HOÀNG THÁI VIỆT
TỔNG HỢP LÝ THUYẾT
VÀ CÁCH GIẢI MỘT SỐ DẠNG BÀI TẬP TOÁN 9
(DÙNG CHO HS ÔN THI VÀO LỚP 10)
HOÀNG THÁI VIỆT- ĐHBK- 01695316875
Truy cập face để liên hệ và học tập :
/>Download tại liệu của Hoàng thái việt tại :
/>
Đà nẵng ,Năm 2015
TNG HP KIN THC V CC DNG BI TP TON 9
tổng hợp kiến thức
và cách giải các dạng bài tập toán 9
Phần I:
Đại số
A. Kiến thức cần nhớ.
1. Điều kiện để căn thức có nghĩa.
A có nghĩa khi A 0
2. Các công thức biến đổi căn thức.
A2 A
a.
b.
AB A. B ( A 0; B 0)
c.
( A 0; B 0)
( AB 0; B 0)
i.
A
A B
B
B
k.
C
C ( A mB)
A B2
AB
m.
C
C( A m B )
A B2
A B
( B 0)
( A 0; A B 2 )
(d) và (P) cắt nhau tại hai điểm
(d) tiếp xúc với (P) tại một điểm
(d) và (P) không có điểm chung
7. Ph-ơng trình bậc hai.
Xét ph-ơng trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 (a 0)
Công thức nghiệm
Công thức nghiệm thu gọn
2
= b - 4ac
' = b'2 - ac với b = 2b'
Nếu > 0 : Ph-ơng trình có hai
- Nếu ' > 0 : Ph-ơng trình có hai
nghiệm phân biệt:
nghiệm phân biệt:
x1
b
b
; x2
2a
2a
x1
Nếu = 0 : Ph-ơng trình có nghiệm
kép : x1 x2
b
2a
1
2
a
P x .x c
1 2
a
- Một số ứng dụng:
+ Tìm hai số u và v biết u + v = S; u.v = P ta giải ph-ơng trình:
x2 - Sx + P = 0
(Điều kiện S2 - 4P 0)
+ Nhẩm nghiệm của ph-ơng trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 (a0)
Nếu a + b + c = 0 thì ph-ơng trình có hai nghiệm:
x1 = 1 ; x2 =
c
a
Nếu a - b + c = 0 thì ph-ơng trình có hai nghiệm:
x1 = -1 ; x2 =
c
a
HONG THI VIT TRNG H BK NNG 2015
3
2 5 4
3
1
;
3
3 1 1
3 1
3) 3 5 3 5 ;
4) 14 8 3 24 12 3 ;
x
1
A =
2 2 x
5) Cho biểu thức
x x x x
x 1 x 1
TNG HP KIN THC V CC DNG BI TP TON 9
- Rút gọn biểu thức A(x).
- Thay x = a vào biểu thức rút gọn.
Bi tp :
Bài 9: Cho biểu thức :
1 a a
1 a a
P =
a .
a
1 a
1 a
a) Tớnh P khi a = 2
b) Tìm a để P< 7 4 3
Dạng 3: Chứng minh đẳng thức
Bài toán: Chứng minh đẳng thức A = B
Một số ph-ơng pháp chứng minh:
- Ph-ơng pháp 1: Dựa vào định nghĩa.
A=B A-B=0
- Ph-ơng pháp 2: Biến đổi trực tiếp.
A = A1 = A2 = ... = B
- Ph-ơng pháp 3: Ph-ơng pháp so sánh.
A = A1 = A2 = ... = C
A=B
B = B1 = B2 = ... = C
Một số ph-ơng pháp chứng minh:
- Ph-ơng pháp 1: Dựa vào định nghĩa
A>B A-B>0
- Ph-ơng pháp 2: Biến đổi trực tiếp
A = A1 = A2 = ... = B + M2 > B nếu M 0
HONG THI VIT TRNG H BK NNG 2015
5
TNG HP KIN THC V CC DNG BI TP TON 9
- Ph-ơng pháp 3: Ph-ơng pháp t-ơng đ-ơng
A > B A' > B' A" > B" ...... (*)
(*) đúng do đó A > B
- Ph-ơng pháp 4: Ph-ơng pháp dùng tính chất bắc cầu
A > C và C > B A > B
- Ph-ơng pháp 5: Ph-ơng pháp phản chứng
Để chứng minh A > B ta giả sử B > A và dùng các phép biến đổi t-ơng
đ-ơng để dẫn đến điều vô lí khi đó ta kết luận A > B.
- Ph-ơng pháp 6: Ph-ơng pháp sử dụng giả thiết.
- Ph-ơng pháp 7: Ph-ơng pháp quy nạp.
- Ph-ơng pháp 8: Ph-ơng pháp dùng biểu thức phụ.
Dạng 5: bài toán liên quan tới ph-ơng trình bậc hai
Bài toán 1: Giải ph-ơng trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 (a0)
Các ph-ơng pháp giải:
- Ph-ơng pháp 1: Phân tích đ-a về ph-ơng trình tích.
- Ph-ơng pháp 2: Dùng kiến thức về căn bậc hai
x2 = a x = a
b'
x1 x2
a
+ Nếu ' < 0 : Ph-ơng trình vô nghiệm
- Ph-ơng pháp 5: Nhẩm nghiệm nhờ định lí Vi-et.
Nếu x1, x2 là nghiệm của ph-ơng trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 (a0) thì:
b
x1 x2 a
x .x c
1 2 a
Chú ý: Nếu a, c trái dấu tức là a.c < 0 thì ph-ơng trình luôn có hai
nghiệm phân biệt.
6
HONG THI VIT TRNG H BK NNG 2015
TNG HP KIN THC V CC DNG BI TP TON 9
Bài toán 2: Biện luận theo m sự có nghiệm của ph-ơng trình bậc
hai ax2 + bx + c = 0 ( trong đó a, b, c phụ thuộc tham số m ).
Xét hệ số a: Có thể có 2 khả năng
a. Tr-ờng hợp a = 0 với vài giá trị nào đó của m.
Giả sử a = 0 m = m0 ta có:
(*) trở thành ph-ơng trình bậc nhất ax + c = 0 (**)
+ Nếu b 0 với m = m0: (**) có một nghiệm x = -c/b
+ Nếu b = 0 và c = 0 với m = m0: (**) vô định (*) vô định
+ Nếu b = 0 và c 0 với m = m0: (**) vô nghiệm (*) vô nghiệm
- Ghi tóm tắt phần biện luận trên.
Bài toán 3: Tìm điều kiện của tham số m để ph-ơng trình bậc
hai ax2 + bx + c = 0 ( trong đó a, b, c phụ thuộc tham số m ) có nghiệm.
Có hai khả năng để ph-ơng trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 có nghiệm:
1. Hoặc a = 0, b 0
2. Hoặc a 0, 0 hoặc ' 0
Tập hợp các giá trị m là toàn bộ các giá trị m thoả mãn điều kiện 1 hoặc
điều kiện 2.
Bài toán 4: Tìm điều kiện của tham số m để ph-ơng trình bậc
hai ax2 + bx + c = 0 ( a, b, c phụ thuộc tham số m ) có 2 nghiệm phân biệt.
a 0
a 0
hoặc '
0
0
Điều kiện có hai nghiệm phân biệt
Bài toán 5: Tìm điều kiện của tham số m để ph-ơng trình bậc
hai ax2 + bx + c = 0 ( trong đó a, b, c phụ thuộc tham số m ) có 1 nghiệm.
Điều kiện có một nghiệm:
a 0
a 0
hoặc
hoặc
b 0
0
a 0
0
a 0
hoặc
'
0
Bài toán 8: Tìm điều kiện của tham số m để ph-ơng trình bậc
hai ax2 + bx + c = 0 ( trong đó a, b, c phụ thuộc tham số m ) có 1 nghiệm.
a 0
a 0
hoặc
hoặc
b 0
0
Điều kiện có một nghiệm:
a 0
'
0
Bài toán 9 : Tìm điều kiện của tham số m để ph-ơng trình bậc
hai ax2 + bx + c = 0 ( a, b, c phụ thuộc tham số m ) có hai nghiệm cùng dấu.
Điều kiện có hai nghiệm cùng dấu:
0
S a 0
' 0
c
P 0
a
b
S a 0
Bài toán 11 : Tìm điều kiện của tham số m để ph-ơng trình bậc
hai ax2 + bx + c = 0 ( trong đó a, b, c phụ thuộc tham số m ) có 2 nghiệm âm.
Điều kiện có hai nghiệm âm:
0
c
P 0 hoặc
a
b
S a 0
- Thay x = x1 vào ph-ơng trình (*) ta có: ax12 + bx1 + c = 0 m
- Thay giá trị của m vào (*) x1, x2
- Hoặc tính x2 = S - x1 hoặc x2 =
P
x1
Bài toán 14 : Tìm điều kiện của tham số m để ph-ơng trình bậc
hai ax2 + bx + c = 0 ( a, b, c phụ thuộc tham số m) có 2 nghiệm x1, x2 thoả mãn
các điều kiện:
a. x1 x2
b. x12 x22 k
c.
1 1
n
x1 x2
d. x12 x22 h
e. x13 x23 t
Điều kiện chung: 0 hoặc ' 0 (*)
Theo định lí Viet ta có:
b
x1 x2 a S (1)
x .x c P
(2)
Giải ph-ơng trình - b = nc tìm đ-ợc m thoả mãn (*)
d. Tr-ờng hợp: x12 x22 h S 2 2P h 0
Giải bất ph-ơng trình S2 - 2P - h 0 chọn m thoả mãn (*)
e. Tr-ờng hợp: x13 x23 t S 3 3PS t
Giải ph-ơng trình S 3 3PS t chọn m thoả mãn (*)
Bài toán 15 : Tìm hai số u và v biết tổng u + v = S và tích u.v = P
của chúng.
HONG THI VIT TRNG H BK NNG 2015
9
TNG HP KIN THC V CC DNG BI TP TON 9
Ta có u và v là nghiệm của ph-ơng trình:
x2 - Sx + P = 0 (*)
(Điều kiện S2 - 4P 0)
Giải ph-ơng trình (*) ta tìm đ-ợc hai số u và v cần tìm.
Bi toỏn 16. TNH GI TR CA CC BIU THC NGHIM
i cỏc bi toỏn dng ny iu quan trng nht l các em phi bit bin i biu thc
nghim ó cho v biu thc cú cha tng nghim x1 x2 v tớch nghim x1 x2 ỏp
dng h thc VI-ẫT ri tớnh giỏ tr ca biu thc
1.Ph-ơng pháp: Bin i biu thc lm xut hin : ( x1 x2 ) v x1 x2
Dạng 1. x12 x22 ( x12 2 x1 x2 x22 ) 2 x1 x2 ( x1 x2 )2 2 x1 x2
Dạng 2. x13 x23 x1 x2 x12 x1 x2 x22 x1 x2 x1 x2 3x1 x2
2
Dạng 3. x14 x24 ( x12 )2 ( x22 )2 x12 x22 2 x12 x22 ( x1 x2 )2 2 x1 x2 2 x12 x22
2
Dạng 9. x16 x26 = ( x12 )3 ( x22 )3 x12 x22 x14 x12 x22 x24 = ..
Dạng 10. x16 x26 ( x12 ) 3 ( x2 2 ) 3 ( x12 x2 2 ) ( x12 ) 2 x12 .x2 2 ( x2 2 ) 2 ...
Dạng 11. x15 x25 = ( x1 x2 )( x1 x2 ) x1 .x2 ( x1 x2 )
Dạng12: (x1 a)( x2 a) = x1x2 a(x1 + x2) + a2 = p aS + a2
3
Dạng13
3
2
2
2
2
x x 2 2a
1
1
S 2a
1
TNG HP KIN THC V CC DNG BI TP TON 9
Vớ d 1: Cho phng trỡnh : m 1 x2 2mx m 4 0 (1) cú 2 nghim x1; x2 . Lp h
thc liờn h gia x1; x2 sao cho chỳng khụng ph thuc vo m.
(Bài này đã cho PT có hai nghiệmx1 ;x2 nên ta không biện luận b-ớc 1)
Giải:
B-ớc2: Theo h th c VI- ẫT ta cú :
2m
2
x1 x2 m 1
x1 x2 2 m 1 (1)
m
4
x .x
x .x 1 3 (2)
1 2 m 1
1 2
m 1
B-ớc2: Rỳt m t (1) ta cú :
2
2
x1 x2 2 m 1
m 1
ĐK:( m 1 0 m 1 ) ;Thay vo A ta c ú:
A 3 x1 x2 2 x1 x2 8 3.
2m
m4
6m 2m 8 8(m 1)
0
2.
8
0
m 1
m 1
m 1
m 1
Vy A = 0 vi mi m 1 . Do ú biu thc A khụng ph thuc vo m
Bi tp ỏp dng:
11. Cho phng trỡnh : x2 m 2 x 2m 1 0 . Hóy lp h thc liờn h gia x1; x2
sao cho x1; x2 c lp i vi m.
( x1 x2 ) 1 2 x1 x2 16 2 x1 x2 ( x1 x2 ) 17 0
Bài toán 18.TèM GI TR THAM S CA PHNG TRèNH THO MN BIU THC
CHA NGHIM CHO
2
2
' 9 m 1 0
m 1
' 9 m 2m 1 9m 27 0
' 3 m 21 9(m 3)m 0
6(m 1)
x1 x2 m
Theo h ệ th ức VI- ÉT ta c ó:
và từ giả thiết: x1 x2 x1 x2 . Suy ra:
9(
m
3)
x x
1 2
m
6(m 1) 9(m 3)
6(m 1) 9(m 3) 6m 6 9m 27 3m 21 m 7
m
m
(thoả mãn điều kiện xác định )
2
Vậy với m = 2 thì phương trình có 2 nghiệm x1 và x2 thoả mãn hệ thức :
3x1 x2 5 x1 x2 7 0
Bài tập áp dụng
HOÀNG THÁI VIỆT – TRƯỜNG ĐH BK ĐÀ NẴNG 2015
12
TỔNG HỢP KIẾN THỨC VÀ CÁC DẠNG BÀI TẬP TOÁN 9
1. Cho phương trình : mx2 2 m 4 x m 7 0
Tìm m để 2 nghiệm x1 và x2 thoả mãn hệ thức : x1 2 x2 0
2. Cho phương trình : x2 m 1 x 5m 6 0
Tìm m để 2 nghiệm x1 và x2 thoả mãn hệ thức: 4 x1 3x2 1
3. Cho phương trình : 3x2 3m 2 x 3m 1 0 .
Tìm m để 2 nghiệm x1 và x2 thoả mãn hệ thức : 3x1 5x2 6
Hƣớng dẫn cách giải:
Đối với các bài tập dạng này ta thấy có một điều khác biệt so với bài tập ở Ví
dụ 1 và ví dụ 2 ở chỗ:
+ Trong ví dụ thì biểu thức nghiệm đã chứa sẵn tổng nghiệm x1 x2 và tích nghiệm
x1 x2 nên ta có thể vận dụng trực tiếp hệ thức VI-ÉT để tìm tham số m.
+ Còn trong 3 bài tập trên thì các biểu thức nghiệm lại không cho sẵn như vậy, do đó
vấn đề đặt ra ở đây là làm thế nào để từ biểu thức đã cho biến đổi về biểu thức có chứa
tổng nghiệm x1 x2 và tích nghiệm x1 x2 rồi từ đó vận dụng tương tự cách làm đã trình
bày ở Ví dụ 1 và ví dụ 2.
BT1: - ĐKX Đ: m 0 & m
- Thế (1) vào (2) ta đưa được về phương trình sau:
m2 127m 128 0 m1 1; m2 128
BT2: - ĐKXĐ: m2 22m 25 0 11 96 m 11 96
x1 x2 1 m
(1)
x1 x2 5m 6
- Theo VI-ÉT:
x1 1 3( x1 x2 )
x1 x2 1 3( x1 x2 ). 4( x1 x2 ) 1
- Từ : 4 x1 3x2 1 . Suy ra: x2 4( x1 x2 ) 1
(2)
2
x1 x2 7( x1 x2 ) 12( x1 x2 ) 1
m 0
(thoả mãn ĐKXĐ)
m 1
- Thế (1) vào (2) ta có phương trình : 12m(m 1) 0
BT3: - Vì (3m 2)2 4.3(3m 1) 9m2 24m 16 (3m 4)2 0 với mọi số thực m
nên phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt.
3m 2
x1 x2 3
(1)
(tho món )
DNG 6 .
đồ thị y ax b(a 0) & y a ' x 2 (a ' 0)
và t-ơng quan giữa chúng
I/.iểm thuc ng ng i qua im.
im A(xA; yA) thuc th hm s y = f(x)
yA = f(xA).
Vớ d 1: Tỡm h s a ca hm s: y = ax2 bit th hm s ca nú i qua im A(2;4)
Gii:
Do th hm s i qua im A(2;4) nờn: 4 = a.22
a=1
Vớ d 2: Trong mt phng ta cho A(-2;2) v ng thng (d) cú phng trỡnh:
y = -2(x + 1). ng thng (d) cú i qua A khụng?
Gii:
Ta thy -2.(-2 + 1) = 2 nờn im A thuc v o ng thng (d)
II.Cỏch tỡm giao im ca hai ng y = f(x) v y = g(x).
Bc 1: Honh giao im l nghim ca phng trỡnh f(x) = g(x) (*)
Bc 2: Ly nghim ú thay vo 1 trong hai cụng thc y = f(x) hoc y = g(x) tỡm
tung giao im.
Chỳ ý: S nghim ca phng trỡnh (*) l s giao iểm ca hai ng trờn.
III.Quan h gia hai ng thng.
Xột hai ng thng :
(d1) : y = a1x + b1.
và
(d2) : y = a2x + b2.
a) (d1) ct (d2)
a1 a2 .
b) d1) // (d2)
phng trỡnh (#) cú hai nghim phõn bit 0
b) (d) v (P) tip xỳc vi nhau
phng trỡnh (#) cú nghim kộp 0
c) (d) v (P) khụng giao nhau
phng trỡnh (#) vụ nghim 0
VI.Vit phng trỡnh ng thng y = ax + b :
1.Biết quan h v h s gúc(//hay vuông góc) v i qua im A(x0;y0)
Chỳ ý : song song a2=a1 v b1 khỏc b2
Vuụng gúc a2 = - 1/a1 (tỡm hiu trong sgk)
Bc 1: Da vo quan h song song hay vuụng gúc để tỡm h s a.
Bc 2: Thay a va tỡm c v x0;y0 vo cụng thc y = ax + b tỡm b.
2.Bit th hm s i qua im A(x1;y1) v B(x2;y2).
Do th hm s i qua im A(x1;y1) v B(x2;y2) nờn ta cú h phng trỡnh:
Gii h phng trỡnh tỡm a,b.
3.Bit th hm s i qua im A(x0;y0) v tip xỳc vi (P): y = ax2
+) Do ng thng i qua im A(x0;y0) nờn cú phng trỡnh :
y0 = ax0 + b
+) Do th hm s y = ax + b tip xỳc vi (P): y = ax2 nờn:
Pt: ax2 = ax + b cú nghim kộp
y 0 ax0 b
0
+) Giải hệ
tỡm a,b.
VII.Chng minh ng thng luụn i qua 1 im c nh ( gi s tham s l m).
+) Gi s A(x0;y0) l im c nh m ng thng luụn i qua vi mi m, thay x0;y0
vo phng trỡnh ng thng chuyn v phng trỡnh n m h s x0;y0 nghim ỳng
vi mi m.
Bài 3: Cho (P) y x 2 và đ-ờng thẳng (d) y = 2x + m
1. Vẽ (P)
2. Tìm m để (P) tiếp xúc (d)
3. Tìm toạ độ tiếp điểm.
Bài 4: Cho hàm số (P): y x 2 và hàm số(d): y = x + m
1. Tìm m sao cho (P) và (d) cắt nhau tại hai điểm phân biệt A và B
2. Xác định ph-ơng trình đ-ờng thẳng (d') vuông góc với (d) và tiếp xúc với (P)
3. Tìm m sao cho khoảng cách giữa hai điểm A và B bằng 3 2
Bài56: Cho điểm A(-2;2) và đ-ờng thẳng ( d1 ) y = -2(x+1)
1. Điểm A có thuộc ( d1 ) không ? Vì sao ?
2. Tìm a để hàm số (P): y a.x 2 đi qua A
3. Xác định ph-ơng trình đ-ờng thẳng ( d 2 ) đi qua A và vuông góc với ( d1 )
4. Gọi A và B là giao điểm của (P) và ( d 2 ) ; C là giao điểm của ( d1 ) với trục tung .
Tìm toạ độ của B và C . Tính chu vi tam giác ABC?
DNG 7:
giải ph-ơng trình
bằng ph-ơng pháp đặt ẩn số phụ
Bài toán1: Giải ph-ơng trình trùng ph-ơng ax4 + bx2 + c = 0
Đặt t = x2 (t0) ta có ph-ơng trình at2 + bt + c = 0
Giải ph-ơng trình bậc hai ẩn t sau đó thay vào tìm ẩn x
2
at + bt + c = 0
vô nghiệm
2 nghiệm âm
nghiệm kép âm
1
1
1
Suy ra t2 = ( x )2 = x 2 2 2 x 2 2 t 2 2
x
x
x
Đặt x
Thay vào ph-ơng trình ta có:
A(t2 - 2) + Bt + C = 0
At2 + Bt + C - 2A = 0
1
= t giải tìm x.
x
1
1
Bài toán 3: Giải ph-ơng trình A( x 2 2 ) B( x ) C 0
x
x
1
Đặt x = t x2 - tx - 1 = 0
x
1
1
1
Suy ra t2 = ( x )2 = x 2 2 2 x 2 2 t 2 2
x
x
DNG: 9
giải ph-ơng trình vô tỉ
Bài toán 1: Giải ph-ơng trình dạng
Ta có
g ( x) 0
f ( x) g ( x)
2
f ( x) g ( x)
f ( x) g ( x) (1)
(2)
(3)
HONG THI VIT TRNG H BK NNG 2015
17
TNG HP KIN THC V CC DNG BI TP TON 9
Giải (3) đối chiếu điều kiện (2) chọn nghiệm thích hợp nghiệm của (1)
Bài toán 2: Giải ph-ơng trình dạng f ( x) h( x) g ( x)
Điều kiện có nghĩa của ph-ơng trình
f ( x) 0
h ( x ) 0
g ( x) 0
3x 2
3x 2
3x 2
Mt s dng khỏc . Ví
3x 1
Vế trái cộng
lại
3x 2
3x 1
3x 1
3x 1
6x 3
0x 1
6x 3
1
thì ph-ơng trình (1) 6x 3 3 6x 0 x 0 ( thoả mãn)
3
1
2
+ Với x thì ph-ơng trình (1) 0 x 1 3 ph-ơng trình vô nghiệm.
3
DNG 12:
các bài toán liên quan đến hàm số
* Điểm thuộc đ-ờng - đ-ờng đi qua một điểm
Bài toán: Cho (C) là đồ thị của hàm số y = f(x) và một
điểm A(xA;yA). Hỏi (C) có đi qua A không?
Đồ thị (C) đi qua A(xA;yA) khi và chỉ khi toạ độ của A nghiệm đúng
ph-ơng trình của (C)
A(C) yA = f(xA)
Dó đó tính f(xA)
Nếu f(xA) = yA thì (C) đi qua A.
Nếu f(xA) yA thì (C) không đi qua A.
* sự t-ơng giao của hai đồ thị
Bài toán : Cho (C) và (L) theo thứ tự là độ thị hàm số
y = f(x) và y = g(x)
Hãy khảo sát sự t-ơng giao của hai đồ thị
Toạ độ điểm chung của (C) và (L) là nghiệm của ph-ơng trình hoành
độ điểm chung:
f(x) = g(x) (*)
- Nếu (*) vô nghiệm thì (C) và (L) không có điểm chung.
- Nếu (*) có nghiệm kép thì (C) và (L) tiếp xúc nhau.
- Nếu (*) có 1 nghiệm thì (C) và (L) có 1 điểm chung.
- Nếu (*) có 2 nghiệm thì (C) và (L) có 2 điểm chung.
* lập ph-ơng trình đ-ờng thẳng
Bài toán 1: Lập ph-ơng trình của đ-ờng thẳng (D) đi qua điểm
A(xA;yA) và có hệ số góc bằng k.
Ph-ơng trình tổng quát của đ-ờng thẳng (D) là : y = ax + b (*)
- Xác định a: ta có a = k
Vì (D) tiếp xúc với (P) nên (*) có nghiệm kép.
Từ điều kiện này ta tìm đ-ợc hệ thức liên hệ giữa a và b (**)
Mặt khác: (D) qua A(xA;yA) do đó ta có yA = axA + b (***)
Từ (**) và (***) a và b Ph-ơng trình đ-ờng thẳng (D).
HONG THI VIT TRNG H BK NNG 2015
20
TNG HP KIN THC V CC DNG BI TP TON 9
Phần II:
hình học
A. Kiến thức cần nhớ.
1. Hệ thức l-ợng trong tam giác vuông.
b2 = ab' c2 = ac'
A
h2 = b'c'
b
c
h
ah = bc
B
sin
1
1 tg 2
cos 2
cot g
sin2 + cos2 = 1
1 cot g 2
3. Hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông.
1
sin 2
B
b = asinB = acosC
a
b = ctgB = ccotgC
c
c = a sinC = acosB
c = btgC = bcotg B
A
b
C
- Vị trí t-ơng đối của đ-ờng thẳng và đ-ờng tròn:
Vị trí t-ơng đối
Số điểm chung
Hệ thức liên hệ
giữa d và R
2
dR
- Đ-ờng thẳng và đ-ờng tròn cắt nhau
- Đ-ờng thẳng và đ-ờng tròn tiếp xúc nhau
- Đ-ờng thẳng và đ-ờng tròn không giao
nhau
HONG THI VIT TRNG H BK NNG 2015
22
OO' > R + r
+ (O) đựng (O')
0
+ (O) và (O') đồng tâm
OO' < R - r
OO' = 0
5. Tiếp tuyến của đ-ờng tròn
- Tính chất của tiếp tuyến: Tiếp tuyến vuông góc với bán kính đi qua
tiếp điểm.
- Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến:
+ Đ-ờng thẳng và đ-ờng tròn chỉ có một điểm chung
+ Khoảng cách từ tâm của đ-ờng tròn đến đ-ờng thẳng bằng bán kính
+ Đ-ờng thẳng đi qua một điểm của
A
đ-ờng tròn và vuông góc với bán kính đi qua
điểm đó.
- Tính chất của 2 tiếp tuyến cắt nhau
O
M
MA, MB là hai tiếp tuyến cắt nhau thì:
+ MA = MB
6. Góc với đ-ờng tròn
Loại góc
Hình vẽ
Công thức tính số đo
A
B
1. Góc ở tâm
ãAOB sd ằ
AB
O
A
B
O
2. Góc nội tiếp
ãAMB 1 sd ằ
AB
2
M
x
D
M
D
C
5. Góc có đỉnh ở bên ngoài
đ-ờng tròn
ãAMB 1 ( sd ằ
ằ )
AB sdCD
2
O
A
B
HONG THI VIT TRNG H BK NNG 2015
24
TNG HP KIN THC V CC DNG BI TP TON 9
Chú ý: Trong một đ-ờng tròn
- Các góc nội tiếp bằng nhau chắn các cung bằng nhau
tam giác
A
lR
2
Đ-ờng tròn bàng tiếp
tam giác
A
A
B
C
O
O
F
B
E
J
h: chiều cao
HONG THI VIT TRNG H BK NNG 2015
25