Giy
ngh tm ng ...)
13
Website: http://www.docs.vn Em Website: http://www.docs.vn Email : [email protected] Tel
: 0918.775.368
§¹i Häc Kinh TÕ Quèc D©n Häc viÖn Qu¶n lý CBXD&§T
+ Phiếu thu
+ Phiếu chi
+ Giấy đề nghị tạm ứng
+ Giấy thanh toán tiền tạm ứng
+ Bảng điều khiển kê quỹ
Cuối mỗi tháng căn cứ vào các chứng từ liên quan kế toán lập
bảng thanh toán tiền l
ương
chuyển
cho kế toán trưởng hay phụ trách kế
Hình thức tiền lương của Xí nghiệp được thanh toán như sau:
- Lương gián tiếp theo thời gian
- Lương trực tiếp, lương khoán công trình
- Chứng từ sử dụng : Bảng chấm công, Bảng thanh toán tiền lương,
Bảng thanh toán tiền thưởng, Bảng phân bổ lương và BHXH, Hợp đồng giao
khoán, Bảng tổng hợp lương tháng cho công nhân thuê ngoài và công nhân
trong danh sách. Tất cả các chứng từ ban đầu đều phải có chữ kí của từng
người có liên quan để đảm bảo các chứng từ này đều hợp lệ, đúng theo quy
định
- Căn cứ vào danh sách lao động của Xí Nghiệp hàng tháng kế toán đội
phải lập bảng chấm công. Hàng ngày, căn cứ vào số ngày công, số giờ công
làm việc thực tế hoặc ngừng nghỉ việc của từng bộ phận, từng CBCNV, lao
động thuê ngoài phản ánh trực tiếp bằng các kí hiệu đã quy định vào Bảng
chấm công. Đồng thời, kế toán tiền lương phải thu nhập và tập hợp đầy đủ
những chứng từ phát sinh trong tháng ảnh hưởng đến quỹ tiền lương của Xí
Nghiệp. Cuối tháng, lập bảng thanh toán tiền lương và Bảng thanh toán tiền
thưởng của từng bộ phận trong Xí Nghiệp cùng với các chứng từ do kế toán
tổ, đội gửi lên Xí Nghiệp tiến hành nhập máy.
SVTT: NguyÔn ThÞ Minh A Líp: KT – K39
15
Website: http://www.docs.vn Em Website: http://www.docs.vn Email : [email protected] Tel : 0918.775.368
§¹i Häc Kinh TÕ Quèc D©n Häc viÖn Qu¶n lý CBXD&§T
Bảng 2.1: BẢNG CHẤM CÔNG BAN TC – HC
XÍ NGHIỆP XÂY LẮP
BẢNG CHẤM CÔNG
Mẫu số: 10 – LĐTL
BAN TC – HC
Tháng 2 năm 2010 Ban hành theo QĐ số 15/2006
QĐ-BTC ngày 20/03/2006
Bộ trởng BTC
Nghỉ đẻ: Đ
Nghỉ không lương: O
SVTT: NguyÔn ThÞ Minh A Líp: KT – K39
16
Website: http://www.docs.vn Em Website: http://www.docs.vn Email : [email protected] Tel : 0918.775.368
§¹i Häc Kinh TÕ Quèc D©n Häc viÖn Qu¶n lý CBXD&§T
Bảng 2.2: BẢNG CHẤM CÔNG BAN KH
XÍ NGHIỆP XÂY LẮP
BẢNG CHẤM CÔNG
Mẫu số: 10 – LĐTL
BAN KH Tháng 2 năm 2010 Ban hành theo QĐ số 15/2006
QĐ-BTC ngày 20/03/2006
Bộ trởng BTC
TT Họ và tên
Cấp
bậc
lương
hoặc
cấp
bậc
chức
vụ
NGÀY TRONG THÁNG
Số công
hởng
lương
sản
phẩm
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31
A B C 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32
x x x x x x
x x x x x x x
x x x x x x
19/19
5 Nguyễn Thành Công
x x x x x x
x x x x x x x
x x x x x x
19/19
6 Nguyễn Thị Thái Hà
x x x x x x
x x x x x x x
x x x x x x
19/19
Ghi chú chữ ký hiệu Ngày 28 tháng 02 năm 2010
Sản xuất: X PHỤ TRÁCH ĐƠN VỊ NGỜI CHẤM CÔNG
Nghỉ phép: F
Nghỉ ốm: Ô
1 Trần Hồng Thuỷ
x x x x x x
x x x x x
Nghỉ Tết
x x
x x x x x x
19/19
2 Nguyễn Thị Hiên x x x x x x x x x x x
x x x x x x x x 19/19
3 Phạm Vân Khánh
x x x x x x
x x x x x
x x
x x x x x x
19/19
Ghi chú chữ ký hiệu Ngày 28 tháng 02 năm 2010
Sản xuất: X PHỤ TRÁCH ĐƠN VỊ NGỜI CHẤM CÔNG
Nghỉ phép: F
Nghỉ ốm: Ô
11 Nguyễn Thành Công 2.34 19 1 177 200
12 Nguyễn T. TháI Hà 3.27 19 1 765 800
BAN TÀI VỤ
13 Trần Hồng Thuỷ 3.27 19 1 765 800
14 Nguyễn Thị Hiên 3.27 19 1 765 800
15 Phạm Vân Khánh 2.96 19 1 598 400
Tổng cộng 25 147 800
Số tiền bằng chữ: (Hai mươi năm triệu, một trăm bốn mươi bảy nghìn, tám trăm đồng)
Hà nội, ngày 25 tháng 02 năm 2010
GIÁM ĐỐC DUYỆT BAN TC - HC BAN TÀI VỤ
SVTT: NguyÔn ThÞ Minh A Líp: KT – K39
19
§¹i Häc Kinh TÕ Quèc D©n Häc viÖn Qu¶n lý CBXD&§T
CÔNG TY KINH DOANH
NƯỚC SẠCH HÀ NỘI
Phiếu chi Số 85
Ngày 10 tháng 03 năm 2010
Nợ:.........................
Có:...........................
MÉu sè C21 – H
Ban hành theo QĐ số 15/2006
QĐ-BTC ngày 20/03/2006
Bộ trởng BTC
Họ tên người nhận tiền : Nguyễn Tuyết Mai
Địa chỉ : Xí nghiệp Xây lắp
Lý do chi : Phát lương kỳ 2 Tháng 2/2010 cho gián tiếp Xí nghiệp
Số tiền : 31.652.200đ.(Bằng chữ : Ba mươi mốt triệu, sáu trăm năm mươi hai
nghìn, hai trăm đồng chẵn)
Kèm theo.......................................Chứng từ gốc :...........................................