ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN I
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2014-2015
MÔN TOÁN– Khối 9
Ngày kiểm tra: 16/12/2014
Thời gian 90 phút
(không kể thời gian phát đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC
Bài 1: (2,5 điểm) Tính:
a) 5 48 − 4 27 − 2 75 + 108
b)
5 −2
14 + 6 5 −
5+2
c)
2( 2 − 6)
3 2− 3
Bài 2: (1 điểm) Giải các phương trình:
a) 25 − 10x + x 2 = 7
b)
x
−
1
b) Cho hai số a,b thoả mãn: a3 + b3= 8 − 4 3 −
4
2+ 6
.
Tính giá trị của biểu thức: M = a5 + b5
Bài 5: (3,5 điểm) Cho điểm A nằm ngoài đường tròn (O; R). Vẽ hai tiếp tuyến AB,
AC với đường tròn (O) (B, C là các tiếp điểm). Vẽ đường kính CD của đường tròn
(O) .
a) Chứng minh rằng: OA ⊥ BC và OA // BD.
b) Gọi E là giao điểm của AD và đường tròn (O) (E khác D), H là giao điểm của
OA và BC.
Chứng minh rằng: AE. AD = AH. AO.
·
·
c) Chứng minh rằng: AHE
.
= OED
d) Gọi r là bán kính của đường tròn nội tiếp tam giác ABC.
Tính độ dài đoạn thẳng BD theo R, r.
– HẾT –
=
4(1 − 3)
3 ( 3 − 1)2
−2 ( 6 − 2)2
3 2− 3
b)(0,5đ
)
=
3 3 −1
=−
4
3
(0,25đ x 2)
4
−2 4(2 − 3)
=− .
3
3
2− 3
(0,25đ)
x
(d 3 ) : y = ax + b // (d1 ) : y =
• M(2;3) ∈ (d ) : y =
3
(0,25đ x 2)
x
1
⇒ a = và b ≠ 0
2
2
(0,25đ x 2)
x
2
+ b ⇒ 3 = + b ⇒ b = 2 (thỏa mãn)
2
2
1
x
•
Bài 4:
(1đ)
=
25 − 10x + x 2 = 7 ⇔ (x − 5)2 = 7 ⇔ x − 5 = 7
⇔ 2 x+2 +3 x+2 −3= 4 x+2 ⇔
Bài 3:
(1,5đ)
a) (1đ)
5 −2 = 5
5−4
2 2( 2 − 6)
Cách khác:
Bài 2:
(1đ)
a)
(0,5đ)
b)
(0,5đ)
Điểm
(0,75đ)
x +1
8− 4 3 −
4( 6 − 2)
= 6 − 2 − ( 6 − 2) = 0
6−2
⇒ a3 + b3 = 0 ⇒ a3 = − b3 ⇒ a = − b ⇒ a5 = ( − b)5 ⇒ a5 + b5 = 0.
( 6 − 2)2 −
4
2+ 6
= (0,25đ )
(0,25đ )
Vậy M = 0
Bài 5: Ta có: OB = OC = R; AB = AC (tính chất 2 tiếp tuyến cắt nhau) ⇒ OA
(3,5đ) là đường trung trực của BC ⇒ OA ⊥ BC (1)
a) (1đ) ∆ BCD nội tiếp đường tròn (O) có CD là đường kính ⇒ ∆ BCD vuông tại
(0,5đ)
(0,5đ)
B ⇒ BD ⊥ BC (2)
Từ (1), (2) cho: OA // BD.
b) (1đ)
c) (1đ)
Do đó: AHE
= OED
Gọi I là giao điểm của tia OA và đường tròn
(O). Ta có: OI = OC = R ⇒ ∆ OCI
·
·
·
·
⇒ ACI
cân tại O ⇒ ICO
= CIO
= ICB
·
⇒ CI làtia phân giác ACB
trong ∆ ABC
·
Mặt khác: AI là tia phân giác BAC
(t/c 2 tiếp tuyến
cắt nhau). Vậy I là tâm đường tròn nội tiếp ∆ ABC ⇒ IH =
r
OH = OI – IH = R – r ; OH =
Do đó: BD = 2OH = 2(R – r)
BD
(OH là đường trung bình của ∆ BCD)
2
(0,25đ)
(0,25đ)
3 −1
−
2
3+ 3
3 +1
Câu 2: (2 điểm)Cho đường thẳng (d1): y= - 3x + 4 và đường thẳng (d2): y= x - 4
a/ Vẽ (d1) và (d2) trên cùng mặt phẳng tọa độ Oxy
b/ Tìm tọa độ giao điểm A của (d1) và (d2) bằng phép toán
c/ Xác định các hệ số a và b của đường thẳng (d 3):y=ax+b ( a ≠ 0 ) biết (d3) song
song với (d1) và (d3) cắt (d2) tại điểm B có hoành độ bằng 3
Câu 3: (1,5 điểm) Rút gọn các biểu thức sau
1
a/ A = 4 x 2 − 4 x + 1 − 2 x + 3 với x ≥
2
b/ B =
3 5 +1
2 5 −3
(
10 − 2
)
(
6+ 2
2
3 −1
−
)
2
(3 + 5 )
=
(
2
+ 3 − 5 = 3 + 5 + 3 − 5 = 6 (0,25+0,25+0,25)
)
2 − 3 = 3 +1 2 2 − 3 =
(0,25 +0,25+0,25)
3+ 3
2
)
3 3 +1
3 +1
3 +1− 3 = 1
=
) (
3 −1 =
)(
3 +1
0,25+0,25
0,25
Câu 2: (2 điểm)
a/ đường thẳng (d1); y= -3x + 4đi qua 2 điểm (0;4) và (1;1)
vẽ đúng (d1)
0,25
0,25
( 2 x − 1) 2
− 2x + 3
1
)
2
0,25
A = 2x − 1 − 2x + 3
0,25
A = 2x-1 - 2x + 3 = 2
0,25
b/ B =
3 5 +1
2 5 −3
(
10 − 2
)
)
5 + 3)
5 +1 2 5 + 3
(
(
)(
10 − 2
)
)
0,25
0,25
)
5 −1
)
0,25
Câu 4: (3,5 điểm)
y
0,25
Tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O) có cạnh BC là
đường kính nên tam giác ABC vuông tại A
Cho nên AB vuông góc AC
0,25
Do đó OM song song AC
0,25
c/ Chứng minh AH2 = AB.ACsinBcosB
Tam giác ABC vuông tại A có AH là đường cao nên AH2 = HB.HC
0,25
Ta có BH=AbcosB và CH= AccosC (hệ thức cạnh và góc trong tam giác vuông)
Mà cosC = sinB nên AH2 =AB.AcsinBcosB
0,25
d/ Chứng minh OD vuông góc BN
OD cắt BN tại E chứng minh đúng góc MON=900
BM OB
=
Tam giác BOM đồng dạng tam giác CNO suy ra
OC CN
2 BM OB
BD BO
=
=
Chứng minh đúng M là trung điểm BD nên
cho nên
2CO CN
BC CN
Tam giác BOD đồng dạng tam giác CNB (c-g-c) nên NBˆ C = BDˆ O
Mà BDˆ O + BOˆ D = 90 0 nên NBˆ C + BOˆ E = 90 0 cho nên BEˆ O = 90 0
6
+
+
3− 2
3+ 3
3
243 −
( 3 + 4) 19 − 8 3 + 3
Bài 2: (2,0 đ) Giải các phương trình
1
x −3
4 x − 12 − 9
=2
2
9
a)
9 x − 27 +
b)
x2 − 4 x + 4 = 8
Bài 3: (1,5 đ)
Cho hàm số y =
c) AC cắt đường tròn tâm F tại N ( N khác A). Chứng minh : góc NSC
bằng góc CAF.
d) Đường tròn tâm O đường kính KC cắt đường tròn tâm F tại T và V,
AH cắt FK tại M.
Chứng minh: FH, TV, MS đồng qui tại 1 điểm
…………Hết ……………..
Học sinh không được sử dụng tài liệu
Giáo viên coi kiểm tra không được giải thích thêm về đề.
PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO QUẬN 3
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KỲ I
MÔN TOÁN 9 NAM HỌC 2014-2015
BÀI
CÂU
a
(0,5 đ)
………
…
1
(2.0 đ)
b
(0,5 đ)
NỘI DUNG
• 9 3 − 3 − 10 3 + 6 3
3+2 3
(
(
) ( 4 − 3) + 3
3 + 4) ( 4 − 3 ) + 3
3+4
0,25x2
………
…
0,25x2
……….
2
0,25x4
16 − 3 + 3
4
3 x −3 + x −3 −3 x −3 = 2
x − 3 = 2 ( vì 2 >0)
x=7
vậy : S = { 7 }
…………………………………………………………………
x−2 =8
•
•
0 đ bảng giá trị đó
a
……………………………………………………….
(0,75 đ)
• Vẽ đúng (d1) và (d2)
……… Nếu vẽ sai 1 trong 2 đường thẳng trên cho 0 đ
………………………………………………………..
….
• a=–2
0.25
0,25
0.25
………
…
0,25
0,25x2
0,25x2
0,25x2
………
….
0,25
………
b
(0,75 đ)
a (0,25
x −2
x −3
(
•
A=
•
A=
(
(
)(
x− x +2
x −2
x +1
x −3
)(
x −3
……….
)
………
- Cm được HB vuông góc FC
.
• Cm được tam giác FBC vuông tại B
Suy ra CB2 = CF . CS
• Cm được tam giác ANB vuông tại N
c
Suy ra CB2 = CN . CA
(0,75 đ)
Vậy : CF. CS = CN.CA
Cm được tam giác CSN đồng dạng tam giác CAF suy ra
đpcm
………………………………………………………………………………………
• MHSF là hình chữ nhật
………
Gọi Q là giao điểm của MS và FH.
.
• Cm TV qua Q
I là giao điểm của TV và FO .
• FO là đường trung trực của TV ⇒ OF ⊥ TV tại I
Vẽ đường kính FJ
chứng minh FQ.FH = FI . FO
d
Chứng
minh được FT2= FH2= FI. FJ
(0,5 đ)
0,25
0,5đ
0,25đ
J
K
T
A
M
H
O
Q
N
S
C
F
V
ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 5
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I - NH 2014 - 2015
MÔN : TOÁN - LỚP 9
Thời gian : 90 phút (không kể thời gian giao đề)
(
)
3
;
24 − 16 2 + 12 − 8 2 .
Bài 2:
(2 điểm)
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy:
a) Tìm a và b của hàm số bậc nhất y = ax + b . Biết đồ thị của hàm số song
song với đường thẳng y = −3x + 2015 và đi qua điểm M(1 ; −1).
1
3
b) Vẽ đồ thị hàm số y = −3x + 2 (D) và đồ thị hàm số y = x − 8 (D’) trên
cùng
một mặt phẳng tọa độ.
c) Tìm tọa độ giao điểm của (D) và (D’) bằng phép tính.
Bài 3:
(1,5 điểm)
2
a) Rút gọn P biết P2 = 3 − 5 − 3 + 5 .
_______HẾT_______
THANG ĐIỂM VÀ ĐÁP ÁN
( BÀI KIỂM TRA HK I - TOÁN 9 )
Bài 1 (3 điểm):
a/ Đưa thừa số ra ngoài dấu căn (khử mẫu của biểu thức lấy căn)
0,5đ
3
Thu gọn và kết quả:
6
0,5đ
b/ Khử căn:
(2 + 3 )
7+4 3 =
2
=2+ 3
0,5đ
Mũ 3 chung và HĐT số 3 , kết quả:
1
0,5đ
c/ Dạng bình phương trong căn
0,25đx2
Thu gọn và kết quả:
)(
x −1. x − 2
)
Bài 4 (3,5 điểm):
Hình vẽ ∆ ABC “gần” đều mới chấm điểm toàn bài.
A
E
O
B
N
H
C
M
0,5đ
D qua O là đường trung trực của BC
nên ABCE là hình bình hành
0,25đ
có AB = BC suy ra ABCE là hình thoi
0,25đ
c/ * Chứng minh được MN ≤ DH
0,25đ
Vậy MN lớn nhất khi M ≡ D
0,25đ
* Học sinh giải cách khác đúng: chấm đủ điểm.
---Hết---
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN 6
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2014 - 2015
MÔN TOÁN LỚP 9
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Bài 1 : (3 điểm) Thực hiện các phép tính
a)
1
48 − 5 27 + 2 147 − 108
2
(
b)
(
2 + 3 − 3+ 5
)
2
Bài 2 : (1 điểm) Rút gọn biểu thức
x
2 x +2
A =
+
÷
÷× x + 4 với x ≥ 0; x ≠ 4
x
+
2
x
−
2
Bài 3: (2,5 điểm) Cho hai đường thẳng y = x + 1 (d1) và y = 4 – 2x (d2)
a) Vẽ (d1) và (d2) trên cùng một mặt phẳng tọa độ.
b) Tìm tọa độ giao điểm A của hai đường thăng (d1) và (d2) bằng phép toán.
c) Đường thẳng (d3) có phương trình y = 3x + 2m (với m là tham số). Tìm m
để 3 đường thẳng (d1), (d2), (d3) đồng qui tại một điểm.
)
5 −3
2
(1+ 5)
+
0,25đ
0,25đ
2
0,25đ
0,25đ
0,25đ
5 − 3 + 1+ 5
=
= 3− 5 +1+ 5
=4
12
6
27 − 3 2
−
3 3− 2
6 3
+
3. 3
3− 2
)
0,25đ
= 9−4 3
d)
(
2 + 3 − 3+ 5
)
0,25đ
2
0,25đ
2
4+2 3
6+2 5
2
5 +1 ÷
÷
2
÷
)
2
2
3− 5
=
÷
2
0,25đ
8 − 2 15
2
= 4 − 15
=
0,25đ
(
=
x+4
x +2
)(
x −2
)
×
x +2
x+4
1
x −2
0,25đ
0,25đ
Bài 3:
a/ Bảng giá trị đúng
0,5đ
0,5đ
MH . BC = MA.MB
MH . 5 = 3 . 4
⇒ MH = 2,4 (cm)
b/ ∆AMC vuông tại M có MN là đường trung tuyến
⇒ MN = NA = NC = AC : 2
Xét ∆OAN và ∆OMN có :
OA = OM = R
ON : cạnh chung
NA = NM (chứng minh trên)
⇒ ∆OAN = ∆OMN (c.c.c)
⇒ ∠ OAN = ∠OMN = 900
⇒ NM ⊥ OM
Mà M ∈ (O)
⇒ NM là tiếp tuyến của (O).
c/ Ta có :
ON là tia phân giác của ∠AOM (tính chất 2 tiếp tuyến cắt nhau)
OD là tia phân giác của ∠BOM (tính chất 2 tiếp tuyến cắt nhau)
∠AOM và ∠BOM kề bù
⇒ ON ⊥ OD
Xét ∆NOD vuông tại O, đường cao OM :
OM2 = MN.MD
Mà MN = NA và MD = DB (tính chất 2 tiếp tuyến cắt nhau)
⇒ OM2 = NA.DB
⇒ R2 = NA.DB
d/ Xét ∆AON và ∆BDO có :
∠OAN = ∠DBO = 900
∠AON = ∠BDO (cùng phụ với ∠DOB)
⇒ ∆AON đồng dạng với ∆BDO (g.g)
Mà ∠ADB phụ với ∠DAB
⇒ ∠ AOC phụ với ∠DAB
⇒ OC ⊥ AD
0,25đ
0,25đ
(Quận 7) ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
MÔN TOÁN LỚP 9
Năm học 2014 – 2015
Thời gian: 90 phút.
( không tính thời gian phát đề)
Bài 1:(3.5điểm) Tính:
a)
5+2 6 −
(
3− 2
)
2
2
6 −6
+
1
:
−
Cho A =
x − 3 x − x ( với x〉0, x ≠9 )
x
−
9
x
+
3
a) Rút gọn biểu thức A.
b) Tìm x sao cho A ˂ -1.
Bài 3:(1.5điểm) Cho hàm số
(d2 )
1
y=− x
2
có đồ thị ( d1 ) và hàm số y = 2 x − 5 có đồ thị
2
= 3+ 2− 3+ 2 =2 2
(
0.5 đ x 2
)
2
6 −6
6 1− 6
+
= 4 6 −3 6 +
=1
3
6
6
f) 2 24 − 9
(
0.5 đ x 2
)
5 3 −3 5
1
(
)−6
2 −1
)
2 2 −1
Bài 2:(1.5điểm)
6
3
1
).
6
6
1
3
− 2 6 ).
=−
2
2
6
=(
x −3
)(
x +3
)
:
2 x +4
x
(
x −3
=
) (
(
(
−3 x +3
x −3
)(
)
)
0.
25 x4
b) Tìm x sao cho A ˂ -1.
A=
−3 x
2
(
x +2
) 〈-1 ⇔-3
x 〈−2
x −4 ⇔ x 〉4 ⇔x〉16
Bài 3:(1.5điểm)
c) Vẽ ( d1 ) và ( d 2 ) trên cùng một mặt phẳng tọa độ.
- BGT:
0.25 x 2
Oˆ 1 = Oˆ 2 (cmt ) ⇒ ∆ABO = ∆ACO ⇒ Bˆ = Cˆ
0.25 x 2
OA : chung
Mà ABˆ O = 90 0 (tctt ) ⇒ ACˆ O = 90 0 ⇒ AC là tiếp tuyến của đường tròn (O).
0.25đ
g) Tính chu vi ∆ APQ theo R.
PB = PM
PAPQ = AP + AQ + PQ = AP + AQ + PM + QM = AP + PB + AQ + QC.
( tctt )
QC = QM
0.25đ
= AB + AC = 2 AB
2
2
2
2
Trong ∆ vuông ABO có AB = OA − OB = 8R ⇔ AB = 2 R 2
0.25đ
0.25đ
⇒ PAPQ = 2 AB = 4 R 2
h) Chứng minh ba điểm K, B, C thẳng hàng.
Gọi I là giao điểm của OK với MD.
Chứng minh được:
OK ⊥ MD tại I và OI .OK = OH .OA = R 2
OI
OA ˆ
+ 8 + 2 15 +
111
5
5+ 3
9−4 3
6+ 3
−
3+ 4 3
5 3 −6
Bài 2: (1 điểm) Rút gọn
a −2
a +2
4
A =
−
× a −
÷
÷
÷
a −2
a
a +2
với a > 0 và a ≠ 4
Bài 3: (1,5 điểm) Cho hàm số y = – x + 2 và hàm số y = 2x – 1 có đồ thị lần lượt là
(d1) và (d2)
ĐIỂM
0,5 + 0,5
0,5
0,25
0,25
9.7 − 25.7 − 3 16.7 + 2 4.7
= 3 7 − 5 7 − 12 7 + 4 7
= −10 7
1/c
5− 5+
(
5+ 3
)
2
+
2
(
5− 3
39
= 2− 3 − 2+ 3
=
=
=
2
(
=
0,25
0,25
4−2 3 − 4+2 3
2
( 3 − 1) − ( 3 + 1)
2
−2
2
=− 2
) (
2
)
Tìm đúng tọa độ giao điểm M( 1;1)
• Chứng tỏ được tam giác AMB vuông
0,5
0,5
=
0,25
3/a
3/b
4/a
4/b
4/c
4/d
• Chứng minh được AC+BD = CD ( có luận
0,5
cứ đầy đủ)
• Chứng minh được góc MHO bằng 900
• Chứng minh được góc MKO bằng 900
• Tứ giác MHOK có góc MHO=góc
MKO=góc HMK=900
0,25
Học sinh tìm ra đúng kết quả :
S ABDC =
1 R 5
6
(
+ R 5).2 R = R 2 5
2 5
5
0,25
( Nếu học sinh có cách giải khác; Giám khảo vận dụng thang điểm trên để chấm)
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẬN 9
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2014 – 2015
Môn : TOÁN – LỚP 9
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC
Bài 1: (3,5đ) Tính:
a) A = 12 − 2 48 +
)
a) Rút gọn M.
b) Tìm số nguyên x để M có giá trị là số nguyên.
Bài 3: (1,5đ) Cho hàm số y = 2x + 4 có đồ thị là (d1)
và hàm số y = – x + 1 có đồ thị là (d2)
a) Vẽ (d1) và (d2) trên cùng một mặt phẳng toạ độ Oxy.
b) Xác định các hệ số a, b của đường thẳng (d3): y = ax + b. Biết (d3) song
song với (d1) và (d3) cắt (d2) tại một điểm có hoành độ bằng 2.
Bài 4: Cho đường tròn (O; R) có đường kính AB. Vẽ các tiếp tuyến Ax, By của
đường tròn (O) , trên đường tròn (O) lấy một điểm E bất kì (E khác A; B).
Tiếp tuyến tại E của đường tròn (O) cắt Ax và By lần lượt tại C, D.
a) Chứng minh: CD = AC + BD.
(1đ)
EF
⊥
AB
b) Vẽ
tại F, BE cắt AC tại K. Chứng minh: AF.AB =KE.EB
(1đ)
c) EF cắt CB tại I. Chứng minh: ∆ AFC ∆ BFD.
·
suy ra FE là tia phân giác của
.
CFD
(0,75đ)
d) EA cắt CF tại M. EB cắt DF tại N. Chứng minh M, I, N thẳng hàng.
(0,75đ)
--- Hết ---
2
( 3− 5)
=
)
3 −1
2
( 2− 5)
+
2 2 + 3 = ... =
(
2
= 3 − 5 + 2 − 5 = ... = 1
)(
3 −1
)
Bài 2: (1,5đ)
x
6 x −3
−
a) M =
với x ≥ 0 và x ≠ 1
x −1
x −1 x + 2
=
=
x
(
0,5
(
(
x +2
)(
x −1
)
)=
x + 2)
x −3
x −3
x +2
+ 0,5
b) Tìm số nguyên x để M có giá trị là số nguyên
x −3
x + 2−5
5
M=
=
= 1−
Để M có giá trị nguyên thì 5 M x + 2
x +2
x +2
x +2
(
0,5
)
0,25
x + 2 = 1 ⇔ x = −1 (vô lí)