Khóa luận tốt nghiệp
GVHD: Trương Đức Bình
TRNG I HC S PHM H NI 2
KHOA SINH - KTNN
BN TH HI
Sử DụNG PHƯƠNG TIệN TRựC QUAN GóP PHầN
NÂNG CAO CHấT Lượng DY HC PHN II:
SINH HC T BO SINH HC 10 CHNG
TRèNH CHUN
KHểA LUN TT NGHIP I HC
Chuyờn ngnh: Phng phỏp dy hc
Ngi hng dn khoa hc
Th.s: TRNG C BèNH
H NI - 2011
SVTH: Bàn Thị Hội
K33B Sinh - KTNN
Khóa luận tốt nghiệp
GVHD: Trương Đức Bình
PHN 1: M U
Khóa luận tốt nghiệp
GVHD: Trương Đức Bình
quy lut, quỏ trỡnh trong Sinh hc u bt ngun t thc tin v PTTQ l mt
trong nhng phng phỏp quan trng nht t chc cho HS nghiờn cu cỏc
hin tng SH. Mt khỏc, PTTQ l cu ni gia lớ thuyt v thc tin, do ú
nú l phng tin duy nht giỳp HS hỡnh thnh k nng, k xo thc hnh v
t duy, PTTQ giỳp HS i sõu, tỡm hiu bn cht ca cỏc hin tng v quỏ
trỡnh SH.
Vi mong mun c úng gúp mt phn cụng sc nh bộ vo vic
nõng cao cht lng ging dy b mụn Sinh hc nờn tụi la chn ti: Sử
dụng phương tiện trực quan góp phần nâng cao chất lượng dạy học phần II
sinh học tế bào - sinh học 10 - CTC.
2. Mc ớch ca ti
Nghiờn cu, s dng phng tin trc quan trong dy hc phn II
Sinh hc T bo - Sinh hc 10.
3. i tng, phm vi nghiờn cu
3.1 i tng nghiờn cu
- Cỏc phng tin trc quan cú th s dng trong dy hc phn II
Sinh hc t bo - Sinh hc 10.
3.2 Phạm vi nghiên cứu
- Nghiờn cu phn II Sinh hc t bo sinh hc 10
4. Nhim v nghiờn cu
- Nghiờn cu c s lớ lun ca vic s dng phng tin trc quan trong
dy hc phn II Sinh hc t bo Sinh hc 10.
- Kho sỏt thc trng ca vic dy hc v vic s dng phng tin
trc quan trong dy hc mụn Sinh hc trng ph thụng.
- Phõn tớch ni dung phn II Sinh hc t bo SGK Sinh hc 10 - CTC.
5.3 Phương pháp nghiên cứu điều tra cơ bản.
Tìm hiểu thực tế về PTTQ như: hình vẽ, tranh, máy chiếu, các mẫu
ngâm, mẫu ép… ở các trường THPT.
5.4 Phương pháp chuyên gia
Lấy ý kiến nhận xét, góp ý của các Giáo viên phổ thông có kinh nghiệm
về kết quả của việc sử dụng PTTQ trong dạy học.
5.5 Đóng góp của đề tài
- Xây dựng một số giáo án mẫu để giảng dạy các bài học sử dụng
phương tiện trực quan.
- Góp phần nâng cao chất lượng dạy học môn Sinh học.
SVTH: Bµn ThÞ Héi
K33B Sinh - KTNN
Khãa luËn tèt nghiÖp
GVHD: Tr¬ng §øc B×nh
PHẦN 2: NỘI DUNG
Chương 1: TỔNG QUAN VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU
1. Lược sử các vấn đề nghiên cứu
1.1 Tình hình nghiên cứu trên thế giới
Cômenxki ( 1592 – 1670 ) là người đầu tiên xem nguyên tắc trực quan
trong dạy học là một nguyên tắc vàng. Ông là người tổng kết những kinh
nghiệm về trực quan trong nhận thức và đưa nó vào áp dụng trong quá trình
dạy học. Cùng với thời gian, nguyên tắc trực quan đã được phát triển và điều
chỉnh.
Từ năm 1920 ở Anh đã hình thành nhà trường kiểu mới, chú ý đến phát
triển trí tuệ của HS, khuyến khích các hoạt động độc lập, tự quản của HS.
2. C s lớ lun
2. 1 Khỏi nim phng tin trc quan
- L tt c cỏc i tng nghiờn cu, c tri giỏc trc tip nh cỏc giỏc
quan.
- Phng tin trc quan: Ngi dy s dng cỏc phng tiờn trc quan
nh mụ hỡnh, mu vt, tranh v, phim, nh Ngi hc, di s hng dn
ca ngi dy (ngi dy ch úng vai trũ t chc, hng dn s tri giỏc ca
ngi hc). Trc tip thao tỏc v thớ nghim trờn i tng cn quan sỏt v t
lc tỡm ra phng phỏp mi.
2.2 Phõn loi phng tin trc quan
Cú 3 loi PPTQ chớnh:
- Cỏc vt t nhiờn: mu sng, mu ngõm, mu nhi, tiờu bn ộp khụ, tiờu
bn hin vi
- Cỏc vt tng hỡnh:mụ hỡnh, tranh v, nh, phim,s , biu
- Cỏc thớ nghim:
Tựy theo cỏc loi PTTQ c s dng m ngi ta phõn ra:
- Phng phỏp biu din cỏc vt tng hỡnh.
- Phng phỏp biu din cỏc vt t nhiờn.
- Phng phỏp biu din cỏc thớ nghim.
2.3 Vai trũ ca phng tin trc quan
Trong lớ lun dy hc, PTTQ c s dng minh ha, b sung li
ging ca thy trong cỏc phng phỏp dựng li lm ngun phỏt thụng tin dy
SVTH: Bàn Thị Hội
K33B Sinh - KTNN
Khãa luËn tèt nghiÖp
GVHD: Tr¬ng §øc B×nh
K33B Sinh - KTNN
Khóa luận tốt nghiệp
GVHD: Trương Đức Bình
TH l phng phỏp c trng trong dy hc, nghiờn cu Sinh hc v k thut
nụng nghip.
3.2 Vai trũ ca thc hnh
Trong dy hc Sinh hc, phng phỏp TH cú tỏc dng giỏo dc, rốn
luyn HS mt cỏch ton din, ỏp ng c nhim v trớ dc c dc tt
nht, vỡ:
- Qua TH, HS cú iu kin t tỡm hiu mi quqn h gia cu trỳc v chc
nng, gia bn cht v hin tng, gia nguyờn nhõn v kt qu, do ú cỏc
em nm vng tri thc v thit lp c lũng tin t giỏc, sõu sc hn.
- TH cú liờn quan n nhiu giỏc quan, do ú bt buc HS phi suy ngh,
tỡm tũi nhiu hn nờn t duy sỏng to cú iu kin phỏt trin hn.
- TH l phng phỏp cú u th nht rốn luyn cỏc k nng, k xo ng
dng tri thc vo i sng , c bit nú l phng phỏp ch o trong dy hc
k thut nụng nghip.
3.3 Cỏc loi cụng tỏc TH
Tựy theo i tng TH, cụng tỏc TH cú th phõn ra 4 dng sau:
- TH quan sỏt, nhn thc, su tp cỏc vt mu
- TH quan sỏt trờn cỏc tiờu bn hin vi
- TH nuụi, trng thớ nghim cỏc ng vt, thc vt
- TH cỏc thớ nghim di ngy nh, trong phũng thớ nghim (cỏc thớ
nghim v sinh lớ, sinh húa, gii phu ng vt,v.v)
3.4 Yờu cu ca cụng tỏc TH i vi giỏo viờn
- Phi xỏc nh rừ mc ớch tit TH v mt ni dung c th no ú
4.1 Vai trũ ca phng phỏp THTN
THTN l phng phỏp nghiờn cu i tng v hin tng trong
nhng iu kin nhõn to. THTN l phng phỏp c bn trong nghiờn cu
Sinh hc, vỡ vy nú luụn luụn c vn dng trong dy hc Sinh hc.
THTN ch ng gõy ra cỏc hin tng, thay i iu kin quan sỏt v
to kh nng i sõu hn v tỡm hiu nguyờn nhõn ca cỏc hin tng, nú cho
phộp tỡm hiu bn cht ca cỏc hin tng, mi quan h nhõn qu gia cỏc
hin tng.
4.2 Yờu cu ca phng phỏp THTN
THTN cn tha món nhng yờu cu s phm sau:
SVTH: Bàn Thị Hội
K33B Sinh - KTNN
Khóa luận tốt nghiệp
GVHD: Trương Đức Bình
- iu kin quan trng nht khi hc sinh THTN l cỏc em phi ý thc
c mc ớch thớ nghim, hiu rừ cỏc iu kin thớ nghim. Bc ny khụng
nờn thụng bỏo sn cho HS m cn t chc trao i hc sinh tho lun v
rỳt ra kt lun cn thit.
- Vic quan sỏt nhng din bin trong quỏ trỡnh thớ nghim do HS t lc
thc hin, GV ch iu chnh lm chớnh xỏc húa s tip thu ca HS.
- Giai on cui cựng ca THTN l HS phi vch ra c bn cht bờn
trong ca cỏc hin tng quan sỏt c t TN thụng qua vic thit lp cỏc
mi liờn h nhõn - qu gia cỏc hin tng.
- Thớ nghim ch yu c tin hnh khi nghiờn cu cỏc quỏ trỡnh sinh lý,
nh hng ca cỏc nhõn t sinh thỏi lờn c th, vỡ vy nú cú th phi thc hin
- TN là mô hình đại diện cho hiện thực khách quan, là cơ sở xuất phát cho
quá trình nhận thức của HS.
- TN là cầu nối giữa lí thuyết và thực tiễn. vì vậy nó là phương tiện duy
nhất giúp hình thành ở HS kĩ năng, kĩ xảo thực hành và tư duy kĩ thuật.
- TN giúp HS đi sâu tìm hiểu bản chất của các hiện tượng, các quá trình
Sinh học.
- TN do GV biểu diễn phải là mẫu mực về thao tác để qua đó HS học tập,
bắt trước. Dần dần, khi HS tiến hành được thí nghiệm, họ sẽ rèn luyện được
kĩ năng thực hành, thí nghiệm.
- TN có thể được sử dụng để tổ chức hoạt động nhận thức của HS với các
mức độ tích cực, tự lực và sáng tạo khác nhau: thông báo, tái hiện (bắt trước),
tìm tòi bộ phận, nghiên cứu.
Như vậy: PTTQ có thể sử dụng được trong nhiều phương pháp:
TH quan sát, THTN, biểu diễn vật thật, biểu diễn vật tượng hình, biểu diễn thí
nghiệm…
6. Thực trạng sử dụng PTTQ vào dạy học ở trường THPT hiện nay.
Qua điều tra khảo sát thực tế ở THPT thì hầu hết học sinh ở tất cả các
lớp đều chưa thật sự hứng thú với môn học này vì GV vẫn còn sử dụng
phương pháp giảng dạy truyền thống, các phương tiên trực quan ít được sử
dụng trong các giờ học.
SVTH: Bµn ThÞ Héi
K33B Sinh - KTNN
Khãa luËn tèt nghiÖp
GVHD: Tr¬ng §øc B×nh
- Trình bày được các cấu trúc của tế bào.
- HS nêu được sự chuyển hóa vật chất và năng lượng trong tế bào.
- Trình bày được chu kì tế bào và quá trình nguyên phân, giảm phân.
- Rèn được kĩ năng quan sát, các thao tác tư duy so sánh, phân tích, tổng
hợp.
2. Phân tích nội dung phần II – Sinh học tế bào
Chương I. Thành phần hóa học của tế bào.
Bài 3. Các nguyên tố hóa học và nước
I.Mục tiêu
1. Kiến thức
Học xong bài này HS phải:
- Nêu được các nguyên tố chính cấu tạo nên tế bào.
- Nêu được vai trò của nguyên tố vi lượng đối với tế bào.
- HS giải thích được cấu trúc hóa học của phân tử nước quyết định các
đặc tính lí hóa của nước.
- Trình bày được vai trò của nước đối với tế bào.
SVTH: Bµn ThÞ Héi
K33B Sinh - KTNN
Khãa luËn tèt nghiÖp
GVHD: Tr¬ng §øc B×nh
2. Kĩ năng
Rèn luyện một số kĩ năng:
- Quan sát tranh hình phát hiện kiến thức.
- Tư duy phân tích so sánh tổng hợp.
- Hoạt động nhóm.
GVHD: Tr¬ng §øc B×nh
- Một nguyên tử O2 kết hợp với 2 nguyên tử hiđrô bằng liên kết
cộng hóa trị.
- hân tử nước có 2 đầu tích điện trái dấu, do đôi điện tử trong liên kết
bị kéo lệch về phía O2.
b) Đặc tính
Phân tử nước có tính phân cực:
+ Phân tử nước này hút phân tử nước kia.
+ Phân tử nước hút các phân tử phân cực khác.
2.Vai trò của nước đối với tế bào
- Nước chiếm một tỉ lệ rất lớn trong tế bào, nên có vai trò rất quan
trọng.
+ Là thành phần cấu tạo nên tế bào.
+ Là dung môi hòa tan nhiều chất cần thiết.
- Nước là môi trường của các phản ứng sinh hóa.
- Tham gia vào quá trình chuyển hóa vật chất để duy trì sự sống.
Bài 4: Cacbohidrat và lipit
I. Mục tiêu
1. Kiến thức
- HS phải biết được các tên của các loại đường đơn, đường đôi, đường
đa có trong các cơ thể sinh vật.
- Trình bày được chức năng của từng loại đường trong cơ thể sinh vật.
- Liệt kê tên các loại lipit và chức năng của từng loại lipit.
2. Kĩ năng
Rèn một số kĩ năng:
- Quan sát, và các thao tác tư duy so sánh, phân tích, tổng hợp.
3.Trọng tâm
- HS phân biệt được các loại đường.
SVTH: Bµn ThÞ Héi
II. Lipit:
* c im chung:
- Cú tớnh k khớ.
- Khụng c cu to theo nguyờn tc a phõn.
- Thnh phn hoỏ hc a dng.
SVTH: Bàn Thị Hội
K33B Sinh - KTNN
Khóa luận tốt nghiệp
GVHD: Trương Đức Bình
1. M
* Cu to:
Gm 1 phõn t glixờrụl liờn kt vi 3 axit bộo (16 - 18 nguyờn t C).
- Axit bộo no: Cú trong m V.
- Axit bộo khụng no: Cú trong TV, 1 s loi cỏ.
* Chc nng:
D tr nng lng cho t bo.
2. Photpholipit
* Cu to:
Gm 1 phõn t glixờrụl liờn kt vi 2 axit bộo v 1 nhúm phụtphat.
* Chc nng:
To nờn cỏc loi mng t bo.
3. Stờrụit
* Cu to:
Cha cỏc nguyờn t kt vũng.
4. Sc t v vitamin
- Prôtein là đại phân tử hữu cơ có cấu trúc đa dạng nhất theo nguyên
tắc đa phân.
- Đơn phân của prôtein là axit amin (có khoảng 20 loại axit amin).
- Prôtein đa dạng và đặc thù do số lượng thành phần và trật tự sắp xếp
các axit amin.
1. Cấu trúc bậc một
Đặc điểm:
Axit amin liên kết với nhau nhờ liên kết peptit tạo nên chuỗi pôlipeptit
2. Cấu trúc bậc hai
Đặc điểm:
Chuỗi pôlipeptit xoắn lò xo hoặc gấp nếp nhiều liên kết hiđrô giữa các
nhóm peptit gần nhau.
3. Cấu trúc bậc ba và bậc bốn
- Cấu trúc bậc 2 tiếp tục co xoắn tạo nên câu trúc không gian 3 chiều.
Cấu trúc bậc 3 phụ thuộc vào tính chất của nhóm R trong mạch polypeptit.
- Prôtein có 2 hay nhiều chuỗi polypeptit khác nhau phối hợp với nhau
tạo phức hợp lớn hơn.
SVTH: Bµn ThÞ Héi
K33B Sinh - KTNN
Khóa luận tốt nghiệp
GVHD: Trương Đức Bình
II. Chc nng ca protein
- Prụtein cu trỳc: cu to nờn t bo v c th.
VD: Cụlagen tham gia cu to nờn cỏc mụ liờn kt da.
- Prụtein d tr: d tr cỏc axit amin.
GVHD: Trương Đức Bình
5. Nhng PTTQ cú th dựng trong bi ging
- Hỡnh 6.1, 6.2 SGK CB.
- Hỡnh 10.1, 10.2, 11.1, 11.2, 11.3 SGK NC.
- Mt s hỡnh nh trong a CD Sỏch thit k bi ging GS.TS. Nguyn
thnh t (ch biờn).
II. Ni dung
I. Axit Deoxinucleic
1. Cu trỳc ca ADN
- ADN c cu to theo nguyờn tc a phõn, gm nhiu n phõn l
nuclờụtit.
- Cu to ca mt nuclờụtit:
-> ng pentụz (C5H10O4)
-> Nhúm phụtphat (H3PO4)
-> Mt trong 4 loi baz nit (A, T, G, X)
- Cỏc nuclờụtit liờn kt vi nhau theo mt chiu xỏc nh ( 3 - 5) to
thnh chui pụlinuclờụtit.
- 2 chui pụlinuclờụtit liờn kt vi nhau bng cỏc liờn kt hirụ:
+ A - T bng 2 liờn kt hirụ.
+ G - X bng 3 liờn kt hirụ.
- Trờn mi mch cú cỏc liờn kt hoỏ tr gia ng v axit phụtphoric.
2. Chc nng ca ADN
- Mang, bo qun, v truyn t thụng tin di truyn.
- Lm khuụn tng hp ARN.
ADN
ARN
Prụtein
ARN thụng
Dng mch thng gm mt Truyn thụng tin di truyn
tin(mARN)
chui pụlyribụnuclờụtit.
t ADN n ribụxụm.
Cú cu trỳc vi 3 thu, 1
ARN vn
chuyn(tARN)
thu mang b 3 i mó, 1 Vn chuyn axit amin n
u i din l v trớ gn ribụxụm
tng
hp
to
nờn
kt axit amin giỳp liờn prụtein.
kt vi mARN v ribụxụm.
Ch cú mt mch, nhiu Cựng
- Phõn tớch so sỏnh, khỏi quỏt.
3. Trng tõm
- Cu trỳc v chc nng ca cỏc b phn cu to nờn t bo nhõn s.
- Li th v kớch thc ca t bo nhõn s.
4. Thỏi
- Xõy dng th gii quan khoa hc, cng c nim tin vo khoa hc...
5. Cỏc phng tin trc quan cú th s dng
- Kờnh hỡnh : H7.1 ln cỏc bc cu trỳc ca th gii sng.
H7.2 S cu trỳc in hỡnh cu mt trc khun
- Cỏc video liờn quan (nu cú).
II. Ni dung
I. c im chung ca t bo nhõn s
- Cha cú nhõn hon chnh.
- T bo cht khụng cú h thng ni mng.
- Kớch thc nh(1/10 kớch thc t bo nhõn thc).
- T bo nhõn s cú kớch thc nh cú li:
+ T l S/V ln thỡ tc trao i cht vi mụi trng din ra nhanh.
+ T bo sinh trng nhanh, kh nng phõn chia mnh, s lng t bo
tng nhanh.
II. Cu to t bo nhõn s:
1. Thnh t bo, mng sinh cht, lụng v roi:
SVTH: Bàn Thị Hội
K33B Sinh - KTNN
Khóa luận tốt nghiệp
GVHD: Trương Đức Bình
Khóa luận tốt nghiệp
GVHD: Trương Đức Bình
Bi 8: T bo nhõn thc
I. Mc tiờu
1. Kin thc
- HS trỡnh by c c im chung ca t bo nhõn thc
- Mụ t cu trỳc v chc nng ca nhõn t bo
- Mụ t cu trỳc, chc nng ca h thng li ni cht, ribụxụm v b mỏy
gụngi
2. K nng
Rốn mt s k nng:
- Phõn tớch tranh hỡnh phỏt trin kin thc
- Khỏi quỏt, tng hp
- Hot ng nhúm
3. Trng tõm
Cu trỳc, chc nng ca h thng li ni cht, nhõn, b mỏy Gụn gi
4. Thỏi
- Bi dng quan im duy vt bin chng thụng qua vic tỡm hiu tỡnh
thng nht trong cu to t bo nhõn thc.
5. Cỏc phng tin trc quan cú th s dng
- Tranh hỡnh SGK phúng to, v mt s tranh hỡnh cú liờn quan.
II. Ni dung
I. Nhõn t bo
a. Cu trỳc:
- Ch yu cú hỡnh cu, ng kớnh 5micrụmet.
- Phớa ngoi l mng bao bc.
- Bờn trong l dch nhõn cha cht nhim sc(ADN liờn kt vi prụtein)
- Tng hp prụtein tit ra khi
t bo cng nh cỏc prụtein
Chc
nng
- Tng hp lipit, chuyn hoỏ
cu to nờn mng TB, prụtein ng, phõn hu cht c i
d tr, prụtein khỏng th.
vi c th.
- Hỡnh thnh cỏc tỳi mang - iu ho trao i cht, co
vn chuyn prụtein mi c dui c.
tng hp.
III. Ribụxụm
a. Cu trỳc:
- Ribụxụm khụng cú mng bao bc.
- Gm 1 s loi rARN v prụtein. S lng nhiu.
b. Chc nng: Ni tng hp prụtein ca t bo.
IV. B mỏy Gụngi
a.Cu trỳc: L mt chng tỳi mng dp xp cnh nhau nhng tỏch bit nhau.
b. Chc nng:
- L h thng phõn phi cỏc sn phm ca t bo.
- Tng hp hoocmụn, to cỏc tỳi mang mi.
SVTH: Bàn Thị Hội
K33B Sinh - KTNN